1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập hình học 9

29 421 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hình học 9
Tác giả Phạm Văn Sinh
Trường học Trường THCS Yên Mỹ
Chuyên ngành Hình học 9
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Yên Mỹ
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nếu một tam giác có 1 cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tamgiác đó vuông.. Qua điểm C thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến d của đờng tròn.. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đờng

Trang 1

H C

III.TÝnh chÊt cña tØ sè lîng gi¸c

a.Cho  vµ  lµ 2 gãc phô nhau ( +  = 900)

1 Sin = Cos 2.Cos = Sin

Bµi 1: Cho ABC, Aˆ = 1v; AHBC

a.Cho AH = 16cm; BH = 25cm TÝnh AB, AC, BC, CH

b.Cho AB = 12cm; BH = 16cm TÝnh AH, AC, BC, CH

Trang 2

H D

Bài 3: Cho Cho ABC, Aˆ = 1v; AB = 6dm, AC = 8dm, các đờng phân giác

góc trong và góc ngoài của Bˆ cắt AC ở M và N Tính AM và AN

Giải:

- áp dụng định lý Pitago chovABC

 BC = 10cm

- áp dụng tính chất đờng phân giác

trong tam giác ta có :

Bài 4: Cho ABC các góc đều nhọn Trên đờng cao AD lấy điểm P sao cho

BPC = 900 Trên đờng cao BE lấy điểm Q sao choAQC = 900 Chứng minh rằng:

áp dụng hệ thức vAQC  CQ2 = CE.CA

Mà CD.CB = CE.CA (CMT)

 CP2 = CQ2  CP = CQ

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 3

Bài 5.Cho ABC có AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm.

a.Chứng minh ABC vuông Tính SABC

b.Tính SinB, SinC

c.Đờng phân giác của Aˆ cắt BC tại D Tính DB, DC

Giải:

a.áp dụng định lý đảo Pitago  BC2 = AB2 + AC2

 ABC vuông tại A

c.áp dụng tính chất đờng phân giác:

b.Đờng phân giác của Aˆ cắt BC tại D Tính DB, DC

c.Từ D kẻ DEAB, DFAC Tứ giác AEDF là hình gì?

Tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF

Giải:

(Tơng tự nh bài 5)

Bài 7: Cho hình thang ABCD có cạnh bên là AD và BC bằng nhau, đờng chéo

AC vuông góc với cạnh bên BC Biết AD = 5 và AC = 12

a.Tính SinB SinB CosB CosB

Vậy SinB SinB CosB CosB

12 13

5 13 12

=

13 7 13

17

=

7 17

b.áp dụng hệ thức lợng cho vACB

AC.CB = CH.AB  CH =

AB

CB AC.

=

13

5 12

=

3 60

Bài 8: Cho hình thang ABCD, đáy AB = 2, đáy CD = 4 Cạnh bên AD = 2, góc

Aˆ = 900

a.Chứng minh TgC = 1

b.Tính tỉ số diện tích DBC và diện tích hình thang ABCD

c.Tính tỉ số diện tích ABC và diện tích  DBC

Trang 4

Ph¹m V¨n Sinh Trêng T H C S Yªn Mü

Trang 5

B' C'

Bài 9: Cho ABC vuông ở A, Cˆ = 300, BC = 10cm

a.Tính AB, AC

b.Từ A kẻ AM và AN vuông góc với phân giác trong và ngoài của góc B, chứng

BC

AC

 AC = BCCosC = 10.Cos300 =

Bài 10: Cho ABC, AA’, BB’, CC’ là các đờng cao của ABC

a.Chứng minh ACC’ ABB’; ABC AB’C’

b.Chứng minh ab’.bc’.ca’ = ab.bc.ca.CosACosBCosC

vACA’ có CosC =

AC

CA'

 CA’ = ACCosC vAA’B có CosB =

Trang 6

Bài 11: Cho ABC vuông ở A, AB = 3cm, AC = 4cm Gọi H là chân đờng cao

kẻ từ đỉnh tới cạnh huyền BC và M là trung điểm của BC Qua M kẻ đờng thẳngsong song với cạnh AB cắt AC tại D

a.Tính độ dài AH, AM, HM

b.Chứng minh ADM AHB

c.Giả CAM = a và MHA = b Chứng tỏ rằng 7Sina = 15Sinb

Bài 12: Cho hình bình hành ABCD, góc B = 1200, AB = 2BC Gọi I là tđ củaDC

a.Chứng minh AIB vuông

b.Tính các cạnh, các góc cuả AIB biết chu vi hình bình hành là 60cm

Bài 13: Cho ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm

a.Chứng minh ABC vuông

b.Tính ,Cˆ và đờng cao AH

c.Lấy điểm M bất kỳ trên BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần l ợt là P và

