Nội dungXem xét về ý nghĩa của mô hình động Xem về các thành phần của mô hình động Mô tả các thành phần của mô hình động Định nghĩa sự kiện và trạng thái Biểu đồ tuần tự và biểu đồ
Trang 1Mô hình động
Trang 2Nội dung
Xem xét về ý nghĩa của mô hình động
Xem về các thành phần của mô hình động
Mô tả các thành phần của mô hình động
Định nghĩa sự kiện và trạng thái
Biểu đồ tuần tự và biểu đồ cọng tác
Trang 3Ý nghĩa của mô hình động
Các mô hình THSD, đối tượng mô tả hệ thống trên phương diện tĩnh
Mô hình động biểu diễn các công việc
của hệ thống, cung cấp cái nhìn về hệ
thống khi nó đang vận hành
◦ Sự tương tác giữa các đối tượng
◦ Sự chuyển trạng thái của các đối tượng
◦ Các hoạt động của các đối tượng.
Trang 4Các thành phần của mô hình
động
Gồm 4 loại biểu đồ:
◦ Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram)
◦ Biểu đồ cộng tác (Collaboration Diagram)
◦ Biểu đồ trạng thái (State Diagram)
◦ Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram).
Trang 5Các thành phần của mô hình động (2)
Biểu đồ trạng thái
◦ Mô tả các trạng thái khác nhau của một đối tượng trong trong vòng đời của
nó cùng với các sự kiện làm đối tượng chuyển trạng thái
Biểu đồ tuần tự
◦ Mô tả tương tác giữa các đối tượng
◦ Tập trung chủ yếu vào việc biểu diễn tương tác theo trật tự thời gian
Biểu đồ cộng tác
◦ Tương tự biểu đồ tuần tự, biểu diễn tương tác giữa các đối tượng
◦ Tập trung vào việc biểu diễn tương tác giữa từng cặp đối tượng
◦ Không tập trung vào việc biểu diễn trật tự thời gian của các sự kiện
Biểu đồ hoạt động
◦ Tập trung biểu diễn các công việc được thực hiện bởi các đối tượng.
Trang 6Các khái niệm trong mô hình động
Mô hình động sử dụng các khái niệm cơ bản là
◦ Sự kiện (Event)
◦ Thông điệp (Message)
◦ Hành động (Action)
◦ Hoạt động (Activity)
◦ Trạng thái (State)
◦ Điều kiện (Condition).
Trang 7Sự kiện
Sự kiện:
◦ Là một cái gì đó chớp nhoáng (tương đối) xảy ra tại một thời điểm
nào đó, làm cho hệ thống phản ứng lại theo một cách thức xác định
◦ Bấm chuột, đút thẻ vào máy ATM, độc giả yêu cầu trả sách
◦ Các sự kiện có thể độc lập hoặc phụ thuộc nhau trong một chuỗi
các sự kiện
Hai loại sự kiện
◦ Sự kiện ngoài (External Event)
Những sự kiện được kích hoạt từ bên ngoài hệ thống (tác nhân)
VD: Khách hàng đút thẻ vào ATM
◦ Sự kiện trong (Internal Events)
Những sự kiện được gây ra do các đối tượng bên trong hệ thống
VD: ATM gửi thông điệp đến Database.
Trang 8Hành động và hoạt động
Hành động (action)
◦ Một số thao tác xảy ra liên tục, trong khoảng thời gian tương đối ngắn
◦ Thường có một đích nhỏ, cụ thể
Hoạt động (activity)
◦ Chứa một số hành động con
◦ Có thể xảy ra trong khoảng thời gian dài, ngắt quãng.
Trang 9Thông điệp (Message)
Các đối tượng tương tác lẫn nhau bằng
cách gửi thông điệp cho nhau
Ngữ nghĩa của thông điệp là đối tượng
này gọi phương thức của đối tượng kia
A gửi thông điệp cho B
A gọi một phương thức của B
A yêu cầu B thực hiện một hoạt động để phản
ứng với thông điệp.
Trang 10Thông điệp (2)
Các thông điệp có thể đơn giản hoặc có
tham số
◦ Đút thẻ vào ATM
◦ Gửi mã số (mã số)
◦ Bấm chuột (nút chuột, toạ độ con trỏ).
Trang 11Các loại thông điệp
Đồng bộ (Synchronous)
A gửi thông điệp, chờ B xử lý xong, A mới
tiếp tục các hành động khác
Không đồng bộ (Asynchronous)
A gửi thông điệp, không cần chờ B xử lý
xong mà A tiếp tục các hành động khác
Đơn giản (Simple)
Không xác định rõ (không cần biết chi tiết
về sự trao đổi thông tin)
Trả lời.
Trang 12Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram)
Biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng
Các tương tác được biểu diễn qua các thông điệp được gửi giữa các đối tượng
Sử dụng hai trục
◦ Trình tự thời gian được biểu diễn theo trục đứng (chiều từ trên xuống dưới)
◦ Các đối tượng được sắp theo trục ngang
để biểu diễn kịch bản hoạt động của hệ
Trang 13Biểu đồ tuần tự (2)
Trang 14Biểu đồ cộng tác (Collaboration Diagram)
Mô tả tương tác giữa các đối tượng tương
tự như trong trường hợp biểu đồ tuần tự
Không tập trung vào trình tự thời gian
Tập trung vào các sự kiện xảy ra giữa các cặp đối tượng
Có thể được tạo ra từ biểu đồ tuần tự
Trang 15Biểu đồ cộng tác (2)
Trang 16Quan hệ giữa các loại biểu đồ
Thông thường xây dựng một biểu đồ tuần
tự cho một THSD cơ bản
Biểu đồ tuần tự (cộng tác) biểu diễn các tương tác giữa các đối tượng được xác
định trong mô hình đối tượng
Các sự kiện (thông điệp) trong biểu đồ
tuần tự được ánh xạ thành các phương
thức trong mô hình đối tượng