1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập tổng hợp 3 (có đáp án)

7 632 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập tổng hợp 3 (có đáp án)
Người hướng dẫn GV: Vũ Văn Chức
Trường học Trường THPT Nam Tiền Hải
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây.. Hãy xác định tần số dao động f của âm thoa nếu vận tốc truyền âm trong không khí là v=

Trang 1

ÔN TẬP TỔNG HỢP

Số 3 Câu 1 : Hai nguồn sóng kết hợp O1, O2 cùng pha cách nhau 8cm, có chu kỳ sóng là 0,1s Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 20cm/s Số cực đại giao thoa quan sát được trong khoảng

O1O2 (không tính tại vị trí của hai nguồn) là:

A 1 B 3 C 5 D.7

Câu 2 : Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha đặt tại S1 và S2 Cho rằng biên độ sóng phát ra là không giảm theo khoảng cách Tại một điểm M trên đường S1S2 mà

S1M=2m, S2M=2,75m không nghe thấy âm phát ra từ hai nguồn Biết vận tốc truyền sóng trong không khí là 340,5m/s Tần số bé nhất mà mà các nguồn phát ra là bao nhiêu?

A 254Hz B 190Hz C 315Hz D 227Hz

Câu 3 : Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 340m/s Một cái ống có chiều cao 15cm

đặt thẳng đứng và có thể rót nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống Trên miệng ống đặt một cái âm thoa có tần số 680Hz Cần đổ nước vào ống đến độ cao

bao nhiêu để khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất?

A 2,5cm B 2cm C.4,5cm

D 3,5cm

Câu 4 : Một sợi dây đàn hồi dài 1m được treo lơ lửng lên một cần rung như

hình 1 Cần có thể rung theo phương ngang với tần số thay đổi được từ

100Hz đến 120Hz Vận tốc truyền sóng trên dây 8m/s Trong quá trình thay

đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên

dây?

A 4 lần B 5 lần C 10 lần D 12 lần

Câu 5: Đặt một âm thoa phía trên miệng của một ống hình trụ Khi rót nước

vào ống một cách từ từ, người ta nhận thấy âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên tiếp là h1=25cm và

h2=75cm Hãy xác định tần số dao động f của âm thoa nếu vận tốc truyền âm trong không khí là v=340m/s

Câu 6 : Để tạo ra được một sóng ổn định trên mặt nước, có thể sử dụng

thiết bị như hình2 Trong đó dòng điện xoay chiều đưa vào nam châm

điện có tần số 50Hz, quả cầu A sẽ cho chạm lên mặt nước Sóng hình

thành trên mặt nước có chu kỳ là:

A 0,01s B 0,02s C 0,025s D 0,04s

Câu 7 : Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số Biết biện

độ dao động tổng hợp và hai dao động thành phần có giá trị lần lượt là: A = 5 cm; A1 = 5 3 cm;

2 10

A = cm Độ lệch pha của hai dao động thành phần là:

A

2

π ϕ

3

π ϕ

6

π ϕ

6

π ϕ

∆ =

Câu 8: Một khung dây quay đều trong từ trường B ur

vuông góc với trục quay của khung với tốc

độ n = 1800 vòng/ phút Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n r

của mặt phẳng khung dây hợp với ur B

một góc 300 Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :

A. 0,6 cos(30 )

6

e = π π t − π Wb

3

e = π π t − π Wb

C. 0,6 cos(60 )

6

e = π π t + π Wb

3

e = t + π Wb

Câu 9 : Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều

hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là :

f

l

Hình 1

A Hình 2

Trang 2

Câu 10 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos( 4πt +

3

π

) cm Thời điểm thứ

2010 vật đi qua vị trí x = - 2,5 3cm là :

A 12048

24 s B

12053

24 s. C

40017

8 s D

40016

8 s.

Câu 11: Một tiếng động được phát ra từ đáy hồ nước, rồi ra không khí đén một máy cảm thụ

âm Máy này báo âm mà nó thu được có tần số f = 20.000 Hz Biết vận tốc truyền âm của nước gấp 4 lần vận tốc truyền âm của không khí Tần số âm được phát ra từ đáy hồ có giá trị là :

A 80.000 Hz B 5.000Hz C 40.000 HZ D 20.000Hz

Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi AB = 120cm, có đầu B cố định, đầu A được gắn với một bản

rung tần số f Trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng Biên độ tại bụng là 5cm Tại điểm C trên dây gần B nhất có biên độ dao động là 2,5cm Hỏi CB có giá trị là bao nhiêu ?