Q Chứng minh PQ = AM

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất

Bài 14: Cho ABC có AB = 12cm,ABC = 400,ACB = 300 Đờng cao AH Tính

AH, AC, CB

Bài 15: Cho ABC vuông ở A Đờng cao AH = 15, BH = 20 Tính AB, AC,

BC, HC

Bài 16: Cho ABC vuông ở A, có AB = 5, BC = 7 GiảI vABC

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 7

I O A

B C

D

I O A

B C

1.*Tâm của đờng tròn ngoại tiếp v là trung điểm của cạnh huyền

* Nếu một tam giác có 1 cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tamgiác đó vuông

2.Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây

*Cho (O), đờng kính AB, dây CD

 d là tiếp tuyến của (O)

.Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau

*Cho (O): AB,AC là 2 tiếp tuyến

cắt nhau tại A(B,C là các tiếp điểm)

 AB = AC; AO là phân giác của BAC;

OA là phân giác của BOC

6.Tính chất đờng nối tâm

*Cho (O) cắt (O’) tại A và B

 OO’ là trung trực của AB

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 8

*Cho (O) tiÕp xóc (O’) t¹i I  I OO’

Ph¹m V¨n Sinh Trêng T H C S Yªn Mü

Trang 9

O A

D

B.Bài tập:

Bài 1:Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 12cm, CD = 16cm.

a.Chứng minh rằng các điểm A, B, C, D cùng thuộc đờng tròn Chỉ ra vị trí tâm

(O) ngoại tiếp  DBC (2)

Từ (1) và (2)  A, B, C, D cùng thuộc (O), tâm O là tđ của DB

- áp dụng định lý Pitago tính DB = ?

Bài 2: Cho hình vuông ABCD

a.Chứng minh A, B, C, D cùng thuộc đờng tròn, chỉ ra vị trí tâm đờng tròn

b.Tính bán kính đờng tròn đó biết cạnh hình vuông bằng 2dm

Bài 3: Cho ABC nhọn, vẽ đờng tròn (O) có đờng kính BC, nó cắt các cạnh

AB, AC theo thứ tự tại D và E

a.Chứng minh CD  AB, BE  AC

b Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng AK  BC

Có DC  AB  CD là đờng cao ABC

BE  AC(gt) BE là đờng cao ABC

 O thuộc AH hay AD là đk của (O)

b.Ta có (O) ngoại tiếp ADC (gt)

áp dụng định lý Pitago cho vAHC  AH = ?

áp dụng hệ thức lợng cho vADC ta có:

Trang 10

D E

M N

a.Tứ giác OBDC là hình gì? Vì sao?

b.Tính số đo các góc CBD, CBO, CBA

c.CMR ABC là tam giác đều

Ta có (O) ngoại tiếp ABD

Có AD là đờng kính (O)  ABD vuông tại B ABD = 900

ABO = ABD - OBD= 900 – 600 = 300

c.XétABC cóABC = BCA = 600

 ABC đều

Bài 7: Cho nửa (O), đờng kính AB Qua điểm C thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp

tuyến d của đờng tròn Gọi E và F lần lợt là chân các đờng vuông góc kẻ từ A và

B đến d Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ C đến AB CMR:

d

A E

d OC

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 11

Xét àEB có AE//BF (CMT)  AEFB là hình thang

 AC là phân giác của BEA

c.O ngoại tiếp ABC

Bài 8: Cho đờng tròn (0, 3cm), và điểm A có AO = 5cm Kẻ các tiếp tuyến AB,

AC với đờng tròn (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AO và BC

a.Tính độ dài OH

b.Qua điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đờng tròn cắt AB,

AC theo thứ tự tại D và E Tính chu vi ADE

PADE = 2AB

áp dụng Pitago chov OBA  AB = ?

Bài 9: Cho đờng tròn (O), bán kính R Một điểm M ngoài đờng tròn cách (o)

một khoảng bằng 2R Kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm) Từ O kẻ

đờng vuông góc với AO cắt MB tại C

Trang 12

K I

O

M

N E

 CI là đờng trung tuyến

 CI đồng thời là đờng cao (T/c)

 CI  OI

Vậy CI là tiếp tuyến của (O)

Bài 10: Cho đờng tròn tâm (O), đờng kính AB = 2R Gọi Ax , By là các tiếp

tuyến của đờng tròn Qua điểm E thuộc đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt Ax tại

