Nghỉ quá 20% sẽ không được thi lần đầu SinhVienKyThuat.Com http://sinhvienkythuat.com... Chiếm 1 thể tích nhất định Nhiệt và công đi qua ranh giới của hệ Chất môi giới cũng có thể v−ợt q
Trang 2Nhiệt động kỹ thuật
Các đánh giá:
1 2 bài kiểm tra giữa kỳ 20%
2 2 bài tập dài 20%
3 Thi vấn đáp cuối năm không được dùng tài
liệu, được dùng các loại bảng biểu để tra các thông số của khí thực và khí lý tưởng 60%
4 Nghỉ quá 20% sẽ không được thi lần đầu
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 3Tài liệu tham
khảo
1 Phạm Lê Dần, Bùi Hải, Nhiệt
động kỹ thuật, NXB KHKT, Hà
Nội, 2005
2.Bùi Hải, Trần Thế Sơn, Bài tập
nhiệt động truyền nhiệt và kỹ
Trang 5NhiÖt vµ c«ng
DÊu cña nhiÖt vµ c«ng
a) §¬n vÞ ®o nhiÖt q vµ c«ng l [ J] hoÆc [J / kg ]
b) DÊu cña nhiÖt lượng: q>0 cÊp nhiÖt;
q<0 th¶i nhiÖt vµ SinhVienKyThuat.Com c«ng l>0 d·n në ; l<0 nÐn
http://sinhvienkythuat.com
Trang 6http://sinhvienkythuat.com
Trang 7NhiÖt
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 8NhiÖt
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 9SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 10Hệ nhiệt động
• Định nghĩa: Tâp hợp các đối tượng cần nghiên cứu
• Môi trường ; cái ngoài hệ NĐ
Trang 11Chiếm 1 thể tích nhất định Nhiệt và công đi qua ranh giới của hệ
Chất môi giới cũng có thể v−ợt qua ranh giới
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 12http://sinhvienkythuat.com
Trang 13đơn vị đo
Specification of units
Các đại l−ợng SI Unit EES Unit
Lực Force Newton(N) pound force (lbf)
English Engineering Units EES Unit
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 14Tr¹ng th¸i
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 15http://sinhvienkythuat.com
Trang 16Tr¹ng th¸i
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 1750,8 -118,8
0,15 -219
O2
112,8 132,3
6,06 -77,6
NH3
78 157,2
167 -75,4
SO2
73,8 31
518 -56,5
CO2
221,29 374,15
0,6113 +0,01
H20
1510 1490
®iÓm 3 M«i chÊt
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 19http://sinhvienkythuat.com
Trang 21C¸c lo¹i cÆp nhiÖt
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 22Th«ng sè tr¹ng th¸i
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 24Khí lý tưởng
• pv= RT p áp suất tuyệt đối Pa ( N/m2)
v thể tích riêng m3/kg
T nhiệt độ tuyệt đối K
Rà Hằng số chất khí phổ biến [J/kmol độ]
Trang 25Gay-Lussac’s Law
1
21
2
T
T P
V =
Boyle’s Law Charles’ Law
2
12
1 V
V P
Trang 26C¸c th«ng sè nhiÖt
• Néi n¨ng u [kJ/kg] ; U[kJ] U=G i
• Entanpy i [kJ/kg] ; I [kJ] i =u+pv I=G i
Trang 27NhiÖt dung riªng
# Định nghĩa: C= f( T,p, tinh chất của cac chất )
Trang 28NhiÖt dung riªng
Trang 29Quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i NDR
C=Cµ/µ
http://sinhvienkythuat.com
Trang 30B¶ng NDR lµ h»ng sè
37,7 29,3
1,3
NhiÒu
nguyªn tö
37,7 29,3
1,3
Ba nguyªn tö
H2O,CO2
29,3 20,9
1,4
Hai nguyªn
tö O2, N2
20,9 12,6
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 31C’ptb=1,6990+0,0004798t C’vtb=1,3281+0,0004798t
Cptb=0,8645+0,0002443t
Cvtb=0,6764+0,00002443t
CO2
C’ptb=1,4733+0,0002498t C’vtb=1,1024+0,0002498t
Cptb=1,833+0,00031111t
Cvtb=1,3716+0,00031111t
H20
C’ptb=1,3138+0,0001077t C’vtb=0,9429+0,0001577t
Cptb=0,9956+0,00009299t
Cvtb=0,7088+0,00009299t
Không khí
C’ptb=1,2799+0,0001107t C’vtb=0,908929+0,0001107t
Cptb=1,024+0,00008855t
Cvtb=0,7272+0,00008855t
N2
C’ptb=1,3138+0,0001077t C’vtb=0,9429+0,0001577t
Trang 34Quá trình hóa
hơi đẳng áp của
http://sinhvienkythuat.com
Trang 35Quá trình hóa hơi đẳng áp của hơi nước
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 36Quá trình hóa hơi đẳng áp của hơi nước
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 37http://sinhvienkythuat.com
Trang 38Cách tính thông số của hơi ẩm
Cho p hay t, độ khô x Cần tính các thông số của hơi ẩm?
