1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 7: Hiđrocacbon

6 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiđrocacbon không no mạch hở Câu 1: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4 H 8 là A.. Nung nóng bình một thời gian thu đợc hỗn hợp khí A chứa 2 hiđrocacbon với hiệu suất phản

Trang 1

Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2009-2010 Chuyên đề: Hiđrocacbon Lưu hành nội bộ.

Chuyên đề: HIĐROCACBON 1/ Công thức phân tử:

Hidrocacbon CxHy x ≥ 1, 2 ≤ y ≤ 2x+2, y chẳn

CnH2n+2-2k k: số liên kết π và vòng, k ≥ 0, n ≥ k Ankan (k = 0) CnH2n+2, n ≥ 1 Ankin (k = 2) CnH2n-2, n ≥ 2 Anken (k = 1) CnH2n, n ≥ 2 Ankadien (k = 2) CnH2n-2, n ≥ 3 Xicloankan (k = 1) CnH2n, n ≥ 3 của benzen (k = 4)Dãy đồng đẳng CnH2n-6, n ≥ 6

2/ Các phản ứng cháy:

a/ Ankan:

CnH2n+2 + (3n 1)

2

+

O2→ nCO2 + (n+1)H2O nCO2 < nH2O và đốt cháy ankan A, ta có nH2O – nCO2 = nA

b/ Anken hoặc xicloankan:

CnH2n + 3n

2 O2→ nCO2 + nH2O nCO2 = nH2O

C2H4 cháy sáng hơn CH4 (do %C trong C2H4 lớn hơn)

c/ Ankin hoặc ankadien:

CnH2n-2 + (3n -1)

2 O2→ nCO2 + (n-1)H2O nCO2 > nH2O và đốt cháy ankin hoặc ankadien A,

ta luôn luôn có: nCO2 – nH2O = nA

d/ Dãy đồng đẳng của benzen:

CnH2n-6 + (3n 3)

2

O2→ nCO2 + (n-3)H2O nCO2 > nH2O và đốt cháy A (đồng đẳng của benzen)

ta có nCO2 – nH2O = 3nA

CHÚ Ý THÊM:

Bảo toàn khối lượng mA + mO2pứ = mCO2 + mH2O và mA = mC (trong CO2) + mH (trong H2O)

Đốt cháy một hidrocacbon hoặc hỗn hợp hidrocacbon bất kì, ta đều có: nO2pứ = nCO2 + 1/2nH2O

Các hidrocacbnon có số nguyên tử cacbon n ≤ 4: thể khí ở điều kiện thường

Hidrocacbon không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ

3/ Phản ứng thế:

a/ Ankan và xicloankan:

Phản ứng thế xảy ra khi có ánh sáng khuếch tán hay nhiệt độ cao, ưu tiên xảy ra ở vị trí cacbon mang ít hidro Tổng quát: CnH2n+2 +aCl2 →as CnH2n+2-aCla + aHCl

b/ Ankin-1 hoặc hidrocacbon có liên kết C C đầu mạch:

Chỉ có những hidrocacbon có liên kết ba C≡C ở đầu mạch, hoặc ankin-1, tức có H linh động mới có thể tham gia phản ứng thế với kim loạiAg, Cu (ở dạng muối trong NH3, Ag[NH3]2OH)

2R-C≡CH + Ag2O o

3

NH , t

→2R-C≡CAg + H2O

HC≡CH + Ag2O o

3

NH , t

→AgC≡CAg + H2O

4/ Phản ứng cộng hidro:

a/ Anken và xicloankan:

CnH2n + H2 Ni/to→CnH2n+2

CH2=CH2 + H2 Ni/to→CH3 – CH3

Chỉ có vòng 3 hoặc 4 cạnh:

+ H2 Ni, 80 Co →CH3 – CH2 – CH3

b/ Ankin và ankadien:

CnH2n-2 + 2H2 Ni/to→ CnH2n+2

Chăm chỉ học lý thuyết! Siêng năng làm bài tập! Con đường tới thành cơng! Trang 1

Trang 2

Tài liệu ễn thi ĐH-CĐ 2009-2010 Chuyờn đề: Hiđrocacbon Lưu hành nội bộ.