Bài 12: Cho đờng tròn (O), bán kính OA = R Lấy điểm M đối xứng với O qua

A Từ M vẽ 2 tiếp tuyến MB và MC với đờng tròn (B, C là tiếp điểm)

a.Chứng minh MBC đều

b.Tính độ dài dây cung BC khi cho R = 3cm

Giải:

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 13

Bài 13: Cho đờng tròn tâm O bán kính5 Điểm M nằm ngoài đờng tròn sao cho

OM = 13 Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đờng tròn (A, B là các tiếp điểm)

C.Tính OH: áp dụng Pitago cho vOHM

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 14

Chơng III Góc với đờng tròn A.Lý thuyết

6.Tứ giác nội tiếp

+ Tứ giác ABCD nội tiếp

7 Các cách chứng minh tứ giác nội tiếp

a.Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800

b.Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn xuống cạnh chứa 2 cạnh còn lại dới gócvuông

c.Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn xuống cạnh chứa 2 cạnh còn lại dới 1 góc

d Tứ giác có góc ngoài tại 1 dỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

e.Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm

B.Bài tập

Bài 1: Cho ABC đều, nội tiếp (O) và M là 1 điểm của cung nhỏ BC Trên

MA lấy điểm D sao cho MD = MB

Trang 15

Diện tích hình quạt, cung n0: S =

360

2n R

 hay S =

2

lR

B.Bài tập

Bài 1: Cho ABC đều, nội tiếp (O) và M là 1 điểm của cung nhỏ BC Trên

MA lấy điểm D sao cho MD = MB

Bài 2: Cho 2 đờng tròn (O) và (O’) cắt tại A và B Qua A vẽ cát tuyến CAD với

2 đờng tròn (C (O)D  (O’))

a.Chứng minh rằng: Khi cát tuyến quay quanh A thì CBD có số đo không đổi.b.Từ C và D vẽ 2 tiếp tuyến của đờng tròn CMR 2 tiếp tuyến này hợp với nhauthành 1 góc có số đo không đổi khi cát tuyến CAD quay quanh A

Trang 16

c.OA là phân giác BAC

Chứng minh AD là phân giác BAC

a.CMR: MT2 = MA.MB và tích này không phụ thuộc vị trí cát tuyến MAB

b.Khi cát tuyến qua tâm O của đờng tròn cho MT = 20cm, MB = 50cm Tínhbán kính đờng tròn

Bài 6: Cho ABC cân tại A nội tiếp đờng trò (O) Trên cung nhỏ BC lấy điểm

K, AK cắt BC tại D

a.Chứng minh AO là phân giác của góc BAC

b.Chứng minh AB2 = AD.AK

c.Tìm vị trí K trên cung nhỏ BC sao cho AK lớn nhất

d.Cho BAC = 300 Tính AB theo R

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 17

c.AK lớn nhất khi AK là đờng kính  AK là đờng trung tuyến

 AK đi qua trung điểm của BC

 K là điểm chính giữa cung BC

Bài 7: Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp (O, R); BAC = 600

a.Tính BOC và độ dài BC theo R

b.Vẽ đờng kính CD của (O, R) Gọi H là giao của 3 đờng cao ABC Chứngminh BD//AH và AD//BH

 BC = 2IC = 2 R

2

3 = R 3b.AH BC (gt)

Bài 8: Cho nửa (O, R) đờng kính AB Vẽ tiếp tuyến Ax, By, M O, kẻ tiếp tuyến

thứ 3 cắt Ax tại C, By tại D AD cắt BC tại N

Trang 18

Bài 9: Cho đờng tròn (O’) tiếp xúc trong với (O) tại A vẽ các cát tuyến chung

ABD; ACE (B, C (O’)); D, E (O) nằm khác phía với OA

a.Vẽ các tiếp tuyến chung Ax(Ax và ABD nằm cùng phía đối với AO)

Chứng minhBAx = ACB

b.Chứng minh BC//DE

Giải:

a.BCA=BAx (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tt và dây cung chắn AB)

b.Ta có DEA = DAx (….….….)

