1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

CHUONG 2 KINH DOANH ngoai hoi

14 622 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Doanh Ngoại Hối
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Doanh Ngoại Hối
Thể loại Bài Luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 511,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu kế toán ngân hàng

Trang 1

kiemtoanNH-Hong Hoa 1 kiemtoanNH-Hong Hoa 2

N Ộ I DUNG C Ủ A CH ƯƠ NG

1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I

1.1 Nộ i dung nghi ệ p v ụ

1.2 Đặc điểm hoạt động kinh doanh ngoạ i h ố i

1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh

1.4 Rủi ro chủ yếu trong hoạt động kinh doanh

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I

1.1 Nộ i dung nghi ệ p v ụ

• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng giao ngay (SPOT FX)

• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng k ỳ h n (FORWARD FX)

• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng quy ề n ch ọ n (OPTION FX)

• Mua bỏn theo h ợ p ủồ ng t ươ ng lai (FUTURE FX)

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Trang 2

kiemtoanNH-Hong Hoa 5

Cam kết: Ngày giao dịch = DEAL DATE

Thực hiện: Ngày thanh toán = SETTLEMENT

DATE thực hiện giao dịch hai ngày làm việc sau khi cam kết

giao dịch:

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN T2 T3

ngày giao dịch

ngày thanh toán

-

- 4 5

1 2 3 4 5

- - 1 2 3

Đặc điểm của giao dịch giao ngay NHẮC LẠI

Công ty A

Ngân hàng B

thời gian t

l7i suất cố

định USD l7i suất cố định DM

USD 100

DM 140

Swap đồng tiền NHẮC LẠI

Người mua trả một khoản phí quyền lựa chọn để có

quyền

đối tượng quyền lựa chọn giá gốc đ7thỏa thuận

trong một khoảng thời gian

(option kiểu Mỹ)

vào một thời điểm (option kiểu châu Âu)

hoặc

được mua = CALL hoặc được bán = PUT

Quyền lựa chọn dưới giác độ người mua

với một

đ7thỏa thuận

đ7thỏa thuận

NHẮC LẠI

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Người bán nhận một khoản phí quyền lựa chọn

đ7 thỏa thuận

giá gốc

khoảng thời gian (option kiểu Mỹ)

đ7thỏa thuận thời điểm (option kiểu châu

phải bán = CALL hoặc phải mua = PUT

để chịu

đối tượng quyền lựa chọn trách nhiệm bị động

Quyền lựa chọn dưới giác độ người bán

với vào

NHẮC LẠI

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Trang 3

kiemtoanNH-Hong Hoa 9

 Chủ yếu giao dịch qua điện thoại, internet (không theo

nguyên tắc 4 mắt)

 Không có luồng vốn luân chuyển trực tiếp

 Diễn biến nhanh

 Toàn cầu hóa hoạt động kinh doanh

 Giá trị, số lượng các giao dịch

 Xác định và quản lý rủi ro

 Việc thu thập, nắm bắt các giao dịch (các giao dịch nội và

ngoại bảng) khá khó khăn

1.2 Đặc điểm

1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I

Giao dịch viên B

Các bộ phận Giao dịch

Tất toán và kiểm tra Hạch toán Giám sát Giao dịch viên A

Xác nhận

1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh

1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD NGO Ạ I H Ố I

1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh

(Phân tách chức năng)

Ngay cả trong mỗi một phạm vi chức năng cũng

cần phải đảm bảo sao cho khi xử lý các giao dịch

thì các công việc không tương hợp với nhau phải

do những cá nhân khác nhau thực hiện!

Giám sát Hạch toán

Kinh doanh Tất toán và kiểm tra

1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Phiếu giao dịch

Dữ liệu

Giờ

Số

Tất toán và kiểm tra

Giám sát

Nghiệp vụ kinh doanh

Trạng thái giao dịch

Hạch toán

Phân tách chức năng: kinh doanh

1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Trang 4

kiemtoanNH-Hong Hoa 13

Các dữ liệu cần thu thập Khi thiết kế các mẫu biểu thu thập dữ liệu theo đặc thù sản phẩm, cần lưu ý tới

