2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C1 và trục hoành.. 3 Xác định m để Cm tơng ứng chỉ có một điểm chung với trục hoành.. Câu5: 3 điểm 1 Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạn
Trang 15 bộ đề thi thử đại học 2010
Đề số 36
Câu1: (2,5 điểm)
Cho hàm số: y =
x
x
x2 −3 +2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm trên đờng thẳng x = 1 những điểm M sao cho từ M kẻ đợc hai tiếp tuyến tới (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Câu2: (1,5 điểm) Giải các phơng trình:
1) log4(log2x) +log2(log4x) =2
2)
5
5 3
3x sin x
sin =
Câu3: (2 điểm)
Giải các bất phơng trình:
1) ( )2,5 x −2( )0,4 x+1 +1,6<0
2) x+6> x+1+ 2x−5
Câu4: (2 điểm) Cho In = ∫1 ( )−
0
2
21 x dx
x n và J n = ∫1 ( )−
0
2
1 x dx
với n nguyên dơng
1) Tính Jn và chứng minh bất đẳng thức: 2( 1)
1
+
≤
n
In
2) Tính In + 1 theo In và tìm
n
n
x I
I lim +1
∞
→
Câu5: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng (P) cho đờng thẳng (D) cố định, A là một điểm cố định nằm trên (P) và không thuộc đờng thẳng (D); một góc vuông xAy quay quanh A, hai tia Ax và
Ay lần lợt cắt (D) tại B và C Trên đờng thẳng (L) qua A và vuông góc vơi (P) lấy
điểm S cố định khác A Đặt SA = h và d là khoảng cách từ điểm A đến (D) Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện SABC khi xAy quay quanh A
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho ∆ABC Điểm M(-1; 1) là trung
điểm của cạnh BC; hai cạnh AB và AC theo thứ tự nằm trên hai đờng thẳng có phơng trình là: x + y - 2 = 0; 2x + 6y + 3 = 0
Trang 2Xác định toạ độ ba đỉnh A, B, C.
Đề số 37
Câu1: (3 điểm)
Cho hàm số: y = x3 - 3mx + 2 có đồ thị là (Cm) (m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m = 1
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1) và trục hoành
3) Xác định m để (Cm) tơng ứng chỉ có một điểm chung với trục hoành
Câu2: (1 điểm)
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng n ta đều có:
C12n +C32n +C52n + +C22nn−1 =C02n +C22n +C42n + +C22nn
2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập đợc bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau nhỏ hơn 245
Câu3: (1,5 điểm)
1) Giải hệ phơng trình: ( ) ( )
= + +
=
−
−
15
3
2 2
2 2
y x y x
y x y x
2) Giải phơng trình: 3 x+7=1+ x
Câu4: (1,5 điểm)
Cho phơng trình: cos2x+(2m−1)cosx+1−m=0 (m là tham số)
1) Giải phơng trình với m = 1
2) Xác định m để phơng trình có nghiệm trong khoảng ππ;
2
Câu5: (3 điểm)
1) Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Gọi
M, N và P lần lợt là trung điểm của các cạnh AD, BC và SC Mặt phẳng (MNP) cắt SD tại Q Chứng minh rằng MNPQ là hình thang cân và tính diện tích của nó
2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai đờng thẳng:
(D1):
−
=
=
−
=
t z
t y
t
x 1
và (D2):
=
−
=
=
't z
't y
't x 1 2 (t, t' ∈ R)
Trang 3a) Chứng minh (D1), (D2) chéo nhau và tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng ấy b) Tìm hai điểm A, B lần lợt trên (D1), (D2) sao cho AB là đoạn vuông góc chung của (D1) và (D2)
Đề số 38
Câu1: (3 điểm)
