1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán tuần 17-20

45 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về tính giá trị của biểu thức (Tiếp theo)
Trường học Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 473,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú- Yêu cầu HS tự làm vào VLT.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú- GV cho HS nêu lại qui tắc tính giá trị biểu th

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- GV gọi 2 lên bảng làm bài 3, 4

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và nêu vấn đề.Tính giá tị biểu thức

(tt)

a Hoạt động 1: Hướng dẫn tính giá trị của

biểu thức có dấu ngoặc.

- GV viết lên bảng: 30 + 5 : 5 và (30 + 5): 5

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách tính giá

trị biểu thức

- GV giới thiệu: Chính điểm khác nhau này dẫn

đến cách tính giá trị của hai biểu thức khác

nhau.

- GV nêu cách tính giá trị của biểu thức có chứa

dấu ngoặc “Khi tính giá trị của biểu thức có

chứa dấu ngoặc thì trước tiên ta thực hiện các

phép tính trong ngoặc”.

- GV yêu cầu HS so sánh giá trị của biểu thức

trên với biểu thức 30 + 5 : 5 = 31

(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

- GV: vậy khi tính giá trị biểu thức, chúng ta cần

xác định đúng dạng của biểu thức đó, sau đó

thực hiện các phép tính đúng thứ tự

- GV viết lên bảng: 3 x (20 – 10).

- GV yêu cầu HS nêu cách tính giá trị của biểu

thức và thực hành tính

- GV cho HS học thuộc lòng quy tắc

b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện tập

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

-HS thảo luận và trình bày ý kiếncủa mình

-HS lắng nghe và trả lời câu hỏi

Trang 2

Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh Ghi chuù

- Giuùp HS bieât tính giaù trò bieơu thöùc coù daẫu

ngoaịc

Cho hóc sinh môû vôû baøi taôp

Baøi 1:

- GV môøi 1 HS ñóc yeđu caău ñeă baøi

- GV yeđu caău HS quan saùt baøi coøn lái

- GV yeđu caău HS laøm vaøo VLT

- Yeđu caău 4 HS leđn bạng laøm

- GV nhaôn xeùt, choât lái:

Baøi 2:

- GV môøi HS ñóc yeđu caău cụa ñeă baøi

- GV chia HS thaønh 2 nhoùm Moêi nhoùm 4 HS

leđn bạng chôi troø tieâp söùc

- GV nhaôn xeùt, choât lái Tuyeđn döông ñoôi thaĩng

a/ (65 + 15) x 2 = 80 x 2 b/ (74 – 14) : 2 = 60 ; 2

= 160 = 30

48 : (6 : 3) = 48 : 2 81 : (3 x 3) = 81 : 9

= 24 = 9

c Hoát ñoông 3: Laøm baøi 4.

Giuùp cho caùc em bieât giại toaùn baỉng 2 caùch.

- GV môøi 1 HS ñóc yeđu caău ñeă baøi

- GV cho HS thạo luaôn nhoùm Cađu hoûi:

+ Baøi toaùn cho bieât nhöõng gì?

+ Baøi toaùn hoûi gì ?

+ Muoân bieât moêi ngaín coù bao nhieđu quyeơn saùch

ta phại laøm caùch naøo?

- GV yeđu caău HS laøm vaøo VLT Moôt 2 HS leđn

bạng laøm Moêi em giại moôt caùch

- GV nhaôn xeùt, choât laò

luaôn.

-HS ñóc yeđu caău ñeă baøi

-Hóc sinh cạ lôùp laøm baøi vaøoVLT

-4 HS leđn bạng laøm

-HS nhaôn xeùt

PP: troø chôi.

-HS ñóc yeđu caău ñeă baøi

-HS laøm vaøo VLT 2 nhoùm leđnchôi troø tieâp söùc

-HS nhaôn xeùt

-HS chöõa baøi ñuùng vaøo VLT

*Luyeôn taôp, thöïc haønh

-HS ñóc yeđu caău ñeă baøi

+Coù 240 quyeơn saùch, xeâp ñeău vaøo

2 tụ, moêi tụ coù 4 ngaín.