Loại rủi ro giá cả thị trường

Loại sản phẩm

– Hoán đổi – Quyền lựa chọn – Giao dịch có thời hạn

Loại thị trường

– Sở giao dịch – Giao dịch ngoài Sở

 Loại giao dịch

 Giá trị

 Điều kiện hợp đồng

 Thời hạn

 Đối tác

 Ngày tháng giao dịch

 Giờ giao dịch

 Giao dịch viên

 Số thứ tự

 Thỏa thuận phụ

Dữ liệu bắt buộc

1.3 Tổ chức hoạt động kinh doanh

1 N Ộ I DUNG VÀ ĐẶ C Đ I Ể M C Ủ A NVKD

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Hoạt động kinh doanh

Các công cụ tài chính Derivative Biên độ

chênh lệch giảm và chi phí tăng

Khối lượng giao dịch tăng (đặc biệt là trong các giao dịch Derivative)

Tính biến

động tăng

Thời gian phản ứng trên thị trường rút ngắn lại

Tính chất phức tạp tăng

Mức độ rủi ro tăng

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

- thất thoát do đối tác

Rủi ro

-mọi rủi ro có thể phát sinh

do đối tác mất khả năng thanh toán

rủi ro tín dụng

rủi ro do phải

bù đắp thêm

rủi ro do ứng trước

- giá cả thị trường

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Xác định rủi ro

thất thoát do đối tác

Rủi ro

giá cả thị trường rủi ro phát sinh

do giá cả thị trường

có những dao động

rủi ro đồng tiền rủi ro l7i suất rủi ro khác về giá (giá cổ phiếu, chỉ số)

điều kiện:

có một trạng thái mở

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Trang 5

kiemtoanNH-Hong Hoa 17

Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: rủi ro TD

Rủi ro tín dụng là khoản thất thoát tiềm tàng phát sinh do không thu hồi được số vốn đ7bỏ ra, (kể cả l7i đến hạn).

Định nghĩa

Ví dụ Các món tín dụng, đầu tư bằng tiền hay

chứng khoán

Cỏc loại rủi ro

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: rủi ro do phải bù đắp thêm

Rủi ro do phải bù đắp thêm là khỏan thất thoát tiềm tàng do chi phí phát sinh thêm cho một giao dịch mới thay thế giao dịch cũ không thực hiện được.

Định nghĩa

Với đối tác A: Mua thời hạn 100 tr USD giá 16.060 VND /USD Với đối tác B: Bán thời hạn 100 tr USD giá 16.065 VND/USD

Đối tác A: không thực hiện được hợp đồng,

tỷ giá hối đoái tăng lên 16.068 DM/USD Với đối tác C: Giao dịch thay thế 100 tr USD giá 16.068 DM/USD Lỗ: (16.068 - 16.065 ) = 3 VND/USD Thất thoát lãi: (16.065 -16.060) = 5 VND/USD Rủi ro Thất thoát: 800 tr VND (100 tr USD x 8 VND/USD)

V í d ụ

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

Cỏc loại rủi ro

Rủi ro do ứng trước là khoản thất thoát tiềm tàng phát sinh do phía đối tác không thực hiện nghĩa vụ của họ mặc dù trước đó ngân hàng

đ7thực hiện nghĩa vụ của mình.

Định nghĩa

Ví dụ

Đối với giao dịch USD/DM thì phải chịu rủi ro do ứng trước khoảng 6 tiếng đồng

hồ, lý do là có chênh lệch thời gian giữa

Đức và Mỹ nên phải cung cấp DM trước khi nhận được USD.

Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: rủi ro do ứng trước

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Cỏc loại rủi ro

Rủi ro thất thoát theo nhóm đối tượng: „ rủi ro hệ thống“

Hiệu ứng Domino

Mất khả năng thanh toán

Thành viên tham gia

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Cỏc loại rủi ro

Trang 6

kiemtoanNH-Hong Hoa 21

Rủi ro về giá cả là khả năng thiệt hại có thể phát sinh do có sự thay đổi về giá cả của chứng chỉ gốc.

chỉ phát sinh với các trạng thái mở

Định nghĩa

Lưu ý

Sự tích tụ rủi ro giá cả

 Sự biến động

 Tương quan giữa các – thời hạn – đồng tiền – chủng loại – loại hình rủi ro

khác nhau

Rủi ro về giá cả (rủi ro thị trường, rủi ro trạng thái)

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

Cỏc loại rủi ro

Rủi ro về vốn khả dụng là khả năng thiệt hại có thể phát sinh do thiếu nguồn tiền để thực hiện trách nhiệm thanh toán khi đến kỳ hạn thanh toán hoặc

để ký kết các hợp đồng giao dịch khác nhằm mục

đích cân đối cũng như cải thiện các trạng thái mở của mình (rủi ro bên trong).

