Tài liệu kế toán ngân hàng
Trang 1kiemtoanNH-Hong Hoa 1 kiemtoanNH-Hong Hoa 2
N Ộ I DUNG C Ủ A CH ƯƠ NG
1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I
1.1 Nộ i dung nghi ệ p v ụ
1.2 Đặc điểm hoạt động kinh doanh ngoạ i h ố i
1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh
1.4 Rủi ro chủ yếu trong hoạt động kinh doanh
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I
1.1 Nộ i dung nghi ệ p v ụ
• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng giao ngay (SPOT FX)
• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng k ỳ h n (FORWARD FX)
• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng quy ề n ch ọ n (OPTION FX)
• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng t ươ ng lai (FUTURE FX)
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Trang 2kiemtoanNH-Hong Hoa 5
Cam kết: Ngày giao dịch = DEAL DATE
Thực hiện: Ngày thanh toán = SETTLEMENT
DATE thực hiện giao dịch hai ngày làm việc sau khi cam kết
giao dịch:
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN T2 T3
ngày giao dịch
ngày thanh toán
-
- 4 5
1 2 3 4 5
- - 1 2 3
Đặc điểm của giao dịch giao ngay NHẮC LẠI
Công ty A
Ngân hàng B
thời gian t
l7i suất cố
định USD l7i suất cố định DM
USD 100
DM 140
Swap đồng tiền NHẮC LẠI
Người mua trả một khoản phí quyền lựa chọn để có
quyền
đối tượng quyền lựa chọn giá gốc đ7thỏa thuận
trong một khoảng thời gian
(option kiểu Mỹ)
vào một thời điểm (option kiểu châu Âu)
hoặc
được mua = CALL hoặc được bán = PUT
Quyền lựa chọn dưới giác độ người mua
với một
đ7thỏa thuận
đ7thỏa thuận
NHẮC LẠI
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Người bán nhận một khoản phí quyền lựa chọn
đ7 thỏa thuận
giá gốc
khoảng thời gian (option kiểu Mỹ)
đ7thỏa thuận thời điểm (option kiểu châu
phải bán = CALL hoặc phải mua = PUT
để chịu
đối tượng quyền lựa chọn trách nhiệm bị động
Quyền lựa chọn dưới giác độ người bán
với vào
NHẮC LẠI
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Trang 3kiemtoanNH-Hong Hoa 9
Chủ yếu giao dịch qua điện thoại, internet (không theo
nguyên tắc 4 mắt)
Không có luồng vốn luân chuyển trực tiếp
Diễn biến nhanh
Toàn cầu hóa hoạt động kinh doanh
Giá trị, số lượng các giao dịch
Xác định và quản lý rủi ro
Việc thu thập, nắm bắt các giao dịch (các giao dịch nội và
ngoại bảng) khá khó khăn
1.2 Đặc điểm
1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I
Giao dịch viên B
Các bộ phận Giao dịch
Tất toán và kiểm tra Hạch toán Giám sát Giao dịch viên A
Xác nhận
1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh
1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I
1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh
(Phân tách chức năng)
Ngay cả trong mỗi một phạm vi chức năng cũng
cần phải đảm bảo sao cho khi xử lý các giao dịch
thì các công việc không tương hợp với nhau phải
do những cá nhân khác nhau thực hiện!
