1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ch__ng 2 - 2. Các __i t__ng server control ppsx

20 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: ASP.NET CƠ BẢNCác đối tượng server control...  Hiển thị dữ liệu dạng text, đồng thời cho phép nhập dữ liệu...  Đối tượng nhóm các đối tượng khác.

Trang 1

Chương 2: ASP.NET CƠ BẢN

Các đối tượng server

control

Trang 2

Nội dung bài học

 Label

 Button

 TextBox

 ImageButton

 HyperLink

 LinkButton

 Hidden

 CheckBox

 CheckBoxList

 RadioButton

 RadioButtonList

 Image

 Panel

 Calendar

 DropDownList

Trang 3

Giới thiệu

 Ứng dụng ASP.NET có thể khai thác đối

tượng HTML, HTML Server và ASP Server

 Các đối tượng ASP Server chạy trên nền

máy chủ và được định nghĩa từ lớp cơ sở

System.Web.UI.WebControls

 Mã lệnh quy định

<asp:tên_đối_tượng Các_thuộc_tính>

 Giống như tất cả các đối tượng HTML

Server, các đối tượng ASP Server control

Trang 4

Lớp WebControls

 Đây là lớp cơ sở mà hầu hết các đối tượng

ASP Server Control thừa kế

 Một số thuộc tính và phương thức cơ bản

 AccessKey – Trả về phím tắt

 BackColor – Trả về màu nền

 Controls – Tham chiếu đến đối tượng con

 Parent – Tham chiếu đến đối tượng cha

 ID – Định nghĩa tên nhận dạng

 DataBind – Ràng buộc dữ liệu

Trang 5

Lớp Web Form Controls

 Ngoài việc thừa kế từ lớp WebControl mỗi

đối tượng ASP Server control còn thừa kế từ đối tượng Web Form Control

 Một số ví dụ

 Button

 TextBox

Trang 6

 Hiển thị dữ liệu dạng text

< asp : Label id="Label1" runat="server"> Hello

Everybody!!! </ asp : Label >

 Khi được biên dịch đối tượng này sẽ chuyển

thành thẻ <span></span> của HTML

 Các thuộc tính

 Màu sắc

 Font chữ

Trang 7

 Hiển thị dữ liệu dạng text, đồng thời cho phép nhập dữ liệu.

< asp:TextBox id =“TextBox1" runat ="server"> Hello

Everybody </ asp:TextBox >

 Khi được biên dịch đối tượng này sẽ được chuyển thành một

trong các đối tượng

 <input type="text" >

 <input type="password" >

 <textarea></textarea>

 Các thuộc tính

 Màu sắc

 Font chữ

 MaxLength

 TextMode

Trang 8

 Gửi yêu cầu đến server thông qua sự kiện -

thực hiện chức năng của người dùng

< asp: Button id=“Button1" Text=“Đồng ý"

runat="server“ ></ asp: Button >

 Các thuộc tính

 Màu sắc

 Font chữ

 Chiều cao, rộng

Trang 9

 Tương tự Button nhưng có giao diện ảnh

< asp: ImageButton id="ImageButton1"

runat="server“

ImageUrl="~/Images/edit.gif"></ asp:

ImageButton >

 Các thuộc tính

 Màu sắc

 Font chữ

 Chiều cao, rộng

Trang 10

 Thực hiện chuyển trang

<asp:HyperLink ID="HyperLink1"

runat="server">HyperLink

</asp:HyperLink>

 Các thuộc tính

 Màu sắc

 Font chữ

 NavigateUrl

Trang 11

 Thực hiện chuyển trang và gửi thông tin

đến server

 Là sự kết hợp giữa button và link

< asp : LinkButton ID="LinkButton1"

runat="server"> LinkButton </ asp : LinkButton >

 Các thuộc tính

 Màu sắc

 Font chữ

 PostBackUrl

Trang 12

 Dùng để hiển thị dữ liệu ẩn trên form

<asp:HiddenField ID="HiddenField1"

runat="server" />

 Các thuộc tính

 EnableViewState

 Value

 Visible

Trang 13

 Thực hiện tùy chọn một trong hai trường

hợp

< asp: CheckBox id=“CheckBox1" Text=“Bạn đã bao

giờ học môn ASP.NET chưa?" runat="server“

></ asp: CheckBox >

 Các thuộc tính

 Màu sắc

 Font chữ

 TextAlign

Trang 14

< asp:CheckBoxList ID ="CheckBoxList1" runat ="server"

Width ="279px">

< asp : ListItem > Cho phép muợn sách </ asp : ListItem >

< asp : ListItem > Cho phép download tài liệu </ asp : ListItem >

< asp : ListItem > Cho phép mượn sách từ xa </ asp : ListItem >

< asp : ListItem > Cho phép cập nhật ebook </ asp : ListItem >

</ asp:CheckBoxList >

 DataSourceID

 DataTextField

 DataValueField

Trang 15

< asp : RadioButton ID ="LinkButton1" runat ="server“

Text = “Nam"></ asp : RadioButton >

với nhau

< asp : RadioButton ID ="LinkButton2" runat ="server“

Text = “Nữ"></ asp : RadioButton >

 Màu sắc

 Font chữ

 GroupName

Trang 16

nhóm

< asp : RadioButtonList ID ="RadioButtonList1"

runat ="server" Width ="279px">

< asp : ListItem > C Ronaldo </ asp : ListItem >

< asp : ListItem > Kaka </ asp : ListItem >

< asp : ListItem > T Henry </ asp : ListItem >

< asp : ListItem > S.Etoo’ </ asp : ListItem >

</ asp : RadioButtonList >

 DataSourceID

 DataTextField

 DataValueField

Trang 17

 Đối tượng hiển thị hình ảnh

<asp:Image ID="Image1" runat="server"

ImageUrl="~/Images/edit.gif" />

 Các thuộc tính

 DescriptionUrl

 ImageUrl

 …

Trang 18

 Đối tượng nhóm các đối tượng khác.

<asp:Panel ID="Panel1" runat="server"> </ asp:Panel >

 Các thuộc tính

 BackImageUrl

 ForeColor

 Height

 Width

Trang 19

 Chức năng hiển thị ngày giờ

<asp:Calendar ID="Calendar1"

runat="server"></asp:Calendar>

 Các thuộc tính

 NextMonthText

 PrevMonthText

 SelectionMode

 SelectMonthText

Trang 20

< asp : DropDownList ID ="DropDownList2"

runat ="server">

< asp : ListItem Selected ="True" Value ="0"> Một nước khác

</ asp : ListItem >

< asp : ListItem Value ="1"> Việt Nam </ asp : ListItem >

< asp : ListItem Value =“2"> Lào </ asp : ListItem >

< asp : ListItem Value =“3"> Campuchia </ asp : ListItem >

</ asp : DropDownList >

 DataSourceID

 DataTextField

 DataValueField

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w