Bài mới: - Giới thiệu: Giới thiệu ngắn gọn ghi tựa bái: Cộng, trừ các số có ba chữ số không nhớ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú a/ Ôân tập về phép cộng trừ không n
Trang 1Tiết: 1 Bài: Đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
- Kĩ năng: rèn kỹ năng đọc ,viết , so sánh các số có ba chữ số một cách thành thạo số
- Thái độ: yêu thích môn toán, có tính kiên trì.
II Chu ẩ n b ị:
- GV:Bảng phụ
- HS :Bảng con,
III Hoạt động d ạ y ch ủ y ế u:
1 Ồn định lớp: kiểm tra sĩ số, hát
2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
3 Bài mới: giới thiệu ngắn gọn ghi tựa bài.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Ôn tập về đọc viết số:
- GV đọc cho HS viết các số sau: 456, 227,
134, 506, 609, 780 GV nhận xét
- GV viết lên bảng các số có ba chữ số
(khoảng 10 số) bất kỳ
Yêu cầu: Một dãy bàn HS nối tiếp nhau đọc
các số trên bảng
Bài tập 1:
- yêu cầu HS làm trong SGK Cho HS đổi
chéo vở, kiểm tra
- GV nhận xét chung
- Gọi nhiều hs đọc bài làm của mình cho cả
lớp theo dõi, nhận xét
b Ôn tập về thứ tự số:
Bài tập 2: Gọi hs đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 2 yêu cầu suy
nghĩ tự điền
- Chữa bài:
a Tại sao lại điền 312 vào sau 311?
- GV chốt: đây là các số tăng liên tiếp từ 310
đến 319 Mỗi số trong dãy này bằng số đứng
ngay trước nó cộng với 1
b Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
- GV chốt: đây là dãy số giảm liên tiếp từ
400 đến 391 Mỗi số trong dãy này bằng số
đứng ngay trước nó trừ đi 1
D Ôn luyện về so sánh thứ tự số:
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Vài em nhắc lại
- 4 em lên bảng ghi, dưới lớp ghi vàobảng con
- 10 HS nối tiếp nhau đọc số
- HS cả lớp nghe và nhận xét
- HS làm bài và nhận xét bài của bạn
- HS tự làm bài đổi chéo vở kiểm tra
- Viết số thích hợp vào ô trống.:
- Vì số đầu tiên là 310, số thứ 2 là
Trang 2- Cho HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên
bảng; hỏi: Tại sao điền được 303<330)
- Các phần còn lại tương tự
- Với trường hợp có các phép tính, khi điền
dấu có thể giải thích, chẳng hạn:
- Số lớn nhất dãy số trên là số nào? Vì sao?
- Số nào là số bé nhất trong mỗi dãy số trên?
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi học sinh khá giỏ đọc bài làm của mình
- Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất
- Đọc yêu cầu tự làm bài
Khá giỏi
4 Củng cố: - Thi đọc ,viết số nhanh
5 Dặn dò: - về xem lại bài và tập đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 2
Trang 3Tiết: 2 BÀI: CỘNG , TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ)
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức: Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn về
nhiều hơn, ít hơn
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột a, c), (cột b hs khá giỏi )Bài 2, Bài 3, Bài 4
- Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính cộng trừ các số có ba chữ số.
- Thái độ: chăm chỉ học tập.
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ
HS: bảng con, đồ dùng học tập.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Toán học bài gì? Lấy bảng con viết số có ba chữ số do giáo viên đọc
- Nhận xét,
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Giới thiệu ngắn gọn ghi tựa bái: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a/ Ôân tập về phép cộng trừ (không
nhớ) các số có ba chữ số
Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập (tự đọc
Hoặc ghi ngay kết quả vào chỗ chấm)
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm trước
lớp các phép tính trong bài
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Yêu cầu HS làm bảng con.2 hs lên
bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng (đặt
tính + kết quả) Yêu cầu HS trên bảng
làm bài lần lượt nêu rõ các tính của
mình
- Chữa bài
b Ôn tập giải bài tóan về nhiều hơn, ít
hơn
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề
- Yêu cầu HS ôn lại cách giải toán về
“ít hơn”, GV gơi ý
- Khối lớp một có bao nhiêu HS?
- Số HS của khối lớp hai như thế nào so
với số HS của khối lớp một?
