1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập tổng hợp hkI-có đáp án

3 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tổng hợp HKI-có đáp án
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập tổng hợp
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố Nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử, vừa thểhiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng?. Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Cu

Trang 1

Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố Nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử, vừa thể

hiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng?

Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư, hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là:

A Có kết tủa xanh lam tạo thành.

B Lúc đầu có kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh thẫm.

C Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ bay ra.

D Có khí mùi khai bay ra và có dung dịch màu xanh thẫm.

Câu 3: Nung nóng 66,2 gam chì nitrat được 55,4 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng phân hủy là:(cho

Pb =207, N =14, O =16)

Câu 4: Dung dịch amoniac có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do:

A NH3 là hợp chất có cực và là bazơ yếu

B Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

C Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính

D Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan tương tự như Cu(OH)2.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,2g kim loại M vào dung dịch HNO3 lấy dư thu được 0,224 lít khí N2

(đktc)(là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là (cho Mg =24, Zn =65, Ca=40, Al =27)

Câu 6: Cho dung dịch chứa 0,08 mol KOH vào dung dịch chứa 0,06 mol H3PO4 Sau phản ứng, dung dịch có các chất :

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4

C K2HPO4 và K3PO4 D K3PO4 và KOH

Câu 7: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch X) Thêm 0,5885 g NH4Cl vào 100 ml dung dịch X, đun sôi, để nguội thêm 1 ít dung dịch quỳ tím vào Dung dịch có màu: (cho N = 14, H =1, Cl

=35,5)

Câu 8: Một hỗn hợp khí gồm H2, N2 có thể tích bằng nhau đi qua tháp tổng hợp, thì có 75% H2 tác dụng Phần trăm thể tích NH3 trong hỗn hợp khí đi ra từ tháp tổng hợp là:

Câu 9: Photpho có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A NaOH, Cl2, C, HNO3 B NH3, N2, Mg, KNO3

C S, Cl2, HNO3, KClO3 D H2, Ca, HCl, HNO3

Câu 10: Để tạo độ xốp cho 1 số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

Câu 11: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:

A CO2, NO B CO2, NO2 C CO, NO D CO2, N2

Câu 12: Phản ứng giữa HNO3 với P tạo ra khí NO Tổng các hệ số cân bằng các nguyên tử trong phương trình phản ứng này bằng:

Câu 13: Cho phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ mol của hai khí: N2O

và NO2 là: 2:3, thì tỉ lệ (tối giản) các hệ số cân bằng của Al, N2O, NO2 là:

A 9: 3 : 3 B 3 : 1 : 1 C 19 : 6 : 9 D 19 : 9 : 6

Câu 14: Hỗn hợp X chứa 2 mol NH3 và 5 mol O2 Cho X qua Pt xúc tác và đun nóng (900oC), thấy có 90% NH3 bị oxi hóa Lượng O2 còn lại sau phản ứng bằng:

Câu 15: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro là RH3 Trong oxit cao nhất của R có 56,34%

oxi về khối lượng R là: (cho N =14, P =31, S =32, As =75)

Trang 1/3 - Mã đề thi 628

Trang 2

A As B N C S D P

Câu 16: Axit nitric luôn thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng với:

A Cu, Fe2O3, S, SO2 B CuO, Mg, P, BaCO3

C FeSO4, Fe3O4, H2S, FeS2 D HI, NH3, NaOH, FeS

Câu 17: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm khô khí NH3

Câu 18: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa MgCl2, AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa (X) Nung (X) được chất rắn (Y) gồm:

Câu 19: Cho phản ứng N2(k) +3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 4500C, 300 atm) để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tố nào sau đây:

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và giảm áp suất

C tăng nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 20: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 0,5M tác dụng với 125 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc, trong dung dịch thu được chứa (Cho: Na = 23; H = 1; O = 16; P = 31)

A Na2HPO4: 3,55 gam; Na3PO4: 4,1 gam B Na3PO4: 8,2 gam; NaH2PO4: 7,1 gam

C NaHPO4: 8,2 gam; Na3PO4: 8,2 gam D Na2HPO4: 7,1 gam; NaH2PO4: 6,0 gam

Câu 21: Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây (điều kiện coi như có đủ)

A CuO, Cl2, O2, dung dịch AlCl3, NaOH B HNO3, KOH, CuO, O2, dung dịch CuCl2.

C H2SO4, dung dịch CuSO4, FeO, KOH D HCl, CuO, Cl2, O2, dung dịch AlCl3.

Câu 22: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO (là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng Fe bị hòa tan bằng: (cho Fe =56)

Câu 23: Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch BaCl2, Na2SO4, Na3PO4, HNO3 chỉ bằng 2 lần thử:

A Quì tím B Dung dịch Na2CO3 C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch NaCl

Câu 24: Cho 9,6 gam bột Cu tác dụng với 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,1M và H2SO4

0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là (cho Cu =64)

Câu 25: Theo sơ đồ: NaOH  H PO3 4 Y  NaOH Z  NaOH T, Z là

A NaOH dư B NaH2PO4 C Na2HPO4 D Na3PO4

Câu 26: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt chứa trong các lọ mất nhãn gồm : NH4NO3, (NH4)2CO3, AlCl3, BaCl2 và FeCl2 bằng một thuốc thử, nên dùng :

A dung dịch H2SO4 B dung dịch NaOH.

Câu 27: Dung dịch nào sau đây có pH <7:

Câu 28: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm rắn là kim loại:

A NaNO3, Al(NO3)3, Ca(NO3)2 B AgNO3, Hg(NO3)2

C Hg(NO3)2, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2 D AgNO3, Cu(NO3)2

Câu 29: Trong các dung dịch sau: Fe(NO3)3, HCl có sục khí O2, hỗn hợp NaNO3 và HCl, H2SO4

loãng, HNO3 đặc Số dung dịch hòa tan Cu là:

Câu 30: Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 và 0,01 mol CuCl2 Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được bằng:(cho Fe = 56, Cu =64, O =16, H =1)

- HẾT

Trang 2/3 - Mã đề thi 628

Ngày đăng: 29/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w