Định nghĩa

Giới hạn

Rủi ro về việc giao dịch kinh doanh có thể không thực hiện được hoặc bị hủy bỏ do thiếu chiều sâu thị trường hoặc do thị trường không ổn định (rủi ro bên ngoài).

Rủi ro về vốn khả dụng trên thị trường!

Rủi ro về vốn khả dụng

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

Cỏc loại rủi ro

Rủi ro trong hoạt động

Ngân hàng phải gánh chịu thiệt hại hoặc „chi phí bổ sung“

do những hành động hoặc biện pháp xuất phát từ các điểm

yếu trong tổ chức cơ cấu hoặc tổ chức quy trình gây ra.

Thanh toán

hai lần

Thanh toán

chậm trễ và do

đó bị khiếu nại

truy đòi

Có những trạng thái mở không phát hiện ra và

do đó phát sinh rủi ro về giá cả

Các hành vi lừa

đảo - gian lận Rủi ro

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Cỏc loại rủi ro

Ngân hàng chịu thiệt hại

 do đối tác không công nhận các thỏa thuận trong hợp đồng.

 do các thỏa thuận trong hợp đồng không phù hợp với các thể chế pháp lý khác.

 do hiểu sai các thỏa thuận trong hợp

đồng.

Định nghĩa Rủi ro về pháp lý

1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NVKD NGOẠI HỐI

1.4 RR ch ủ y u trong ho ạ t ủộ ng kinh doanh ngo ạ i h ố i

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Cỏc loại rủi ro

Trang 7

kiemtoanNH-Hong Hoa 25

Y ấU C Ầ

1.Th  c hi  n ỳng cỏc yờu c u t i thi u v kinh doanh ủ ó ủư c

cụng nh  n trờn bỡnh di  n qu c t 

Cú khuụn kh  cho kinh doanh giao d  ch

Cỏc giao d  ch ch  ủư c th  c hi  n khi ủ ỏp  ng ủư c cỏc ủ i u

ki  n giao d  ch phự h  p v  i th  tr ư ng

Quy ủ nh v l ư u gi  h s ơ

Th  c hi  n ỳng quy trỡnh ủư a SP m  i ra thi tr ư ng

2 Cỏc lo  i hỡnh r  i ro trong kinh doanh c n ủư c nh  n bi  t và ki m

soỏt ủ y ủ

Xỏc ủ nh ủư c r  i ro

Phõn tỏch ch  c n ă ng

Cỏc quy ủ nh cho tr ư ng h  p ủ c bi  t

2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ

• Tớnh k ị p th ờ i c ủ a vi ệ c thu th ậ p thụng tin và ghi

nh ậ n thụng tin vào th ờ i ủ i ể m giao d ị ch

• Ch ấ p hành h ạ n m ứ c

• Đ i ề u ki ệ n phự h ợ p th ị tr ườ ng

2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ

• Cỏc ch ố t ki ể m soỏt -B.O

• Ki ể m soỏt vi ệ c g ử i và thu th ậ p xỏc nh ậ

• Ghi chộp cỏc s ố li ệ u giao d ị ch

• Tớnh ủầ y ủủ , k ị p th ờ i c ủ a vi ệ c

ghi nh ậ n s ố li ệ

• Ki ế m soỏt r ủ i ro

2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Nội qui đ−ợc qui định thành văn bản

Tối thiểu tiến hành kiểm toán hàng năm các lĩnh vực kiểm toán cơ bản

Lập báo cáo

Ban l7nh đạo

Kiểm tra lại các giao dịch có thời hạn còn trôi nổi (tối thiểu mỗi năm 1 lần)

