1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi - đáp án HKI - Toan11CB

6 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm tra học kì I
Trường học Trường THPT Hòa Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 Câu 8: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.. Xác suất để mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần là: A.. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD và S

Trang 1

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 – 2sinx là:

A y = 5 B y = – 5 C y = 1 D y = – 1

Câu 2: Nghiệm của phương trình sin3x = 1 là:

A x = 2

2 k

 B.x = 2

2 k

6 k 3

 D x = arcsin1

3 + k2 Câu 3: Nghiệm của phương trình 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 là:

A x = k2 ; x = 2

3 k

 B x = k2 ; x = 2

3 k

 

C x = k ; x = 2

3 k

  D x = k ; x = 2

3 k

 Câu 4: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được các số tự nhiên gồm hai chữ số là:

A.8 B.6 C 12 D 16

Câu 5: Số cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau là:

A.30 B.24 C 15 D 360

Câu 6: Hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức

6 2

2 x x

  là:

A.6 B.15 C 12 D 120

Câu 7: Gieo một đồng tiền ba lần, không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử ?

A.4 B 8 C 3 D 7

Câu 8: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần là:

A 11

12

36 C

8

36 D

6 36 Câu 9: Ảnh của A(3 ; 1) qua phép đối xứng trục Ox là:

A A’(–3 ; 1) B A’(3 ; –1) C A’(–3 ; –1) D A’(3 ; 0)

Câu 10: Đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0, ảnh của nó qua phép qua phép quay tâm O góc 900 có phương trình là:

A 3x – y – 1 = 0 B.x – 3y + 1 = 0 C x – 3y – 1 = 0 D 3x + y – 1 = 0

PHẦN II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n  2 ta có: 2n 1  2n 3

  Bài 2 (1 điểm) Xét tính tăng, giảm của dãy số (un), biết: un n 1

n 1

 Bài 3 (1 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng sau biết: 1 3 5

1 6

u u u 10

u u 17

 Bài 4 (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD và S là trung điểm của IK

a) Tìm giao điểm E của đường thẳng AS và mặt phẳng (BCD)

b) Qua I kẻ đường thẳng Ix song song với AE và Ix cắt (BCD) tại M Chứng minh B, M, E thẳng hàng và

BM = ME = EK

c) Chứng minh SA = 3SE

Hết

-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:………… Chữ kí Cán Bộ coi thi: ……….

Trang 2

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trường THPT Hòa Bình Năm học: 2009 – 2010



Môn: TOÁN Lớp 11 Ban Cơ bản Mã đề: 1106

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

-PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Câu 1: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần là:

A 8

12

36 C

11

36 D

6 36 Câu 2: Ảnh của A(3 ; 1) qua phép đối xứng trục Ox là:

A A’(–3 ; 1) B.A’(3 ; 0) C A’(–3 ; –1) D A’(3 ; –1)

Câu 3: Đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0, ảnh của nó qua phép qua phép quay tâm O góc 900 có phương trình là:

A x – 3y – 1 = 0 B.x – 3y + 1 = 0 C 3x – y – 1 = 0 D 3x + y – 1 = 0

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 – 2sinx là:

A y = 1 B y = – 5 C y = 5 D y = – 1

Câu 5: Nghiệm của phương trình sin3x = 1 là:

A x = 2

6 k 3

 B x = 2

2 k

2 k

 D x = arcsin1

3 + k2 Câu 6: Nghiệm của phương trình 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 là:

A x = k2 ; x = 2

3 k

 B x = k ; x = 2

3 k

C x = k ; x = 2

3 k

  D x = k2 ; x = 2

3 k

  Câu 7: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được các số tự nhiên gồm hai chữ số là:

A.8 B.16 C 12 D 6

Câu 8: Số cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau là:

A.30 B.360 C 15 D 24

Câu 9: Hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức

6 2

2 x x

  là:

A 12 B.15 C 6 D 120

Câu 10: Gieo một đồng tiền ba lần, không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử ?

A.4 B.7 C 3 D 8

PHẦN II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n  2 ta có: 2n 1  2n 3

  Bài 2 (1 điểm) Xét tính tăng, giảm của dãy số (un), biết: un n 1

n 1

 Bài 3 (1 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng sau biết: 1 3 5

1 6

u u u 10

u u 17

 Bài 4 (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD và S là trung điểm của IK

a) Tìm giao điểm E của đường thẳng AS và mặt phẳng (BCD)

b) Qua I kẻ đường thẳng Ix song song với AE và Ix cắt (BCD) tại M Chứng minh B, M, E thẳng hàng và

BM = ME = EK

c) Chứng minh SA = 3SE

Hết

-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:………… Chữ kí Cán Bộ coi thi: ……….

Trang 3

Câu 1: Số cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau là:

A 360 B.24 C 15 D 30

Câu 2: Hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức

6 2

2 x x

  là:

A.6 B.15 C 120 D 12

Câu 3: Gieo một đồng tiền ba lần, không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử ?