+Hoûi moêi ngaín coù bao nhieđu quyeơn saùch.

+Tìm soâ saùch coù ôû moêi tụ./ ngaín.

-HS cạ lôùp laøm baøi vaøo VLT

-2 HS leđn bạng laøm

-HS nhaôn xeùt

HS khaùgioûi thöïchieôn

4 Cụng coâ: Heô thoâng kó naíng, kieân thöùc baøi Cho HS neđu lái qui taĩc tính giaù trò bieơu thöùc coù daâu

ngoaịc ñôn

5 Daịn doø: Veă taôp laøm lái baøi.

-Nhaôn xeùt tieât hóc

Ñieău chưnh boơ sung:

Trang 3

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Tính giá trị biểu thức (tiết 2).

Một HS sửa bài 3 - Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và nêu vấn đề Hôm nay các em sẽ ôn

tập tiếp về tính giá trị biểu thức và tập xếp hình,

so sánh giá trị biẻu thức với số

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện tập

-Giúp HS tính giá trị biểu thức có cộng, trừ,

nhân, chia

(Có ngoặc đơn và không có ngoặc đơn)

Bài 1: (có ngoặc đơn)

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV hướng dẫn: Khi thuực hiện giá trị của mỗi

biểu thức, em cần đọc kĩ biểu thức xem biểu

thức có những dấu tính nào và áp dụng quy tắc

nào cho đúng

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu

thức khi biểu thức có dấu ngoặc đơn.

- Yêu cầu cả lớp làm vào PHT

- GV mời 4 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

PP: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại quy tắc

-HS cả lớp làm vào PHT

-4 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng

-HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Yêu cầu HS tự làm vào VLT 4HS lên bảng

làm bài làm

- GV nhận xét, chốt lại:

b Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- HS biết so sánh giá trị biểu thức với một

số.Xếp hình

Bài 3: (so sánh)

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV viết lên bảng: (12 + 11) x 3 … 45

- GV: Để điền được đúng dấu vào chỗ trống cần

điền, chúng ta cần làm gì?

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào VLT 2 HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại:

Bài 4:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV hướng dẫn 4 nhóm lên chơi trò chơi tiếp

sức “Xếp hình”

-GV công bố nhóm thắng cuộc

-HS nêu qui tắc có và không códấu ngoặc đơn

-4 HS lên bảng thi làm bài làm

HS cả lớp làm vào VLT

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào VLT

PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS: Chúng ta tính giá trị biểuthức trước, sau đó so sánh giá trịcủa biểu thức với số

-2 HS lên bảng thi làm bài làm

- HS cả lớp làm vào VLT

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-4 nhóm lên chơi trò tiếp sức

HS khágiỏi thựchiện hết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài HS nêu lại nội dung đã luyện tập.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 5

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

-Gọi 2 học sinh lên bảng tính: 30 +(18 -2) 20 : 4 x7

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài:

a Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Giúp HS tính giá trị biểu thức có cộng, trừ,

nhân, chia (không có dấu ngoặc)

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV hướng dẫn: Khi thực hiện giá trị của mỗi

biểu thức, em cần đọc kĩ biểu thức xem biểu

thức có những dấu tính nào và áp dụng quy tắc

nào cho đúng

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu

thức khi có phép tính cộng, trừ, nhân, chia Biểu

thức có dấu ngoặc đơn

- Yêu cầu cả lớp làm vào VLT

- GV mời 4 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

Bài 2:

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm vào VLT 4 HS lên bảng

thi làm bài làm

- GV nhận xét, chốt lại:

b Hoạt động 2:

- HS biết tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc

đơn

Bài 3:

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

PP: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS lắng nghe

-HS nhắc lại quy tắc

-HS cả lớp làm vào VLT

-4 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS nêu

-4 HS lên bảng thi làm bài làm

HS cả lớp làm vào VLT

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào VLT

HS khágiỏi thựchiện hết

HS khágiỏi thực

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- GV cho HS nêu lại qui tắc tính giá trị biểu thức

có dấu ngoặc đơn

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào VLT 2 HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại:

c Hoạt động 3: Làm bài 4.