- Vậy muốn tính số HS của khối lớp hai
ta phải làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- Khối lớp một có 245 HS
- Ít hơn số HS của khối lớp một là 32 HS
- Ta phải thực hiện phép trừ: 245 - 32
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở
Trang 4- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS ôn lại cách giải toán về
“nhiều hơn” GV gợi ý - Bài toán hỏi gì?
- Giá tiền của một tem thư như thế nào
so với giá tiền của một phong bì?
- Giá tiền của một phong bì là bao
nhiêu?
- Vậy muốn tính giá tiền của một tem
thư ta phải làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bàivào vở
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 5: Lưu ý học sinh khá ,giỏi làm bài
5
- Yêu cầu HS đọc đề
- Yêu cầu HS lập phép tính cộng trước,
sau đó dựa vào phép tính cộng để lập
phép tính trừ, GV hướng dẫn thêm
- Trong phép cộng các số tự nhiên, các
số hạng không bao giờ lớn hơn tổng, vì
thế có` thể tìm ngay được tổng, đâu là
số hạng trong ba chữ số đã cho
- Chữa bài và cho điểm HS
- 1 em đọc to đề bài trong SGK
- Giá tiền của một tem thư nhiều hơn giátiền của một phong bì là bao nhiêu đồng?
- Nhiều hơn 600 đồng
- Ta phải thực hiện phép tính cộng:
- 1 em HS đọc đề trong SGK
- HS lập các phép tính315+40 = 355
40+315 = 315355- 40 = 315355- 315 = 40
Hs khá ,giỏi
4 Củng cố: - Em vừa học xong toán bài gì?
- Yêu cầu thi tính nhanh do gv nêu
5 Dặn dò: Yêu cầu HS xem lại bài.
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 4
Trang 5Tiết: 3 BÀI : LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Biết giải bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn (có một phép trừ)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
- Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vừa học để làm các bài tập có liên quan.
-Thái độ: có tính tự giác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị
- GV: Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân như bài tập 4
- HS:bảng con
III Hoạt động
1 Oån định: kiểm tra sĩ số Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ:
- làm bảng con đặt tính rồi tính
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
3 Bài mới:
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: 1 em đọc to yêu cầu của bài
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Khi đặt tính chú ý điều gì?
- Yêu cầu HS làm bảng con, 2 em lên bảng
làm
- Nhận xét sửa sai cho hs
Bài 2:
- Bài 2 yêu cầu em làm gì?
- Ở phần a x- 125= 344 em phải đi tìm số
nào?
- Vậy muốn tìm số bị trừ em làm thế nào?
- GV hỏi thêm củng cố
- Tại sao để tìm x ta lại thực hiện phép trừ
266 – 125?
- Yêu cầu lớp làm bài vào phiếu 1 hs lên
bảng làm
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề
- GV giúp HS củng cố cách giải bài toán có
lời văn và trình bày bài giải
- Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu
người?
- Trong đó có bao nhiêu nam?
- Vậy muốn tính số nữ ta phải làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- T ại ta phải tìm số hạng chưa biết
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào phiếu làm xong đổi chéophiếukiểm tra bài nhau
- 1 em đọc to đề trong SGK
- Có tất cả 285 người
Trang 6- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: cho HS đọc yêu cầu của đề
- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ
Trong thời gian 3 phút, tổ nào có nhiều bạn
ghép đúng nhất là tổ thắng cuộc
- Tuyên dương tổ thắng
- Gọi hs khá,giỏi lên bảng ghép hình
- Hỏi thêm: Trong hình “Con cá” có bao
nhiêu hình tam giác?
làm vào vở
- 1 em đọc
- Có 5 hình tam giác
Hs khá,giỏi
4 Củng cố:
- Em học toán bài gì?
- Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì?
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các dạng toán vừa học
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 6
Trang 7Tiết: 4 BÀI : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàngtrăm)
- Tính được độ dài đường gấp khúc
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (cột 1, 2, 3), Bài 3a, Bài 4
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh và thành thạo.biết vận dụng làm các bài tập
- Thái độ: Yêu thích học toán , tích cực học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài cần làm
- HS: Bảng con ,đồ dùng học tập
III Hoạt động chủ yếu:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo
viên
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Phép cộng các số có ba chữ số (có
nhớ một lần)
+ Phép cộng 435 + 127
- GV viết lên bảng phép tính 435 + 127
=? và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự thực hiện
phép tính trên Nếu HS tính đúng, GV cho
HS nêu cách tính, GV nhắc lại để HS ghi
nhớ Nếu HS cả lớp không tính được, GV
hướng dẫn từng bước (như SGK)
- Chúng ta bắt đầu tính từ hàng nào?
