1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO HOC 6 T1 - T10

15 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề 3’: Ta thấy trong thực tế có nhiều sự việc hiện tựng có liên quan đến tập hợp vậy tập hợp cho ta biết gì và đợc thể hiện nh thế nào trong toán học để hiểu điều đó ta cùng nhau

Trang 1

Sở GD- ĐT Quảng Trị Phòng GD Cam Lộ

Giáo án

Giáo viên : Trần Quang Tuyến

Tổ CM : Toán Lý

Trờng THCS Nguyễn Huệ

Năm Học : 2008 - 2009

Ngày soạn: 18 / 8 /2008 Ngày giảng: 22 / 8/ 2008

Tiết 1:

Tập hợp, phần tử của tập hợp

A

Mục tiêu :

1Kiến thức: - HS đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho

tr-ớc

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu ∈ , ∉

2 Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

Trang 2

3 Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các ký hiệu.

B Chuẩn bị:

GV : Phấn màu, mô hình tia số bảng phụ ghi đầu bài tập.

HS : Ôn tập các kiến thức lớp 5, xem trớc bài.

C.Tiến trình dạy học:

I ổn định tổ chức: (3’) Nắm sĩ số HS và ban cán sự lớp

II Kiểm tra bài cũ: (0’)

III B ài mới:

1 Đặt vấn đề (3’): Ta thấy trong thực tế có nhiều sự việc hiện tựng có liên quan đến tập hợp vậy tập hợp cho ta biết gì và đợc thể hiện nh thế nào trong toán học để hiểu

điều đó ta cùng nhau nghiên cứu bài : Tập hợp, phần tử của tập hợp

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: (5p) Tìm hiểu khái

niệm về tập hợp

- Học sinh đọc các ví dụ SDK

?: Hãy tìm các ví dụ khác về tập hợp?

Hoạt động 2: (15 p) Tìm hiểu cách

viết tập hợp và các ký hiệu:

- GV giới thiệu về tập hợp

?: Hãy viết tập B ?

- GV giới thiệu các phần tử của tập

hợp

?: Vậy hãy chỉ ra các phần tử của tập A,

tập B?

?: Hãy đọc các ký hiệu 1 ∈ A, 5 ∉ A?

?: Trong tập hợp B thì a, b,d có thuộc B

không hãy dùng ký hiệu để viết?

Hoạt động3: (12p) Tìm hiểu một số

chú ý về các ký hiệu của tập hợp.

- HS đọc phần chú ý SGK

- GV nhắc lại các chú ý về cách viết

các ký hiệu của tập hợp

?: Dựa và chú ý trên hãy viết tập hợp D

các số tự nhiện nhỏ hơn 6 bằng hai

cách liết kê và chỉ ra tính chất đặc trng

của các phần tử ?

- HS hoạt động nhóm làm ví dụ trên và

làm ?1 và ?2 SGK

- HS làm bài 1, 2 SGK

1 Các ví dụ:

- Tập hợp các học sinh trong lớp 6A

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 3

2 Cách viết Các ký hiệu:

- Gọi A là tập hợp các số TN nhỏ hơn 4

=> Ta viết A = {0 ; 1 ; 2 ; 3} hay A = {1 ; 0 ; 3 ; 2}

- Gọi B là tập hợp các chữ cái a,b,c

=> Ta viết: B = {a ,,b c} hay B = {a ,,c b}

Ký hiệu:

* 1 ∈ A, đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần

tử của A

* 5 ∉ A, đọc là 5 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A

* a ∈ B đọc là

* d ∉ B đọc là

Chú ý:

- Các phần tử trong 1 tập hợp đợc viết trong dấu { } cách nhau bằng dấu ";" nếu có PT là

số và dấu "," nếu là chữ

- Trong cách viết liệt kê còn có thể viét bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trng của các phần tử

Ví dụ: A = {xN/x〈 4}

D = {xN/x〈 6} B

* a *1 *2 * 3 *0 * b * c A

3 Bài tập:

Bài 1: A ={9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13}

A = {xN/ 8 〈x〈 14}

12 ∈ A ; 16 ∉ A Bài 2: C = {T,O,A,N,H,C}

VI Củng cố: (5’)