A.4 B.3 C 8 D 7

Câu 4: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần là:

A 12

11

36 C

8

36 D

6 36 Câu 5: Ảnh của A(3 ; 1) qua phép đối xứng trục Ox là:

A A’(–3 ; 1) B.A’(–3 ; –1) C A’(3 ; –1) D A’(3 ; 0)

Câu 6: Đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0, ảnh của nó qua phép qua phép quay tâm O góc 900 có phương trình là:

A 3x – y – 1 = 0 B.x – 3y + 1 = 0 C 3x + y – 1 = 0 D x – 3y – 1 = 0

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 – 2sinx là:

A y = – 5 B y = 5 C y = 1 D y = – 1

Câu 8: Nghiệm của phương trình sin3x = 1 là:

A x = 2

2 k

 B.x = 2

2 k

  C x = arcsin1

3 + k2 D x =

2

6 k 3

 Câu 9: Nghiệm của phương trình 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 là:

A x = k2 ; x = 2

3 k

 B x = k ; x = 2

3 k

 

C x = k2 ; x = 2

3 k

  D x = k ; x = 2

3 k

 Câu 10: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được các số tự nhiên gồm hai chữ số là:

A 16 B.6 C 12 D 8

PHẦN II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n  2 ta có: 2n 1  2n 3

  Bài 2 (1 điểm) Xét tính tăng, giảm của dãy số (un), biết: un n 1

n 1

 Bài 3 (1 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng sau biết: 1 3 5

1 6

u u u 10

u u 17

 Bài 4 (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD và S là trung điểm của IK

a) Tìm giao điểm E của đường thẳng AS và mặt phẳng (BCD)

b) Qua I kẻ đường thẳng Ix song song với AE và Ix cắt (BCD) tại M Chứng minh B, M, E thẳng hàng và

BM = ME = EK

c) Chứng minh SA = 3SE

Hết

-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:………… Chữ kí Cán Bộ coi thi: ……….

Trang 4

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trường THPT Hòa Bình Năm học: 2009 – 2010



Môn: TOÁN Lớp 11 Ban Cơ bản Mã đề: 1112

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

-PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Câu 1: Nghiệm của phương trình sin3x = 1 là:

A x = 2

2 k

 B.x = 2

6 k 3

 C x = 2

2 k

  D x = arcsin1

3 + k2 Câu 2: Nghiệm của phương trình 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 là:

A x = k2 ; x = 2

3 k

  B x = k2 ; x = 2

3 k

C x = k ; x = 2

3 k

  D x = k ; x = 2

3 k

 Câu 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được các số tự nhiên gồm hai chữ số là:

A.8 B.6 C 16 D.12

Câu 4: Số cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau là:

A.30 B.24 C 360 D 15

Câu 5: Hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức

6 2

2 x x

  là:

A.6 B.12 C 15 D 120

Câu 6: Gieo một đồng tiền ba lần, không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử ?

A 8 B 4 C 3 D 7

Câu 7: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần là:

A 6

12

36 C

8

36 D

11 36 Câu 8: Ảnh của A(3 ; 1) qua phép đối xứng trục Ox là:

A A’(3 ; –1) B A’(–3 ; 1) C A’(–3 ; –1) D A’(3 ; 0)

Câu 9: Đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0, ảnh của nó qua phép qua phép quay tâm O góc 900 có phương trình là:

A 3x – y – 1 = 0 B.x – 3y – 1 = 0 C x – 3y + 1 = 0 D 3x + y – 1 = 0

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 – 2sinx là:

A y = – 1 B y = – 5 C y = 1 D y = 5

PHẦN II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n  2 ta có: 2n 1  2n 3

  Bài 2 (1 điểm) Xét tính tăng, giảm của dãy số (un), biết: un n 1

n 1

 Bài 3 (1 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng sau biết: 1 3 5

1 6

u u u 10

u u 17

 Bài 4 (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD và S là trung điểm của IK

a) Tìm giao điểm E của đường thẳng AS và mặt phẳng (BCD)

b) Qua I kẻ đường thẳng Ix song song với AE và Ix cắt (BCD) tại M Chứng minh B, M, E thẳng hàng và

BM = ME = EK

c) Chứng minh SA = 3SE

Hết

-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:………… Chữ kí Cán Bộ coi thi: ……….

Trang 5

A

E

I

M

K

S

x

Mã đề 1109: 1A – 2D – 3C – 4B – 5C – 6D – 7B – 8D – 9C – 10A

Mã đề 1112: 1B – 2A – 3C – 4C – 5B – 6A – 7D – 8A – 9B – 10D

PHẦN II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5 điểm)

1

Với n = 2 thì vế trái bằng 8, vế phải bằng 7

Vậy bất đẳng thức đúng với n = 2

Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k  1, tức là 2k + 1 > 2k + 3 (*)

Ta phải chứng minh nó cũng đúng khi n = k + 1, nghĩa là phải chứng minh:

2k + 2 > 2(k + 1) + 3 2k + 2 > 2k + 5

Nhân hai vế của bất đẳng thức (*) với 2 ta được:

2k + 2 > 4k + 6  2k + 2 > 2k + 5 + 2k + 1

Vì 2k + 1 > 0 nên 2k + 2 > 2k + 5

Vậy 2n 1  2n 3

  với mọi số tự nhiên n  2

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

2

Ta có: un + 1 – un = n 1 1 n 1

n 1 1 n 1

  

n n 1

n 2 n 1

n n n n 2n 2 (n 2)(n 1)

2 0

(n 2)(n 1)

Vậy u > u với mọi n n 1 n  * hay dãy số đã cho là dãy số tăng

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

3

u u 17 u u 5d 17

1 1

u 2d 10

2u 5d 17

 

1

u 16

 



0, 25 đ

0, 25 đ

0, 5 đ 4

0,25đ

Trang 6

b)

c)

Gọi E = AS BK

Ta có E = AS (BCD)

Ta có: AE (ABK) IM (ABN)

IM / /AE

Ta có: B, M, E là ba điểm chung của hai mặt phẳng (ABN) và (BCD)

Nên B, M, E hẳng hàng

Trong tam giác ABE có: IA = IB và IM // AE Nên BM = ME (1)

Trong tam giác KIM có: IS = SK và SE // IM Nên ME = EK (2)

Từ (1) và (2) suy ra: BM = ME = EK

Ta có: SE = 1

2IM và IM =

1

2AE Nên SE = 1

4AE

 SA = 3SE

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Chú ý: Nếu học sinh giải khác cách giải của đáp án nhưng đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:00

w