A 25cm B 5cm C 7,5cm D 35cm

Câu 13 : Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 400pF và một cuộn cảm có L =

10µH,

r = 0,02Ω Biết điện áp cực đại trên tụ điện bằng 20V Để duy trì dao động của mạch thì năng lượng cần phải cung cấp cho mạch trong một chu kì bằng bao nhiêu? Lấy π2 = 10

Câu 14: Cho mạch dao động LC lý tưởng, với C = 1nF, L = 1mH, điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu tụ điện là UC = 4V Lúc t = 0 thì uC = 2 2V và tụ đang nạp điện Viết biểu thức của cường

độ dòng điện trong mạch ?

A i = 4 2cos(106t -

3

π

) mA B i = 4 2cos(106t +

6

π

) mA

C i = 8 cos(106t +

3

π

) mA D i = 8 cos(106t -

3

π

) mA

Câu 15 : Trên đoạn mạch thuần cảm RLC nối tiếp người ta đo được: UR=15V, UL=20V,

UC=40V, và

f = 50Hz Tần số f0 để mạch xảy ra cộng hưởng và giá trị UR lúc đó là

Câu 16 : Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi, truyền điện đi xa với điện áp

hai đầu dây tại nơi truyền đi là 200kV thì tổn hao điện năng là 30% Nếu tăng điện áp truyền tải lên 500kV thì tổn hao điện năng là:

Câu 17 : Cho mạch điện R, L, C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, với uAB = 200 2 cos 100 π t(V) và

3

100

R = (Ω) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế hai đầu đoạn mạch

AB một góc

3

2 π

Biểu thức cường độ dòng điện i qua mạch là :

=

6 t 100 cos

2

=

3 t 100 cos

2

C i 2 2 cos 100

3

t π π

 (A) D i 2 2 cos 100 t 6

π π

Câu 18 : Tiêu cự của một thấu kính hội tụ đối với ba ánh sáng đơn sắc màu đỏ, vàng và tím

được kí hiệu lần lượt là f , f và f Kết luận nào sau đây là đúng ?

R

B C

L A

M A

N

Trang 3

A fv > f đ > f t B f v < ft < f đ C f đ > f v > ft D f đ < f v < ft

Câu 19 : Trong thí nghiệm Y-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì trên màn thu được một

hệ vân giao thoa Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn D2 người ta thấy hệ vân trên màn cĩ vân tối thứ nhất (tính từ vân trung tâm) trùng với vân sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầu Tỉ số D2/D1 bằng bao nhiêu?

Câu 20 :Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y- âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm

và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, với nguồn sáng chứa hai bức xạ cĩ bước sĩng lần lượt là λ1= 0,5µm và λ2= 0,75µm Trên màn tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với

bước sĩng λ1và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sĩng λ2 Trên đoạn MN trên màn ta đếm được bao nhiêu vân sáng, kể cả vân sáng tại M và N? Cho biết M, N nằm cùng phía so với vân sáng trung tâm

A 5 vân sáng B 6 Vân sáng C 4 vân sáng D 7 vân sáng.

Câu 21 : Dùng hạt nhân Hiđrơ cĩ động năng 5,3MeV bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên sinh ra 2 hạt X giống nhau cĩ cùng vận tốc Động năng của mỗi hạt X bay ra là bao nhiêu? Biết mLi = 7,01823u; mx = 4,00388u; mH = 1,00814u Cho 1u = 931Mev/c2

A 8,65MeV B 6MeV C 11,3MeV D 12MeV

Câu 22: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp

một điện áp xoay chiều ổn định cĩ biểu thức u =100 6 cos(100 )( ).