2 góc này đối diện nhau

 tứ giác HIKC nội tiếp

b.Ta có: AKB = 900 (CMT)

AHB = 900 (CMT)

AKB= AHB = 900

K, H cùng nhìn xuống 2 đầu mút đoạn AB dới một góc bằng 1v không đổi

 K, H cùng thuộc đờng tròn đờng kính AB

 Tứ giác BAKH nội tiếp

BAH=BKH (góc nội tiếp cùng chắn BH của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABKH)

ICH = BKH (góc nội tiếp cùng chắn BH của )

BAH = ICH

c.Chứng minh tơng tự ta có ABK = ICK

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 19

ICK = KCM (vì KC là phân giácC)

ABK = KCM

B, C nhìn xuống đoạn AM dới 2 góc bằng nhau

 B, C, A, M cùng  đờng tròn

Vậy M  đờng tròn ngoại tiếp ABC

Bài 2: Cho nửa (O), đờng kính AB = 2R, kẻ tiếp tuyến Bx với đờng tròn Gọi C

và D kà 2 điểm bất kỳ thuộc đờng tròn( A, B).Tia AC và AD cắt Bx lần lợt tại

I và K Chứng minh rằng:

a ABD  BDK

b CDKI nội tiếp

c.AC.AI = AD.AK và có giá trị không đổi khi C, D chuyển động trên nửa (0)Giải:

 AC.AI = AD.AK = AB2 không đổi khi C, D chuyển động

Bài 3: Từ một điểm C ngoài (0) kẻ đt (d) cắt (0) tại 2 điểm phân biệt A và B.

Gọi P là điểm chính giữa của cung lớn AB Từ P kẻ đờng kính PQ cắt AB tại D.Gọi I là giao của CP với nửa đờng tròn (0) IQ cắt AB tại K

a.Chứng minhPDKI nội tiếp

b.CI.CP = KC.CD

c.IC là phân giác ngoài của AIB

Giải:

a.Ta có QIP = 900(góc nội tiếp chắn nửa (0))

ta có P là điểm chính giữa AB (gt)

Trang 20

c BIQ = QIA (góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau)

QI là phân giác củaBIA

 ADEC nội tiếp

CFB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))

CFB =CAB = 900

F, A cùng nhìn xuống hai dầu mút của đoạn BC dới một góc bằng 1v không đổi

 F, A đờng tròn đkính BC AFBC nội tiếp

ACD = AED (góc nội tiếp cùng chắn AD )

Vậy AC, BF, DE đồng quy tại S

Bài 5: Cho ABC, A = 1v, đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ là BC chứa

điểm A Vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E Vẽ nửa đờng tròn đờng kính HC cắt AC tại F Từ E và F kẻ EI, EK BC (I, KBC)

a.Chứng minh AEHF là hình chữ nhật

b.AE.AB =AF.AC

c.Chứng minh BEFC nội tiếp

d.Chứng minh các v BIE, BEH, BHA và BAC đồng dạng

e BI + CK = BC

Giải

a BEH= 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))  HEA = 900

HFC = 900(góc nội tiếp chắn nửa (O'))  HFA = 900

Trang 21

 Tứ giác BEFC nội tiếp

Bài 6: Cho ABC nhọn Vẽ đờng tròn (O) đờng kính BC cắt AB tại K và AC tại H BH cắt CK tại I

a.Chứng minh AI BC

b.AI cắt BC tại D Chứng minh tứ giác BKID nội tiếp

c.Chứng minh CK là phân giác của góc DKHvà I là tâm đờng tròn nội tiếp 

DKH

Giải:

a.Ta có: BKC= 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))

BHC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))

 CK, BH là 2 đờng cao của ABC cắt nhau tại I

 I là trực tâm

 AI là đờng cao của ABC

 AI BC

b  IDB = 900  BKI + BDI = 900 + 900 = 1800

 BKID nội tiếp

c.Ta có DKI = HBD (góc nội tiếp cùng chắn ID của )

HBD = HKC (góc nội tiếp cùng chắn HC của (O))

HKC = DKI  KC là phân giác DKH

Chứng minh tơng tự ta có HB là phân giác của KHD

KC và HB cắt nhau tại I

 I là tâm đờng tròn nội tiếp KHD

Bài 7: Cho (0, R) 2 đờng kính AB, CD vuông góc với nhau Gọi M là TĐ cuảu

CO, N là giao điểm của AM với đờng tròn tiếp tuyến với đờng tròn tại N cắt ờng trung trực của CO tại I CMR:

đ-a OMNB, OMNI nội tiếp

Trang 22

Chứn minh OMNI nội tiếp

ta có IMO = 900 (gt) và ONI = 900 (vì NI là tt của (0))

IMO = ONI = 900

M, N cùng nhìn xuống 2 đầu mút của đoạn IO dới 1 góc bằng 1v không đổi

 M, N  đờng tròn đờng kính IO OMNI nội tiếp

c.MI//AO (cùng CD)

ta có A = ANO (góc đáycân ANO )

ANO = MIO(góc nội tiếp cùng chắn MO )

A = MIO

Xét vAMO có A + AMO = 900

Xét vOMI có MIO + MOI = 900

AMO = MOI mà 2 góc này ở vị trí so le trong

 AM//OI AMIO là hình bình hành

Bài 8:Cho điểm A nằm ngoài (O, R) Từ A vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến

ADE đến (O) Gọi H là TĐ của DE

a.Chứng minh A, Chứng minh AB2 = AI.AH

d.Cho AB = R 3 và OH =

2

R

Tính HI theo RGiải:

a.Ta có

OBA = OCA = OHA = 900

 B, C, H cùng nhìn xuống 2 đầu mút của đoạn AO

dới một góc bằng 1v không đổi

 B, H, C cùng thuộc đờng tròn đờng kính OA

b.Ta có AB = AC(tính chất 2 tt cắt nhau)

AB = AC

BHA = AHC (góc nội tiếp cùng chắn 2 cung AB = AC)

 HA là phân giác của BHC

c.Xét ABI và AHB có A chung

IBA = BHA(góc nội tiếp cùng chắn 2 cung AB = AC)

Trang 23

Ta có AB2 = AH.AI (CMT)  AI = AB2

AH =

2

3 15 2

R R

 AI = 6

15

R

= 6 15 15

 EMND nội tiếp

Bài 10: Cho ABC cân tại A, nội tiếp (O) AHBC Kẻ đờng kính BB' và từ A

 D, H thuộc đờng tròn đờng kính AB

 ABHD nội tiếp

Ta có: BAH = BDH (góc nội tiếp cùng chắn BH )

BAO cân tại O  ABD = BAH

Trang 24

HD 

=

4 25 8

5

HD 

= 32 25

Bài 11: Cho (O), đờng kính AB Một cát tuyến MN quay quanh trung điểm H

của OB Gọi I là trung điểm của MN Từ A kẻ tia AxMN tại K Gọi C là giao của Ax với BI

Trang 25

AEB + MDF = 1800

 DMEF nội tiếp

Bài 12: Cho nửa (O), đờng kính CD và A  (O) Từ A kẻ đờng thẳng song songvới CD Từ D kẻ đờng thẳng song song với AC Hai đờng thẳng này cắt nhau tại

B Kẻ AHCB

a.Chứng minh A, B, D, H cùng thuộc đờng tròn

b.Gọi E là giao của Cb với nửa đờng tròn

Chứng minh BC.AE = AB.AD

Giải:

a.Ta có CAD = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O))

CAD = ADB = 900

H, D nhìn xuống AB dới một góc bằng 1v không đổi

Vậy H, D cùng thuộc đờng tròn đờng kính AB

 H, D, A, B cùng thuộc đờng tròn

b.Xét ACB và EDA

ACE = ADE (góc nội tiếp cùng chắn AE)

EAD = ECD (góc nội tiếp cùng chắn ED)

a.Chứng minh ACBD là hình chữ nhật

b.Các đờng thẳng BC, BD cắt t2 tại A của đờng tròn (O) lần lợt tại E và F Chứngminh CDEF nội tiếp

c Chứng minh AC.AD = CE.DF

 CDEF nội tiếp

c.Xét ADF và ECA có FAD = EAC (SLT)

AFD = EAC (SLT)

 ADF  ECA (g.g)

CEAC  AD.AC = CE.DF

Bài 14: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O), đờng kính BD, các đờng

chéo AC và BD cắt nhau ở E Biết AB = BC = 4cm, ADC = 600

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Trang 26

a.Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA của tứ giác ABCD Chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

BAD = 1v (góc nội tiếp chắn nửa (O))

Xét vBAD có CosABD = AB

BD  BD = 60 0

AB Cos

a.Chứng minh AEDB, CDHE nội tiếp

b.Chứng minh CE.CA = CD.CB và DB.DC = DH.DA

c.Đờng phân giác trong AN củaA của ABC cắt BC tại N, cắt (O) tại K (KA) Gọi I là tâm của đờng tròn ngoại tiếp ACN Chứng minh KO và CI cắt nhau tạimột điểm  (O)

DAEEBD (góc nội tiếp cùng chắn DE

của đờng tròn nội tiếp AE, DB)

NACNIC (góc nội tiếp -góc ở tâm)

Bài 16: Trên đờng tròn (O, R) đờng kính AB lấy 2 điểm M, E theo thứ tự A, M,

E, B (hai điểm M, E A, B) AM cắt BE tại C, AE cắt BM tại D

a.Chứng minh MCED nội tiếp và CD  AB

b.Gọi H là giao của CD và AB Chứng minh BE.BC = BH.BA

c.Chứng minh các t2 tại M và E của (O) cắt nhau tại 1 điểm nằm trên CD

Phạm Văn Sinh Trờng T H C S Yên Mỹ

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w