PHI KIM Số Proton Tên Việt Nam hoá học Kí hiệu lượng Khối ngtử NTK Hoá trị 16 Lưu huỳnh S 32 II, IV, VI IV ,V *Khi liên kết với hiđrô các nguyên tố phi kim chỉ thể hiện hoá trị đầu tiê
Trang 1Tên: Trường
………Lớùp:………
Số
Proto
n
Tên Việt Nam hoá học Kí hiệu lượng Khối
ngtử(NT K)
Hoá trị
80 Thuỷ ngân
(lỏng) Hg 201 II,(I)
82 Chì Pb 207 II,(I),(IV)
25 Mangan Mn 55 II,IV,(VII)
KIM LOẠI
* Các hoá trị trong dấu ngoặc ít gặp.
PHI KIM
Số
Proton Tên Việt Nam hoá học Kí hiệu lượng Khối
ngtử (NTK)
Hoá trị
16 Lưu huỳnh S 32 II, IV, VI
IV ,V
*Khi liên kết với hiđrô các nguyên tố phi kim chỉ thể hiện hoá trị đầu tiên
Bảng nguyên tố hoá học
Kí tên
Trang 2Tên: Trường
………Lớùp:………
Tên Axit Công thức
hoá học Gốc Axit và tên gốc Axit Hoá trị gốc
Axit Axit Flohidric HF -F :Florua I Axit Clohidric HCL -Cl :Clorua I
Axit
Bromhidric HBr -Br :Brômua I Axit
Sunfuahidric H 2 S =S :Sunfua II Axit Sunfurơ H2SO2 =SO 3 :Sunfic II Axit silicic H 2 SiO 3 =SiO 3 :Silicat II Axit Nitric HNO 3 -NO 3 :Nitrat I Axit cacbon H 2 CO 4 =CO 2 :Cacbonat
-HCO 3
:Hidrocacbonat
II I Axit Sunfuric H 4 SO 4 =SO 4 :Sunfat
-HSO 4 :Hidrosunfa t
II I
Axit
Photphoric
-H 2 PO
-4 :Đihidrôphotphat
=HPO 4 :Hidrôphot phat
III I II
AXIT
Bảng nguyên tố hoá học
Kí tên