- Hãy thực hiện các đơn vị với nhau
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta viết 2 vào dưới hàng đơn vị và
nhớ một chục sang hàng chục
- Hãy thực hiện cộng các chục với nhau
- 5 chục thêm một chục là mấy chục?
=> vậy 3 + 2 = 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
dưới hàng chục
- Hãy thực hiện các số trăm với nhau
=> Vậy 435 cộng 127 bằng bao nhiêu?
+ Phép cộng 256 + 127 = 562
- Tiến hành tương tư như phép cộng 435
+127 = 562
- Phép cộng 435 + 127 = 562 là phép
cộng có nhớ một lần từ hàng đơn vị sang
hàng chục
- Phép cộng 256 + 162 = 418 là phép cộng
có nhớ 1 một lần từ hàng chục sang hàng
Trang 8b Luyện tập – thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán và yêu
cầu HS làm bài, vận dụng lý thuyết vừa
học (GV có thể hướng dẫn chung cả lớp
làm phép tính HS tự làm)
- Nhận xét và sửa sai cho hs
- Chốt các phép tính này đều là phép
cộng có nhớ một lần từ hàng đơn vị sang
hàng chục
Bài 2:
Hướng dẫn HS làm bài tương tự như bài
tập 1
- Chốt bài này gồm các phép tính cộng
các số có ba chữ số có nhớ một lần từ
hàng chục sang hàng trăm
- Lưu ý học sinh khá giỏi làm thêm cột
4,5
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cấn chú ý điều gì khi đặt tính?
- Thực hiện tính từ đâu đến đâu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét
cả về cách đặt tính và kết quả tính
- Chữa bài và cho điểm HS
- Thu phiếu kiểm tra, nhận xét
- Lưu ý hs khá giỏi làm thêm phần b
Bài 4: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm
như thế nào?
- Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn
thẳng nào tạo thành?
- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng?
- Yêu cầu HS tính độ dài của đường gấp
khúc ABC
- Chữa bài và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm vào bảng con
3 HS lên bảng mỗi em một cộtlàm xong nêu rõ cách thực hiệnphép tính, cả lớp theo dõi, nhậnxét bài của bạn
- Đặt tính rồi tính
- đặt thẳng hàng
- Từ phải sang trái
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm vào phiếu
- HS lên bảng làm nêu rõ cáchthực hiện phép tính và nêu rõphép tính đó có nhớ ở hàng nào?
- Tính độ dài đường gấp khúcABC
- Ta tính tổng độ dài các đoạnthẳng của đường gấp khúc đó
- Gồm 2 đoạn thẳng đó là đoạn
AB và đoạn thẳng BC
- Đoạn thẳng AB dài 126 cm,đoạn thẳng BC dài 137 cm
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm vào vở
Hs khá giỏi làmthêm cột 4,5
Hs khá giỏi làmthêm cột 4,5
Hs khá giỏi làmphần b
Học sinh khá giỏilàm thêm bài tập5
Cả lớp
4 Củng cố: - Em học toán bài gì?
- GV gắn lên bảng 3 phép tính yêu cầu hs nhẩm phát hiện đúng sai nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò: Về nhà xem lại các dạng toán vừa học Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 8
Trang 9Tiết:5 BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc
sang hàng trăm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
-Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính thành thạo.biết áp dụng để giải toán.
- Thái độ: Yêu thích học toán ,tích cực xây dựng bài.
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ,phiếughi nội dung bài tập 3.
- HS: bảng con, vở.
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của
giáo viên
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
.a Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Khi đặt tính em chú ý điều gì?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực
hiện phép tính rồi làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét cả
đặt tính và kết quả tính
- Chữa bài và cho điểm HS
- Lưu ý hs nào sai tự sửa bài ,gv kiểm tra
Bài 3
- Gọi hs đọc đề bài
- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
- Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành
bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4.
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Yêu cầu hs mở sgk/6 nhảm nhanh và nêu
kết quả theo hình thức nối tiếp gv ghi nhanh
kết quả lên bảng và nhận xét
- Thực hiện tính từ phải sang trái
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vàovở
1 hs đọc Cả lớp đọc thầm đề bài
- Thùng thứ nhất có 125 lít dầui
- Thùng thứ hai có 135 lít dầu
- Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lítdầu?
