Cấu trúc enough/too Cấu trúc enough Enough đứng sau tính từ và phó từ adj/adv + enough + for somebody + to-inf Eg: Are those French fries good enough for you?. Khoai tây chiên có đủ n
Trang 1Unit 26
Vocabulary
Trang 2Word Transcript Class Audio Meaning Example
empty /ˈemp .ti/ adj
trống
rỗng
Shall I take
the empty
bottles for
recycling?
When is
your
meeting
Trang 3due to end?
enemy /ˈen.ə.mi/ n kẻ thù
The enemy
had
succeeded
in stopping
our supplies
from getting
through
Trang 4enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ v
thưởng
thức,
thích
I really
enjoyed
that film
Is the water
hot enough
yet?
enter /ˈen.tər / v vào
The police
entered the
building
Trang 5through the
side door
equal /ˈiː.kwəl/ adj
bằng
nhau,
bình
đẳng
All people
are equal,
deserving
the same
rights as
each other
Trang 6entrance /ˈen.trənt s/ n lối vào
There are
two
entrances,
one at the
front and
one round
the back
escape /ɪˈskeɪp/ v thoát ra
Two
prisoners
have
Trang 7escaped
even /ˈiː.vən/ adv thậm chí
The next 36
hours will
be even
colder with
snow
showers
becoming
more
widespread
Trang 8Cấu trúc enough/too
Cấu trúc enough
Enough đứng sau tính từ và phó từ
adj/adv + enough + (for
somebody) + to-inf
Eg:
Are those French fries good enough for you? Khoai tây
chiên có đủ ngon đối với bạn không?
Trang 9She speaks Spanish well enough to be an interpreter
Cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha đủ tốt để trở thành phiên
dịch viên
Nếu chủ ngữ thực hiện cả 2 hành động (động từ chính và
to-inf) là một thì không có phần (for somebody), còn nếu 2
đối tượng khác nhau thì đối tượng thực hiện hành động
to-inf sẽ được thể hiện trong phần for somebody
Enough đứng trước danh từ
enough + noun + (for
Trang 10somebody) + to-inf
Eg: He does not have enough money to attend the
concert Anh ấy không có đủ tiền để tham dự buổi hòa
nhạc
Nếu danh từ đã được nhắc đến trước đó, thì ở dưới có
thể dùng enough như một đại từ thay thế cho danh từ
Eg: I forgot money Do you have enough? Tôi quên tiền
rồi Bạn có đủ không?
Cấu trúc too to mang nghĩa quá đến nỗi không thể
Trang 11too + adj/adv + (for somebody)
+ to-inf
Eg:
He is too weak to run Anh ấy quá yếu đến nỗi không
thể chạy
The coffee was too hot for me to drink Cà phê quá nóng
đến nỗi tôi không thể uống