Giám sát Hạch toán
Kinh doanh Tất toán và kiểm tra
1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Phiếu giao dịch
Dữ liệu
Giờ
Số
Tất toán và kiểm tra
Giám sát
Nghiệp vụ kinh doanh
Trạng thái giao dịch
Hạch toán
Phân tách chức năng: kinh doanh
1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Trang 4kiemtoanNH-Hong Hoa 13
Các dữ liệu cần thu thập Khi thiết kế các mẫu biểu thu thập dữ liệu theo đặc thù sản phẩm, cần lưu ý tới
Loại rủi ro giá cả thị trường
Loại sản phẩm
– Hoán đổi – Quyền lựa chọn – Giao dịch có thời hạn
Loại thị trường
– Sở giao dịch – Giao dịch ngoài Sở
Loại giao dịch
Giá trị
Điều kiện hợp đồng
Thời hạn
Đối tác
Ngày tháng giao dịch
Giờ giao dịch
Giao dịch viên
Số thứ tự
Thỏa thuận phụ
Dữ liệu bắt buộc
1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh
1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Hoạt động kinh doanh
Các công cụ tài chính Derivative Biên độ
chênh lệch giảm và chi phí tăng
Khối lượng giao dịch tăng (đặc biệt là trong các giao dịch Derivative)
Tính biến
động tăng
Thời gian phản ứng trên thị trường rút ngắn lại
Tính chất phức tạp tăng
Mức độ rủi ro tăng
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
- thất thoát do đối tác
Rủi ro
-mọi rủi ro có thể phát sinh
do đối tác mất khả năng thanh toán
rủi ro tín dụng
rủi ro do phải
bù đắp thêm
rủi ro do ứng trước
- giá cả thị trường
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Xác định rủi ro
thất thoát do đối tác
Rủi ro
giá cả thị trường rủi ro phát sinh
do giá cả thị trường
có những dao động
rủi ro đồng tiền rủi ro l7i suất rủi ro khác về giá (giá cổ phiếu, chỉ số)
điều kiện:
có một trạng thái mở
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Trang 5kiemtoanNH-Hong Hoa 17
Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: rủi ro TD
Rủi ro tín dụng là khoản thất thoát tiềm tàng phát sinh do không thu hồi được số vốn đ7bỏ ra, (kể cả l7i đến hạn).
Định nghĩa
Ví dụ Các món tín dụng, đầu tư bằng tiền hay
chứng khoán
Cỏc loại rủi ro
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: rủi ro do phải bù đắp thêm
Rủi ro do phải bù đắp thêm là khỏan thất thoát tiềm tàng do chi phí phát sinh thêm cho một giao dịch mới thay thế giao dịch cũ không thực hiện được.
Định nghĩa
Với đối tác A: Mua thời hạn 100 tr USD giá 16.060 VND /USD Với đối tác B: Bán thời hạn 100 tr USD giá 16.065 VND/USD
Đối tác A: không thực hiện được hợp đồng,
tỷ giá hối đoái tăng lên 16.068 DM/USD Với đối tác C: Giao dịch thay thế 100 tr USD giá 16.068 DM/USD Lỗ: (16.068 - 16.065 ) = 3 VND/USD Thất thoát lãi: (16.065 -16.060) = 5 VND/USD Rủi ro Thất thoát: 800 tr VND (100 tr USD x 8 VND/USD)
V í d ụ
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
Cỏc loại rủi ro
Rủi ro do ứng trước là khoản thất thoát tiềm tàng phát sinh do phía đối tác không thực hiện nghĩa vụ của họ mặc dù trước đó ngân hàng
đ7thực hiện nghĩa vụ của mình.
Định nghĩa
Ví dụ
Đối với giao dịch USD/DM thì phải chịu rủi ro do ứng trước khoảng 6 tiếng đồng
hồ, lý do là có chênh lệch thời gian giữa
Đức và Mỹ nên phải cung cấp DM trước khi nhận được USD.
Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: rủi ro do ứng trước
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Cỏc loại rủi ro
Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: „ rủi ro hệ thống“
Hiệu ứng Domino
Mất khả năng thanh toán
Thành viên tham gia
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Cỏc loại rủi ro
Trang 6kiemtoanNH-Hong Hoa 21
Rủi ro về giá cả là khả năng thiệt hại có thể phát sinh do có sự thay đổi về giá cả của chứng chỉ gốc.
chỉ phát sinh với các trạng thái mở
Định nghĩa
Lưu ý
Sự tích tụ rủi ro giá cả
Sự biến động
Tương quan giữa các – thời hạn – đồng tiền – chủng loại – loại hình rủi ro
khác nhau
Rủi ro về giá cả (rủi ro thị trường, rủi ro trạng thái)
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
Cỏc loại rủi ro
Rủi ro về vốn khả dụng là khả năng thiệt hại có thể phát sinh do thiếu nguồn tiền để thực hiện trách nhiệm thanh toán khi đến kỳ hạn thanh toán hoặc
để ký kết các hợp đồng giao dịch khác nhằm mục
đích cân đối cũng như cải thiện các trạng thái mở của mình (rủi ro bên trong).
