1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân tích thiết kế hệ thống - Mô hình đối tượng ppt

25 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 596 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý nghĩa của mô hình đối tượng Biễu diễn cấu trúc tĩnh của hệ thống  Tập trung lên các đối tượng và các mối liên hệ giữa các đối tượng có liên quan đến hệ thống  Giúp nắm bắt các đối t

Trang 1

Mô hình đối tượng

Trang 2

01/05/24 Mô hình đối tượng

2/24

Nội dung

 Ý nghĩa của mô hình đối tượng

 Nghiên cứu quy trình xây dựng biểu đồ đối tượng

 Xác định các mối quan hệ giữa các lớp.

Trang 3

Ví dụ - Một biểu đồ đối tượng vắn tắt

Trang 4

01/05/24 Mô hình đối tượng

4/24

Ví dụ - Một biểu đồ đối tượng với các

thuộc tính và phương thức

+Mở tài khoản() +Sửa đổi thông tin cá nhân() +Đóng tài khoản()

+Rút tiền() +Gửi tiền() +Chuyển khoản() +Xem thông tin tài khoản() +In thông tin tài khoản()

-Mã khách -Tên khách -Địa chỉ -Số điện thoại

Khách hàng

+Tạo mới() +Sửa đổi thông tin() +Nhận tiền()

+Rút tiền() +Đóng()

-Mã tài khoản -Mã khách -Số dư -Trạng thái

Tài khoản

-Sở hữu 1

-Thuộc 1 *

+Tạo mới() +Hủy bỏ()

-Số PIN -Ngày cấp -Ngày hết hạn -Mã tài khoản -Mật khẩu -Trạng thái

Thẻ ATM

-Có 1

-Thuộc 0 2

+Tạo mới() +Cập nhật() +Xóa()

-Mã tài khoản -Loại giao dịch -Số tiền

-Mã tài khoản 2 -Số tiền giao dịch -Thời gian giao dịch -Mã nhân viên

Phiên giao dịch

-Có

*

-Thuộc 1

+Tạo giao dịch() +Cập nhật giao dịch()

-Mã nhân viên -Họ tên

Nhân viên

-Được thực hiện

*

-Hổ trợ 0 1

Trang 5

Ý nghĩa của mô hình đối tượng

 Biễu diễn cấu trúc tĩnh của hệ thống

 Tập trung lên các đối tượng và các mối liên hệ giữa các đối tượng có liên quan đến hệ thống

 Giúp nắm bắt các đối tượng trong phần phân tích

 Đặc tả cài đặt trong phần thiết kế

Là mô hình trung tâm, quan trọng nhất trong tiếp cận hướng đối tượng.

Trang 6

01/05/24 Mô hình đối tượng

6/24

Quy trình xây dựng biểu đồ đối tượng

 Xác định các đối tượng cần thiết

 Xác định các lớp cần thiết

 Xác định các mối quan hệ

 Xác định các thuộc tính và phương thức cần thiết.

Trang 7

Đối tượng

 Đối tượng (object)

– Là một cái tồn tại trong thế giới thực

– Thường có nhiều thuộc tính, cách thức hoạt động

– Một người, một máy tính, một lần bán hàng…

Khi phân tích chỉ quan tâm đến những đối tượng

cần thiết, liên quan đến vấn đề đang xét.

Trang 8

01/05/24 Mô hình đối tượng

 Loại quan hệ (quan hệ theo cùng ngữ nghĩa)

với các đối tượng khác

Trang 9

Lớp >< Đối tượng

 Đối tượng (object)

– Là một cái tồn tại trong thế giới thực

 Lớp (class)

– Không tồn tại thực

– Là kết quả của quá trình trừu tượng hoá

 Lớp là sự trừu tượng (abstration) hoá các đối tượng - thể hiện nhìn nhận lôgic lên các đối tượng vật lý

 Đối tượng là thể hiện (instance) của lớp

Thuật ngữ: tạo thể hiện, đối tượng thuộc lớp.

Thực ra mô hình đối tượng trình bày các lớp chứ không phải là các đối tượng

Trang 11

Xác định các lớp ứng cử viên

 Dựa vào:

– Bản mô tả yêu cầu (mô tả bài toán) – chú ý đến các danh từ

– Tri thức trong lĩnh vực đang xét

– Các trường hợp sử dụng

– Các đối tượng vật lý  trừu tượng hoá để trở thành lớp

– Các vai trò được nắm giữ bởi các đối tượng vật lý

– Các thủ tục hoạt động

– Tham khảo các hệ thống tương tự

– Tham khảo ý kiến của các chuyên gia

– Tham khảo ý kiến của NSD.

Trang 12

01/05/24 Mô hình đối tượng

12/24

Xác định các lớp (2)

 Liệt kê các lớp “ứng cử viên”

 Xem xét lại, đối chiếu với thực tế để loại bỏ các lớp:

– Không hợp lệ về ngữ nghĩa (là thuộc tính/phương thức chứ không phải là lớp)

– Trùng lắp

– Không nằm trong phạm vi vấn đề

– Không rõ

– Không có ý nghĩa

 Cần lấy ý kiến của NSD, chuyên gia lĩnh vực

 Nên đối chiếu với các hệ thống tương tự và các hệ thống

đã tồn tại trong cùng tổ chức

Trang 14

01/05/24 Mô hình đối tượng

14/24

Xác định các thuộc tính

 Một đối tượng có rất nhiều thuộc tính

Chỉ xét những thuộc tính cần thiết cho bài toán

đang xét:

– Cần để tham gia các quá trình xử lý thông tin

– Cần để kết xuất thông tin ra

– Cần để tạo quan hệ giữa các đối tượng

 Dựa vào:

– Tri thức về bài toán

– Bản mô tả yêu cầu

– MH CTHSD (bản mô tả yêu cầu)

– Các biểu mẫu vào – ra dữ liệu

 Nên dự trù cho tương lai.

Trang 15

 Tập các phương thức = tất cả những điều mà đối tượng

có thể làm (được yêu cầu làm) trong bài toán đang xét

 Xác định phương thức

– Xem xét các tài liệu khảo sát, phân tích đã có

– Xem xét các đối tượng vật lý  bản chất của công việc mà đối tượng đó thực hiện.

Trang 16

01/05/24 Mô hình đối tượng

16/24

Ký pháp

ClassName AttributeName1 : DataType1 AttributeName2 : DataType2

MethodeName1() MethodeName2()

Atttribute1 = Value1Attribute2 = Value2ObjectName : ClassName

Lớp

Đối tượng

Trang 17

Xác định các mối quan hệ giữa các lớp

 Khái niệm về quan hệ

 Vai trò và bản số trong quan hệ

 Các loại quan hệ.

Trang 18

01/05/24 Mô hình đối tượng

18/24

Khái niệm Mối quan hệ (Relationship)

 Mô tả các liên hệ cùng ngữ nghĩa giữa các đối tượng

 Thông thường được đặt giữa hai lớp khác nhau

Trang 20

01/05/24 Mô hình đối tượng

20/24

Vai trò trong quan hệ

 Vai trò (role): Là chức năng mà lớp này nắm giữ theo sự nhìn nhận của lớp kia

 Vai trò được gắn với một tên gọi là Tên vai trò (role name)Lưu ý: có những trường hợp chỉ nêu chung một tên quan hệ, không nêu tên vai trò (hiểu ngầm định)

*

-Được mượn

*

Trang 21

Quan hệ một chiều

 Khi chỉ có một chiều có vai trò trong quan hệ

 Vai trò được gắn thêm một mũi tên

Trinh sát viên Theo dõi Tội phạm

Trang 22

01/05/24 Mô hình đối tượng

22/24

Bản số (Multiplicity) của quan hệ

 Chỉ ra số đối tượng có thể tham gia vào một mối liên kết cụ thể

Trang 23

Quan hệ ba ngôi (n-air)

 Trường hợp có nhiều hơn hai lớp tham gia vào quan hệ

Trang 24

01/05/24 Mô hình đối tượng

24/24

Lớp quan hệ (Association Class)

 Được sinh ra để xử lý cho các yêu cầu do quan hệ đưa lại

 Được gắn với quan hệ, có thể có các thuộc tính và phương thức

Khách du lịch Xe máy

Hợp đồng thuê

Ngày đăng: 11/07/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w