- HS biết nối giá trị đúng với biểu thức.

Bài 4:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV cho HS thảo luận theo nhóm

-GV hỏi: Làm thế nào để nối số với biểu thức?

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập 3 HS

lên bảng làm GV chữa bài:

d Hoạt động 4: giải toán 5 có lời văn (2 cách)

-GV gợi ý: Cách 1.

+Tính số hộp : 800 : 4 = 200(hộp)

+Tính số thùng bánh : 200 : 5 = 40(thùng)

-Cách 2: +Tính số bánh được xếp trong mỗi

thùng:

4 x 5 = 20 (bánh)

+ Tính số thùng bánh:

800 : 20 = 40 (thùng)

-HS đọc yêu cầu đề bài

-2 HS lên bảng thi làm bài làm

HS cả lớp làm vào VLT

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào VLT

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS thảo luận nhóm đôi

+Ta phải tính giá trị của biểu thức

-Cả lớp làm vào VLT

-3em lên bảng làm bài

-HS đọc đề

-Nghe GV gợi ý

-HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

hiện hết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài 2 HS nhắc lại nội dung đã luyện tập.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: Hình chữ nhật.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Bước đầu nhận biết một số yếu tố (đỉnh, cạnh, góc) của hình chữ nhật

Kĩ năng:

- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh, góc)

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

* GV: - Bảng phụ, phấn màu.mô hình hình chữ nhật

-Eâke để kiểm tra góc vuông

* HS: -VLT, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung.

- Gọi 2 HS mỗi em làm 1 bài tính: 63 : 9 x 4 (81 + 9): 9 -Nhận xét ghi điểm.

-Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài: HÌNH CHỮ NHẬT

a Hoạt động 1 : Giới thiệu hình chữ nhật

- Giúp HS làm quen với hình chữ nhật.

a) Giới thiệu hình chữ nhật.

- GV vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng và yêu

cầu HS gọi tên hình

- GV : Đây là hình chữ nhật ABCD.

- GV yêu cầu HS dùng thước đo độ dài và so

sánh độ dài của cạnh AB và CD ; AD và BC ;

AB với AD.

- GV giới thiệu:

+ Hai cạnh AB và CD được coi là hai cạnh dài

của hình chữ nhật và hai cạnh này bằng nhau.

+ Hai cạnh AD và BC được coi là hai cạnh ngắn

của hình chữ nhật và hai cạnh này bằng nhau.

- Vậy hình chữ nhật có hai cạnh dài có độ dài

bằng nhau AB = CD ; hai cạnh ngắn có độ dài

b Hoạt động 2: Làm bài 1.

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

HS đọc: Hình chữ nhật ABCD

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-Giúp HS biết nhận dạng hình chữ nhật

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS tự nhận dạng và trả lời miệng

- GV nhận xét, chốt lại:

+ Hình chữ nhật MNPQ ; RSTU

c Hoạt động 3: Làm bài 2.

-Giúp HS biết đo các độ dài của hình chữ nhật

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS dùng thước để đo độ dài và

ghi kết quả

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 2 HS thi

làm bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại:

d Hoạt động 4: Làm bài 3.

Giúp cho các em biết tìm các hình chữ nhật, đo

độ dài các cạnh

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm Câu hỏi:

+ Tìm các hình chữ nhật.(có 3 hình chữ nhật)

+ Độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật?

- GV yêu cầu HS làm vào VLT Một em lên

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV chia HS thành 4 nhóm nhỏ Cho các em thi

đua làm bài

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Học sinh xung phong trả lời

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS làm bài

-2HS lên bảng thi làm bài

-HS chữa bài đúng vào VLT

PP: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực hành.

