1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DA thi thu DH lan 3

5 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 411,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra đồ thị cú điểm uốn là... d không vuông góc với Ox... Suy ra phương trình mặt cầu.

Trang 1

đáp án đề khảo sát chất lợng lớp 12 Lần 2 - 2010

MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

1 (1,0 điểm)

I.

(2,0

điểm)

Khi m2 hàm số trở thành

3

5 4 3

2 3 2

a Tập xỏc định: R

b Sự biến thiờn:

* Chiều biến thiờn: Ta cú y'   2x2  2x 4 ; y'  0  x  1  x 2

y'  0   1 x 2 ; y'  0  x  1  x 2 Suy ra hàm số đồng biến trờn khoảng ( 1 ; 2 ) và nghịch biến trờn mỗi khoảng

) 1

; (   , ( 2 ;   )

* Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và y CT 4; đạt cực đại tại x2 và y CĐ 5

* Giới hạn: 



xlim ; 

  y xlim . 0,5 * Bảng biến thiờn x    1 2

  ' y  0  0 

y  

5

 4

  c Đồ thị: y"   4x 2 Ta cú 2 1 0 "   xy Suy ra đồ thị cú điểm uốn là 2 1 ; 2 1       Nhận xột: Đồ thị nhận điểm uốn       2 1 ; 2 1 là tõm đối xứng 0,5 2 (1,0 điểm) Ta cú hệ số gúc của d:x 3y 1  0 là 3 1  d k Do đú x1, x2 là cỏc nghiệm của phương trỡnh y'   3, hay 2 2 2 ( 1 ) 3 2 3        x m x m 0 1 3 ) 1 ( 2 2 2       x m x m (1) 0,5 Yờu cầu bài toỏn  phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1, x2 thỏa món x1.x2 0 

3 1

3 0

2 1 3

0 ) 1 3 ( 2 ) 1 (

m m m

m m

Vậy kết quả của bài toỏn là m3 và .

3

1

1   

II.

1 (1,0 điểm)

Điều kiện: sin 2x  0

O

1

5y

x

4

2 1 2 1

Trang 2

sin

cos cos

sin 2

1 sin

2 sin

1

x

x x

x

x x

0 2 cos cos 2 2 cos

0 cos sin 2

cos 2 1 sin

sin 2

x x

x

x x

x x

x

0,5

2 3

2 4 2

1 cos

0 2 cos

Z m k m x

k x

x

x

Đối chiếu điều kiện, nghiệm của phương trình là 2 , ,

3

; 2

x       

0,5

2 (1,0 điểm)

Đặt ax 1 , by 1 , a, b 0 Khi đó hệ trở thành

) 2 ( 4

1 ) 4 ( 2

) 1 ( 2

7 2 2 2

a a b

b a

Thế (1) vào (2) ta được

4

1 8 2 2

2 2

a

0 ) 6 5 )(

2 )(

1 (

0 12 8 7 2

2

2 3 4

a a a a

a a a

2

1 

a a (vì a2  5a 6  0 với a0)

* Với a1, thay vào (1) ta được 0

2

5

b , không thỏa mãn

* Với a2, thay vào (1) ta được

2

1

4

3 ,

3  

0,5

III.

(1,0

điểm)

Ta có

2

1 0

1

2xex   x 

Vậy hình phẳng đã cho được giới hạn bởi các đường

2

1

; 0

; 1

x 1

Do       ; 1

2

1 ,

0

1

nên thể tích khối tròn xoay tạo thành là

1

2 1

2 d ) 1 2

0,25

Đặt u 2x 1 , dve 2xdx Khi đó .

2

1 ,

d 2

du x v e2 x

 Theo công thức tích phân từng phần ta có

1

2 1 2 2

1

1 2 1

2

1

2

1 d

) 1 2

2 1

1 2 2

2

1 2

3

0,5

2 2

2

e

Trang 3

(1,0

điểm)

Từ giả thiết suy ra BB1C là tam giác vuông tại B và

2

3

2

1 1

a BC BB

Mặt phẳng (BB1C) chứa B1C và song song với AA1 nên d(AA1; B1C)d(A; BB1C)2a

3

1 1 d A BB C S 1 a

Vì chung đáy và chung đường cao nên

1

V B ABCA BB C

0,5

0,5

V.

(1,0

điểm)

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có

zx z

x z yz y

z y xy x

y

x2 3   1  3 , 2 3   1  3 , 2 3   1  3 Khi đó

) (

3 )

1 (

) 1 (

) 1 (x2y3 x y2z3 y z2x3 z x2 y2 z2 x y z

3 ) 3 )(

(

3 ) (

3 ) (

) (

3 )

( 3

2

2 2 2

z y x z y x

z y x z

y x

z y x z y x zx yz xy

0,5

Từ giả thiết xyyzzx 3 và x, y, z 0 ta có

9 ) (

3 )

Suy ra xyz 3

Do đó A3

Dấu đẳng thức xảy ra khi xyz 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 3, đạt được khi xyz 1

0,5

VIa.

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Giả sử M(x0; y0)(E) Khi đó 1

3 4

2 0

2

0  y

x

và  2x0 2

(E) có a 2 , c 4  3  1 Suy ra

2

1

a

c

0

2 0

2 0 2

2 0

2 0

2 2

2

1  MFaexaexaaexe xxx

0,5

Xét hàm ( ) 2 2 12 0 32

0

x

f trên [ 2 ; 2 ]

Ta có f'(x0)4x0 120,x0[2; 2] Suy ra min ( 0) (2)

] 2

; 2 [ 0

f x f

Suy ra min( 7 2 ) 16

2

2

MF , đạt khi x0 2 Thay vào (1) ta có y0 0 Vậy M( 2 ; 0 )

0,5

2 (1,0 điểm)

Giả sử mặt cầu cần tìm có tâm I, bán kính R > 0 Vì I  d nên I( t  1 ; 2t 3 ;t 3 )

Do mặt cầu tiếp xúc với (P) nên

3

2 2 )) (

;

d

Ta có

3

2 11 )) (

;

d   Chu vi của đường tròn giao tuyến 2 r 2   r 1

3

) 2 11 ( ))

(

; (

2 2

2 2

r Q I d

A

B

C a

3a

1

A

1

B

1

C

Trang 4

Từ (1) và (2) suy ra 

2 23

4 1

3 ) 2 11 ( 9

) 2 2

t

t t

t

* Với t4 ta có I(  3 ; 5 ; 7 ), R 2 Suy ra mặt cầu ( 3 ) 2 ( 5 ) 2 ( 7 ) 2 4

x

* Với

2

23

2

29

; 20

; 2

21

I Suy ra phương trình mặt cầu

  49

2

29 20

2

0,5

VIIa.

(1,0

điểm)

Giả sử zxyi, x,yR. Khi đó

3

1 9

1 )

3 ( ) 3 2 ( ) 1 6 ( ) 6

(

3 ) 3 2 ( ) 1 6 ( 6 3

2 6

2 2 2

2 2

2

z y

x x

y y

x

xi y i

y x iz

i z

3

1 2

1  z

z

0,5

9

2 ) (

) )(

( 9

1

1 2 2 1 1

2 2 1

2 2

2 1 2 1 2 1

2 2

 Suy ra

9

1 1 2 2

1zz z

3

1 9

1 9

2 ) (

) )(

( 1 2 1 2 12 2 2 1 2 2 1

2 2

1 zzz zzzzz zz z   

z

3

1

2

1 z

z

Chú ý: HS có thể đặt z1, z2 dạng đại số để tính

0,5

VIb.

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

x y

P) : 4

 có p 2 Suy ra tiêu điểm F( 1 ; 0 )

TH 1 d  Ox Khi đó pt d: x 1 Từ hệ 4

) 2

; 1 ( ) 2

; 1 ( 4 1

2  

AB B A x y x

Vậy x 1 thỏa mãn

TH 2 d không vuông góc với Ox Khi đó pt d:yk(x 1 )

Tọa độ A, B là nghiệm của

x y

k kx y

4

2 2 ( 2 ) 0

4 ) (

2 2 2

2     

x k kx k kx y

Ta có d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B 0

0 4 4 ' 0

2  

k k

Giả sử A(x1;kx1 k), B(x2; kx2  k) với x1, x2 là nghiệm của phương trình (*)

Ta có

2 2 1

2 2 1 2 2

1 2 2

2 ( 1 k )(x x) ( 1 k )[(x x ) 4x x ]

) 1 ( 16 4 ) 2 ( 4 ) 1

k

k k

k

Suy ra 4(1 2 ) 42 4 4

2

k k

k

Vậy phương trình d: x 1 hay x 1 0

0,5

2 (1,0 điểm)

Mặt cầu có tâm I( 2t 2 ;  t 1 ;  t 1 ) d

3

9 ))

(

;

P I

d Chọn u  ( 0 ; 1 ;  1 ) và M( 1 ; 1 ; 3 )  

Khi đó MI  ( 2t 1 ;  t 2 ;  t 2 )

Suy ra [u, MI]  (  2t 4 ;  2t 1 ;  2y 1 ) 0,5

Trang 5

Suy ra ( , ) [ , ] 12 224 18

2

u

MI u I

Từ giả thiết ta có d(I; (P)) d(I;  ) R

53 90

0 0

90 53 9 12 6 3

t

t t

t t

t t

* Với t 0 Ta có I( 2 ;  1 ; 1 ), R  3 Suy ra phương trình mặt cầu

9 ) 1 ( ) 1 ( ) 2

x

* Với

53

90

53

143

; 53

37

; 53

74

2 2

2 2

53

129 53

143 53

37 53

74

x

0,5

VIIb.

(1,0

điểm)

3

sin 3

cos 2 2

3 2

1 2 3

1 i ii  Giả sử zr(cos  isin  ),r 0

) 3 sin(

) 3 cos(

2 3 1

r z

i

Theo giả thiết ta có

3

2 3

hay là

3

  Suy ra z r r i

2

3

2

0,5

Khi đó giả thiết 2zi  2 zzr ( 3r 2 )i  2  3ri

3 4 0

3 4 )

3 ( 4 ) 1 3

2

- Hết

Ngày đăng: 11/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w