* Nếu một tam giác có 1 cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tamgiác đó vuông.. Qua điểm C thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến d của đờng tròn.. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đờng
Trang 1H C
III.TÝnh chÊt cña tØ sè lîng gi¸c
a.Cho vµ lµ 2 gãc phô nhau ( + = 900)
1 Sin = Cos 2.Cos = Sin
Bµi 1: Cho ABC, Aˆ = 1v; AHBC
a.Cho AH = 16cm; BH = 25cm TÝnh AB, AC, BC, CH
b.Cho AB = 12cm; BH = 16cm TÝnh AH, AC, BC, CH
Trang 2H D
Bài 3: Cho Cho ABC, Aˆ = 1v; AB = 6dm, AC = 8dm, các đờng phân giác
góc trong và góc ngoài của Bˆ cắt AC ở M và N Tính AM và AN
Giải:
- áp dụng định lý Pitago chovABC
BC = 10cm
- áp dụng tính chất đờng phân giác
trong tam giác ta có :
Bài 4: Cho ABC các góc đều nhọn Trên đờng cao AD lấy điểm P sao cho
BPC = 900 Trên đờng cao BE lấy điểm Q sao choAQC = 900 Chứng minh rằng:
áp dụng hệ thức vAQC CQ2 = CE.CA
Mà CD.CB = CE.CA (CMT)
CP2 = CQ2 CP = CQ
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 3Bài 5.Cho ABC có AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm.
a.Chứng minh ABC vuông Tính SABC
b.Tính SinB, SinC
c.Đờng phân giác của Aˆ cắt BC tại D Tính DB, DC
Giải:
a.áp dụng định lý đảo Pitago BC2 = AB2 + AC2
ABC vuông tại A
c.áp dụng tính chất đờng phân giác:
b.Đờng phân giác của Aˆ cắt BC tại D Tính DB, DC
c.Từ D kẻ DEAB, DFAC Tứ giác AEDF là hình gì?
Tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF
Giải:
(Tơng tự nh bài 5)
Bài 7: Cho hình thang ABCD có cạnh bên là AD và BC bằng nhau, đờng chéo
AC vuông góc với cạnh bên BC Biết AD = 5 và AC = 12
a.Tính SinB SinB CosB CosB
Vậy SinB SinB CosB CosB
12 13
5 13 12
=
13 7 13
17
=
7 17
b.áp dụng hệ thức lợng cho vACB
AC.CB = CH.AB CH =
AB
CB AC.
=
13
5 12
=
3 60
Bài 8: Cho hình thang ABCD, đáy AB = 2, đáy CD = 4 Cạnh bên AD = 2, góc
Aˆ = 900
a.Chứng minh TgC = 1
b.Tính tỉ số diện tích DBC và diện tích hình thang ABCD
c.Tính tỉ số diện tích ABC và diện tích DBC
Trang 4Ph¹m V¨n Sinh Trêng T H C S Yªn Mü
Trang 5B' C'
Bài 9: Cho ABC vuông ở A, Cˆ = 300, BC = 10cm
a.Tính AB, AC
b.Từ A kẻ AM và AN vuông góc với phân giác trong và ngoài của góc B, chứng
BC
AC
AC = BCCosC = 10.Cos300 =
Bài 10: Cho ABC, AA’, BB’, CC’ là các đờng cao của ABC
a.Chứng minh ACC’ ABB’; ABC AB’C’
b.Chứng minh ab’.bc’.ca’ = ab.bc.ca.CosACosBCosC
vACA’ có CosC =
AC
CA'
CA’ = ACCosC vAA’B có CosB =
Trang 6Bài 11: Cho ABC vuông ở A, AB = 3cm, AC = 4cm Gọi H là chân đờng cao
kẻ từ đỉnh tới cạnh huyền BC và M là trung điểm của BC Qua M kẻ đờng thẳngsong song với cạnh AB cắt AC tại D
a.Tính độ dài AH, AM, HM
b.Chứng minh ADM AHB
c.Giả CAM = a và MHA = b Chứng tỏ rằng 7Sina = 15Sinb
Bài 12: Cho hình bình hành ABCD, góc B = 1200, AB = 2BC Gọi I là tđ củaDC
a.Chứng minh AIB vuông
b.Tính các cạnh, các góc cuả AIB biết chu vi hình bình hành là 60cm
Bài 13: Cho ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm
a.Chứng minh ABC vuông
b.Tính Bˆ,Cˆ và đờng cao AH
c.Lấy điểm M bất kỳ trên BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần l ợt là P và
Q Chứng minh PQ = AM
Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất
Bài 14: Cho ABC có AB = 12cm,ABC = 400,ACB = 300 Đờng cao AH Tính
AH, AC, CB
Bài 15: Cho ABC vuông ở A Đờng cao AH = 15, BH = 20 Tính AB, AC,
BC, HC
Bài 16: Cho ABC vuông ở A, có AB = 5, BC = 7 GiảI vABC
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 7I O A
B C
D
I O A
B C
1.*Tâm của đờng tròn ngoại tiếp v là trung điểm của cạnh huyền
* Nếu một tam giác có 1 cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tamgiác đó vuông
2.Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây
*Cho (O), đờng kính AB, dây CD
d là tiếp tuyến của (O)
.Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau
*Cho (O): AB,AC là 2 tiếp tuyến
cắt nhau tại A(B,C là các tiếp điểm)
AB = AC; AO là phân giác của BAC;
OA là phân giác của BOC
6.Tính chất đờng nối tâm
*Cho (O) cắt (O’) tại A và B
OO’ là trung trực của AB
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 8*Cho (O) tiÕp xóc (O’) t¹i I I OO’
Ph¹m V¨n Sinh Trêng T H C S Yªn Mü
Trang 9O A
D
B.Bài tập:
Bài 1:Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 12cm, CD = 16cm.
a.Chứng minh rằng các điểm A, B, C, D cùng thuộc đờng tròn Chỉ ra vị trí tâm
(O) ngoại tiếp DBC (2)
Từ (1) và (2) A, B, C, D cùng thuộc (O), tâm O là tđ của DB
- áp dụng định lý Pitago tính DB = ?
Bài 2: Cho hình vuông ABCD
a.Chứng minh A, B, C, D cùng thuộc đờng tròn, chỉ ra vị trí tâm đờng tròn
b.Tính bán kính đờng tròn đó biết cạnh hình vuông bằng 2dm
Bài 3: Cho ABC nhọn, vẽ đờng tròn (O) có đờng kính BC, nó cắt các cạnh
AB, AC theo thứ tự tại D và E
a.Chứng minh CD AB, BE AC
b Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng AK BC
Có DC AB CD là đờng cao ABC
BE AC(gt) BE là đờng cao ABC
O thuộc AH hay AD là đk của (O)
b.Ta có (O) ngoại tiếp ADC (gt)
áp dụng định lý Pitago cho vAHC AH = ?
áp dụng hệ thức lợng cho vADC ta có:
Trang 10D E
M N
a.Tứ giác OBDC là hình gì? Vì sao?
b.Tính số đo các góc CBD, CBO, CBA
c.CMR ABC là tam giác đều
Ta có (O) ngoại tiếp ABD
Có AD là đờng kính (O) ABD vuông tại B ABD = 900
ABO = ABD - OBD= 900 – 600 = 300
c.XétABC cóABC = BCA = 600
ABC đều
Bài 7: Cho nửa (O), đờng kính AB Qua điểm C thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp
tuyến d của đờng tròn Gọi E và F lần lợt là chân các đờng vuông góc kẻ từ A và
B đến d Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ C đến AB CMR:
d
A E
d OC
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 11Xét àEB có AE//BF (CMT) AEFB là hình thang
AC là phân giác của BEA
c.O ngoại tiếp ABC
Bài 8: Cho đờng tròn (0, 3cm), và điểm A có AO = 5cm Kẻ các tiếp tuyến AB,
AC với đờng tròn (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AO và BC
a.Tính độ dài OH
b.Qua điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đờng tròn cắt AB,
AC theo thứ tự tại D và E Tính chu vi ADE
PADE = 2AB
áp dụng Pitago chov OBA AB = ?
Bài 9: Cho đờng tròn (O), bán kính R Một điểm M ngoài đờng tròn cách (o)
một khoảng bằng 2R Kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm) Từ O kẻ
đờng vuông góc với AO cắt MB tại C
Trang 12K I
O
M
N E
CI là đờng trung tuyến
CI đồng thời là đờng cao (T/c)
CI OI
Vậy CI là tiếp tuyến của (O)
Bài 10: Cho đờng tròn tâm (O), đờng kính AB = 2R Gọi Ax , By là các tiếp
tuyến của đờng tròn Qua điểm E thuộc đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt Ax tại
Bài 12: Cho đờng tròn (O), bán kính OA = R Lấy điểm M đối xứng với O qua
A Từ M vẽ 2 tiếp tuyến MB và MC với đờng tròn (B, C là tiếp điểm)
a.Chứng minh MBC đều
b.Tính độ dài dây cung BC khi cho R = 3cm
Giải:
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 13Bài 13: Cho đờng tròn tâm O bán kính5 Điểm M nằm ngoài đờng tròn sao cho
OM = 13 Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đờng tròn (A, B là các tiếp điểm)
C.Tính OH: áp dụng Pitago cho vOHM
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 14Chơng III Góc với đờng tròn A.Lý thuyết
6.Tứ giác nội tiếp
+ Tứ giác ABCD nội tiếp
7 Các cách chứng minh tứ giác nội tiếp
a.Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800
b.Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn xuống cạnh chứa 2 cạnh còn lại dới gócvuông
c.Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn xuống cạnh chứa 2 cạnh còn lại dới 1 góc
d Tứ giác có góc ngoài tại 1 dỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
e.Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm
B.Bài tập
Bài 1: Cho ABC đều, nội tiếp (O) và M là 1 điểm của cung nhỏ BC Trên
MA lấy điểm D sao cho MD = MB
Trang 15Diện tích hình quạt, cung n0: S =
360
2n R
hay S =
2
lR
B.Bài tập
Bài 1: Cho ABC đều, nội tiếp (O) và M là 1 điểm của cung nhỏ BC Trên
MA lấy điểm D sao cho MD = MB
Bài 2: Cho 2 đờng tròn (O) và (O’) cắt tại A và B Qua A vẽ cát tuyến CAD với
2 đờng tròn (C (O)D (O’))
a.Chứng minh rằng: Khi cát tuyến quay quanh A thì CBD có số đo không đổi.b.Từ C và D vẽ 2 tiếp tuyến của đờng tròn CMR 2 tiếp tuyến này hợp với nhauthành 1 góc có số đo không đổi khi cát tuyến CAD quay quanh A
Trang 16c.OA là phân giác BAC
Chứng minh AD là phân giác BAC
a.CMR: MT2 = MA.MB và tích này không phụ thuộc vị trí cát tuyến MAB
b.Khi cát tuyến qua tâm O của đờng tròn cho MT = 20cm, MB = 50cm Tínhbán kính đờng tròn
Bài 6: Cho ABC cân tại A nội tiếp đờng trò (O) Trên cung nhỏ BC lấy điểm
K, AK cắt BC tại D
a.Chứng minh AO là phân giác của góc BAC
b.Chứng minh AB2 = AD.AK
c.Tìm vị trí K trên cung nhỏ BC sao cho AK lớn nhất
d.Cho BAC = 300 Tính AB theo R
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 17c.AK lớn nhất khi AK là đờng kính AK là đờng trung tuyến
AK đi qua trung điểm của BC
K là điểm chính giữa cung BC
Bài 7: Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp (O, R); BAC = 600
a.Tính BOC và độ dài BC theo R
b.Vẽ đờng kính CD của (O, R) Gọi H là giao của 3 đờng cao ABC Chứngminh BD//AH và AD//BH
BC = 2IC = 2 R
2
3 = R 3b.AH BC (gt)
Bài 8: Cho nửa (O, R) đờng kính AB Vẽ tiếp tuyến Ax, By, M O, kẻ tiếp tuyến
thứ 3 cắt Ax tại C, By tại D AD cắt BC tại N
Trang 18Bài 9: Cho đờng tròn (O’) tiếp xúc trong với (O) tại A vẽ các cát tuyến chung
ABD; ACE (B, C (O’)); D, E (O) nằm khác phía với OA
a.Vẽ các tiếp tuyến chung Ax(Ax và ABD nằm cùng phía đối với AO)
Chứng minhBAx = ACB
b.Chứng minh BC//DE
Giải:
a.BCA=BAx (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tt và dây cung chắn AB)
b.Ta có DEA = DAx (….….….)
2 góc này đối diện nhau
tứ giác HIKC nội tiếp
b.Ta có: AKB = 900 (CMT)
AHB = 900 (CMT)
AKB= AHB = 900
K, H cùng nhìn xuống 2 đầu mút đoạn AB dới một góc bằng 1v không đổi
K, H cùng thuộc đờng tròn đờng kính AB
Tứ giác BAKH nội tiếp
BAH=BKH (góc nội tiếp cùng chắn BH của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABKH)
ICH = BKH (góc nội tiếp cùng chắn BH của )
BAH = ICH
c.Chứng minh tơng tự ta có ABK = ICK
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 19mà ICK = KCM (vì KC là phân giácC)
ABK = KCM
B, C nhìn xuống đoạn AM dới 2 góc bằng nhau
B, C, A, M cùng đờng tròn
Vậy M đờng tròn ngoại tiếp ABC
Bài 2: Cho nửa (O), đờng kính AB = 2R, kẻ tiếp tuyến Bx với đờng tròn Gọi C
và D kà 2 điểm bất kỳ thuộc đờng tròn( A, B).Tia AC và AD cắt Bx lần lợt tại
I và K Chứng minh rằng:
a ABD BDK
b CDKI nội tiếp
c.AC.AI = AD.AK và có giá trị không đổi khi C, D chuyển động trên nửa (0)Giải:
AC.AI = AD.AK = AB2 không đổi khi C, D chuyển động
Bài 3: Từ một điểm C ngoài (0) kẻ đt (d) cắt (0) tại 2 điểm phân biệt A và B.
Gọi P là điểm chính giữa của cung lớn AB Từ P kẻ đờng kính PQ cắt AB tại D.Gọi I là giao của CP với nửa đờng tròn (0) IQ cắt AB tại K
a.Chứng minhPDKI nội tiếp
b.CI.CP = KC.CD
c.IC là phân giác ngoài của AIB
Giải:
a.Ta có QIP = 900(góc nội tiếp chắn nửa (0))
ta có P là điểm chính giữa AB (gt)
Trang 20c BIQ = QIA (góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau)
QI là phân giác củaBIA
ADEC nội tiếp
CFB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))
CFB =CAB = 900
F, A cùng nhìn xuống hai dầu mút của đoạn BC dới một góc bằng 1v không đổi
F, A đờng tròn đkính BC AFBC nội tiếp
ACD = AED (góc nội tiếp cùng chắn AD )
Vậy AC, BF, DE đồng quy tại S
Bài 5: Cho ABC, A = 1v, đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ là BC chứa
điểm A Vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E Vẽ nửa đờng tròn đờng kính HC cắt AC tại F Từ E và F kẻ EI, EK BC (I, KBC)
a.Chứng minh AEHF là hình chữ nhật
b.AE.AB =AF.AC
c.Chứng minh BEFC nội tiếp
d.Chứng minh các v BIE, BEH, BHA và BAC đồng dạng
e BI + CK = BC
Giải
a BEH= 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O)) HEA = 900
HFC = 900(góc nội tiếp chắn nửa (O')) HFA = 900
Trang 21 Tứ giác BEFC nội tiếp
Bài 6: Cho ABC nhọn Vẽ đờng tròn (O) đờng kính BC cắt AB tại K và AC tại H BH cắt CK tại I
a.Chứng minh AI BC
b.AI cắt BC tại D Chứng minh tứ giác BKID nội tiếp
c.Chứng minh CK là phân giác của góc DKHvà I là tâm đờng tròn nội tiếp
DKH
Giải:
a.Ta có: BKC= 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))
BHC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))
CK, BH là 2 đờng cao của ABC cắt nhau tại I
I là trực tâm
AI là đờng cao của ABC
AI BC
b IDB = 900 BKI + BDI = 900 + 900 = 1800
BKID nội tiếp
c.Ta có DKI = HBD (góc nội tiếp cùng chắn ID của )
HBD = HKC (góc nội tiếp cùng chắn HC của (O))
HKC = DKI KC là phân giác DKH
Chứng minh tơng tự ta có HB là phân giác của KHD
KC và HB cắt nhau tại I
I là tâm đờng tròn nội tiếp KHD
Bài 7: Cho (0, R) 2 đờng kính AB, CD vuông góc với nhau Gọi M là TĐ cuảu
CO, N là giao điểm của AM với đờng tròn tiếp tuyến với đờng tròn tại N cắt ờng trung trực của CO tại I CMR:
đ-a OMNB, OMNI nội tiếp
Trang 22Chứn minh OMNI nội tiếp
ta có IMO = 900 (gt) và ONI = 900 (vì NI là tt của (0))
IMO = ONI = 900