-HS thảo luận nhóm

-HS làm vào VLT Hai em lênbảng làm

-HS cả lớp nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS các nhóm thi đua làm bài

-Đại diện các nhóm lên trình bày

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: Hình vuông.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 9

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Nhận biết một số yếu tố (đỉnh, cạnh, góc) của hình vuông

Kĩ năng:

- Vẽ được hình vuông đơn giản (trên giấy kẻ ô vuông)

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VLT, ê ke, thước kẻ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hình chữ nhật.

- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em vẽ một hình chữ nhật.

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu và nêu vấn đề.: HÌNH VUÔNG

a Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông

- Giúp HS biét hình vuông qua đặc điểm về

cạnh, góc của nó

+ Giới thiệu hình vuông.

- GV vẽ 1 hình vuông

- GV : Theo em, các góc ở các đỉnh của hình

vuông là các góc thế nào?

- GV yêu cầu HS dùng êkê kiểm tra sau đó đưa

ra kết luận.(Hình vuông có 4 góc vuông)

- GV yêu cầu HS so sánh độ dài các cạnh của

hình vuông

- GV rút ra kết luận: Hình vuông có 4 cạnh

bằng nhau.

- GV yêu cầu HS tìm điểm giống nhau và khác

nhau giữa hình vuông và hình chữ nhật

+ Giống nhau: Đều có 4 góc ở 4 đỉnh là góc

vuông

+ Khác nhau: Hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng

nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau Hình vuông có 4

cạnh bằng nhau

b Hoạt động 2: Thực hành

- Giúp HS biết nhận dạng hình vuông

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- GV yêu cầu HS tự nhận dạng hình vuông ở

sgk

- GV nhận xét, chốt lại:

c Hoạt động 3: Làm bài 2.

- Giúp HS biết đo các độ dài của hình vuông.

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS dùng thước để đo độ dài và

ghi kết quả

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 HS thi

làm bài trên bảng lớp

+ Hình vuông ABCD có cạnh là 3cm; MNPQ

cạnh là 4cm

d Hoạt động 4: Làm bài 3.

Giúp cho các em kẻ thêm một đoạn thẳng để

được hình vuông

Bài 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV chia HS thành 4 nhóm nhỏ Cho các em thi

đua làm bài

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

Bài 4: vẽ theo mẫu

Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS tự vẽ hình theo mẫu Sau đó

dùng êke kiểm tra các góc vuông, ghi tên các

góc vuông vào chỗ chấm

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS các nhóm thi đua làm bài

-Đại diện các nhóm lên trình bày

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS làm bài vào VLT

-HS cả lớp nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài HS nêu lại khái niệm về hình vuông đã học

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: Chu vi hình chữ nhật.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 11

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vihình chữ nhật (biết chiềudài, chiều rộng)

Kĩ năng:

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên bảng vẽ hình vuông có cạnh là 10cm -Nhận xét ghi điểm.

-Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài: CHU VI HÌNH CHỮ

+ Xây dựng quy tắc tình chu vi hình chữ nhật.

- GV gợi ý qua cách tính chu vi hình tứ giác các

em đã học (tổng số đo của các cạnh)

- GV yêu cầu HS quan sát hình chữ nhật ABCD

- GV yêu cầu HS tính chu vi hình chữ nhật

- “Vậy muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta

có thể lấy số đo chiều dài cộng với số đo chiều

rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2”

- HS cả lớp đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình

chữ nhật

b Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành

- Giúp HS biết tính chu vi hình chữ nhật

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

HS quan sát hình chữ nhật ABCD

HS tính chu vi hình chữ nhật4+ 3 +4 + 3 = 14(dm)

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình

chữ nhật

- GV yêu cầu HS làm vào VLT

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại:

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV yêu cầu HS làm vào VLT

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại:

Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là.

(35 + 20) x 2 = 110(m)

Đáp số: 110m

c Hoạt động 3: Làm bài 3.

- Giúp tính chu vi hình chữ nhật rồi so sánh

đúng

Bài 3:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV hỏi: Để biết được 2 hình chữ nhật đó bé

hơn, lớn hơn, bằng nhau hay không ta phải làm

như thế nào?