- HS đọc nội dung phần ghi nhớ SGK

Trang 3

- GV nhắc lại các ký hiệu về tập hợp

- Gọi HS lên bảng làm BT 1,2 SGK (trang 6)

V Dặn dò(2’):

- Xem lại bài đã học: Tập hợp, phần tử của tập hợp, và ký hiệu về tập hợp,

cách viết liệt kê và cách viết chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử

-Làm các bài tập 3,4 SGK và 7,8,9 BT SBT

- Xem trớc bài: Tập hợp các tự nhiên

E Bổ SUNG:

Ngày soạn: 20 /8 /2008 Ngày giảng: 25 /8 /2008

Tiết 2:

Tập hợp các số tự nhiên

A

Mục tiêu :

1Kiến thức:-HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên,nắm đợc các quy ớc về thứ tự

trong tập hợp số tự nhiên ,biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số,nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

-HS phân biệt các tập N,N*, biết sử dụng các kí hiệu∈ và ∉∫.Biết viết số tự nhiên liền sau,số tự nhiên liền trớc của một sổ tự nhiên

2 Kỹ năng:Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các ký hiệu

B Chuẩn bị:

GV : Phấn màu, mô hình tia số bảng phụ ghi đầu bài tập

HS :Ôn tập các kiến thức lớp 5, xem trớc bài

C.Tiến trình dạy học:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (7’)

-Cho VD về tập hợp, sau đó hãy biểu diễn tập hợp đó bằng biểu đồ? Tập hợp đã cho có bao nhiêu phần tử

-Làm TB3 SGK

Đỏp ỏn: x Є A ; y Є B ; b Є A ; b Є B

III B ài mới:

1 Đặt vấn đề (3’): Tiết trớc các em đã đợc học khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp Vậy tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần tử, cách lệt kê các phần tử của

nó nh thế nào? Đó chính là nội dung của bài……

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Xây dựng tập hợp sô tự

nhiên

GV: Số tự nhiên bao gồm những số

nào? Hãy cho biết phần tử của số tự

nhiên?

HS: Cho VD về số tự nhiên

?Hãy biểu diễn các số tự nhiên trên trục

số

Gv: giới thiệu số tự nhiên cho học sinh

Bảng phụ: Điền vào ô vuông các kí

hiệuЄ, Є đúng:

12 N 3/4 N 5 N*

5 N 0 N* 0 N

Hoạt động 2: Xây dựng thứ tự tập hợp

các số tự nhiên?

1 Tập hợp số tự nhiên:

Các số tự nhiên 0.1.2,3 là các số tự nhiên Tập hợp các số tự nhiên đợc ký hiệu là N N= {0,1,2,3…}

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi một

điểm trên tia số Điểm biểu diễn trên tia số gọi là điểm a

Tập hợp các só tự nhiên khác 0 đợc ký hiệu là N*

N* = {1,2,3,…}

2 Thứ tự tập hợp số tự nhiên:

Trang 4

Gv: yêu cầu học sinh quan sát tia số

- So sánh 2 và 4

- nhận xét vị trí điểm 2 và diểm 4

trên tia số

Gv: giới thiệu tổng quát

GV nhắc lại cách biểu diễn số tự nhiên

trên trục số và tìm cách so sánh ?

Hãy tìm VD đề chứng tỏ cho cách so

sánh trên

? Trong tập hợp N số nào là số nhỏ

nhất, số nào là số lớn nhất

Hoạt động3: HS vận dụng làm bài tập

HS làm ? SGK

a.Trong hai số tự nhiên khác nhau , có một số nhỏ hơn số kia Khi số a nhỏ hơn

số b ta viết a< b hoặc b >a Ngoài ra ngời ta cũng viết a ≤ b để chỉ a <

b hoặc a = b, viết b ≥ a để chỉ b > a hoặc b

= a

b Nếu a < b, b < c thì a < c

c mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

d Trong tập hợp N số nhỏ nhất l sà ố 0

không cố số tự nhiên lớn nhất

e Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử

3 Bài tập:

Bài tập :28,19,30 SGK 99, 100,101 SBT

VI Củng cố: (5’)

- GV nhắc lại cách ghi số tự nhiên, cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số, thứ

tự tập hợp các số tự nhiên

- Gọi HS lên bảng làm BT 6,7 SGK/8

V Dặn dò(2’):