Kiểm toán nội bộ

Đối tác Hồi âm

Nhiệm vụ của bộ phận kiểm toán nội bộ

Kiểm toán nội bộ

2 KI Ể M SOÁT N Ộ I B Ộ

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

Trang 8

kiemtoanNH-Hong Hoa 29

3 Mục tiêu và ñối tượng kiểm toán

• Đ ánh giá tính ñầ y ñủ , nghiêm túc, ñ úng ñắ n trong quá trình

th ự c hi ệ n nghi ệ p v ụ

• Đ ánh giá tình tr ạ ng r ủ i ro c ủ a toàn b ộ nghi ệ p v ụ kinh doanh,

các bi ệ n pháp qu ả n lý r ủ i ro

• Đ áp ứ ng m ộ t s ố yêu c ầ u c ơ s ở d n li ệ ñả m b ả o doanh thu

ngo ạ i t ệ phát sinh trong k ỳ là h ợ p lý.

Đố i t ượ ng

• Ki ể m toán s ự phân tách ch ứ c n ă ng

• Ki ể m toán tính phù h ợ p v ớ i th ị tr ườ ng

• Ki ể m toán vi ệ ñư a các d ữ li u vào h ệ th ố ng h ạ ch toán

• Ki ể m toán vi ệ c qu ả n lý r ủ i ro

4 QUY TR ÌNH KIỂM TOÁN

4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT 4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả

4 QUY TR ÌNH KIỂM TOÁN

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

4.1.1 Đ ánh giá r ủ i ro ti ề m tàng 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

Bao gồm nhiều phép tính

phức tạ

Phương thức

tươngñốiñơn giả

Phương thức ánh

giá ngoại hối

Giao dịch một lần với các

ñối tác mới có sốlượng lớn

và thayñổiñối tác với mức

ñộcao

Đối tácổ ñịnh có giao dịch thường xuyên

Đối tác

F có sốlượng tươngñối

lớn, ñặc biệt là các F có kỳ

h n dài

Các giao dịch kỳ

h n tươngñối ít Giao dịch giao ngay

(S) và kỳ ạn (F)

R ủ i ro TT cao

R ủ i ro TT th ấ

Lo ạ i hình

4 QUY TR ÌNH KIỂM TOÁN

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

4.1.1 Đ ánh giá r ủ i ro ti ề m tàng (TT) 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

Bao gồm nhiều phép tính phức tạ

Phương thức

tươngñốiñơn

giả

Phương thức ánh giá ngoại hối

Phức tạ

Tươngñốiñơn

giả

Mứcñộphức tạp củ

hoạtñộng hạch toán

Nhiề Ít

Phạm vi giao dịch nội bộ

Khó thanh khoả

Dễthanh khoản, giao dịch tích cực

Loạiñơn vịti n tệ

R ủ i ro TT cao

R ủ i ro TT th ấ

Lo ạ i hình

Trang 9

kiemtoanNH-Hong Hoa 33

4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN

3.1.2 Đ ỏnh giỏ r ủ i ro ki ể m soỏt 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

- Khụng th ự c hi ệ ủ ỳng nguyờn t ắ c phõn tỏch ch ứ c n ă ng

- Khụng cú h ệ th ố ng h ạ n m ứ c và theo dừi th ự c hi ệ n h ệ

th ố ng h ợ p lý

- Khụng nh ậ n bi ế t h ế t cỏc nguy c ơ gõy ra r ủ i ro và giỏm

sỏt ch ặ t ch ẽ cỏc tr ạ ng thỏi ngo ạ i h ố i

- Khụng cú ho ạ t ủộ ng ki ể m soỏt, d ự bỏo di ễ n bi ế n th ị

tr ườ ng m ộ t cỏch h ợ p lý

4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN

3.1.2 Phõn tớch.

- Xem xột, ủ ỏnh giỏ t ổ ng l ợ i nhu ậ n c ủ a kinh doanh ngo ạ i

h i, so sỏnh v ớ i d ự toỏn và v ớ i n ă m tr ướ c

- Xem xột và ủ ỏnh giỏ doanh s ố giao d ị ch bi ế ủổ i trong

n m theo th ờ i gian và theo lo ạ i ti ề n t ệ , bao g ồ m phõn tớch ủ ỏo h ạ n (Matirity analycis) và c ấ u trỳc (c ơ c u) c ủ