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 2 HS

làm bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại:

Chu vi hình chữ nhật ABCD là.

(63 + 31) x 2 = 188(m)

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là.

(54 + 40) x 2 = 188(m)

+Vậy chu vi 2 hình chữ nhật bằng nhau

HS đọc yêu cầu đề bài

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS thảo luận nhóm

-Học sinh cả lớp làm bài vàoVLT

-1 HS lên bảng làm

-HS nhận xét

+Ta phải tính chu vi ở mỗi hình

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Học thuộc qui tắc tính chu vi hình chữ nhật Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 14

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Chu vi hình chữ nhật.

- Gọi 1 học sinh lên bảng tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm

- Gọi 1 HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật - Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu vàghi tựa bài : CHU VI HÌNH

VUÔNG

a Hoạt động 1:

- Giúp HS biết quy tắc tính chu vi hình vuông.

b) Hướng dẫn HS xây dựng công thức tính chu

vi hình vuông.

- GV vẽ lên bảng hình vuông có cạnh 3dm

- GV yêu cầu HS tính chu vi hình vuông

- GV yêu cầu HS theo cách khác

- GV hỏi: 3 là gì của hình vuông ABCD?

- Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như thế

nào với nhau?

- GV: Vậy muốn tính chu vi của hình vuông

ABCD ta lấy độ dài của một cạnh nhân với 4.

Ta viết là 3 x 4 = 13 dm.

b Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành

-Giúp HS biết chu vi hình vuông

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình

vuông

- GV yêu cầu HS làm vào VLT

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại:

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

- Tính chu vi hình vuông ABCD:

-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

- HS cả lớp đọc thuộc quy tắc tínhchu vi hình chữ nhật

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

-HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 15

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

8m x 4 = 32 m 12cm x 4 = 48cm 31cm x 4 = 124cm

Bài 2:- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV yêu cầu HS làm vào VLT 1HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét, chốt lại:

Đoạn dây đó có độ dài là:

10 x 4 = 40cm Đáp số: 40cm

c Hoạt động 3: - Giúp đo độ dài và tính chu vi.

Bài 3:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

-GV gợi ý: cạnh dài hình chữ nhật gồm 3 cạnh

viên gạch, chiều dài viên gạch là 20 x 3 = 60cm

Cạnh viên gạch chính là chiều dài hình chữ nhật

20cm Áp dụng công thức tính chu vi hình chữ

nhật

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 1 HS

làm bài trên bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại:

HS có thể tính: 20 x 8 = 160 cm (vì có 8 cạnh

hình vuông)

Bài 4:- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài.

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và đo độ dài

cạnh hình vuông MNPQ băngø 3 cm, rồi áp dụng

3 x 4 = 12(cm)

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS thảo luận nhóm

+Độ dài đoạn dây thép vừa đủ chính là chu vi một hình vuông cạnh 10cm.

+Tính độ dài đoạn dây thép đó.

-Học sinh cả lớp làm bài vàoVLT

-1 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS quan sát hình vẽ

-HS làm vào VLT 1 HS lên bảnglàm

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào VLT

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài 2 HS nêu lại công thức tính chu vi hình vuông

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 17

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Chu vi hình vuông

-Hai HS dọc lại quy tắc tính chu vi hình vuông, và tính chu vi hình vuông có cạnh là:8cm; 9dm

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài : Luyện tập

a Hoạt động 1:

-Giúp HS tính chu vi hình vuông, chu vi hình

chữ nhật

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tính chu vi

hình chữ nhật

- Yêu cầu cả lớp làm vào VLT

- GV mời 1HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chữa bài

Chu vi hình chữ nhật là:

(30+ 20) x 2 = 100 (m).

Đáp số: 100m Bài 2 :

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV mời 1 HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình

vuông

- Yêu cầu HS tự làm vào VLT 1HS lên bảng

làm bài làm

- GV nhận xét, chốt lại:

Chu vi của khung bức tranh hình vuông là:

50 x 4 = 200(cm) Đáp số: 200cm

b Hoạt động 2:

- HS biết tính cạnh của hình vuông, khi biết chu

PP

: Luyện tập, thực hành.