- Xem lại bài đã học: Tập hợp số tự nhiên, cách so sánh 2 số tự nhiên, các

phần tử của số tự nhiên, số tự nhiên nhỏ nhất

-Làm các bài tập 8,9,10 SGK và BT SBT

- Xem trớc bài: Ghi số tự nhiên

E Bổ SUNG:

Ngày soạn: 20 /8 /2008 Ngày giảng: 26 /8 /2008

Tiết 3:

Ghi số tự nhiên

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

2 Kỹ năng: HS biết đọc và viết các các số LaMã không quá 30

3 Thái độ: Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B Ph ơng pháp : Gợi mở vấn dáp

C Chuẩn bị:

1 Gv: Nội dung,bảng các chữ số, bảng các số LaMã từ 1 đến 30, đồng hồ có số la mã

2 Hs: dụng cụ học tập

D Tiến trình:

I ổ n định tổ chức (1’) Kiểm tra sỉ số

II Bài cũ (7’)

HS 1:Viết hai tập hợp: N N* - HS2: Làm BT 11 trang 5 (SBT)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (3’) Tiết trớc các em đợc học khái niệm về tập hợp, tập hợp các số tự nhiên, vậy cách ghi các số tự nhiên nh thế nào? Tại sao lại dùng các ký hiệu I, V, X

….để làm gì Đó chính là nội dung của bài………

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm số

và chữ số

+GV gọi HS lấy một số ví dụ về

số tự nhiên

-Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ

1 Số và chữ số:

VD: 324(Hai trăm ba mơi bốn)

2005 (Hai nghìn không trăm linh năm) Với 10 chữ số tự nhiên ta viết đợc mọi số tự nhiên

Trang 5

số? Là những chữ số nào?

?Có thể dùng mấy chữ số để ghi

đợc tất cả các số tự nhiên

GV: Nhắc lại cách đọc và ghi số

TN với số có hơn 3 chữ só trở lên

Hoạt động 2:

?Có mấy cách ghi số tự nhiên

trong hệ thập phân mà em đã đợc

học

Gv : Giới thiệu cách ghi trong hệ

thập phân

HS: Cho số tự nhiên có 3 chữ số

Vận dụng là ? SGK

HS: Đọc nội dung bài toán

? Có bao nhiêu số TN lớn nhất có

3 chứ số

? Có bao nhiêu số tự nhiên lớn

nhát có 3 chữ số khác nhau

Hoạt động 3: Giáo viên giới thiệu

cách ghi số Lamã

Gv: cho học sinh quan sát đồng

hồ có ghi các số la mã

? HS vận dụng ghi các số Lamã từ

1 30

*Chú ý:

- Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, ngời ta thờng viết tách riêng từng nhóm có

ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc

- Cần phân biệt : Só chữ số, số chục vơi chữ số hàng chục , số trăm với chữ số hàng trăm

VD

2 Hệ thập phân:

Cách ghi số tự nhiên nh trên là cách ghi trong hệ thập phân

Trong cách ghi nói trên, mỗi chữ số trong một

số ở những vị trí khác nhau, có giá trị khác nhau

VD:

222 = 200 + 20 + 2

ab = a.10 + b ( với a ≠ 0) abc = a.100 + 10.b + c ( với a ≠ 0)

Ký hiệu: ab: Số TN có hai chữ số ?

Số tự nhiên có 3 chứ số lớn nhất : 999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: 987

3 Chú ý:

Ngoài cách ghi số tự nhiên trên còn có cách ghi

số Lamã

Giá trị tơng ứng trong hệ thập phân 1 5

10 Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên -Một chữ số X ta đợc các số Lamã từ 11  20 -Hai chữ số X ta đợc các số Lamã từ 21  30

IV Củng cố (6’):

- Nhắc lại cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân

- Nhắc lại cách dùng số Lamã - Làm BT15

V Dặn dò (2’):

- Xem lại bài, các VD đã giải

- Làm các BT còn lại SGK + BTSBT - Đọc phần có thể em cha biết

- Xem trớc bài : Số phần tử của một tập hợp, Tập hợp con

E.B ổ sung:

Ngày soạn: 20/ 8 /2008 Ngày giảng: 27/ 8 /2008

Tiết 4:

Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc một tập hợp của một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau

Trang 6

y

c d E

F

2 Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con, tập hợp không phải lả tập hợp con

Biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc

3 Thái độ: Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu∈ và ⊂

B Ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề:

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các đầu bài tập, giáo án

2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ

D Tiến trình bài dạy:

I ổ n định tổ chức (1’): kiểm tra sỉ số

II Bài cũ (7’):

HS1: Chữa BT19(SBT)

Viết giá trị của chữ số abcd trong dạng thập phân dới dạng tổng giá trị các chữ số

HS2: Làm BT 21 SBT

? Hãy cho biết mỗi tập hợp viết đợc bao nhiêu phần tử

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (2’): Tiết trớc các em đợc học khái niệm về phần tử, tập hợp của một phần tử Vậy một tập hợp gồm có bao nhiêu phần tử, các phần tử đó gọi là gì? đó chính là nội dung của bài học ngày hôm nay

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về

tập hợp

Học sinh tìm vài VD về tập hợp

?: Mỗi tập hợp đã cho có bao nhiêu

phần tử - - GV: Ghi đề ?1 lên bảng phụ

- Gọi học sinh lên bảng làm

(Các tập hợp D, E, H có bao nhiêu phần

tử)

GV: Ghi đề ?2 lên bảng phụ

Gọi học sinh lên bảng làm cả lớp lam

vào giấy nháp

- GV giới thiệu: Nếu gọi tập hợp A các

số tự nhiên x thỏa mản điều kiện x + 5

= 2

- Thì tập hợp A không có phần tử nào

- Ta gọi A là tập hợp rỗng

?: Vậy một tập hợp có bao nhiêu phần

tử?

Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm tập

hợp con

HS: Cho 1VD về tập hợp có 2 phần tử

1VD về tập hợp có 4 phần tử

? Có nhận xét gì về số phần tử của hai

tập hợp đã cho

GV: Giới thiệu khái niệm về tập hợp

con

Cách đọc và ký hiệu

HS: Tìm VD về tập hợp con

HS vận dụng làm ?3

1 Số phần tử của một tập hợp:

Cho các tập hợp:

A= { }4 ; B = { }x, y ; C = {; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ; 100}

N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 } Tập hợp A có 1 phần tử; B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử

Tập hợp N có vô số phần tử

?1: Tập hợp D có 1 phần tử; TH E có 2 phần tử; TH H có 11 phần tử

?2 Không có số tự nhiên nào thỏa mản

x + 5 = 2

Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi

là tập hợp rỗng Tập hợp rỗng đợc ký hiệu là ị VD: {x ∈N x + 5 = 2} là tập hợp rỗng

- Mỗi tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không

có phần tử nào

2 Tập hợp con:

VD:

Cho hai tập hợp: E = { }x, y ; F = {x,y,c,d}

- Nhận xét: Ta thấy mọi phần tử của tập hợp

E đều thuộc tập hợp F, ta gọi tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

- Ký hiệu: A ⊂ B

- Đọc : A là tập hợp con của tập hợp B, hoặc

A chứa trong B, hoặc B chứa A

Trang 7

?3 M ⊂ A M ⊂ B A = B

IV Củng cố: (5’)

- Nhắc lại khái niệm tập hợp con, cách dùng ký hiệu

- HS làm BT 20SKG

- Gv treo bảng phụ gọi học sinh lên bảng điền:

+ Bài 20: (SGK)

- Cho tập hợp A = {15;24} điền các kí hiệu ⊂, ∈ hoặc = vào các ô vuông cho

đúng

a 15 A b { }15 A c {15 ; 24} A

V Dặn dò: (2’)

-Xem lại bài:số phần tử của một tập hợp, tập hợp con

- Làm BT hết phần BT SGK + BT SBT

- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập: tập hợp số tụ nhiên, phần tử của một tập hợp, tập hợp con, so sanh 2 số tự nhiên

E- Bổ SUNG:………

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Củng cố cho HS về các khái niệm tập hợp,

- Số phần tử của tập hợp, các ký hiệu về tập con tập hợp các số tự nhiên

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập

3 Thái độ: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán

B Ph ơng pháp: Gợi mỡ vấn đáp

C Chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, làm bài tập đã ra, MTBT.

