1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 81 pps

11 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 713,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

someone /ˈsʌm.wʌn/ pronoun ai đó There's someone outside the house... something /ˈsʌm.θɪŋ/ pronoun điều gì There's something wrong with the engine - it's making strange noises.. So adv:

Trang 1

Unit 81

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

The

government

was very

slow to

react to the

problem

I'd rather

live in a

Trang 3

small town

than a big

city

Thank you

for being so

patient

phòng

She bought

me a box of

prettily

Trang 4

coloured

soaps

Put on your

shoes and

socks

I like

chocolates

with soft

centres

Trang 5

some /sʌm/ adj một số

Here's

some news

you might

be

interested

in

someone /ˈsʌm.wʌn/ pronoun ai đó

There's

someone

outside the

house

Trang 6

something /ˈsʌm.θɪŋ/ pronoun điều gì

There's

something

wrong with

the engine -

it's making

strange

noises

sometimes /ˈsʌm.taɪmz/ adv

thỉnh

thoảng

Sometimes

we take

food with

Trang 7

us and

sometimes

we buy

food when

we're there

Một số chú ý về từ "so"

So (adv): rất

Eg

Your cat is so beautiful Con mèo của bạn thật đẹp

Trang 8

So (adv): cũng vậy

Eg

Neil left just after midnight and so did Roz Neil vừa mới rời đi sau lúc nửa đêm và Roz cũng vậy

So (adv): như vậy (tránh lặp lại một điều đã nhắc đến

trước đó)

Eg

- Do you think he's upset? Cậu có nghĩ anh ấy buồn không?

- I don't think so Tôi không nghĩ vậy

Trang 9

So (conj): do đó

Eg

My knee started hurting so I stopped running Đầu gối tôi bắt đầu đau nên tôi ngừng chạy

So that + clause: để cho

Eg

Leave the keys out so that I remember to take them with

me Hãy để chìa khóa ra ngoài để tôi nhớ mang theo bên mình

Trang 10

So as to V: để cho

Eg

I always keep fruit in the fridge so as to keep it fresh Tôi luôn để hoa quả trong tủ lạnh để giữ chúng được tươi

So-so (adj/adv): tàm tạm, ở mức trung bình hoặc thấp

Eg

- How are you? Bạn thế nào?

- So-so Tàm tạm

Trang 11

So-called (adj) cái gọi là

Eg: the so-called people's capitalism cái gọi là chủ nghĩa

tư bản nhân dân

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w