1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 100 pps

9 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 581,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Example worry /ˈwʌr.i/ v lo lắng, làm lo lắng Don't worry, she'll be all right.. yet /jet/ adv chưa I haven't spoken to her yet.. zero /ˈzɪə.rəʊ/ số t

Trang 1

Unit 100

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

worry /ˈwʌr.i/ v

lo lắng,

làm lo

lắng

Don't worry,

she'll be all

right

The house

has a small

yard at the

Trang 3

back

The child

yelled out in

pain

yesterday /ˈjes.tə.deɪ/ n, adv hôm qua

He rang

yesterday

while you

were out

Trang 4

yet /jet/ adv chưa

I haven't

spoken to

her yet

You said I

could go

with you

What's your

problem?

Trang 5

young /jʌŋ/ adj trẻ

His

girlfriend's

very young

zero /ˈzɪə.rəʊ/ số từ không

The

temperature

is expected

to drop to

ten degrees

Trang 6

below zero

tonight

vườn

bách thú

She took

her son to

the zoo to

see the

animals

Một số nghĩa của từ "yet"

Trang 7

yet (adv): chưa, cho đến bây giờ

Eg

Have you finish your homework yet? Bạn đã hoàn

thành bài về nhà chưa?

Have yet to do something: chưa hoàn thành việc gì

Eg

They have yet to make a decision Họ vẫn chưa

quyết định xong

Trang 8

yet (adv ) đi kèm các từ như "another", "again",

"more" để nhấn mạnh số lượng, số lần

Eg

Emily bought yet another Gucci bags to add to her

collection Emily lại mua thêm mấy cái túi Guccie

bổ sung cho bộ sưu tập

yet (conj): nhưng

Eg

She is old yet beautiful Bà ấy già nhưng đẹp

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w