D Tiến trình:

I

ổ n định (1’):

II Bài cũ (15): Kiểm tra 15 phút

Đề bài: HS làm các bài toán sau đây

Bài 1: Cho tập hợp A = {12 ; 14 ; 16} Điền các ký hiệu ∈ , ∉ , ⊂ , ⊃, hoặc = vào ô vuông cho đúng:

a) 14 A; b) 15 A; c) {12 ; 14} A; d) {12 ; 14 ; 16} A; e) {12 ; 14 ; 16 ; 18} A

Bài 2: Cho tập hợp A các số tự nhiện lớn hơn 8 và nhỏ hơn 20.

a) Hãy viết tập hợp A bằng hai cách?

b) Cho biết số phần tử của tập hợp A, nêu cách tính số phần tử?

Đáp án: - Bài 1: Mỗi câu đúng cho 1 điểm

a) 14 ∈ A; b) 15 ∉ A; c) {12 ; 14} ⊂ A; d) {12 ; 14 ; 16} = A; e) {12 ; 14 ; 16 ; 18} ⊃ A

- Bài 2: a) 3 điểm Viết đợc 1 tập cho 1,5 đ

Cách 1: A = {9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; ; 19} Cách 2: A = {xN/ 8 < x< 20} b) 2 điểm Bằng cách đếm: có 11 PT

Trang 8

Bằng cách tính: 19 - 9 +1 = 11 PT

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2’)Tiết trớc các em đợc học số phần tử của một tập hợp, tập hợp con Để

giúp các em nắm vững các kiến thức trên Tiết hôm nay ta sẽ luyện tập

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: (2p) ôn lại các kiến thức

đã học:

-?: Hãy cho biết thế nào là tập hợp

con?

-?: Viết các ký hiệu về tập hợp con?

Hoạt động 2:

- GV cho 3 HS lên bảng làm BT 21,

22; 23 trang 14 SGK

- Cho HS đọc các khái niệm về số chẵn

và số lẻ trong bài 22

- GV cho HS đọc phần hớng dẫn SGK

sau đó vận dụng cách tính

- GV cho HS đọc phần hớng dẫn tổng

quát trong bài 23

- Hs cả lớp làm bài và nháp

- Đại diện các nhóm lên nhận xét bài

làm của bạn trên bảng

=> Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Bài 21:(SGK)

Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiện liên tiếp

từ a đến b có b - a + 1 phần tử

Tập hợp B = {10 ; 11 ; 12 ; 13 ; ; 99} -Tập hợp B Có: 99 - 10 + 1 = 80 phần tử

Bài 22: (SGK)

a) C = {2 ; 4 ; 6 ; 8}; b) L = {11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19} c) A = {18 ; 20 ; 22}; d) B = {25 ; 27 ; 29 ; 31}

Bài 23: (SGK) + Tổng quát:

- Tập hợp các số chắn từ số chẵn a đến số

chẵn b có ( b -a):2 + 1 phần tử

- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có

( n -m):2 + 1 phần tử

D = {21 ; 23 ; 35 ; 27 ; ; 99} -Tập hợp D Có: (99 - 21): 2 + 1 = 40 p.tử

E = {32 ; 34 ; 36 ; ; 96} -Tập hợp E Có: (96 - 32): 2 + 1 =33 p.tử

IV Củng cố (5’):

- Nhắc lại tính chất của phép cộng -Nhắc lại phơng pháp giả các BT

- Nhắc lại cách sử dụng MTBT

V Dặn dò (3’): - Xem lại bài, làm bài tập phần luyện tập 2

-Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập (Tiếp theo)

- Đọc phần có thể em cha biết

e bổ sung:

………

………

………

Ngày soạn: 25 /8 /2008 Ngày giảng: 3 /9 /2008

Tiết 6:

PHép cộng và phép nhân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên ; tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

3 Thái độ: Biết vận dụng hợp lý các tính chất trên để giải toán

B Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp

C Chuẩn bị:

Trang 9

1 GV: phấn màu, bảng phụ các tính chất của số tự nhiên

2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, dụng cụ học tập

D Tiến trình:

I

ổ n định tổ chức (1’):

II Bài cũ : Không kiểm tra

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (3’): ở TH các em đã đợc học phép cộng &phép nhân các số tự nhiên

Tổng của hai số tự nhiên bất kỳ cho ta 1 số tự nhiên duy nhất, tích hai só tự nhiên cũng cho ta một số tự nhiên duy nhất Trong phép cộng và phép nhân cũng có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó chính là nội dung của bài…

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: HS đọc nội dung BT

Nhắc lại công thức tính chu vi và diện

tích HCN

?HS lên bảng trình bày

? Nếu chiều dài của HCN là a, chiều

rộng là b Ta có công thức tính chu vi

và diện tích nh thế nào?