4

t π V

π + Dùng vơn kế cĩ điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng cĩ giá trị lần lượt là 100V và 200V Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:

A. 100 2 cos(100 )( )

2

d

4

d

200 2 cos(100 )( )

4

d

100 2 cos(100 )( )

4

d

Câu 23 : Một con lắc dao động đúng ở mặt đất ở nhiệt độ 420C, bán kính trái đất 6400km, dây treo làm bằng kim loại cĩ hệ số nở dài 2.10-5K-1 Khi đưa lên độ cao 4,2km ở đĩ nhiệt độ 220C thì nĩ dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm?

A Nhanh 39,42s B Chậm 39,42s C Chậm 73,98s D Nhanh 73,98s

Câu 24: Hai con lắc đơn cĩ cùng chiều dài dây treo , cùng khối lượng vật nặng m = 10g Con

lắc thứ nhất

mang điện tích q, con lắc thứ hai khơng mang điện Đặt cả hai con lắc vào trong điện trường đều, thẳng đứng hướng xuống, cường độ E = 3.104V/m Trong cùng một khoảng thời gian , nếu con lắc thứ nhất thực hiện được 2 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 4 dao động, lấy g = 10m/s2 Tính q?

A 4 10-7C B -2,5.10-6C C 2,5.10-7 C D - 4.10-7C

Câu 25: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hịa theo

phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lị xo cĩ độ lớn cực tiểu là

A. 2

7

1

4

15 s.

Câu 26: Chiều dài của một con lắc đơn tăng 1% thì chu kỳ dao động sẽ

Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l, khối lượng của quả nặng là m Biết rằng quả nặng

được tích điện q và con lắc được treo giữa hai tấm của một tụ phẳng Nếu cường độ điện trường trong tụ là E, thì chu kỳ của con lắc là:

Trang 4

A

g

l

π

2

2

 +

m

qE g

l

π

C

m

qE g

l

+

π

2

D

m

qE g

l

π

2

Câu 28: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình =       −    +   

6 9 5 cos

m, t đo bằng s Gọi a là gia tốc dao động, v là tốc độ truyền sóng và λ là bước sóng Các giá trị nào dưới đây là đúng?

Câu 29: Một sóng cơ học được truyền trong một môi trường được mô tả bởi phương trình

y(x,t)=0,03cosπ(2t-0,01x), trong đó x và y được đo bằng m, t được đo bằng s Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha dao động của hai phần tử trong môi trường cách nhau 25m trên phương truyền sóng là

Câu 30: Con lắc lò xo có độ cứng k=100 N/m và vật m=100g, dao động trên mặt phẳng

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ=0,01, lấy g=10 m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua vị trí cân bằng, biên độ giảm đi một lượng ∆A là

Câu 31: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều u=160cos(100πt-π/2) V, t tính bằng giây Tại thời điểm t1 (s) điện áp u=80 (V) và đang giảm Hỏi đến thời điểm

t2=(t1+0,005) (s) điện áp u bằng bao nhiêu?

Câu 32: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa Khi điện áp giữa hai đầu

cuộn tự cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L=5mH Điện dung của tụ điện bằng

A 50 µF B 5,0 µF C 20 µF D 2,0 µF

Câu 33: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha có chiều dải 3km Điện trở suất và tiết

diện của của dây dẫn lần lượt là 2,5.10-8Ωm và 0,5 cm2 Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là 6kV và 540 kW Hệ số công suất của mạch điện là 0,9 Hiệu suất truyền tải điện trên đường dây là

Câu 34: Một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k=6 Người ta mắc

vào hai đầu cuộn thứ cấp một động cơ 25V-150W, có hệ số công suất 0,8 Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là

Câu 35: Hai chất điểm P và Q cùng xuất phát từ gốc tọa độ và bắt đầu dao động điều hòa

trên cùng một trục ox với cùng biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3s và 6s Tỉ số độ lớn vận tốc khi chúng gặp nhau là

Câu 36: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuơng gĩc

với mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang Sau lăng kính, đặt một màn quan sát song song với mặt phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Gĩc chiết quang của lăng kính bằng

50 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ mép tím đến mép đỏ) bằng

Trang 5

Cõu 37: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở thuần 30Ω, cuộn dõy cú điện trở thuần 10

Ω và độ tự cảm 0,3H

π và tụ điện cú điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp nhau theo đỳng thứ

tự như trờn Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều uAB = 100 2sin100πt(V) Người ta thấy rằng khi C = C0 thỡ điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dõy và tụ điện đạt cực tiểu Giỏ trị C0 và Umin là

A C 10 F

3

0 = π

và Umin = 25V B C 10 F

3

0 = π

và Umin = 25 2V

3

10

C

3

0 = π

3

10 C

3

0 = π

và Umin = 25 2V

Cõu 38: Đặt điện ỏp xoay chiều cú trị hiệu dụng 120 V vào hai đầu một búng đốn huỳnh quang.

