1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO HỌC 6(T95-T1000

6 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Một Số Biết Giá Trị Một Phân Số Của Nó
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 97: Đ15. Tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Ngày son:.5./.4./.2009 Ng y dạy: 9./.4./.2009 I.Mục tiêu: - H/S nắm đợc QT Tìm một số biết giá trị một phân số của nó. - H/S Biết vận dụng QT vào tính toán. - HS thấy đợc vai trò của toán học trong thực tế. II. Chun b: a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.(projecter) b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập. III.Ph ơng pháp Nêu vấn đề, Vn ỏp, Kt hp lý thuyt vi thc hnh IV. Tiến trình dạy học: 1) Kiểm tra bài cũ: 1, Phát biểu QT tìm gia trị của một p/s? Lớp 6A có 45 HS trong đó có 3/5 HS nữ . hỏi lớp có bao nhiêu HS nữ ? 1, QT (SGK) Tính: 2745 5 3 = (nữ) 2)Bài mới: Nêu V/đ ngợc lại? cho biết số HS nữ có tìm đợc số HS của lớp 6A không ? Làm BT (SGK) ! Muốn tìm một số biết giá trị phân số của của nó ta làm thế nào? Làm ?1 - SGK? Làm ?2 (SGK)? 1, Ví dụ: VD1: (SGK) * Nếu gọi số Hs lớp 6A là x ta có: 45 3 5 27 5 3 :2727 5 3 ==== xx HS QT: (SGK) VD2: (?1- sgk) a, Số cần tìm là : 49 2 7 14 7 2 :14 == b, Số cần tìm là : 51 10 17 5 3 2 5 2 3: 3 2 = = VD3: (?2- SGK). 350 lít chiếm : 20 7 20 13 1 = (bể) Dung tích của bể là: 1000 7 20 350 20 7 :350 == (l) 3.Củng cố bài: Nhắc lại QT tìm một số biết giá trị phân số của nó ? HS lên bảng làm! Viết đáp số và giải thích tại sao? Bài 126: Tìm một số biết: a, 8,10 2 3 2,7 3 2 :2,7 == b, 3 50 3 10 5 7 3 1:5 == Bài 127: a, Số đó là: 31,08 b, Số đó là: 13,32 4.Hớng dẫn về nhà: * Học thuộc quy tắc. * Xem lại các bài tập đó làm ở lớp. * Làm BT còn lại + BT(LT). Tiết 98 + 99: Luyện tập Ngày dạy: 13,15./.4./ 2009 I.Mục tiêu: - HS nắm vững hai QT tìm giá trị p/s của một số và tìm một số biết giá trị p/s của nó. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán hợp lý chính xác và vận dụng thực tế. - Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính. II. Chun b: a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ( Mỏy chiu). b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập. III.Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vn ỏp, Kt hp lý thuyt vi thc hnh IV. Tiến trình dạy học: 1) Kiểm tra bài cũ: 1, Nêu QT tìm giá trị phân số của một số và QT tìm một số biết giá trị p/s của nó? QT: (SGK) 2) Tổ chức luyện tập- cng c : T 98 Lợng sữa có trong 1 chai là? Một nửa số đó chính là p/s số nào của số đó ? Xe lửa cách Hải Phòng Là? Để tìm x trớc hết ta phải tìm số hạng nào ? Tơng tự câu a, ? Bài129: Lợng sữa có trong 1 chai là: ( ) g400 45 1000 18%5,4:18 == Bài 130: Số đó là: 3 2 2 1 : 3 1 = Bài 131: Mảnh vải dài: 3,75 : 75% = 5 (m) Bài 132: Tìm x ? a, 3 16 3 1 5 3 8 3 1 3 3 2 8 3 2 2 ===+ xx 2 3 8 : 3 16 = = x b, 7 23 : 8 1 4 11 4 3 2 8 1 7 2 3 +== xx 8 7 23 7 8 122 = + = x *BTVN: Làm BT còn lại. T 99 Hớng dẫn bấm máy! Sử dụng máy tính để hổ trợ tính toán các BT sau ! Bài 134: * Cách sử dụng máy tính! * Vận dụng: Kiểm tra kq bài 128 131 Bài 133: * Lợng cùi dừa: ( ) kg2,1 2 3 8,0 3 2 :8,0 == Số phần công việc còn phải làm là? Số SP đợc giao theo kế hoạch là? Giả sử viên gạch nặng x kg ta có điều gì ? Một phần t viên gạch nặng bao nhiêu ? viên gạch nặng ? * Lợng đờng : ( ) ( ) gkg 6006,02,1%5 == Bài 135: Số phần công việc còn phải làm là: 1 5/9 = 4/9 (c/v) Số SP đợc giao theo kế hoạch là: ( ) SP1260 4 9 560 9 4 :560 == Bài 136: C1, Giả sử viên gạch nặng x kg ta có: 4 3 4 3 4 3 4 3 ==+ xxxx ( ) kgxxx 3 4 3 4 1 4 3 4 3 1 === C2, Một phần t viên gạch nặng 3/4kg => viên gạch nặng: ( ) kg3 4 1 : 4 3 = 3. Hng dn v nh * Xem lại các bài tập đã làm ở lớp. * Làm BT (SBTT). ********************************************** ******* Tiết 100: Đ16. Tìm tỉ số của hai số Ngày dạy 15/.4/.2009. I. Mục tiêu : - H/S hiểu đợc thế nào là tỉ số giữa 2 số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích. - H/S Biết tìm tỉ số giữa 2 số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích. - H/S vận dụng giải các bài toán thực tế . II. Chun b: a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ( Mỏy chiu). b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập. III.Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vn ỏp, Kt hp lý thuyt vi thc hnh IV.Tin trỡnh dy hc: 1) Kiểm tra bài cũ: 1, Trong lớp ta có 14 bạn nữ và 26 bạn nam. Hỏi tỉ số giữa số nữ và số nam là bao nhiêu ? Tỉ số % giữa số nữ và tổng 1, Tỉ số giữa số nữ và số nam là: 14/26 = 7/13. Tỉ số % giữa số nữ và tổng số H/S trong lớp là: số H/S trong lớp là bao nhiêu ? 2, Tìm thơng của phép chia sau: 15:30; 12,0:6,3; 25 6 : 5 18 14/40 . 100 % = 7/20 100% = 35% 2, 15:30 = 0,5 15 6 25 5 18 25 6 : 5 18 = = 3012,0:6,3 = 2)Bài mới: Nêu V/đ: ở lớp 5 các em đã học về tỉ số giữa hai số VD nh phần 1, bài cũ các em đã thấy! . Làm VD (SGK)? ở 1, bài cũ ta đã có Tỉ số % giữa số nữ và tổng số H/S trong lớp là bao nhiêu ? Tơng tự xét VD 2 trong SGK. Em làm ?1: Gv nêu Đ/N tỉ lệ xích ! Đọc VD SGK! 1, Tỉ số của hai số: Đ/N: (SGK) VD1: (SGK) Bài cũ phần 2, 1, VD2: (VD - sgk) AB : CD = 20 : 100 = 1/5 = 0,2 Chú ý : * Quy đổi đơn vị. * Sự giống và khác nhau giữa phân số và tỉ số ! 2, Tỉ số phần trăm: VD 1 : Tỉ số % giữa số nữ và tổng số H/S trong lớp là: 14/40 . 100 % = 7/20 100% = 35% VD 2 : Tỉ số % giữa 78,1 và 25 là : %4,312 100 1 100 25 1,78 25 1,78 == QT: (SGK) ?1: %5,62% 8 1005 8 5 = = 3,0 10 3 = tạ = 30 kg 25 : 30 = (25 . 100)/30 % 83,3% 3. T l xớch Đ/N: (SGK) CT: b a T = Trong đó a là khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ, b là khoảng cách giữa haio điểm tơng ứng trên thực tế. VD: khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ là 1 cm, khoảng cách giữa hai điểm t- ơng ứng trên thực tế là 1 km = 100 000 cm. Thì tỉ lệ xích là : 100000 1 = T ?2: 10000000 1 162000000 2,16 == T Tơng tự làm ?2 SGK ? 3. Cng c bi Nhắc lại các Đ/N tỉ số giữa 2 số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích Khi tính toán có liên quan tới hai đại lợng có đơn vị ta cần chú ý điều gì ? Lên bảng làm? Lời giải trong SGK sai ở điểm nào ? Bài 137: Tìm tỉ số của: a, 9 8 75.3 200 75: 3 200 == b, '1860 10 3 10 3 == h 9,0 10 9 20 18 == Chú ý:Tỉ số giữa hai số là thập phân hay phân số đều có thể viết về dạng tỉ số của hai số nguyên! Bài 140: Sai lầm ở chổ cha quy đổi đơn vị trớc khi tìm tỉ số của hai đại lợng. BTVN: Làm BT(BT)còn lại + BT(LT) 4.Hớng dẫn học ở nhà: - Xem lại các bài đã chữa. -BTVN: Làm BT(BT)còn lại + BT(LT) . trò của toán học trong thực tế. II. Chun b: a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.(projecter) b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập. III.Ph. chiu). b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập. III.Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, Vn ỏp, Kt hp lý thuyt vi thc hnh IV. Tiến trình dạy học: 1) Kiểm

Ngày đăng: 14/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w