Định nghĩa
Giới hạn
Rủi ro về việc giao dịch kinh doanh có thể không thực hiện được hoặc bị hủy bỏ do thiếu chiều sâu thị trường hoặc do thị trường không ổn định (rủi ro bên ngoài).
Rủi ro về vốn khả dụng trên thị trường!
Rủi ro về vốn khả dụng
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
Cỏc loại rủi ro
Rủi ro trong hoạt động
Ngân hàng phải gánh chịu thiệt hại hoặc „chi phí bổ sung“
do những hành động hoặc biện pháp xuất phát từ các điểm
yếu trong tổ chức cơ cấu hoặc tổ chức quy trình gây ra.
Thanh toán
hai lần
Thanh toán
chậm trễ và do
đó bị khiếu nại
truy đòi
Có những trạng thái mở không phát hiện ra và
do đó phát sinh rủi ro về giá cả
Các hành vi lừa
đảo - gian lận Rủi ro
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Cỏc loại rủi ro
Ngân hàng chịu thiệt hại
do đối tác không công nhận các thỏa thuận trong hợp đồng.
do các thỏa thuận trong hợp đồng không phù hợp với các thể chế pháp lý khác.
do hiểu sai các thỏa thuận trong hợp
đồng.
Định nghĩa Rủi ro về pháp lý
1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI
1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Cỏc loại rủi ro
Trang 7kiemtoanNH-Hong Hoa 25
Y ấU C Ầ
1.Th c hi n ỳng cỏc yờu c u t i thi u v kinh doanh ủ ó ủư c
cụng nh n trờn bỡnh di n qu c t
• Cú khuụn kh cho kinh doanh giao d ch
• Cỏc giao d ch ch ủư c th c hi n khi ủ ỏp ng ủư c cỏc ủ i u
ki n giao d ch phự h p v i th tr ư ng
• Quy ủ nh v l ư u gi h s ơ
• Th c hi n ỳng quy trỡnh ủư a SP m i ra thi tr ư ng
•
2 Cỏc lo i hỡnh r i ro trong kinh doanh c n ủư c nh n bi t và ki m
soỏt ủ y ủ
• Xỏc ủ nh ủư c r i ro
• Phõn tỏch ch c n ă ng
• Cỏc quy ủ nh cho tr ư ng h p ủ c bi t
2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ
• Tớnh k ị p th ờ i c ủ a vi ệ c thu th ậ p thụng tin và ghi
nh ậ n thụng tin vào th ờ i ủ i ể m giao d ị ch
• Ch ấ p hành h ạ n m ứ c
• Đ i ề u ki ệ n phự h ợ p th ị tr ườ ng
2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ
• Cỏc ch ố t ki ể m soỏt -B.O
• Ki ể m soỏt vi ệ c g ử i và thu th ậ p xỏc nh ậ
• Ghi chộp cỏc s ố li ệ u giao d ị ch
• Tớnh ủầ y ủủ , k ị p th ờ i c ủ a vi ệ c
ghi nh ậ n s ố li ệ
• Ki ế m soỏt r ủ i ro
2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Nội qui đ−ợc qui định thành văn bản
Tối thiểu tiến hành kiểm toán hàng năm các lĩnh vực kiểm toán cơ bản
Lập báo cáo
Ban l7nh đạo
Kiểm tra lại các giao dịch có thời hạn còn trôi nổi (tối thiểu mỗi năm 1 lần)
Kiểm toán nội bộ
Đối tác Hồi âm
Nhiệm vụ của bộ phận kiểm toán nội bộ
Kiểm toán nội bộ
2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
Trang 8kiemtoanNH-Hong Hoa 29
3 Mục tiêu và ñối tượng kiểm toán
• Đ ánh giá tính ñầ y ñủ , nghiêm túc, ñ úng ñắ n trong quá trình
th ự c hi ệ n nghi ệ p v ụ
• Đ ánh giá tình tr ạ ng r ủ i ro c ủ a toàn b ộ nghi ệ p v ụ kinh doanh,
các bi ệ n pháp qu ả n lý r ủ i ro
• Đ áp ứ ng m ộ t s ố yêu c ầ u c ơ s ở d n li ệ ñả m b ả o doanh thu
ngo ạ i t ệ phát sinh trong k ỳ là h ợ p lý.
Đố i t ượ ng
• Ki ể m toán s ự phân tách ch ứ c n ă ng
• Ki ể m toán tính phù h ợ p v ớ i th ị tr ườ ng
• Ki ể m toán vi ệ ñư a các d ữ li u vào h ệ th ố ng h ạ ch toán
• Ki ể m toán vi ệ c qu ả n lý r ủ i ro
4 QUY TR ÌNH KIỂM TOÁN
4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT 4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả
4 QUY TR ÌNH KIỂM TOÁN
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
4.1.1 Đ ánh giá r ủ i ro ti ề m tàng 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
Bao gồm nhiều phép tính
phức tạ
Phương thức
tươngñốiñơn giả
Phương thức ánh
giá ngoại hối
Giao dịch một lần với các
ñối tác mới có sốlượng lớn
và thayñổiñối tác với mức
ñộcao
Đối tácổ ñịnh có giao dịch thường xuyên
Đối tác
F có sốlượng tươngñối
lớn, ñặc biệt là các F có kỳ
h n dài
Các giao dịch kỳ
h n tươngñối ít Giao dịch giao ngay
(S) và kỳ ạn (F)
R ủ i ro TT cao
R ủ i ro TT th ấ
Lo ạ i hình
4 QUY TR ÌNH KIỂM TOÁN
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
4.1.1 Đ ánh giá r ủ i ro ti ề m tàng (TT) 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
Bao gồm nhiều phép tính phức tạ
Phương thức
tươngñốiñơn
giả
Phương thức ánh giá ngoại hối
Phức tạ
Tươngñốiñơn
giả
Mứcñộphức tạp củ
hoạtñộng hạch toán
Nhiề Ít
Phạm vi giao dịch nội bộ
Khó thanh khoả
Dễthanh khoản, giao dịch tích cực
Loạiñơn vịti n tệ
R ủ i ro TT cao
R ủ i ro TT th ấ
Lo ạ i hình
Trang 9kiemtoanNH-Hong Hoa 33
4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN
3.1.2 Đ ỏnh giỏ r ủ i ro ki ể m soỏt 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
- Khụng th ự c hi ệ ủ ỳng nguyờn t ắ c phõn tỏch ch ứ c n ă ng
- Khụng cú h ệ th ố ng h ạ n m ứ c và theo dừi th ự c hi ệ n h ệ
th ố ng h ợ p lý
- Khụng nh ậ n bi ế t h ế t cỏc nguy c ơ gõy ra r ủ i ro và giỏm
sỏt ch ặ t ch ẽ cỏc tr ạ ng thỏi ngo ạ i h ố i
- Khụng cú ho ạ t ủộ ng ki ể m soỏt, d ự bỏo di ễ n bi ế n th ị
tr ườ ng m ộ t cỏch h ợ p lý
4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN
3.1.2 Phõn tớch.
- Xem xột, ủ ỏnh giỏ t ổ ng l ợ i nhu ậ n c ủ a kinh doanh ngo ạ i
h i, so sỏnh v ớ i d ự toỏn và v ớ i n ă m tr ướ c
- Xem xột và ủ ỏnh giỏ doanh s ố giao d ị ch bi ế ủổ i trong
n m theo th ờ i gian và theo lo ạ i ti ề n t ệ , bao g ồ m phõn tớch ủ ỏo h ạ n (Matirity analycis) và c ấ u trỳc (c ơ c u) c ủ
nh ữ ng h ợ p ủồ ng ch ư a ủ ỏo h ạ n …
ủể xỏc ủị nh quy mụ, ủộ ph ứ c t ạ p c ủ a kinh doanh
- Đ ỏnh giỏ cỏch th ứ c t ổ ch ứ c kinh doanh giao d ị ch ủể xem xột
r ủ i ro KSNB
•
4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
Các lĩnh vực kiểm toán quan trọng
Tính phù hợp thị trường của các điều kiện
Phân tách chức năng
Xác nhận và
tái xác nhận
Các thay đổi
trong hệ
thống xử lý số
liệu điện tử
Hệ thống hạn
mức
Tính toán các kết quả
Tính đầy đủ, chính xác và kịp thời của hệ thống báo cáo nội bộ
4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
3.1.2 Phõn tớch.
4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
Việc điều tiết rủi ro
hạn chế rủi ro
Việc giám sát rủi ro
các biện pháp
nhận biết
xử lý các trường hợp vượt hạn mức
Việc xác định rủi ro
nhận biết mọi rủi ro bên trong của giao dịch
Việc định lượng rủi ro
tính toán rủi ro
(nhiều mức tổng hợp khácnhau)
Kiểm toán
hệ thống hạn mức bao gồm:
K T Hệ thống hạn mức
4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
Trang 10kiemtoanNH-Hong Hoa 37
việc cấp hạn mức
có nhằm để điều tiết rủi ro thực sự?
các hạn mức có hợp lý
khả năng chịu đựng rủi ro
chiến lược/chính sách kinh doanh
cơ chế tác động
thực sự hạn chế rủi ro?
giám sát hạn mức
xử lý
vượt hạn mức
điều chỉnh theo những thay đổi
trên thị trường Ai đưa ra?
không giao dịch nếu không
có hạn mức
làm thế nào để đảm bảo
được điều này?
tính trừ ngay vào hạn mức
có đảm bảo?
thông báo kịp thời cho GDV
về mức sử dụng hạn mức liên quan có đảm bảo?
trạng thái rủi ro liên quan tới
đối tác?
việc tính toán mất bao lâu?
Hệ thống hạn mức: Định hướng kiểm toán
4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
Hạn mức khối lượng đối với mỗi loại sản phẩm/loại
hình kinh doanh
Các hạn mức lựa chọn đặc biệt (ví dụ: hạn mức về
phí)
Hạn mức trạng thái l7i suất tính trên mức cơ sở
– Bảng tổng kết các ràng buộc về l7i suất (hạn mức về các thời hạn không tương đồng)
Khối lượng của mỗi trạng thái mở trong mỗi chu kỳ
Stop-loss-Order
Những khả năng hạn chế rủi ro giá cả
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
vấn đề trọng tâm:
Hệ thống hạn mức: Chức năng điều tiết rủi ro toàn bộ rủi ro ngân hàng
đang gánh có ở mức
chấp nhận được không?
rủi ro thất thoát
rủi ro giá cả thị trường
khả năng
bù đắp rủi ro
rủi ro
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
vấn đề:
xử lý các trường hợp vượt hạn mức?
Hệ thống hạn mức: Giám sát rủi ro
tập hợp các món tín dụng
và quy tín dụng,
đặc biệt khi có nhiều
địa bàn giao dịch, chi nhánh v.v
giám sát rủi ro
có hỗ trợ của máy tính:
liên tục nắm bắt các trường hợp vượt hạn mức?
kiểm toán cơ chế!
KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI
4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
... ủộ ph ứ c t p c ủ a kinh doanh< /h3>- Đ ỏnh giỏ cỏch th ứ c t ổ ch ứ c kinh doanh giao d ị ch ủể xem xột
r ủ i ro KSNB
•
4.1 L... toán
4 .2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
Hạn mức khối lượng loại sản phẩm/loại
hình kinh doanh< /b>
Các hạn mức lựa chọn... kinh doanh ủ ó ủư c
cụng nh n trờn bỡnh di n qu c t
• Cú khuụn kh cho kinh doanh giao d ch
•