1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE_DA thi thu dh 2010

7 113 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 477,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.. A B, là hai điểm trên đường tròn đáy 60 chiều cao và diện tích xung quanh của hình nón Câu V 1,0 điểm.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I NĂM 2010 TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG I Môn Toán

(Thời gian làm bài: 180 phút)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : 2

1

x y x

=

− (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C).

b) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của m, đường thẳng d : y= − +x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai

điểm A,B phân biệt Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.

Câu II (2,0 điểm ).

1 Giải bất phương trình : 4 4 2

16 6 2

x x

+ + − ≤ + − −

x+ π + = +x x+ x+π + x

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân:

x

e dx I

=

− + −

Câu IV (1,0 điểm).

Một hình nón đỉnh S , có tâm đường tròn đáy là O. A B, là hai điểm trên đường tròn đáy

60

chiều cao và diện tích xung quanh của hình nón

Câu V (1,0 điểm).

Cho a,b,c là ba số thực dương Chứng minh: ( 3 3 3)

2

b c c a a b

a b c

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a(2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường tròn (C) : x2 +y2 − 4x− 2y+ = 1 0 và điểm A(4;5) Chứng

minh A nằm ngoài đường tròn (C) Các tiếp tuyến qua A tiếp xúc với (C) tại T 1 , T 2 , viết phương trình đường thẳng T 1 T 2

2 Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):

x +y + −z x+ y+ z− = Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại

A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P).

Câu VII.a(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:

z i− = − −z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất.

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b(2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc đường thẳng d:

2 2x y− − 2 2 0 = và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC.

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-1;-2) Viết

phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC.

Câu VII.b(1,0 điểm) Cho hàm số (Cm ):

2

1

x x m y

x

− +

=

− (m là tham số) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại hai điểm

phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C m ) tại A, B vuông góc

……….Hết………

1

Trang 2

H

U

N

G

(7 điểm)

thành phần

Câu I

2 điểm

a) (1điểm) D=R/{ }1

1 (x 1)

=

− > 0 ,∀ ∈x D⇒h/số đồng biến trên D và không có cực trị

Các đường tiệm cận: T/c đứng x=1; T/c ngang: y =1

Tâm đối xứng I(1;1)

BBT

x - ∞ 1 + ∞

y’ + +

y

+ ∞ 1

1 - ∞

Đồ thị

f(x)=(x-2)/(x-1) f(x)=1 x(t)=1 , y(t)=t

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

x y

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

b) (1 điểm)

* Phương trình hoành độ giao điểm của d ( ) ∩C là:

x2 −mx m+ − = 2 0 (1) ; đ/k x≠ 1

(1) 1 0

f

∆ = − + >

 = − ≠

với m∀ ,nên p/t (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 với

m

∀ Suy ra d ( ) ∩ C tại hai điểm phân biệt với m

*Gọi các giao điểm của d ( ) ∩ C là: A( ;x A − +x A m) ; B( ;x B − +x B m);với x ; A x B

là các nghiệm của p/t (1)

[

2

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 3

Vậy : ABmin= 2 2 , đạt được khi m = 2

0,25 điểm

II.1

(1 điểm) * Đk:

4 0

4 0

x x

+ ≥

 − ≥

 ⇔ x ≥ 4 Đặt t = x+ +4 x−4 (t > 0)

BPT trở thành: t2 - t - 6 ≥ 0 ⇔ 2( )

3

t

≤ −

 ≥

* Với t ≥ 3 ⇔ 2 2

16

x − ≥ 9 - 2x

( )

4( 16) (9 2 )

a

b

 ≥ 

 ≥

 >



 − ≥ −

x 4

9 - 2x 0

x 4

9 - 2x

* (a) ⇔ x ≥ 9

2

* (b) ⇔ 145 9

36 ≤ x < 2

*Tập nghệm của BPT là: T= 145;

36

+∞÷

0,25

0,25

0,25

0,25

II.2

(1

điểm

)

a) (1 điểm) 2cosx+1 os (2 ) 8 sin 2 3 os(x+ )+ sin1 2

π

2 osx+c

os sin 2 3sinx+ sin

6 osx+cosc x 8 6sinx.cosx-9sinx+sin x

⇔ = + ⇔ 6 osx(1-sinx)-(2sinc 2 x− 9sinx+7) 0 =

7

6 osx(1-sinx)-2(sinx-1)(sinx- ) 0

2

c

(1-sinx)(6cosx-2sinx+7) 0

(2)

1 sinx=0 6cosx-2sinx+7=0



⇔ 

(p/t (2) vô nghiệm )

III

x

e − , Khi x = ln2 ⇒ t = 0

x = ln3 ⇒ t = 1

ex = t2 + 2 ⇒ e2x dx = 2tdt

* I = 2

2 0

( 2)

1

t tdt

t t

+ + +

∫ = 2

1

2 0

2 1

1

t

t t

+

− +

+ +

0,25 0,25 0,25

3

Trang 4

* = 2

0

( 1)tdt

∫ + 2 2

* = ( 2 1

2 ) 0

Câu IV

AB, nên OI =a

Đặt OA R=

· 60 0

·

ASO

Tam giác OIA vuông tại I nên OA2 −IA2 =IO2

2

2

SA a

2

a

SO=

2

xq

a

0,25

0,25 0,25 0,25

V

(1 điểm)

* Ta cm với a, b > 0 có a3 + b3 ≥ a2b + ab2 (*)