nh ữ ng h ợ p ủồ ng ch ư a ủ ỏo h ạ n …

ủể xỏc ủị nh quy mụ, ủộ ph ứ c t ạ p c ủ a kinh doanh

- Đ ỏnh giỏ cỏch th ứ c t ổ ch ứ c kinh doanh giao d ị ch ủể xem xột

r ủ i ro KSNB

4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

Các lĩnh vực kiểm toán quan trọng

Tính phù hợp thị trường của các điều kiện

Phân tách chức năng

Xác nhận và

tái xác nhận

Các thay đổi

trong hệ

thống xử lý số

liệu điện tử

Hệ thống hạn

mức

Tính toán các kết quả

Tính đầy đủ, chính xác và kịp thời của hệ thống báo cáo nội bộ

4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

3.1.2 Phõn tớch.

4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

Việc điều tiết rủi ro

hạn chế rủi ro

Việc giám sát rủi ro

các biện pháp

nhận biết

xử lý các trường hợp vượt hạn mức

Việc xác định rủi ro

nhận biết mọi rủi ro bên trong của giao dịch

Việc định lượng rủi ro

tính toán rủi ro

(nhiều mức tổng hợp khácnhau)

Kiểm toán

hệ thống hạn mức bao gồm:

K T Hệ thống hạn mức

4 QUY TR èNH KIỂM TOÁN

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

Trang 10

kiemtoanNH-Hong Hoa 37

việc cấp hạn mức

có nhằm để điều tiết rủi ro thực sự?

các hạn mức có hợp lý

khả năng chịu đựng rủi ro

chiến lược/chính sách kinh doanh

cơ chế tác động

thực sự hạn chế rủi ro?

giám sát hạn mức

xử lý

vượt hạn mức

điều chỉnh theo những thay đổi

trên thị trường Ai đưa ra?

không giao dịch nếu không

có hạn mức

làm thế nào để đảm bảo

được điều này?

tính trừ ngay vào hạn mức

có đảm bảo?

thông báo kịp thời cho GDV

về mức sử dụng hạn mức liên quan có đảm bảo?

trạng thái rủi ro liên quan tới

đối tác?

việc tính toán mất bao lâu?

Hệ thống hạn mức: Định hướng kiểm toán

4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

Hạn mức khối lượng đối với mỗi loại sản phẩm/loại

hình kinh doanh

Các hạn mức lựa chọn đặc biệt (ví dụ: hạn mức về

phí)

Hạn mức trạng thái l7i suất tính trên mức cơ sở

– Bảng tổng kết các ràng buộc về l7i suất (hạn mức về các thời hạn không tương đồng)

Khối lượng của mỗi trạng thái mở trong mỗi chu kỳ

Stop-loss-Order

Những khả năng hạn chế rủi ro giá cả

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

vấn đề trọng tâm:

Hệ thống hạn mức: Chức năng điều tiết rủi ro toàn bộ rủi ro ngân hàng

đang gánh có ở mức

chấp nhận được không?

rủi ro thất thoát

rủi ro giá cả thị trường

khả năng

bù đắp rủi ro

rủi ro

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

vấn đề:

xử lý các trường hợp vượt hạn mức?

Hệ thống hạn mức: Giám sát rủi ro

tập hợp các món tín dụng

và quy tín dụng,

đặc biệt khi có nhiều

địa bàn giao dịch, chi nhánh v.v

giám sát rủi ro

có hỗ trợ của máy tính:

liên tục nắm bắt các trường hợp vượt hạn mức?

kiểm toán cơ chế!

KIM TOÁN NGHIP VKINH DOANH NGOI HI

4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

... ủộ ph ứ c t p c ủ a kinh doanh< /h3>

- Đ ỏnh giỏ cỏch th ứ c t ổ ch ứ c kinh doanh giao d ị ch ủể xem xột

r ủ i ro KSNB

4.1 L... toán

4 .2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

Hạn mức khối lượng loại sản phẩm/loại

hình kinh doanh< /b>

Các hạn mức lựa chọn... kinh doanh ủ ó ủư c

cụng nh  n trờn bỡnh di  n qu c t 

Cú khuụn kh  cho kinh doanh giao d  ch

Ngày đăng: 07/03/2013, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN