ĐỀ BÀISo sánh đặc điểm đi cấu tạo của tế bào thực vật và động vật?. Đi Đ i ểm giống nhau cơ bản về cấu tạo tế bào của thực vật và động vật -Đềucócấutrúc tế bào, mỗi tế bàođềucómàngtế bào
Trang 1ĐỀ BÀI
So sánh đặc điểm đi cấu tạo của tế
bào thực vật và động vật?
Đi
Đ i ểm giống nhau cơ bản về cấu tạo tế bào
của thực vật và động vật
-Đềucócấutrúc tế bào, mỗi tế bàođềucómàngtế
bào, chấtnguyênsinhvànhân
-Màngsinh chấtđềutheo môhìnhkhảmlỏng và
được cấutạochủyếubởinhữngphântửprôtêin và
lipitdàykhoảng 70-120A0
-Trongtếbàochấtcóc cbàoquan: tithể, thể
gôngi, ribôxôm, lướinội chấtđềucócấutrúcgiống
nhau
-Tếbàolàđơnđơnvịtổchức cơsở củacơ thểsống
Trang 2Màng tế bào:
+ B ắ t đầ u trư ớ c khi t ế bào hoàn t ấ t quá trình phân chia
nhân.
+ Cùng v ớ i phân chia nhân t ạ o ra hai t ế bào.
- Ð ề u là nh ữ ng t ế bào nhân th ự c, đ đ a a bào Cơ th ể c ủ a chúng
g ồ m nh ữ ng t ế bào đượ c phân h a thành nhi ề u mô và cơ quan
khá nhau.
- Nhân có nhân con và nhi ễ m s ắ c th ể Nhi ễ m s ắ c th ể mang
t nh ch ấ t đặ c trưng cho loài: đơn đơ n v ị cơ b ả n t ạ o nên s ợ i cơ b ả n
đều là nuclêôxôm NST đều có những đơn đơn vị AND kết hợp với
protein.
- Ðều cấu tạo từ c c chất sống như: prôtêin, axit amin, axit
nuclêic, có chất nhân, có ribôxôm,
Đi
Đ i ểm khác nhau cơ bản về đặc đ đi i ểm cấu tạo
của thực vật và động vật
Đối với tếbào thực vật:
- Cóváchxenlulozobao ngoàiMSC
- Cá lỗC (pits) và sợiliên bào
(plasmodesmata) cótrong váchtế bào
- Cá phiếnmỏnggiữa gắnkếtváchtếbàocủa
c c tếbàocạnh nhau
- Cólụclạp=> sốngtựdưỡng
- Chấtdự trữlàtinhbột
Trang 3Đ i
Đ i ể m khác nhau cơ b ả n v ề đặ c đ đ i i ể m c ấ u t ạ o
của thực vật và động vật
Đối với tế bào thực vật:
-Trungtửkhông cótrong tế bàothực vật bậc
cao
-Tếbàotrưởng thànhthườngcómộtkhông bào
lớnởgiữachứađầydịch Không bàopháttriển
mạnh
-Tếbàochấtthườngápsátthành lớpmỏngvào
méptế bào
-Lyzoxômthườngkhôngtồntại
Đi
Đ i ểm khác nhau cơ bản về đặc đ đi i ểm cấu tạo
của thực vật và động vật
- Nhân tế bào nằm gần với màng tế bào
- Chỉ một số tế bào là có khả năng phân
chia.
- Lông hoặc roi không có ở TV bậc cao.
- Màng TB: Bằng cách hình thành vách
xenlulôzơ, t ừ trung tâm ra ngoài.
Trang 4Đố i v ớ i t ế bào th ự c v ậ t:
- Thành t ế bào: Có thành xenlulôzơ bao
màng sinh ch ấ t.
- Hình thức sinh sản: Phân bào không
sao, phân chia t ế bào ch ấ t b ằ ng cách phát
tri ể n vách ngăn ngang ở trung tâm t ế bào.
Đi
Đi ểm khác nhau cơ bản về đặc đi đi ểm cấu tạo
của thực vật và động vật
Đối với tế bàođộng vật:
-Không cóváchxenlulôzơbao ngoàiMSC
-Cáclỗ(pits) vàsợiliênbào(plasmodesmata)
khôngcó
-Cácphiếnmỏngkhôngcó Cáctếbàocạnh
nhaugắnkết nhờdịchgian bào
-Không cólục lạp=> sốngdịdưỡng
-Chấtdựtrữ làhạtglicogen
Trang 5Đi ểm khác nhau cơ bản về đặc đi đi ểm cấu tạo
của thực vật và động vật
Đối với tế bàođộng vật:
- Ítkhicókhông bào, nếucóthỡnhỏvà khắptế
bào
- Tếbàochấtphânbốkhắptế bào
- Lyzoxômluôntồntại
- Nhântếbàonằm bấtcứ chỗnàotrongtế bào
chất, nhưng thường là giữatếbào
- Hầunhưtấtcả c c tếbàođềucókhả năng
phânchia
- Thườngcólông hoặcroi
Đi
Đi ểm khác nhau cơ bản về đặc đi đi ểm cấu tạo
c ủ a th ự c v ậ t và độ ng v ậ t
Đối với tếbàođộng vật:
-Màng tếbào: Bằngc chco thắtmàngtếbào, từ
ngoàivàotrong
-Thànhtế bào: Thườngkocóthànhtếbàonếucó
thìlà thànhglycocalyx, ko cóthànhxenlulôzơ Có
c cđiđiểmnhậnbiết(glicôprôtêin) trênmàng
-Hình thức sinhsản: Phânbàocósao, phânchia
tếbàochấtbằnghìnhthành eothắtở trungtâmtế
bào
Trang 6- Không c lục lạp
=> sống dị dưỡng
- Có lục lạp
=> sống tự dưỡng
kết nhờ dịch gian b o.
kết v ch tế b o của c c tế
mỏng
- Cá lỗ (pits) v sợi liên
c
- Cá lỗ C (pits) v sợi liên
trong v ch tế b o.
Sợi liên b o
Tếbà động vật
Tếbà thực vật
Đặc điể m
cấu tạo
Bảng so sánh sự khác nhau về đặc đi đi ểm cấu tạo
của thực vật và động vật
đ y dịch Không b o phát triển
mạnh.
- Có trung tử (centriole)
bậc cao.
- Hạt glicogen
- Tinh bột
Tếbà động vật
Tếbà thực vật
Đặc điể m
cấu tạo
Trang 7B ả ng so sánh s ự khác nhau v ề đặ c đi đ i ể m c ấ u
t ạ o c ủ a th ự c v ậ t và độ ng v ậ t
roi
- Hầu như tất cả c c tế b o
- Chỉ một số tế b o là c
n o trong tế b o chất, nhưng thường là giữa tế b o
Vị trí nhân tế
- Lyzoxôm luôn tồn tại
tồn tại
Lyzoxôm
Tếbà động vật
Tếbà thực vật
Đặc điể m
cấu tạo
Bảng so sánh sự khác nhau về đặc đi đi ểm cấu tạo
c ủ a th ự c v ậ t và độ ng v ậ t
- Phân b o c sao, phân chia tế
- Phân b o ko sao, phân chia
thành xenlulôzơ Có c c đi đi ểm nhận biết (glicôprôtêin) trên màng
- Bằng c ch co thắt màng tế
b o, từ ngoài v o trong
xenlulôzơ, từ trung tâm ra
ngoài
Tếbà động vật
Tếbà thực vật
Đặc điể m
cấu tạo