Thật vậy: (*) ⇔ (a + b)(a2 -ab + b2) - ab(a + b) ≥ 0

⇔ (a + b)(a - b)2 ≥ 0 đúng

Đẳng thức xẩy ra khi a = b

* Từ (*) ⇒ a3 + b3 ≥ ab(a + b)

b3 + c3 ≥ bc(b + c)

c3 + a3 ≥ ca(c + a)

⇒ 2(a3 + b3 + c3 ) ≥ ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a) (1)

* Áp dụng BĐT co si cho 3 số dương ta có:

3

1

a + 3

1

a + 3

1

a ≥ 33

1 1 1

a b c = 3

abc (2)

* Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được BĐT cần cm

Đẳng thức xẩy ra khi a = b = c

0,25

0,25

0,25

0,25

S

Trang 5

(1 điểm)

* Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2

Ta có IA = 2 5 > R ⇒ A nằm ngoài đường tròn (C)

* Xét đường thẳng ∆ 1: x = 4 đi qua A có d(I;∆1) = 2 ⇒ ∆1 là 1 tiếp

tuyến của (C)

* ∆ 1 tiếp xúc với (C ) tại T1(4;1)

* T1T2 ⊥ IA ⇒ đường thẳng T1T2 có vtpt nr= 1

2 IA

uur =(1;2) phương trình đường thẳng T1T2 : 1(x - 4) + 2(y - 1)

⇔ x + 2y - 6 = 0

0,25 0,25 0,25 0,25

VI.a.2

(1 điểm)

* Mp(P) có vtpt nurP= (1;1;-2)

(S) có tâm I(1;-2;-1)

* IAuur = (2;1;2) Gọi vtcp của đường thẳng ∆ là u

ur ∆ tiếp xúc với (S) tại A ⇒ u

ur

⊥ uurIA

Vì ∆ // (P) ⇒ u

ur

nurP

* Chọn uur0= [IAuur,nurP] = (-4;6;1)

* Phương trình tham số của đường thẳng ∆:

3 4

1 6 1

z t

= −

 = − +

 = +

0,25 0,25

0,25 0,25

VII.a

(1 điểm)

* Đặt z = x + yi (x; y ∈R)

|z - i| = |Z - 2 - 3i| ⇔ |x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|

* ⇔x - 2y - 3 = 0 ⇔ Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là

đường thẳng x - 2y - 3 = 0

* |z| nhỏ nhất ⇔ |OMuuuur| nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của O trên ∆

* ⇔ M( 3

5;-6

5) ⇒ z = 3

5-6

5i

Chú ý:

HS có thể dùng phương pháp hình học để tìm quỹ tích điểm M

0,25 0,25 0,25 0,25

VI.b.1

(1 điểm)

* B = d ∩Ox = (1;0)

Gọi A = (t;2 2 t - 2 2) ∈ d

H là hình chiếu của A trên Ox ⇒ H(t;0)

H là trung điểm của BC

* Ta có: BH = |t - 1|; AB = ( 1)t− 2 + (2 2t− 2 2) 2 = 3|t - 1|

∆ABC cân tại A ⇒ chu vi: 2p = 2AB + 2BH = 8|t - 1|

* ⇒ 16 = 8|t - 1| ⇔ t 3

=

 = −

0,25

0,25 0,25

5

Trang 6

* Với t = 3 ⇔ A(3;4 2), B(1;0), C(5;0) ⇒ G(3;

3 ) Với t = -1 ⇔ A(-1;-4 2), B(1;0), C(-3;0) ⇒ G(− 1; 4 2

3

0,25

VI.b.2

(1 điểm)

* Gọi d là đường cao tương ứng với đỉnh A của ∆ABC

⇒ d là giao tuyến của (ABC) với (α) qua A và vuông góc với

BC

* Ta có: uuurAB= (1;3;-3), uuurAC= (-1;1;-5) , BCuuur= (-2;-2;-2)

[uuurAB, uuurAC] = (18;8;2)

mp(ABC) có vtpt nur = 1

4[uuurAB, uuurAC] = (-3;2;1)

mp(α ) có vtpt nur' = -1

2 BC

uuur

= (1;1;1)

* Đường thẳng d có vtcp uur =[nur, nur' ] = (1;4;-5)

* Phương trình đường thẳng d:

1

2 4

3 5

x t

= +

 = − +

 = −

0,25

0,25

0,25 0,25

VII.b

(1 điểm)

* Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với Ox:

2

1

x m x

− +

x

= 0 ⇔

 − + =

 ≠

x

x 1 (Cm) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt ⇔ pt f(x) = x2 - x + m = 0 có 2

nghiệm phân biệt khác 1

(1) 0

f

∆ >

1 4 0

m m

 <

 ≠

(*)

* Khi đó gọi x1, x2 là nghiệm của f(x) = 0 ⇒ 1 2

1 2

1

m

+ =

'( )( 1) ( 1) ' ( )

( 1)

f x x x f x

x

− − −

⇒ Hệ số góc tiếp tuyến của (Cm) tại A và B lần lượt là:

2 1

'( )( 1) ( ) ( 1)

f x x f x x

− −

1 1

'( ) ( 1)

f x

x − =

1 1

2 1

x

x

* Tương tự: k1 = y'(x2) = 2

2

2 1

x

x − ( do f(x1) = f(x2) = 0) Theo gt: k1k2 = -1 ⇔ 1

1

2 1

x

x − .

2 2

2 1

x

x − = -1

0,25

0,25

0,25

Trang 7

* ⇔ m = 1

5( thoả mãn (*))

0,25

7

Ngày đăng: 12/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w