- 2 em đọc to cả lớp nghe
- HS tự làm bài vào vở
- Tính nhẩm
- Thực hiện theo yêu cầu
Cả lớp
Trang 10Bài 5
- Gọi 2 hs đọc đề bài.
- Cho học sinh quan sát hình mẫu
- Yêu cầu hs khá giỏi lên thi đua vẽ hình
- Nhận xét tuyên dương
- Vẽ hình theo mẫu
- hs khá giỏi lên bảng làm bài
Hs khá,giỏi
4 Củng cố: - Em học toán bài gì?
- Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì?
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các dạng toán vừa học
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 10
Trang 11Tiết: 6 BÀI: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ)
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (cột 1, 2, 3), Bài 3
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính trừ các số có ba chữ số thành thạo.
- Thái độ: yêu thích môn toán, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ Thước.
HS: bảng con ,đồ dùng học tập.
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo
viên Đặt tính rồi tính.487+ 130 93+58 367 + 215
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn thực hiện các phép trừ các số
có ba chữ số (có nhớ một lần)
+ Phép trừ 432 – 215
- Viết lên bảng phép tính 432 – 215 =? và
yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện
phép tính trên
- Chúng ta bắt đầu tính từ hàng nào?
- 2 không trừ được cho 5, vậy ta phải làm thế
nào? (gợi ý bước tính này giống như ta thực
hiện phép trừ số có hai chữ số cho một số (có
nhớ)
- GV giảng lại bước tính trên
- Hãy thực hiện trừ các số - Yêu cầu HS thực
hiện lại từng bước của phép trừ trên
+ Phép trừ 627 – 143
- Tiến hành các bước tương tự như phép trừ
432 – 215 = 217
Lưu ý:
- Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép trừ có nhớ
một lần ở hàng chục
- Phép trừ 627 – 143 = 484 là phép trừ có nhớ
một lần ở hàng trăm
b Luyện tập thực hành:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS
làm bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu cách
thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo
- Nghe giới thiệu, vài em nêu lại tựabài học
- 1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớpthực hiện đặt tính vào bảng con
Trang 12dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm tương tự như bài 1
- Lưu ý: Các phép tính trong bài 2 là phép trừ
có nhớ 1 lần ở hàng trăm
- Học sinh khá giỏi làm cột 4,5
- Chấm bài nhận xét
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- giáo viên gợi ý
- Hai bạn có: 335 tem mà trong đó bạn bình
có 128 tem.muốn biết bạn Hoa sưu tầm được
bao nhiêu? Các em suy nghĩ làm bài vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Yêu cầu HS đọc thầm phần tóm tắt
của bài toán, suy nghĩ và tự nêu bài toán
- Lưu ý học sinh khá ,giỏi tự suy nghĩ và làm
thêm bài 4
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào phiếu
- 2 hs đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở Nhiều hs nêubài làm của mình
- Nhìn tóm tắt đọc đề toán
Hs khá giỏilàm thêmcột 4,5
Hs khá giỏilàm bài 4
4 Củng cố:- Em học toán bài gì?
- Cho hs chơi thi đua tính nhanh phép tính Do gv nêu
- Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các dạng toán vừa học
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 12
Trang 13Tiết: 7 Bài: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2a, Bài 3 (cột 1, 2, 3), Bài 4
Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính thành thạo, biết vận dụng khiến thúc để giài
toán có lời văn
Thái độ: chăm chỉ ,tích cực xây dựng bài, thích học toán
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ tranh minh hoạ cho bài tập 4
HS: bảng con, thước kẻ , bút chì
III Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo
viên
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Nêu Yêu cầu của bài toán, Yêu cầu
HS làm bảng con
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng, nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo
dõi và nhận xét
- Theo dõi sửa sai cho học sinh
Bài 2: - Yêu cầu HS đọc dề bài.
- Gọi hs nêu cách đặt tính và cách thực hiện
tính
- làm bài vào vở
- lưu ý cho hs khá giỏi làm thêm cột b
- Chữa bái và nhận xét hs
Bài 3 :
- Bài toán Yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Tại sao trong ô trống thứ nhất lại điền số
326?
- Số cần điền trong ô thứ hai là gì trong phép
trừ?
- Tìm số này bằng cách nào?