-HS đọc yêu cầu đề bài .

-HS nhắc lại

-HS cả lớp làm vào VLT

-1 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng

-HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

vi

Bài 3:

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gỉ?

+ Muốn tính cạnh của hình vuông ta làm như thế

nào? Vì sao?

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào VLT 1 HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại:

Độ dài cạnh của hình vuông đó là:

24: 4 = 6(cm) Đáp số: 60cm.

Bài 4:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Nữa chu vi hình chữ nhật là gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Làm thế nào để tính chiều dài của hình chữ

nhật?

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập

- GV nhận xét, chốt lại:

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật:

60 – 20 = 40 (m) Đáp số: 30m.

HS đọc yêu cầu đề bài

HS thảo luận nhóm

+Biết CV hình vuông là 24cm.

+Cạnh của hình vuông.

+Ta lấy CV chia cho 4 vì CV bằng cạnh nhân với 4 nên cạnh bằng CV chia cho 4.

-1 HS lên bảng thi làm bài làm

-HS cả lớp làm vào VLT

-HS nhận xét

HS đọc yêu cầu đề bài

+Nửa chu vi hình chữ nhật là 60m

; chiều dài 20m.

+Tổng của một chiều dài và một chiều rộng của hình chữ nhật đó.

+Tính chiều dài hình chũ nhật đó.

-Cả lớp làm vào VLT

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi 2 HS nêu lại qui tắc tính chu vi hình chữ nhật,

chu vi hình vuông

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 19

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

2 HS lên bảng nêu qui tắc tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và nêu vấn đề Hôm nay chúng ta sẽ

được củng cố về các kiến thức cộng, trừ, nhân,

chia từ trước mà các em đã học

a Hoạt động 1: Làm bài 1.

- Giúp HS tính đúng các phép nhân, chia trong

bảng

Cho học sinh mở sgk

Bài 1: Tính nhẩm

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV cho HS tính nhẩm đọc nối tiếp nhau

Bài 3: HS biết tính chu vi hình chữ nhật

-Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào VLT 1 HS lên

bảng làm bài - GV nhận xét, chốt lại:

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp đọc

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS nhắc lại

-HS nêu

-1 HS lên bảng thi làm bài làm

HS cả lớp làm vào VLT

-HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào VLT

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

số

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV cho HS thảo luận theo cặp Câu hỏi:

+ Bài toán cho ta biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+Muốn biết sau khi bán 1/3 cuộn vải thì còn lại

bao nhiêu mét ta phải biết được gì?

- GV yêu cầu HS làm bài vào VLT Một HS lên

bảng làm

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 5:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị biểu

thức:

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập Ba em

lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại:

a/ 25 x 2 + 30 = 50 + 30 b/ 75 + 15 x2 = 75 + 30

= 80 = 105

* Thảo luận

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-HS thảo luận theo cặp

+Cuộn dây vải dài 81m, bán 1/3 cuộn vải đó.

+Số mét vải còn lại.

+ Số mét vải đã bán, sau đó lấy số mét vải ban đầu trừ đi số mét vải đã bán.

-HS cả lớp làm bài 1 HS lên bảnglàm

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS nhắc lại cách tính giá trị biểuthức

-3 HS lên bảng thi làm bài làm

HS cả lớp làm vào VLT

-HS nhận xét

70 + 30: 3 = 70 + 10 = 80

HS khágiỏi thựchiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: Kiểm tra cuối kì 1

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

I Mục đích yêu cầu: Tập trung vào việc đánh giá:

- Biết nhân, chia nhẩm trong phạm vi các bảng tính đã học; bảng chia 6, 7

- Biết nhân số có hai, ba chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần), chia số có hai, ba chữ sốcho số có một chữ số (chia hết và chia có dư)

- Biết tính giá trị biểu thức số có đến hai dấu phép tính

- Tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông

- Xem đồng hồ, chính xác đến 5 phút

- Giải bài toán có hai phép tính

II Đề bài: (Do Ban chuyên môn nhà trường ra)

Trang 21

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục đích yêu cầu:

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a, b)

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: GV nhận xét bài Kiểm tra học kì 1.