5/ Phaỷn ửựng coọng halogen:

a/ Anken vaứ xicloankan:

CnH2n + Br2→ CnH2nBr2

CH2 = CH2 + Br2→ CH - CH2 2

Br Br 

Chổ voứng 3 caùnh coọng dung dũch brom + Br2→ CH -CH - CH2 2 2

Br Br 

b/ Ankin:

CnH2n-2 + 2Br2→ CnH2n-2Br4

Quy taộc Markovnikov: Khi coọng moọt taực nhaõn khoõng ủoỏi xửựng vaứo moọt anken khoõng ủoỏi xửựng, phaỷn

ửựng chuỷ yeỏu xaỷy ra theo hửụựng: phaàn dửụng (+) cuỷa taực nhaõn seừ lieõn keỏt vụựi cacbon nhieàu H, phaàn aõm (-) cuỷa taực nhaõn seừ lieõn keỏt vụựi cacbon ớt hidro hụn cuỷa lieõn keỏt ủoõi

* Phaỷn ửựng coọng Br2:

Cho hidrocacbon chửa no A qua dung dũch brom:

Dung dũch phai maứu: Br2 dử (hidrocacbon heỏt)

Dung dũch maỏt maứu: coự theồ brom thieỏu vaứ hidrocacbon coứn dử

Khoỏi lửụùng bỡnh brom taờng = mA ủaừ phaỷn ửựng

Baỷo toaứn khoỏi lửụùng: mA + mBr2pử = m saỷn phaồm

Ankan

Câu 1: Khi đốt cháy ankan thu đợc H2 O và CO 2 với tỷ lệ tơng ứng biến đổi nh sau:

A tăng từ 2 đến +∞ B giảm từ 2 đến 1 C tăng từ 1 đến 2 D giảm từ 1 đến 0.

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế CH4 bằng phản ứng

A craking n-butan B cacbon tác dụng với hiđro.

C nung natri axetat với vôi tôi – xút D điện phân dung dịch natri axetat.

Câu 3: Số lợng đồng phân ứng với công thức phân tử C5 H 12 là

Câu 4: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lợng sản phẩm thế monoclo tạo thành là

Câu 5: khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

A 1-clo-2-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan.

CH3

CH2

CH3

CH3

Câu 6:

A 2,2,4-trimetylpentan B 2,4-trimetylpetan.

C 2,4,4-trimetylpentan D 2-đimetyl-4-metylpentan.

Câu 7: Khi clo hóa C5 H 12 với tỷ lệ mol 1:1 thu đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất Danh pháp IUPAC của ankan đó

là A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C n-pentan D 2-đimetylpropan.

Câu 8: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6 H 14 , ngời ta chỉ thu đợc 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan C n-hexan D 2,3-đimetylbutan.

Câu 9: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, ngời ta chỉ thu đợc 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2 ankan đó là

A etan và propan B propan và iso-butan C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan.

Câu 10: khi clo hóa metan thu đợc một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lợng Công thức của sản phẩm là

A CH 3 Cl B CH 2 Cl 2 C CHCl 3 D CCl 4

Câu 11: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4 H 10 (đktc) thu đợc hỗn hợp A gồm CH 4 , C 2 H 6 , C 2 H 4 , C 3 H 6 , C 4 H 8 , H 2 và C 4 H 10

d Đốt cháy hoàn toàn A thu đợc x gam CO 2 và y gam H 2 O Giá trị của x và y tơng ứng là

A 176 và 180 B 44 và 18 C 44 và 72 D 176 và 90.

Câu 12: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lợng chất tạo đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 (đktc) thu đợc 44 gam CO 2 và 28,8 gam H 2 O Giá trị của V là A 8,96 B 11,20 C 13,44 D 15,68.

Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 (đktc) thu đợc 16,8 lít khí CO 2 (đktc) và x gam

H 2 O Giá trị của x là A 6,3 B 13,5 C 18,0 D 19,8.

Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn hh 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu đợc 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H 2 O CTPT của 2 ankan là A CH 4 và C 2 H 6 B C 2 H 6 và C 3 H 8 C C 3 H 8 và C 4 H 10 D C 4 H 10 và C 5 H 12

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu đợc 96,8 gam CO2 và 57,6

Trang 3

Tài liệu ễn thi ĐH-CĐ 2009-2010 Chuyờn đề: Hiđrocacbon Lưu hành nội bộ.

A CH 4 và C 2 H 6 B C 2 H 6 và C 3 H 8 C C 3 H 8 và C 4 H 10 D C 4 H 10 và C 5 H 12

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy X với 64 gam O2 (d) rồi dẫn sản phẩm thu đợc qua bình đựng Ca(OH) 2 d thu đợc 100 gam kết tủa Khí ra khỏi bình có thể tích 11,2 lít ở 0 O C và 0,4 atm CTPT của A và B là A CH 4 và C 2 H 6 B C 2 H 6 và C 3 H 8 C C 3 H 8 và C 4 H 10 D C 4 H 10 và C 5 H 12

Câu 18: Cho 224,00 lít metan (đktc) qua hồ quang đợc V lít hỗn hợp A (đktc) chứa 12% C2 H 2 ;10% CH 4 ;78%H 2 (về thể tích) Giả sử chỉ xảy ra 2 phản ứng: 2CH 4 → C 2 H 2 + 3H 2 (1) và CH 4 → C + 2H 2 (2) Giá trị của V là

A 407,27 B 448,00 C 520,18 D 472,64.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4 , C 2 H 6 và C 3 H 8 thu đợc 6,72 lít khí CO 2 (đktc) và 7,2 gam

H 2 O Giá trị của V là A 5,60 B 3,36 C 4,48 D 2,24.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 2 H 4 và C 3 H 6 , thu đợc 11,2 lít khí CO 2 (đktc)

và 12,6 gam H 2 O Tổng thể tích của C 2 H 4 và C 3 H 6 (đktc) trong hỗn hợp A là

A 5,60 B 3,36 C 4,48 D 2,24.

Hiđrocacbon không no mạch hở

Câu 1: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4 H 8 là A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 2: Cho các chất sau: CH3 CH=CHCH 3 (X); CH 3 C ≡ CCH 3 (Y); CH 3 CH=CHCH 2 CH 3 (Z); Cl 2 C=CHCH 3 (T)

và (CH 3 ) 2 C=CHCH 3 (U) Các chất có đồng phân cis trans– là

A X, Y, Z B Y, T, U C X, Z D X, Y.

Câu 3: Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu đợc sản phẩm chính là

A 3-brom-3-metylbutan B 2-brom-2-metylbutan.

C 2-brom-3-metylbutan D 3-brom-2-metylbutan.

Câu 4: Khi cho 2,4,4-trimetylpent-2-en tác dụng với H2 O (H + ), thu đợc sản phẩm chính là

A 2,4,4-trimetylpentan-3-ol B 2,2,4-trimetylpetan-3-ol.

C 2,4,4-trimetylpentan-2-ol D 2,2,4-trimetylpetan-4-ol.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken thu đợc x mol H2 O và y mol CO 2 Quan hệ giữa x và y là

A x ≥ y B x ≤ y C x < y D x > y.

Câu 6: Cho 1,12 gam một anken tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 thu đợc 4,32 gam sản phẩm cộng Công thức phân tử của anken đó là A C 3 H 6 B C 2 H 4 C C 4 H 8 D C 5 H 10

Câu 7: Nếu đặt Cn H 2n + 2– 2a (với a ≥ 0) là công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon thì giá trị của a biểu diễn

A tổng số liên kết đôi B tổng số liên kết đôi và liên kết ba.

C tổng số liên kết pi ( π ) D tổng số liên kết pi ( π )và vòng.

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu đợc số mol CO2 và H 2 O bằng nhau Hỗn hợp đó

có thể gồm A 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankađien) B 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 anken).

C 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankan) D 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 ankađien).

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu đợc 11,2 lít khí CO2 (đktc) Số lít O 2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy là

A 11,2 B 16,8 C 22,4 D 5,6.

Câu 10: Khi cộng HBr vào isopren với tỷ lệ mol 1: 1 thì số lợng sản phẩm cộng tạo thành là

Câu 11: Khi cho 0,2 mol một ankin tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH 3 (d) thu đợc 29,4 gam kết tủa Công thức phân tử của ankin là A C 2 H 2 B C 3 H 4 C C 4 H 6 D C 5 H 8

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, etilen đợc điều chế từ

A đun nóng rợu etylic với H 2 SO 4 ở 170 O C B cho axetilen tác dụng với H 2 (Pd, t O ).

C craking butan D cho etylclorua tác dụng với KOH trong rợu.

Câu 13: Cho 12,60 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 thu đợc 44,60 gam hỗn hợp sản phẩm Công thức phân tử của 2 anken là

A C 2 H 4 và C 3 H 6 B C 3 H 6 và C 4 H 8 C C 4 H 8 và C 5 H 10 D C 5 H 10 và C 6 H 12

Câu 14: Chia 16,4 gam hỗn hợp gồm C2 H 4 và C 3 H 4 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 56,0 gam Br 2 Phần 2 cho tác dụng hết với H 2 (Ni, t O ), rồi lấy 2 ankan tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu đợc x gam

CO 2 Giá trị của x là A 52,8 B 58,2 C 26,4 D 29,1.

Câu 15: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2 H 4 và C 3 H 4 (đktc) qua bình đựng dung dịch Br 2 d thấy khối lợng bình tăng 6,2 gam Phần trăm thể tích của C 3 H 4 trong hỗn hợp là A 75% B 25% C 50% D 20%.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anken rồi dẫn sản phẩm cháy lần lợt qua bình 1 đựng dung dịch H2 SO 4 đặc và bình

2 đựng dung dịch nớc vôi trong d, thấy khối lợng bình 1 tăng m gam và khối lợng bình 2 tăng (m + 5,2)gam Giá trị của m

Câu 17: Dẫn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở có công thức phân tử C3 H 4 và C 4 H 6 qua bình đựng dung dịch Br 2 d thấy lợng Br 2 đã tham gia phản ứng là 112,00 gam Cũng lợng hỗn hợp trên, nếu dẫn qua dung dịch AgNO 3 trong NH 3 (d) thì thu đợc 22,05 gam kết tủa Công thức cấu tạo của 2 hiđrocacbon tơng ứng là.

A CH 3 -C ≡ CH và CH 3 -CH 2 -C ≡ CH B CH 2 =C=CH 2 và CH 2 =C=CH-CH 3

C CH 2 =C=CH 2 và CH 2 =CH-CH=CH 2 D CH 3 -C ≡ CH và CH 2 =CH-CH=CH 2

Chăm chỉ học lý thuyết! Siờng năng làm bài tập! Con đường tới thành cụng! Trang 3

Trang 4

Tài liệu ễn thi ĐH-CĐ 2009-2010 Chuyờn đề: Hiđrocacbon Lưu hành nội bộ.

Câu 18: Hỗn hợp khí A gồm H2 và một olefin có tỉ lệ số mol là 1:1 Cho hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng, thu đ ợc hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H 2 là 23,2; hiệu suất bằng b%

Công thức phân tử của olefin và giá trị của b tơng ứng là

A C 3 H 6 ; 80% B C 4 H 8 ; 75% C C 5 H 10 ; 44,8% D C 6 H 12 ; 14,7%.

Dùng cho câu câu 19, 20: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,04 mol C2 H 2 và 0,06 mol H 2 với bột Ni (xt) 1 thời gian đợc hỗn hợp khí Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho lội từ từ qua bình nớc brom d thấy khối lợng bình tăng m gam và còn lại

448 ml hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối so với hidro là 4,5 Phần 2 đem trộn với 1,68 lít O 2 (đktc) rồi đốt cháy hoàn toàn thấy lợng O 2 còn lại là V lít (đktc).

Câu 19: Giá trị của m là A 0,8 B 0,6 C 0,4 D 0,2.

Câu 20: Giá trị của V là A 0,448 B 0,224 C 1,456 D 1,344.

Câu 21: Trộn một hiđrocacbon khí (X) với lợng O2 vừa đủ đợc hh A ở 0 o C và áp suất P 1 Đốt cháy hết X, tổng thể tích các sản phẩm thu đợc ở 218,4 o C và áp suất P 1 gấp 2 lần thể tích hỗn hợp A ở 0 o C, áp suất P 1 Công thức phân tử của X là

A C 2 H 6 B C 3 H 8 C C 2 H 4 D C 3 H 6

Câu 22: Cho khí C2 H 2 vào bình kín có than hoạt tính nung nóng làm xúc tác, giả sử chỉ có một phản ứng tạo thành benzen Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí, trong đó sản phẩm chiếm 50% thể tích Hiệu suất phản ứng là

Câu 23: Trong một bình kín có chứa C2 H 2 và CuCl, NH 4 Cl Nung nóng bình một thời gian thu đợc hỗn hợp khí A chứa 2 hiđrocacbon với hiệu suất phản ứng là 60% Cho A hấp thụ hết vào dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu đợc 43,29 gam kết tủa Số gam C 2 H 2 ban đầu là A 7,80 B 5,20 C 10,40 D 15,60.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu đợc 9,0 gam nớc Công thức phân tử của 2

ankin là A C 2 H 2 và C 3 H 4 B C 3 H 4 và C 4 H 8 C C 4 H 6 và C 5 H 10 D C 3 H 4 và C 4 H 6

Câu 25: Để tách C2 H 2 ra khỏi hỗn hợp gồm C 2 H 2 và C 2 H 6 , ngời ta có thể sử dụng dung dịch

A Br 2 B AgNO 3 trong NH 3 C KMnO 4 D HgSO 4 , đun nóng.