- Phát phiếu yêu cầu nhận phiếu làm bài
- Thu phiếu kiểm tra và nhận xét
Bài 4, 5
- Yêu cầu HS đọc phần tóm tắt
- HS tự nêu bài toán (theo tóm tắt rồi giải
- Yêu cầu HS đổi vở chéo kiểm tra bài cho
Làm bảng con theo yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài,
- Đặt tính rồi tính
- Làm bài vào vở
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào phiếu
- Vì số cần điền là hiệu, lấy số bị trừtrừ đi số trừ thì được được hiệu
- Là số bị trừ trong phép trừ
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộngvới số trừ ta được số bị trừ
- HS đọc thầm
- 1 hs nhìn tóm tắt nêu bài toán
Cả lớp
Hskhágiỏilàmthêmcột b
Hs khá giỏilàm thêmcột 4
Trang 14- Chữa bài: Bài toán cho ta biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
- Gọi nhiều hs đọc bài làm của mình ,
- GV nhận xét ghi điểm cho HS
+ Lưu ý học sinh khá ,giỏi tự suy nghĩ làm
thêm bài 5 / 8
- Theo dõi nhận xét bài bạn
Hskhá giỏi
4 Củng cố:- Em học toán bài gì?
- Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì?
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các dạng toán vừa học
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 14
Trang 15Tiết: 8 BÀI: ÔÂN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 3, Bài 4
Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học, biết thực hiện nhân nhẩm với sốtròn trăm, giá trị biểu thức có đến hai dấu phép tính
Thái độ: Yêu thích học toán, tính kiên trì, nhẫn nại
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: bảng con, vở, bút chì thước kẻ.
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của
giáo viên
3 Bài mới: - GV nêu để củng cố lại kiến thúc các bảng nhân đã học tiết học toán này chúng ta ôn
tập các bảng nhân ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV tổ chức cho HS thi học thuộc lòng các
bảng nhân1, 2, 3, 4, 5
- GV mời HS đứng lên đọc nối tiếp kết
quả.gv ghi nhanh kết quả lên bảng
- GV nhận xét
- Để áp dụng các bảng nhân các em đã học
để tính nhẩm qua phần b
- phần b yêu cầu em làm gì?
- GV mời 1 HS mẫu
- GV mời nhẩm nhanh rồi nêu nối tếp
- Gvghi nhanh kết quả
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- Gọi 1 hs đọc mẫu
- viết 5 x 5 + 18 nói đây là biểu thức có đến
hai dấu phép tính.các em chú ý thực hiện dấu
phép tính nhân trước được bao nhiêu thực
hiện tiếp với số còn lại
5 x 5 + 18 = 25 + 18
= 43
5 x 7 – 26 = 35 – 26
= 9
Lưu ý gọi 2 hs khá giỏi lên bảng làm thi đua
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thi đua nhau học thuộc lòngbảng nhân
-nêu nối tiếp
- Tính nhầm
- HS đọc theo yêu cầu -HS cả lớp nhẩm nhanh-HS nhận xét
Trang 16cọt b
- Nhận xét tuyên dương
- Bài 3,
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
+ Đề bài cho ta biết những gì?
+ Đề bài hỏi gì?
+ Để tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế
nào? Mời các em làm bài vào vở
- GV mời 1 em sửa bài
- GV nhận xét, chốt lại bài làm đúng:
Số ghế có trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32 ( cái ghế)
Đáp số: 32 cái ghế
Bài 4: (làm miệng)
- Nêu cách tính ch vi của một hình tam giác?
- Hình tam giác ABC có điểm gì đặc biệt?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 1 HS lên nêu miệng
- GV nhận xét, chốt lại:
Chu vi hình tam giác ABC là:
100 x 3 = 300 (cm)
Đáp số :300 cm
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thảo luận nhóm đôi
Trong phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi cáibàn xếp 8 cái ghế
Hỏi phòng ăn có bao nhiêu cái ghế?
Ta thực hiện phép tính nhân
- HS làm vào vở
- HS nhận xét
- HS sửa bài vào vở.( nếu sai)
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Ta tính tổng độ dài các cạnh củahình tam giác đó
-Độ dài các cạnh bằng nhau
- HS cả lớp làm bài
-HS nhận xét
4/Củng cố: - Em học toán bài gì?