Biết đốn chỉ sỏng lờn khi điện ỏp hai đầu đốn lớn hơn hoặc bằng 60 2 V Tỉ số thời gian đốn sỏng và đốn tắt trong một chu kỳ của dũng điện là

A 0,5 lần B 1/3 lần C 3 lần D 2 lần.

Cõu 39: Trong cỏc phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng của hai hạt nhõn X1 và X2 tạo thành hạt nhõn Y và một nơ trong bay ra AZ1X1

1 +AZ2X2

2 → AZY+ n Nếu năng lượng liờn kết riờng của cỏc hạt nhõn X1, X2 và Y lần lượt là a, b và c thỡ năng lượng được giải phúng trong phản ứng đú bằng

A c – a – b B Ac – A1a – A2b C A1a + A2b + Ac D a + b -c

Cõu 40: Hai nguồn súng õm kết hợp S1 và S2, cỏch nhau 20m cựng phỏt một õm cú tần số 420Hz Hai nguồn cựng biờn độ, cựng pha ban đầu Tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 336m/s Xột hai điểm M và N nằm trờn đoạn S1S2 và cỏch S1 lần lượt là 4m và 5m, khi đú

A tại N khụng nghe được õm, cũn tại M nghe õm to nhất.

B tại hai điểm đú đều nghe được õm to nhất.

C tại M khụng nghe được õm, cũn tại N nghe õm to nhất.

D tại hai điểm đú khụng nghe được õm.

Cõu 41: Sao chổi và thiờn thạch là những khối khớ và đỏ chuyển động xung quanh

A Cỏc hành tinh B Mặt Trăng C Mặt Trời D Trỏi Đất.

Cõu 8 :Dùng một prôtôn có động năng 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 23

11Na đứng yên sinh ra hạt α

và hạt X Phản ứng không bức xạ γ Biết động năng hạt α là 6,6 MeV Tính động năng hạt nhân

X Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mα = 4,0015 u; 1u = 931,5 MeV/c2

A WX = 2, 64 MeV; B WX = 4,68 MeV;

C WX = 8,52 MeV; D WX = 3,43MeV;

Cõu 42 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác

đều sao cho tia tím có góc lệch cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là nt = 3 Để cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải giảm 150 Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ:

Cõu 43: Hạt triti(T) và hạt đơtriti(D) tham gia phản ứng kết hợp tạo thành hạt nhõn X và notron

và toả năng lượng là 18,06 MeV Cho biết năng lượng liờn kết riờng của T, X lần lượt là 2,7 MeV/nuclon và 7,1 MeV/nuclon thỡ năng lượng liờn kết riờng của hạt D là :

A 4,12 MeV B 2,14 MeV C 1,12 MeV D 4, 21 MeV

Cõu 44: Hạt nhân pôlôni 21084 Polà chất phóng xạ anpha α Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần đúng khối lợng các hạt nhân theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng l -ợng toả ra chuyển thành động năng hạt α ( Coi phản ứng khụng kốm theo bức xạ gam- ma)

A 89,3% ; B 98,1% ; C 95,2% ; D 99,2% ;

Cõu 45: Đặt điện ỏp xoay chiều u = 220 2 cosωt (V;s) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Biết R = 100Ω Khi cho tần số gúc tăng dần từ 0 thỡ sẽ cú một giỏ trị tần số gúc để cụng suất đạt cực đại Giỏ trị cực đại của cụng suất đú bằng

Cõu 46: Một người xỏch một xụ nước đi trờn đường, mỗi bước đi dài 45cm thỡ nước trong xụ bị

súng sỏnh mạnh nhất Chu kỳ dao động riờng của nước trong xụ là 0,3s Vận tốc của người đú là