Câu 26: Khi cho C2 H 2 tác dụng với HCl thu đợc vinylclorua với hiệu suất 60% Thực hiện phản ứng trùng hợp lợng vinylclorua ở trên thu đợc 60,0 kg PVC với hiệu suất 80% Khối lợng C 2 H 2 ban đầu là

A 52,0 kg B 59,8 kg C 65,0 kg D 62,4 kg.

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007

Cõu 1: Đốt chỏy hoàn toàn một thể tớch khớ thiờn nhiờn gồm metan, etan, propan bằng oxi khụng khớ (trong

khụng khớ, oxi chiếm 20% thể tớch), thu được 7,84 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tớch khụng khớ (ở đktc) nhỏ nhất cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn lượng khớ thiờn nhiờn trờn là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

A 70,0 lớt B 78,4 lớt C 84,0 lớt D 56,0 lớt.

Cõu 6: Dẫn V lớt (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung núng, thu được khớ Y

Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khớ đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và cũn lại khớ Z Đốt chỏy hoàn toàn khớ Z thu được 2,24 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 4,5

Cõu 9: Khi cho ankan X (trong phõn tử cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tỏc dụng với clo theo tỉ

lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của X là

A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan.

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008

Cõu 1: Cụng thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đú thuộc dóy đồng đẳng của

Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn 20,0 ml hh X gồm C3H6, CH4, CO (thể tớch CO gấp hai lần thể tớch CH4), thu được

24,0 ml CO2 (cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất) Tỉ khối của X so với khớ hiđro là

Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

A 75% và 25% B 20% và 80% C 35% và 65% D 50% và 50%.

Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tỏc dụng

với khớ clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tờn gọi của X là

A 2-Metylbutan B etan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan.

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009

Cõu 2: Hỗn hợp khớ X gồm H2 và C2H4 cú tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung núng, thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoỏ là

Cõu 4: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO0,2M tạo thành chất rắn màu nõu đen cần V lớt khớ C H (ở

Trang 5

Tài liệu Ôn thi ĐH-CĐ 2009-2010 Chuyên đề: Hiđrocacbon Lưu hành nội bộ.

đktc) Giá trị tối thiểu của V là A 2,240 B 2,688 C 4,480 D 1,344 Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được

hh khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dd brom (dư) thì có m gam brom

Câu 8: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất sau

khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, khối A

Câu 1: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch

Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)

A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8.

Câu 3: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối

lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)

Câu 4: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo

là 45,223% Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

Câu 6: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2).

C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1).

Câu 8: Cho sơ đồ: C6H6 (benzen) +o→

2 (1 : 1)/ Fe, t

Cl X +NaOH(du)/ p, t o→ Y +HCl(du)→ Z Hai chất hữu cơ Y, Z

Câu 16: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên

thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, khối B

Câu 6: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 13: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là

75,5 Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)

B 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan.

Câu 14: Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ

lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, khối A

Câu 4: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol

X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 20,40 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 18,60 gam.

Câu 8: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

Câu 9: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là

A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)

B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì

Chăm chỉ học lý thuyết! Siêng năng làm bài tập! Con đường tới thành công! Trang 5

Trang 6

Tài liệu Ôn thi ĐH-CĐ 2009-2010 Chuyên đề: Hiđrocacbon Lưu hành nội bộ.

cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của

Câu 11: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được

hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

A 1,20 gam B 1,04 gam C 1,64 gam D 1,32 gam.

Câu 13: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

Câu 14: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 15: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, khối B

Câu 7: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh

ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6.

Câu 11: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một

phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi

H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là

Câu 14: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử

của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A ankan B ankađien C anken D ankin.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009; Khối: A

Câu 2: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen.

Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có

khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2

C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009; Khối: B

Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối

của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí

Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là

A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3.

Câu 4: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì

khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

Câu 13: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dd) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa

74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của

Ngày đăng: 11/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w