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài: Hôm nay các em sẽ

học về số có bốn chữ số Mong các em sẽ đọc,

viết, nhận biết được giá trị của các chữ số theo

vị trí của nó theo từng hàng

* Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốn chữ số.

Giúp HS làm quen số có bốn chữ số

a) Giới thiệu số 1423.

- GV cho HS lấy 1 tấm bìa 100 ô quan sát, nhận

xét

+ Mỗi tấm bìa có mấy cột?

+ MoÃi cột có bao nhiêu ô vuông?

+ Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và

xếp các nhóm tấm, bìa như trong SGK

- GV nhận xét: mỗi tấm bìa có 100 ô vuông,

nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa, vậy nhóm thứ nhất

có 1000 ô vuông Nhóm thứ hai có 4 tấm bìa,

vậy nhóm thứ hai có 400 ô vuông Nhóm thứ ba

chỉ có 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, vậy nhóm

thứ ba có 20 ô vuông Nhóm thứ tư có 3 ô

vuông Như vậy trên hình vẽ có 1000, 400, 20 và

3 ô vuông.

- GV cho HS quan sát bảng các hàng: hàng đơn

vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

- GV hướng dẫn HS nêu:số 1423 gồm 1 nghìn, 4

trăm, 2 chục, 3 đơn vị.

- Được viết là: 1423 Đọc “Một nghìn bốn trăm

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

- HS lấy 1 tấm bìa

+Có 10 cột.

+Mỗi cột có 10 ô vuông.

+Vậy có tất cả 100 ô vuông.

-HS quan sát và xếp các tấm bìa

-HS lắng nghe và trả lời câu hỏi

Trang 22

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú hai mươi ba”.

- GV hướng dẫn HS quan sát: Số 1423 là số có

bốn chữ số, kể từ trái sang phải: chữ số 1 chỉ

một nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2

chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành.

- Giúp HS biết viết và đọc số có 4 chữ số

Bài 1:

a/- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV mời 1 HS lên bảng làm mẫu và yêu cầu

HS làm vào vở

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS nhìn câu mẫu

- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở

- GV mời 3 HS lên làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

+ Viết số: 5947; 9174; 2835.

+ Đọc số: Năm nghìn chín trăm bốn mươi

bảy;chìn nghìn một trăm bảy mươi tư; hai nghìn

tám trăm ba mươi lăm

Hoạt động 3: Giúp biết nhận ra thứ tự của số có

bốn chữ số

Bài 3 :

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

+ Số đầu tiên đề bài cho là bao nhiêu?

+ Số thứ 2 ?

+ Vì sao em biết?

+ Số sau hơn số trước bao nhiêu đơn vị?

- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 3 nhóm

HS thi làm bài tiếp sức

-HS đọc yêu cầu đề bài

-Học sinh cả lớp làm bài vào vở

-2 HS lên bảng làm

-HS làm câu b: Viết số 3442

- HS đọc số HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu của đề bài

-Một HS làm mẫu

-Cả lớp làm vào vở

-3HS lên làm bài

HS đọc yêu cầu đề bài

+Là số 1984

+Là số 1985

+Là lấy 1984 + 1

+1 đơn vị

-HS làm bài vào vở

-3 nhóm HS lên bảng thi làm bài

-HS chữa bài đúng vào vở

HS khágiỏi thựchiện hết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: Luyện tập

-Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Ngày đăng: 11/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tứ giác ABCD. - Toán tuần 17-20
Hình t ứ giác ABCD (Trang 7)
Hình   chữ   nhật   ABCD   có   4   góc cùng là góc vuông. - Toán tuần 17-20
nh chữ nhật ABCD có 4 góc cùng là góc vuông (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w