1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐH. P11

5 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm m để hàm số Cm có cực đại, cực tiểu và giá trị cực đại, cực tiểu cùng dấu... Xác định m để đoạn AB có độ dài ngắn nhất.. Viết phơng trình mặt phẳng chứa đờng thẳng AB và tiếp xúc v

Trang 1

5 bộ đề thi thử đại học 2010

Đề số 51

Câu1: (2 điểm)

Cho hàm số: y = ( ) ( )

m mx

m x x

m

+

+ +

−1 2 2 4 (Cm) (m là tham số, m 0,

-4

1 )

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C2) với m = 2

2) Tìm m để hàm số (Cm) có cực đại, cực tiểu và giá trị cực đại, cực tiểu cùng dấu

Câu2: (2 điểm)

1) Giải hệ phơng trình:



+ +

=

+ +

=

2 2

2 2

3

3

y x y

x y x

2) Giải phơng trình: tg2x + cotgx = 8cos2x

Câu3: (2,5 điểm)

1) Tính thể tích của hình chóp S.ABC biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α

2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai đờng thẳng:

(D1):

= +

= +

0 10 4

0 23 8

z y

z x

(D2):

= + +

=

0 2 2

0 3 2 z y

z x

a) Viết phơng trình các mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và lần lợt đi qua (D1) và (D2)

b) Viết phơng trình đờng thẳng (D) song song với trục Oz và cắt cả hai đờng thẳng (D1), (D2)

Câu4: (2 điểm)

n

n n

n n

C1 −2 2 +3 3 −4 4 + + −1 Với n là số tự nhiên bất kỳ lớn hơn 2, k

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử

2) Tính tích phân: I = ∫2 +

1x 2x 1

dx

Câu5: (1,5 điểm)

Cho ba số bất kỳ x, y, z Chứng minh rằng:

x2 +xy+y2 + x2 +xz+z2 ≥ y2 +yz +z2

Đề số 52

Câu1: (2 điểm)

Trang 2

Cho hàm số: y =

1

1

+

x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2) Chứng minh rằng đờng thẳng d: y = 2x + m luôn cắt (C) tại hai điểm A, B thuộc hai nhánh khác nhau Xác định m để đoạn AB có độ dài ngắn nhất

Câu2: (2,5 điểm)

Cho phơng trình: 3 2 23 2 2 3 0

2 2

4− x − −x + m− = (1)

1) Giải phơng trình (1) khi m = 0

2) Xác định m để phơng trình (1) có nghiệm

Câu3: (2,5 điểm)

Giải các phơng trình và bất phơng trình sau:

x sin x cos

x cos x

8

13

2 2

6 6

=

− +

2) log9(3x2 +4x+2) +1>log3(3x2 +4x+2)

Câu4: (1,5 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz Cho A(1; 1; 1), B(1; 2; 0) và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 6x - 4y - 4z + 13 = 0 Viết phơng trình mặt phẳng chứa đờng thẳng AB và tiếp xúc với (S)

Câu5: (1,5 điểm)

n

C C

C

1

1 3

1 2

1

+ + + +

+

Biết rằng n là số nguyên dơng thoả mãn điều kiện: Cnn +Cnn−1 +Cnn−2 =79

k

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử

Đề số 53

Câu1: (2 điểm)

Cho hàm số: y = -x3 + 3x2 - 2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm t để phơng trình: −x3 +3x2 −2 −log2t=0 có 6 nghiệm phân biệt

Câu2: (3 điểm)

Trang 3

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho đờng tròn

(C): (x−3)2 +(y−1)2 =4 Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến này đi qua điểm M0(6; 3)

2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Với A(2; 0; 2), B(4; 2; 4), D(2; -2; 2) và C'(8; 10; -10)

a) Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp ABCD.A'B'C'D'

b) Tính thể tích của hình hộp nói trên

Câu3: (2 điểm)

1) Giải phơng trình: x+ x+1= x+2

2) Giải hệ phơng trình:



π

=

π

= +

2 2

1

2

y

x x

y sin x sin

Câu4: (2 điểm)

n

k n

k n

k

C

C02 −2 + 12 −−12 + 22 −−22 =

n ≥ k + 2 ; n và k là các số nguyên dơng, C là số tổ hợp chập k của n phần tử kn 2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y = -x2 - 4x; đờng thẳng x = -1;

đờng thẳng x = -3 và trục Ox

Câu5: (1 điểm)

Cho 2 số nguyên dơng m, n là số lẻ

Tính theo m, n tích phân: I =

π

2 0

xdx cos

x

Đề số 54

Câu1: (2 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x 2x 3x

3

2

3

+

2) Dựa và đồ thị (C) ở Câu trên, hãy biện luận theo tham số m số nghiệm của

phơng trình: e x −2e x +3ex =m

3

2 3

Câu2: (3 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho elíp (E) có phơng trình:

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x (a > 0, b > 0)

Trang 4

a) Tìm a, b biết Elip (E) có một tiêu điểm là F1(2; 0) và hình chữ nhật cơ sở của (E)

có diện tích là 12 5 (đvdt)

b) Tìm phơng trình đờng tròn (C) có tâm là gốc toạ độ Biết rằng (C) cắt (E) vừa tìm

đợc ở Câu trên tại 4 điểm lập thành hình vuông

2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz tìm theo a, b, c (a, b, c ≠ 0) toạ

độ các đỉnh của hình hộp ABCD.A'B'C'D' Biết A(a; 0; 0); B(0; b; 0) C(0; 0; c) và D'(a; b; c)

Câu3: (2 điểm)

1) Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m:

2log3x−log3 x− −log3m =

2) Giải phơng trình: sinx+sin2x+sin3x− 3(cosx+cos2x+cos3x) =0

Câu4: (2 điểm)

1) Cho f(x) là hàm liên tục trên đoạn [0; 1] Chứng minh rằng:

( ) ∫ ( )

π π

= 2

0

2 0

dx x cos f dx x sin f 2) Tính các tích phân:

I =

π

+

2

2003

x cos x sin

xdx

π

+

2

2003

x cos x sin

xdx

Câu5: (1 điểm)

Giải bất phơng trình: ( ) n

n

n n

n

n.C C C

!

k

n

C là tổ hợp chập k của n phần tử

Đề số 55

Câu1: (2 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x4 - 10x2 + 9

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phơng trình: x - 3mx + 2 = 0 có nghiệm duy nhất

Câu2: (2 điểm)

1) Tìm tất cả các đờng tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: y = 2x + 1 x+ 2

2) Tính thể tích của vật thể tròn xoay đợc tạo ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi

các đờng: y = ex ; y =

e

1 ; y = e và trục tung quay xung quanh Oy

Câu3: (2 điểm)

1) Cho đa thức: P(x) = (16x−15)2005, khai triển đa thức đó dới dạng:

2005

2 2 1

Trang 5

Tính tổng: S = a0 +a1 +a2 + +a2005

2) Giải hệ phơng trình:

( )

= +

=

5

1152 2

3

2

log

y x

Câu4: (2 điểm)

1) Cho ∆ABC có độ dài các cạnh BC, CA, AB theo thứ tự lập thành cấp số cộng

Tính giá trị của biểu thức: P =

2 2

C g cot

A g cot 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hypebol (H):

1

9

16

2

2

=

− y

x Lập phơng trình của elíp (E), biết rằng (E) có các tiêu điểm là các tiêu

điểm của (H) và (E) ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

Câu5: (2 điểm)

1) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho ∆ABC có điểm B(2; 3; -4),

đờng cao CH có phơng trình:

5 2

2 5

1

=

=

x và đờng phân giác trong góc A là AI

có phơng trình:

2

1 1

3 7

x Lập phơng trình chính tắc của cạnh AC.

2) CMR: trong mọi hình nón ta luôn có: 6 2





 π

3

2





 π

S (V là thể tích hình nón, S là diện tích xung quanh của hình nón)

Ngày đăng: 12/07/2014, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w