Trang 6

Cõu 47: Hai nguồn súng kết hợp giống hệt nhau được đặt cỏch nhau một khoảng cỏch x trờn

đường kớnh của một vũng trũn bỏn kớnh R ( x << R) và đối xứng qua tõm của vũng trũn Biết rằng mỗi nguồn đều phỏt súng cú bước súng λ và x = 6λ Tớnh số điểm dao động cực đại trờn vũng trũn

A 20 B 22 C 24 D 26

Cõu 48: Một sợi dõy đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do

Người ta tạo ra súng dừng trờn dõy với tần số bộ nhất là f1 Để lại cú súng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giỏ trị f2 Tỉ số 2

1

f

f bằng

Cõu 49: Mạch dao động LC trong mỏy phỏt súng vụ tuyến cú điện dung C và độ tự cảm L

khụng đổi, phỏt súng điện từ cú bước súng 100m Để phỏt được súng điện từ cú bước súng 300m người ta phải mắc thờm vào mạch đú một tụ điện cú điện dung C1 bằng bao nhiờu và mắc thế nào?

A Mắc song song và C1 = 8C B Mắc song song và C1 = 9C

C Mắc nối tiếp và C1 = 8C D Mắc nối tiếp và C1 = 9C

Cõu 50 Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,5145, đối với tia tím là nt ≈ 1,5318 Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím:

Cõu 51: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50Ω mắc nối tiếp với hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp cú dạng u = U0 cos( 100πt +ϕ) (V;s) thỡ cường độ dũng điện trong mạch

sớm pha π/3 so với điện ỏp Biết hộp X chỉ cú chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần r, tụ điện C, cuộn dõy L Phần tử trong hộp X là

A cuộn dõy thuần cảm cú 3

2

π

4 2.10 3.

π

=

C điện trở thuần r = 50 3Ω D cuộn dõy cú r = 50 3Ω và 3

2

π

=

Cõu 52: Một chất điểm đang dao động với phương trỡnh: x = 6cos10 ( π t cm s ; ) Tớnh vận tốc trung bỡnh của chất điểm sau 1/4 chu kỡ tớnh từ khi bắt đầu dao động và vận tốc trung bỡnh sau một chu

kỳ dao động:

A 2m/s và 0 B 1,2m/s và 1,2m/s C 2m/s và 1,2m/s D 1,2m/s và 0

Cõu 53: Tại một điểm A nằm cỏch nguồn õm N(nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, cú mức

cường độ õm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của õm đú IO = 0,1 nW/m2 Cường độ õm đú tại

A là

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1GW/m2

Cõu 54 Dũng điện trong mạch LC lớ tưởng cú L=4àH, cú đồ thị như hỡnh vẽ Tụ cú điện dung là

Cõu 55 Ta cần truyền một cụng suất điện

1(MW) đến nơi tiờu thụ bằng đường dõy 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng 10(kV) Mạch điện cú

hệ số cụng suất cosϕ=0,85 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mỏt trờn đường dõy khụng quỏ 5% cụng suất truyền thỡ điện trở của đường dõy phải cú giỏ trị

A R ≤ 36,1(Ω) B R ≤ 361(Ω) C R ≤ 3,61(kΩ) D R ≤ 3,61(Ω)

Trang 7

Câu 56 Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O Ban đầu vật đi qua O theo

chiều dương Sau thời gian t1 = ( )

15 s

π

vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa Sau thời gian t2 = 0,3π(s) vật đã đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

Câu 57 Xét nguyên tử Hiđrô theo quang điểm của Bo thì thời gian tồn tại ở trạng thái kích

thích vào cỡ

Câu 58 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g)

dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là

A

15

π

12

π

30

π

24

π

(s)

Câu 59 Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc đơn có chiều dài l1 thực hiện 40 dao động Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 39 dao động Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là

Câu 60 Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100Hz Trên cùng phương truyền

sóng, hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng trên dây khoảng từ 2,8m/s đến 3,4m/s Vận tốc truyền sóng chính xác là

Câu 61 Động năng ban đầu cực đại của quang electron khi bứt ra khỏi ca tôt của tế bào quang

điện có giá trị 1,72eV Biết vận tốc cực đại của quang electron khi tới anôt là 4,66.106m/s Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w