Cho hàm số: y =
1
1
2
−
−
+
x
mx x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
2) Xác định m để hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)
3) Với giá trị nào của m thì tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4 (đơn vị diện tích)
Câu2: (2 điểm)
Cho phơng trình: (3+2 2)tgx +(3−2 2)tgx =m
1) Giải phơng trình khi m = 6
2) Xác định m để phơng trình có đúng hai nghiệm phân biệt nằm trong khoảng
−π π
2
2;
Câu3: (2 điểm)
1) Giải bất phơng trình: ( ) 43
16
1 3 1
3
4
1
4 x − log x − ≤
log
2) Tính tích phân: I = ∫
π
2 0
3
2xsin xdx sin
x
Câu4: (2 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho ∆ABC và điểm M(-1; 1) là trung
điểm của AB Hai cạnh AC và BC theo thứ tự nằm trên hai đờng:
2x + y - 2 = 0 và x + 3y - 3 = 0
1) Xác định tọa độ ba đỉnh A, B, C của tam giác và viết phơng trình đờng cao CH 2) Tính diện tích ∆ABC
Câu5: (1 điểm)
Trang 4Giả sử x, y là các nghiệm của hệ phơng trình:
− +
= +
−
= +
3 2
1 2
2 2
x
a y x
Xác định a để tích P = x.y đạt giá trị nhỏ nhất
Đề số 39
Câu1: (2 điểm)
Cho hàm số: y =
2
5
2
−
−
+
x
x x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình:
2
5
2
−
−
+
x
x x
= m
Câu2: (2 điểm)
1) Giải phơng trình: 1+sinx +cosx=0
2) Giải bất phơng trình: 2( log 2 x )2 +xlog 2 x ≤ 4
Câu3: (1 điểm)
Giải hệ phơng trình: ( )
+ +
= +
−
=
−
2
7
2 2
3 3
y x y x
y x y
x
Câu4: (1,5 điểm)
Tính các tích phân sau: I1 = π∫2 ( + )
0
4 4
2xsin x cos xdx
π
2 0
5xdx cos
Câu5: (3,5 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho đờng tròn (S) có phơng trình:
x2 + y2 - 2x - 6y + 6 = 0 và điểm M(2 ; 4)
a) Chứng minh rằng điểm M nằm trong đờng tròn
b) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm M, cắt đờng tròn tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB
c) Viết phơng trình đờng tròn đối xứng với đờng tròn đã cho qua đờng thẳng AB 2) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a Chứng minh rằng:
Trang 5a) Đáy ABCD là hình vuông.
b) Chứng minh rằng năm điểm S, A, B, C, D cùng nằm trên một mặt cầu Tìm tâm và bán kính của mặt cầu đó
Đề số 40
Câu1: (2 điểm)
Cho hàm số: y = ( )
1 3
2
2
−
−
− +
−
+
m x
m x m x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2
2) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trong khoảng (0; +∞)
Câu2: (2 điểm)
1) Tính tích phân: I = ∫ ( )
π
−
2 0
3
3 cosx sinx dx
2) Từ 5 chữ số 0, 1, 2, 5, 9 có thể lập đợc bao nhiêu số lẻ, mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau
Câu3: (3 điểm)
1) Giải phơng trình: sin2x+4(cosx−sinx) =4
2) Giải hệ phơng trình:
+
=
−
+
=
−
4 3 2
4 3 2
2 2
2 2
y x
y
x y
x
3) Cho bất phơng trình: log5(x2 +4x+m)−log5( )x2 +1 <1
Tìm m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (2 ; 3)
Câu4: (3 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai đờng thẳng (∆1) và (∆2) có
ph-ơng trình: ∆1:
= +
−
= +
−
0 10 4
0 23 8
z y
y x
∆2:
= + +
=
−
−
0 2 2
0 3 2 z y
z x
1) Chứng minh (∆1) và (∆2) chéo nhau.
Trang 62) Viết phơng trình đờng thẳng (∆) song song với trục Oz và cắt các đờng thẳng (∆1)
và (∆2)