Câu điều kiện với "if" Gồm 2 mệnh đề: mệnh đề điều kiện if-clause và mệnh đề kết quả main-clause Eg: If it rains, I will stay at home.. Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà... 2 mệnh đề trong câ
Trang 1Unit 43
Vocabulary
Word Transcript Class Audio Meaning Example
Trang 2hurry /ˈhʌr.i/ v
giục, vội
vàng,
nhanh
lên
I hate to
hurry you,
but I have
to leave in
a few
minutes
I've never
met Fiona's
husband
Trang 3hurt /hɜːt/ v
đau, làm
đau,
She says
that her ear
hurts her
I don't like
German
food
Would you
like ice in
Trang 4your juice?
ý tưởng,
ý kiến
It's not a
good idea
to drive for
hours
without a
rest
Trang 5hadn't
called, I
wouldn't
have
known
important /ɪmˈpɔː.tənt/ adj
quan
trọng
It's
important
for children
to learn to
get on with
Trang 6each other
The cost of
the project
has
increased
dramatically
since it
began
Trang 7introduce /ˌɪn.trəˈdjuːs/ v
giới
thiệu
I'd like to
introduce
my younger
son, Mark
Câu điều kiện với "if"
Gồm 2 mệnh đề: mệnh đề điều kiện (if-clause) và mệnh
đề kết quả (main-clause)
Eg: If it rains, I will stay at home Nếu trời mưa, tôi sẽ ở
nhà
Trang 82 mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chỗ cho nhau
Eg: I will stay at home if it rains Tôi sẽ ở nhà nếu trời
mưa
Các loại câu điều kiện
Câu điều kiện loại I: điều kiện xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai
If clause Main clause
Simple present Simple f uture
If I have enough I will buy a new
Trang 9money, car
Câu điều kiện loại II: điều kiện không có thực ở hiện tại
If clause Main clause
Simple past Past future
If I were the
president,
I would build more
hospitals
Ở câu điều kiện loại II, trong mệnh đề điều kiện, to be của
các ngôi đều chia là "were"
Eg: If I were you, I would accept his proposal
Trang 10Câu điều kiện loại III: điều kiện không có thực ở quá khứ
If clause Main clause
Past perfect
Past future
perfect
If we had found
him earlier,
we would have
saved his life
Câu điều kiện hỗn hợp: điều kiện thực tế ở quá khứ, kết
quả ở hiện tại
Trang 11Past perfect Past future
If I had taken his advice, I would be rich now