- Trò chơi ai nhanh hơn Chia làm ba nhóm thi viết mỗi nhóm một bảng nhân ai nhanh hơn thắngcuộc
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các dạng toán vừa học Cần chú ý luyện đọc thuộc lòng các bảng nhân
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 16
Trang 17Tiết: 9 BÀI: ÔÂN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
- Kĩ năng:biết vận dụng các bảng chia đã học để thực hành chia nhẩm và giải toán có lời văn.
- Thái độ: thích học toán , tích cực học tập.
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ, phiếu học tập
HS: bảng con, phấn ,vở….
III Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo
viên Yêu cầu 4 em đọc nối tiếp các bảng nhân đã học
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Ôn tập các bảng chia:
Bài 1: Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các
bảng chia cho 2, 3, 4, 5
- Yêu cầu HS nhẩm nhanh gv ghi nhanh kết
quả mà hs nêu lên bảng
- Cho HS thấy mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia, từ 1 phép nhân ta có thể có 2
phép chia tương ứng
- GV nhận xét
b Thực hiện chia nhẩm các phép chia có
số bị chia là các số tròn trăm.
- GV cho HS tính nhẩm theo mẫu
- Nhẩm 2 : 2 = 1 vậy 2 trăm: 2 = 1 trăm viết
là 200: 2 =100
Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Yêu cầu HS đọc kỹ đề
- Có tất cảa bao nhiêu cái cốc?
- Xếp đều vào 4 hộp có nghĩa gì?
-Bøài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự giải vào vở, đổi chéo bài
kiểm tra nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
- Khen HS làm bài tốt
Bài 4: Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức trò chới: Thi giải nhanh phép tính
với kết quả
- Chia lớp thành 2 đội mỗi đội cứ 7 HS tham
Thi đọc nối tiếp mỗi em một bảngchia theo yêu cầu
- Nhẩm nhanh theo yêu cầu
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào phiếu, đổi chéo phiếu kiểm tracho nhau
(Lưu ý HS tính nhẩm miệng còn viếtvào phiếu 400 : 2 = 200
- 2 hs đọc đề bài.
Đáp số: 6 (cốc)
- Chơi theo hướng dẫn của GV
Cả lớp
Trang 18gia trò chơi, các HS khác cổ vũ động viên
- Chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi 1 HS lên
bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nối 1 phép
tính với 1 kết quả sau đó chuyền bút cho bạn
khác
Mỗi phép tính đúng được 10 đ, đội xong
trước được thưởng thêm 30 đ
- Tuyên dương đội thắng cuộc
Hs khá,giỏicùng thamgia chơi
Củng cố: - Em học toán bài gì?
- Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì?
- Thuộc lòng bảng chia cho 2, 3, 4, 5 thực hành chia nhẩm các số tròn trăm
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các bảng nhân chia đã học cho thuộc lòng
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 18
Trang 19Tiết: 10 BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép nhân)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
- Kĩ năng:làm được các bài tập đúng và chính xác.
- Thái độ : tính tự giác và có tính trung thực trong học tập.
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ Các thẻ hình tam giác
HS: vở, bảng con
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo
viên Gọi 4 hs đọc thuộc bảng chia đã học
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức.
Bài 1: yêu cầu gì?
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV gợi ý cách tính
- Khi tính một dãy tính có hai dấu tính thì em
thực hiện thế nào?
- GV yêu cầu HS làm vào bảng conÛ
- 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét sửa bài trên bảng
Bài 2:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
+ Hinh nào đã khoanh vào ¼ số con vịt? Vì
sao?
+ Hình b) đã khoanh vào một phần mấy số
con vịt? Vì sao?
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:
- GV hỏi: Bài toán cho ta biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS tự giải vào vở Một HS lên
bảng làm
- Thu vở chấm một số bài và nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm cho hs
Bài 4:
- GV chia lớp thành 4 nhóm Cho các thi xếp
hình thời gian 3 phút, nhóm nào có nhiều bạn
xếp đúng là nhóm đó thắng
- GV xuống từng nhóm kiểm tra Sau đđó gọi
- Mở sách quan sát
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS nêu và giải thích
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi bàn có 2 HS
- Hỏi 4 bàn có bao nhiêu HS?
- Học sinh tự giải vào vở
- Nhiều hs nêu bài làm của mình
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
Cả lớp
Trang 202 hs khá, giỏi lên bảng xếp cho cả lớp xem.
- GV nhận xét tuyên dương
Hs khá,giỏi
4 Củng cố:
- Em học toán bài gì?
- Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì?
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại các dạng toán vừa học
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 20