HS làm ?1 , ?2

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện của nhóm lên báo cáo kết quả

Hoạt động 2: Ôn lại tích chất của phép

cộng và phép nhân

? Nhắc lại các tính chất về phép cộng

và phép nhân đã đợc học ở T’H

? Vận dụng các tính chất trên làm ?3

SGK

? HS nhắc lại các tính chất trên

Hoạt động 4: Vận dụng làm bài tập

HS lên bảng

Cả lớp thảo luận kết quả

GV: Nhận xét đánh giá kết quả

1.Tổng và tích hai số tự nhiên:

BT: Tính chu vi và diện tích HCN có chiều dài bằng 32 m , chiều rộng 25m

Giải:

Chu vi HCN là: (32 + 25) 2 = 114 )m) Diện tích HCN là : 32 x 25 = 800 (m2)

Tổng quát:

P = (a + b) 2

S = a x b ?1

?2 Tích của một số với số 0 bằng 0 Nếu tích của hai thừa số mà bằng không thì

có ít nhất một thừa số bằng 0

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân:

?3 Tính nhanh:

a) 46 + 17 + 5 4 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 107 b) 4.37.25 = (4.25) 37

= 100 37 = 3700 c) 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700

4 Bài tập:

HS làm BT 27/16 a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457 b) 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36)

= 28 100 = 2800

IV Củng cố (3’):

Nhắc lại các tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên, các dạng bài tập đã giải

V Dặn dò (2’): - Xem lại tính chất phép cộng và phép nhân vừa học

- làm bài tập 31,32,33 SGK và BT 49  53 sách BT

Trang 10

- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập, và một máy tính bỏ túi.

e.bổsung:………

Ngày soạn: 25 /8 /2008 Ngày giảng: /9 /2008 Tiết 7: LUYệN tập A Mục tiêu: 1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh -HS biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi 3 Thái độ: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán B Ph ơng pháp: Gợi mỡ vấn đáp C Chuẩn bị: 1 GV: bảng phụ, máy tính bỏ túi 2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, làm bài tập đã ra, MTBT. D Tiến trình: I ổ n định (1’): II Bài cũ (7’): HS làm BT28/16 SGK III Bài mới: 1 Đặt vấn đề: (2’)Tiết trớc các em đợc học tính chất của phép cộng, phép nhân Để giúp các em nắm vững các tính chất trên Tiết hôm nay ………

2 Triển khai bài: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Ôn lại các tính chất của phép cộng phân số HS nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số HS lên bảng làm BT Hoạt động 2: HS làm BT 32 GV cho HS đọc phần hớng dẫn SGH sau đó vận dụng cách tính ? Đối với BT này đã vận dụng những tính chất nào của phép cộng để tính nhanh Hoạt động 3: HS đọc nội dung của BT ? Hãy tìm quy luật của dãy số ?Hãy viết tiếp 4; 6 ;8 số nữa vào dãy số 1; 1; 2; 3; 5; 8 GV gợi ý BT 2HS lên bảng Hoạt động 4: GV hớng dẫn sử dụng MTBT: (7p) Yêu cầu: HS phải có MTBT - HS vận dụng tính các tồng BT34 Nêu 1 BT31/18: a 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600 b 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c 20 + 21 + 22 + ….+ 29 + 30 = (20 + 30) + (21 + 29) +…+ (24 + 26) + 25 = 50 5 + 25 = 275 2 BT 32/18: a 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b 37 + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235 3 BT 33/17: GV hớng dẫn: 2 = 1 + 1 5 = 3 + 2 3 = 2 + 1 8 = 5 + 3 HS1: Viết 4 số tiếp theo 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55. HS2: Viết tiếp 2 số nữa vào dãy số mới 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89; 114. 4.Hdẫn sử dụng MTBT: áp dụng tính: 1346 + 4578 B1: ấn phím ON/C mở máy B2: ấn phím số 1 3 4 6

Ngày đăng: 12/07/2014, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w