1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 52 .Vocabulary ppsx

10 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 376,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vocabulary Word Transcript Class Audio Meaning Example market /ˈmɑrkɪt/ n chợ, thị trường My mother goes to the market to buy vegetables... may /meɪ/ modal verb có thể May I help... mus

Trang 1

Unit 52

Trang 2

Vocabulary

Word Transcript Class Audio Meaning Example

market /ˈmɑrkɪt/ n

chợ, thị

trường

My mother

goes to the

market to

buy

vegetables

Trang 3

everyday

marry /ˈmæri/ v

cưới, kết

hôn

He asked

me to marry

him

matter /ˈmætər/ n

vấn đề,

chuyện,

việc

What's the

matter with

you?

may /meɪ/ modal verb có thể May I help

Trang 4

you?

must

/mʌst/

/məst/

modal verb phải

She must

finish her

exercise

before

going to

school

Trang 5

/mɪ/ some

apples

my /maɪ/

possessive

adjective

của tôi

This is my

house

Lunch is her

main meal

of the day

Trang 6

meat /miːt/ n thịt

I don't eat

meat

Mother's

milk is the

best

nourishment

for a baby

Động từ khuyết thiếu (Modal verbs)

Trang 7

Trong tiếng Anh, ta có những động từ khuyết thiếu

sau: can/could; may/might; will/would; shall/should;

must; ought to; have to; used to; dare; need

Cách sử dụng: theo sau những động từ khuyết thiếu

là động từ nguyên mẫu không có "to"

Eg: You must tell me the truth

I can speak Spanish

May I take this book?

We shouldn't stay up late

Trang 8

Đại từ và tính từ sở hữu (Pronouns and

possessive adjectives)

Ta có bảng các đại từ và tính từ sở hữu trong tiếng

Anh như sau:

Chủ

ngữ

Tân

ngữ

Tính từ

sở hữu

Chủ

ngữ

Tân

ngữ

Tính từ

sở hữu

Trang 9

thứ

nhất

Ngôi

thứ hai

You you your You you your

Ngôi

thứ ba

He him his They them their

She her her

It it its

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w