1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ch__ng 2 - 4. Các __i t__ng xác nh_n pptx

34 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trước khi có .NET người ta đã làm gì để kiểm tra dữ liệu nhập để kiểm tra dữ liệu ở trình duyệt gửi về server java, C++…  Có quá nhiều đối tượng xử lý và phải viết lệnh nhiều... phé

Trang 1

Chương 2: ASP.NET CƠ BẢN

Trang 2

Câu hỏi ôn tập (1)

 Thuộc tính nào của đối tượng

asp:TextBox cho phép thay đổi cách nhập dữ liệu dưới dạng mật mã.

C Text

Trang 3

Câu hỏi ôn tập (2)

 Khi debug chương trình, phím nóng

nào cho phép debug từng dòng lệnh

CÓ duyệt qua các dòng lệnh của

chương trình con.

A F4

B F8

C F10

Trang 4

Câu hỏi ôn tập (3)

 ASP.NET có các loại server control

nào?

Control

Server Control

Trang 5

 Là đối tượng kiểm tra dữ liệu nhập

Trang 6

 Trước khi có NET người ta đã làm gì

để kiểm tra dữ liệu nhập

để kiểm tra dữ liệu ở trình duyệt

gửi về server (java, C++…)

 Có quá nhiều đối tượng xử lý và phải

viết lệnh nhiều

Trang 7

phép người dùng kiểm tra dữ liệu nhập

theo yêu cầu

Trang 8

RequiredFieldValidator (1)

control xác định phải được nhập – không được phép bỏ trống

Trang 10

RangeValidator (1)

mà đối tượng này tham chiếu đến phải có

dữ liệu nằm trong khoảng nhất định Ví dụ

1 <= tháng <=12

< asp: RangeValidator

ID = "RangeValidator 1“ runat = "server"

ErrorMessage = “Yêu cầu nhập tháng từ 1-12"

ControlToValidate = "txtThang" >

</ asp:RangeValidator >

Trang 12

đối tượng này tham chiếu đến phải có dữ liệu đúng theo biểu thức được đưa ra.

< asp: RegularExpressionValidator

ID = " RegularExpressionValidator 1" runat = "server“

ErrorMessage = “Bạn phải nhập đúng địa chỉ Email"

ControlToValidate = "txtEmail“ ValidationExpression =

"\w+([-+.']\w+)*@\w+([-.]\w+)*\.\w+([- ]\w+)*" >

</ asp: RegularExpressionValidator >

Trang 14

CompareValidator (1)

mà đối tượng này tham chiếu đến có đúng theo điều kiện so sánh được đưa ra hay

không?

< asp:CompareValidator

ID = "CompareValidator1" runat = "server"

ErrorMessage = "Bạn nhập mật khẩu không đồng nhất"

ControlToCompare = "txtMatKhau"

ControlToValidate = "txtXacNhanMatKhau" >

</ asp:CompareValidator >

Trang 16

CustomValidator (1)

 Kiểm tra dữ liệu theo yêu cầu

 Cú pháp

<asp:CustomValidator

ID = "CustomValidator1" runat = "server"

ErrorMessage = "Chưa nhập số điện thoại"

ClientValidationFunction = " checkSoDienThoai “ ControlToValidate = "txtSoDienThoai“

ValidateEmptyText = "True" >

</asp:CustomValidator>

Trang 17

CustomValidator (2)

< script language="javascript" type = "text/javascript" >

function checkSoDienThoai(source, arguments)

{

var rightValue = "0123456789 ";

var input = document.getElementById( "txtSoDienThoai" ).value; for(var i=0; i< input.length; i++)

if (rightValue.indexOf(input.charAt(i)) == -1) {

arguments.IsValid= false ; return ;

}

Trang 18

 Đây không phải là đối tượng điều

khiển xác nhận mà là đối tượng tổng hợp các điều khiển xác nhận khác

Trang 19

Điều chỉnh của trình duyệt

Trang 22

CƠ BẢN VỀ ASP.NET

Bài 4: Event

Trang 23

Event – khái niệm

 Là sự phát sinh đáp ứng yêu cầu của người dùng

 Là những thông điệp chứa các chi tiết hành động

của người dùng, đó là nguyên nhân khiến các sự kiện và các đối tượng điều khiển sự kiện xuất

hiện.

thành phần

Trang 24

Event – đặc điểm

 Sự kiện có thể phát sinh ở hai hướng server-side

hoặc client-side, tuy nhiên việc xử lý của sự kiện chỉ có thể thực hiện trên server

 ASP.NET hổ trợ hai kiểu sự kiện:

 Postback events

 Non-Postback events

 Thuộc tính AutoPostback của một Web Server

Control có thể được dùng để phát sinh một sự kiện postback cho đối tượng non-postback

Trang 25

Event – tạo sự kiện

 Kích đôi vào sự

kiện cần chọn,

Trang 26

Event – điều khiển sự kiện

 Điều khiển sự kiện

sự kiện sẽ tìm kiếm mã lệnh theo yêu cầu để thực thi

Trang 27

Event – sự kiện mặc định

 Sự kiện mặc định

động phát sinh khi kích đôi chuột

dùng kích đôi vào đối tượng server control

Trang 28

Event – sự kiện không mặc định

Trang 29

Event - AutoEventWireUp

 AutoEventWireUp

thức cần triệu gọi khi phát sinh sự kiện

thiết lập thuộc tính AutoEventWireUp = true (mặc định)

Trang 30

Event – bộ điều khiển

 Xây dựng bộ điều khiển sự kiện

sự kiện cho nhiều đối tượng

kiện đó được khởi tạo từ đối tượng nào

Trang 31

Event - bộ điều khiển (2)

case "Button2":

Response.write( "Bạn đã kích chọn nút 2" );

Trang 32

Event - bộ điều khiển (3)

case “Next":

Response.write( "Bạn đã kích nút next" ); break ;

}

Trang 33

Event - Demo

 Postback và Non PostBack

 AutoEventWireUp

 Bộ điều khiển

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w