"
' '
"
'
s s
s
s i
i
i
i v
v
v
v G
G
G x
ns h
Trang 39http://sinhvienkythuat.com
Trang 40http://sinhvienkythuat.com
Trang 41http://sinhvienkythuat.com
Trang 42http://sinhvienkythuat.com
Trang 43Dïng cho m«i ch Ê t l¹nh
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 44§å thÞ p-v vµ T-s
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 45§å thÞ p-v vµ T-s
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 46Sự thay đổi t s theo áp suất
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 47http://sinhvienkythuat.com
Trang 48§å thi p-T
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 49s«i vµ h¬i qu¸ nhiÖt
tra theo P,t (B5) SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 50C¸c lo¹i b¶ng h¬i n−íc
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 51tra theo p hay t
6,5858 2,1395
2015 2778
763,1 5,157
0,1939
0,0011275
10,027 180
7,1298 1,5277
2202 2705
503,7 1,121
0,8917
0,0010603
1,9854 120
7,9084 0,8311
2358 2609
251,1 0,1302
7,678 0,001017
1
0,19917 60
8,4523 0,4366
2430 2556
125,71 0,03037
32,93 0,001004
4
0,02421 30
9,1544 0
2501 2501
0 0,004847 206,3
0,001002 0,006108
0,01
S”
KJ/kg K
S’
KJ/kg K
r KJ/kg
Trang 52B¶ng n−íc ch−a s«i vµ h¬I qu¸ nhiÖt
tra theo P,t
0,0011018 675,4 1,941
0,001077 94
589,2 1,737
0,0010598 503,9 1,5261
0,001043 419,3 1,3058
0,001285 335,4 1.074
0,0010166 251,8 0,8298
0,0010075 168,3 0,5712
0,0010014 84,7 0,296
v I s 10
v I s
1,984 2796 7,654
1,889 2557 7,562
1,795 2717 7,4665
1,695 2676 7,361
0,0010289 334,9 1,0748
0,0010171 251,1 0,8307
0,0010079 167,5 0,5715
0,0010018 83,7 0,2964
v I s
1
v I s
19,98 2802 8,727
19,03 2764 8,636
18,13 2726 8,542
17,20 2688 8,442
16,27 2649 8,337
15,35 2611 8,227
0,0010079 167,5 0,5715
0,0010018 83,7 0,2964
v I s 0,1
160
140
120 100
80 60
40 20
T oC
P bar
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 54http://sinhvienkythuat.com
Trang 55Sơ l−ợc đồ thị
Mollier i-s
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 56http://sinhvienkythuat.com
Trang 57http://sinhvienkythuat.com
Trang 58H kj/kg
S kJ/kgK
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 59Các thông số:
• áp suất
• nhiệt độ
• thể tích và thể tích riêng
• v’ thể tích riêng của nước sôi (lỏng bão hoà)
• v” thể tích riêng của hơi bão hoà
• x độ khô
'
"
' '
"
' '
"
'
s s
s
s i
i
i
i v
v
v
v G
G
G x
ns h
Trang 60§å thÞ logP-h cho R12
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 61http://sinhvienkythuat.com
Trang 62§å thÞ logP-h cho R22
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 63http://sinhvienkythuat.com
Trang 64§å thÞ logP-h cho R717
SinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com
Trang 65Gi¶i bµi to¸n
• From the saturated water (liquid-vapor) table B 4:
• 3MPa (30 bar) Tsat= 233,9oC
• since T1 > 233,9oC superheated vapor
• From the superheated water vapor table B-5:
• 3MPa and 300oC v1= 0,0811 m3/kg
• Cool at constant volume, so v2= v1= 0.0811 m3/kg
• From the saturated water (liquid-vapor) table B-3:
• Compress isothermally to 2.5 MPa, so T3= T2= 200oC
• From the compressed liquid water table B-5:
• 200oC and 2,5 MPa v3= 1,155x10-3 m3/kgSinhVienKyThuat.Com
http://sinhvienkythuat.com