Unit 26: WHAT'S ON TELEVISION TONIGHT?. TỐI NAY TIVI CÓ GÌ?-phần 1 Trong bài này các bạn sẽ học về cách hỏi và nói về giờ và phân biệt giữa số đếm và số thứ tự.. Vocabulary after /ˈɑːf
Trang 1Unit 26: WHAT'S ON TELEVISION
TONIGHT? TỐI NAY TIVI CÓ GÌ?-phần 1
Trong bài này các bạn sẽ học về cách hỏi và nói về giờ và phân
biệt giữa số đếm và số thứ tự
Vocabulary
after /ˈɑːf.təʳ/ prep sau khi
before /bɪˈfɔ:ʳ/ prep trước khi
darling /ˈdɑ:.lɪŋ/ n
thân yêu, thân mến
(cáchđể gọi vợ, chồng)
dear /dɪəʳ/ n thân mến, thân yêu
favourite /ˈfeɪ.vər.ɪt/ adj ưa chuộng
Trang 2home /həʊm/ adj (thuộc) gia đình, nhà
news /nju:z/ n tin tức
past /pɑ:st/ prep quá, đã qua
police /pəˈli:s/ n ngành cảnh sát
programme /ˈprəʊ.græm/ n chương trình
quarter /ˈkwɔ:.təʳ/ n mười lăm phút
story /ˈstɔ:.ri/ n câu truyện
TV page /'ti:vi:,peɪdʒ/ n
trang báo giới thiệu
chương trình tivi
v (versus)
/vi:/
(/ˈvɜ:.səs/)
prep đối với, đấu với
Geographical names
Trang 3Abu Dhabi Karachi
Baghdad Los Angeles
Caracas Rio de Janeiro
Greenland Rome
Istanbul The Azores
Expressions
What's on television
tonight?
Tối nay tivi có
gì?
I'm home! Anh về rồi đây!
At your mother's Ở nhà mẹ em
In love đang yêu