M, N cùng nhìn xuống 2 đầu mút của đoạn IO dới 1 góc bằng 1v không đổi
M, N đờng tròn đờng kính IO OMNI nội tiếp
c.MI//AO (cùng CD)
ta có A = ANO (góc đáycân ANO )
ANO = MIO(góc nội tiếp cùng chắn MO )
A = MIO
Xét vAMO có A + AMO = 900
Xét vOMI có MIO + MOI = 900
AMO = MOI mà 2 góc này ở vị trí so le trong
AM//OI AMIO là hình bình hành
Bài 8:Cho điểm A nằm ngoài (O, R) Từ A vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến
ADE đến (O) Gọi H là TĐ của DE
a.Chứng minh A, Chứng minh AB2 = AI.AH
d.Cho AB = R 3 và OH =
2
R
Tính HI theo RGiải:
a.Ta có
OBA = OCA = OHA = 900
B, C, H cùng nhìn xuống 2 đầu mút của đoạn AO
dới một góc bằng 1v không đổi
B, H, C cùng thuộc đờng tròn đờng kính OA
b.Ta có AB = AC(tính chất 2 tt cắt nhau)
AB = AC
BHA = AHC (góc nội tiếp cùng chắn 2 cung AB = AC)
HA là phân giác của BHC
c.Xét ABI và AHB có A chung
IBA = BHA(góc nội tiếp cùng chắn 2 cung AB = AC)
Trang 23Ta có AB2 = AH.AI (CMT) AI = AB2
AH =
2
3 15 2
R R
AI = 6
15
R
= 6 15 15
EMND nội tiếp
Bài 10: Cho ABC cân tại A, nội tiếp (O) AHBC Kẻ đờng kính BB' và từ A
D, H thuộc đờng tròn đờng kính AB
ABHD nội tiếp
Ta có: BAH = BDH (góc nội tiếp cùng chắn BH )
BAO cân tại O ABD = BAH
Trang 24HD
=
4 25 8
5
HD
= 32 25
Bài 11: Cho (O), đờng kính AB Một cát tuyến MN quay quanh trung điểm H
của OB Gọi I là trung điểm của MN Từ A kẻ tia AxMN tại K Gọi C là giao của Ax với BI
Trang 25 AEB + MDF = 1800
DMEF nội tiếp
Bài 12: Cho nửa (O), đờng kính CD và A (O) Từ A kẻ đờng thẳng song songvới CD Từ D kẻ đờng thẳng song song với AC Hai đờng thẳng này cắt nhau tại
B Kẻ AHCB
a.Chứng minh A, B, D, H cùng thuộc đờng tròn
b.Gọi E là giao của Cb với nửa đờng tròn
Chứng minh BC.AE = AB.AD
Giải:
a.Ta có CAD = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O))
CAD = ADB = 900
H, D nhìn xuống AB dới một góc bằng 1v không đổi
Vậy H, D cùng thuộc đờng tròn đờng kính AB
H, D, A, B cùng thuộc đờng tròn
b.Xét ACB và EDA
ACE = ADE (góc nội tiếp cùng chắn AE)
EAD = ECD (góc nội tiếp cùng chắn ED)
a.Chứng minh ACBD là hình chữ nhật
b.Các đờng thẳng BC, BD cắt t2 tại A của đờng tròn (O) lần lợt tại E và F Chứngminh CDEF nội tiếp
c Chứng minh AC.AD = CE.DF
CDEF nội tiếp
c.Xét ADF và ECA có FAD = EAC (SLT)
AFD = EAC (SLT)
ADF ECA (g.g)
CEAC AD.AC = CE.DF
Bài 14: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O), đờng kính BD, các đờng
chéo AC và BD cắt nhau ở E Biết AB = BC = 4cm, ADC = 600
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ
Trang 26a.Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA của tứ giác ABCD Chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
BAD = 1v (góc nội tiếp chắn nửa (O))
Xét vBAD có CosABD = AB
BD BD = 60 0
AB Cos
a.Chứng minh AEDB, CDHE nội tiếp
b.Chứng minh CE.CA = CD.CB và DB.DC = DH.DA
c.Đờng phân giác trong AN củaA của ABC cắt BC tại N, cắt (O) tại K (KA) Gọi I là tâm của đờng tròn ngoại tiếp ACN Chứng minh KO và CI cắt nhau tạimột điểm (O)
DAE EBD (góc nội tiếp cùng chắn DE
của đờng tròn nội tiếp AE, DB)
NAC NIC (góc nội tiếp -góc ở tâm)
Bài 16: Trên đờng tròn (O, R) đờng kính AB lấy 2 điểm M, E theo thứ tự A, M,
E, B (hai điểm M, E A, B) AM cắt BE tại C, AE cắt BM tại D
a.Chứng minh MCED nội tiếp và CD AB
b.Gọi H là giao của CD và AB Chứng minh BE.BC = BH.BA
c.Chứng minh các t2 tại M và E của (O) cắt nhau tại 1 điểm nằm trên CD
Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