Đánh số trang quyển sách ..tìm chữ số - Viết tiếp số hạng của dãy số cách đều Số hạng trước, sau, ở giữa 2 Kỹ thuật tính toán biểu thức dãy số.. - Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
KHỐI 5 NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN TOÁN
I SỐ HỌC:
1 Dãy số cách đều:
- Tìm số số hạng của dãy số cách đều
- Tính tổng của các dãy số cách đều
- Dãy số cách đều và chữ số.( Đánh số trang quyển sách tìm chữ số)
- Viết tiếp số hạng của dãy số cách đều ( Số hạng trước, sau, ở giữa)
2 Kỹ thuật tính toán biểu thức dãy số.
- Tính nhanh các biểu thức.( trong ngoặc đơn = 0)
- Tìm chữ số tận cùng của biểu thức
- So sánh giá trị của hai biểu thức.( Phân số, số tự nhiên, số thập phân)
- Đặt dấu phép tính thích hợp để được kết quả cho trước
- Các bài toán về dấu hiệu chia hết( Tìm chữ số của một số, A chia dư 1 thì a -1 không dư, a chia dư là số dư lớn nhất thì a + 1 không dư)
3 Cấu tạo thập phân của số:
- Viết các số tự nhiên thành dãy số rồi xoá chữ số còn lại số lớn nhất, bé nhất
- Cho các chữ số, viết thành số có các chữ số đã cho…
- Viết thêm vào bên phải, bên trái từ các số cho trước tìm số đã cho
4 Thời gian:
- Trong 1 tháng có 3 ngày chủ nhật là ngày chẵn…
- Tuổi ông bao nhiêu tháng thì tuổi bố bao nhiêu tuần…
- Ngày 10 tháng 3 năm 2009 là thứ hai thì ngày 10 tháng 3 năm 2010 là thứ mấy?
II TOÁN CÓ LỜI VĂN:
* Ôn toán lớp 4
- Trung bình cộng.
- Toán trồng cây
- Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó
- Tìm hai số khi biết hai hiệu số
- Tìm hai số khi biêt hai tỉ số
- Các bài toán giả thiết tạm
- Các bài toán suy luận logích
- Các bài toán khác
* Toán lớp 5
Trang 2- Bài toán về quy tắc tam suất.
- bài toán về công việc chung
- Bài toán về tỉ số phần trăm
- Bài toán về chuyển động đều
- Ôn tập
III HÌNH HỌC:
*Ôn toán lớp 4
- Hình vuông
- Hình chữ nhật
- Hình bình hành
- Hình thoi
* Toán lớp 5
- Hình tam giác
- Hình thang
- Hình tròn
- Hình hộp chữ nhật
- Hình lập phương
- Hình trụ
IV ÔN TẬP
- Ôn toàn bộ kiến thức đã học
- Làm bài kiểm tra
V GIẢI ĐỀ THI CÁC NĂM TRƯỚC
PHƯƠNG PHÁP BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN
1 Kiểm tra kiến thức đội tuyển
- Rèn các kỹ năng tính toán cộng trừ, nhân chia, tính nhẩm, các làm tròn số
- Kỹ năng tìm giá trị chưa biết trong biểu thức phức tạp.
- Kiểm tra kiến thức đã học, các công thức đã học ở lớp
- Mở rộng các kiến thức, kỹ năng trong làm toán
- Tập tư duy trong suy nghĩ phân tích bài toán, trong cách làm bài
2 Xác định các dạng toán hay dùng:
* Toán số học:
Áp dụng tính nhanh, thông minh không thể tính toán đơn thuần
* Toán có lời văn:
- Xác định dạng toán thông thường
Trang 3Từ các dạng đã học người ta thêm các dữ kiện phụ HS phải xác định được dạng thông thường và đưa chúng về để vẽ sơ đồ, giải sau đó mới đưa bài toán về theo dữ kiện để tìm đáp án đúng
* Toán hình học :
- Toán hình vẽ hình để giải
- Toán hình dưới dạng có lời văn, vẽ sơ đồ
- Toán hình áp dụng công thức để giải
- Mối liên quan giữa các hình
Tăng chiều dài, giảm chiều rộng
Mở rộng thu hẹp diện tích
Chia diện tích 1 hình làm hai phần ( Chu vi tăng, diện tích không tăng) Tổng chu vi hai hình , hiệu chu vi hai hình
Tổng, hiệu tỉ hai cạnh
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
10 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi
Các bài toán điển hình lớp 4- 5
Toán chọn lọc tiểu học
Các bài toán khó lớp 5
Các bài toán về dãy số cách đều
Toán nâng cao lớp 5
tuyển chọn các dạng toán chọn lọc tiểu học lớp 5
Toán tuổi thơ
Các đề thi các năm trước, các tỉnh khác
Và một số tài liệu tham khảo khác
Trang 4PHẦN SỐ HỌC Các bài toán về phân số và số thập phân.
I Mục tiêu:
HS nắm được kiến thức về
- Các bài toán về cấu tạo số số thập phân và phân số
- Phân số a/b có nghĩa là: a : b.Số tự nhiên là phân số có mẫu số bằng 1
- Tìm phân số khi cộng thêm 1 số tự nhiên
- So sánh phân số, số thập phân
- Cộng, trừ, nhân , chia phân số, số thập phân
II Bài tập:
* Phân số:
Bài 1, 2: trang 76 10 chuyên đề bồi dưỡng HS
Hướng dẫn:
- Tìm hiệu tủ số và mẫu số phân số đẫ cho
- Vẽ sơ đồ phân số mới
- Hiệu số phần của phân số mới
- Tìm đáp án
Bài 4 trang 79:
Hướng dẫn:
So sánh qua phân số trung gian
So sánh hai phần bù với 1
So sánh hai phần hơn với 1 của mỗi phân số
Bài 5 :
Hướng dẫn:
Ta xét các phần bù với 1 của mỗi phân số trong dãy
So sánh rồi sắp xếp
Bài 6:
Hướng dẫn:
2/5 và 3/5muốn viết 5 phân số vào giữa thì phải nới mẫu số lớn hơn Tương ứng: 12/30 và 18/30
Bài 9:
Hướng dẫn:
Biểu diễn tử các phân số đã cho thành tổnh các số tự nhiếnao cho khi chia mẫu cho tử thì không dư
13/35= 1/35 + 1/7 + 1/5
* Số thập phân.
Bài 6 trang 89:
Hướng dẫn:
O,19 = 0,19000 và 20 số nằm giữa 0,19 và 0,20 là: 0.19001, 0,19002…
Trang 5Bài 10 trang 94:
Hướng dẫn:
Trừ 1 số tự nhiên cho 1 số thập phân, số trừ có 3 chữ số ở phần thập phân nên khi bỏ quên dấu phẩy số trừ tăng 1000 lần Hiệu giảm Là:
1994,904 - 900 = 1094,904
Số chênh lệch hiệu đúngvà hiệu sai chính là 999 lần số trừ Vậy số trừ 1094,904 : 999 = 1,096
Số bị trừ: 1994,904 + 1,096 = 1996
BTVN
Bài 1, 2,7, 12, 43 45 trang103
BÀI TOÁN VỀ QUY TẮC TAM SUẤT
I Mục tiêu:
HS nắm được dạng toán quy tắc tam suất:
Giải được bài toán này
II Hoạt động dạy học:
1, Quy tắc tam suất đơn ( Thuận , nghịch):
Có 4 giá trị của hai đại lượng, đã biết 3 giá trị tìm 1 giá trị còn lại
2, Quy tắc tam suất kép:
Bài toán cho biết 5 giá trị của 3 đại lượng , tìm 1 giá trị còn lại
Cách giải: Cố định 1 đại lượng giải 2 đại lượng kia
* Bài toán:
Bài 1: trang131toán điển hình 4- 5
Hướng dẫn:
Tính 1 giờ ? km
Tính 2 giờ
Bài 5: tr132
Hướng dẫn:
Tính suất ăn của 45 người trong15 ngày
Tính suất ăn của 45 người trong 5 ngày
Tính số người khi tăng thêm
Tính số ngày ăn khi 50 người với suất ăn còn lại
Bài 6: 132
Trang 6Hướng dẫn:
Tính số giừo làm việc 15 người trong 20 ngày
Tính 1 ngày 20 người làm việc 10 giờ
Tính số ngày làm xong sản phẩm
BTVN
Bài 1:
Hướng dẫn;
Tính 1 công làm được bao nhiêu cái ghế
Tính số ghế làm 30 công
Bài 2:
Hướng dẫn:
Tính suất ăn 300 người trong 22 ngày
Tính số ngày ăn của 330 người ăn
Bài 5 4 tương tự
BÀI TOÁN VỀ CÔNG VIỆC CHUNG
I Mục tiêu:
HS nắm được dạng toán
Giải được bài toán
II Hoạt động dạy học:
Hiểu 1 công việc như 1 đơn vị đo dể biểu thị thành nhiều phần bằng nhau
Sử dụng phân số được coi là thương của phép chia số tự nhiên
* Bài toán:
Bài 1 trang 152: Bài xuôi
Hướng dẫn;
Nếu An làm 1 mình thì 1 giờ làm được 1/3 công việc, nếu Bình làm 1 mình thì 1 giờ làm 1/6 công việc.Nếu cả hai cùng làm thì 1 giờ được 1/3 + 1/6 = 1/2 công việc
Thời gian để làm xong việc là 1 : 1/2 = 2 giờ
Bài 2:
Hướng dẫn:
Tương tự :
Tính công việc làm của 1 người 1 mình 1 giờ
Tính công việc 3 người làm 1 giờ
Tính thời gian làm xong công việc của 3 người
Bài 5: Bài ngược:
Hướng dẫn:
Dổi ra đơn vị phút
Tính số công việc hai người cùng làm 1 phút
Tíng số công việc người 1 làm 1 phút
Trang 7Tính số công việc người 2 làm 1 mình trong 1 phút.
Tính số công việc người 2 làm xong 1 mình
Bài 10 trang 153:
Hướng dẫn:
Công việc 2 người làm 1 ngày:
Công việc còn lại sau khi 1 người nghỉ việc
Công việc hiền làm 1 ngày
Số ngày hiền làm 1 mình
Số ngày kên làm 1 mình
BTVN
Bài 1:
Hướng dẫn;
Tính 1 phút 3 người làm mấy phần công việc
Tính 1 phút người 2,3 làm mấy phần công viêc
Tính 1 phút người 1 làm mấy phần công việc, tính người 1 làm xong công việc trong bao lâu
Bài 2:
Hướng dẫn:
Công việc còn lại sau khi người 1 nghỉ việc
Tính 1 ngày người 2 làm mấy phần công việc, hoàn thành công việc trong mấy ngày
Tính 1 ngày người 2 làm mấy phần công việc
Tính công việc người 1 làm 1 mình là
Bài 4:
Hướng dẫn:
Tính 1 giờ người 1, 2 làm mấy phần công việc
Gọi thời gian người 1 làm x ( 0 < x < 11)
Gọi thời gian người 2 làm là y (0 < y < 11)
Theo bài ra x/9 + y/15 = 1( công việc)
x + y = 11
Y = 5, x = 6
Cách 2 :
x/9 + y/15 = 1 Thử chọn
x =6, y = 5 thoả mãn bài toán