1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

chuong 1 tin dung

9 295 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Và Đặc Điểm Nghiệp Vụ Tín Dụng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kiểm Toán
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 265,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu kế toán Ngân hàng

Trang 1

kiemtoanNH-honghoa kiemtoanNH-honghoa

N Ộ I DUNG C Ủ A CH ƯƠ NG

1. N ộ i dung và ñặ c ñ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

2. Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

3. M ụ c tiêu ki ể m toán

4. Quy trình ki ể m toán

KI£M TO¸N TÝN DôNG

kiemtoanNH-honghoa

KI£M TO¸N TÝN DôNG

1 N ộ i dung và ñặ c ñ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

1.1.1 C ác s ả n ph ẩ m chính:

Cho vay khách hàng cá nhân, doanh nghi ệ

 T ừ ng l ầ n, th ấ u chi, ñồ ng tài tr ợ , tr ả góp…

 Tài tr ợ th ươ ng m ạ i: chi ế t kh ấ u, bao thanh toán

 B ả o lãnh…

Cho vay c ác TCTD khác

1.1 N ộ i dung nghi ệ p v ụ

kiemtoanNH-honghoa

KI£M TO¸N TÝN DôNG

1 N ộ i dung và ñặ c ñ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

1.1.2 Khách hàng ( ñố i t ượ ng vay)

Hai hay nhi ề u th ể nhân ho ặ c pháp nhân

ho ặ c công ty ñố i nhân

 có tác ñộ ng tr ự c ti ế p ho ặ c gián ti ế

Nh ữ ng m ố i quan h ệ ph ụ thu ộ c hi ệ n t ạ i có th ể cho th ấ y n ế u m ộ t trong nh ữ ng KH vay g ặ p khó kh ă n v ề tài chính thì c ũ ng làm cho nh ữ ng KH vay khác g ặ p khó

kh ă n trong thanh toán.

1.1 N ộ i dung nghi ệ p v ụ

Trang 2

VÝ dơ

Cty TNHH-G

Cty TNHH-C

Cã coi lµ cïng mét kh¸ch hµng vay?

Cty CP-A

KI£M TO¸N TÝN DơNG

1 N ộ i dung và đặ c đ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

1.1 N ộ i dung nghi ệ p v ụ

kiemtoanNH-honghoa

KI£M TO¸N TÝN DơNG

1 N ộ i dung và đặ c đ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng 1.2 Đặ c đ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

- Chiếm tỷtr ng lớn trong tổng tài sản, Sốdưcho vay phả

ánh theo giá trịthuầ

- Ảnh hưởng lớnđến doanh thu

- Mang tính dự đốn cao, rủi ro tiềm tàng cao

- Tính chấtước tính cao trong việc phân loại nợ, xĩa nợvà

lập dựphịng nợphải thu khĩđịi -TSĐB cĩ giá trịớn, nhiều loại,xácđịnh giá trịvà thanh lý

phức tạ

kiemtoanNH-honghoa

KI£M TO¸N TÝN DơNG

2 Ki ể m sốt n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

Các qui định về tổ chức cơ cấu

Các qui định về tổ chức qui trình

Các qui định về quan hệ với khách hàng tín dụng

Các quy đinh về sử dụng chương trình tín dụng

trên máy tính

Các quy định hoạt động của các đơn vị trung gian

và bộ phận tham mưu

Chất lượng của cán bộ tín dụng

Các hệ thống xếp loại khách hàng

kiemtoanNH-honghoa

1 Nhận và duyệt đơn Các giai đoạn trong quá trình cấpTD

 Qui định về thẩm quyền được nhận và duyệt đơn

 Qui định về việc nhận và duyệt đơn trong các văn bản

hướng dẫn nghiệp vụ

 Việc sử dụng các mẫu biểu được tiêu chuẩn hố

 Bản xem xét, giải quyết cho vay

 Những yêu cầu đối với hồ sơ chứng minh khả năng chi trả

 Những yêu cầu đối với đảm bảo tín dụng

 Nội dung của mẫu biểu tín dụng

 Nguyên tắc 4 mắt

KI£M TO¸N TÝN DơNG

4 QUY TRÌNH KI Ể M TỐN

4.2 ĐÁNH GIÁ KIỂM SỐT NỘI BỘ

Trang 3

Qui trình TD cần phải cài ñặt

các chốt kiểm soát sau:

Quá trình x ử lí nghi ệ p v ụ phát sinh và gi ả i ngân

• Ki ể m soát th ủ t ụ ñề ngh ị vay v ố

• Kiể m soátvi ệ c th ự c hi ệ n tiêu chu ẩ n cho vay

• Ki ể m soát th ự c hi ệ n phân tích thông tin tín d ụ ng

• Ki ể m soát th ự c hi ệ n h ạ n m ứ c tín d ụ ng cho vay v ố

do các chuyên viên l ậ p ra

• Ki ể m soát vi ệ c th ự c hi ệ n quy ề n phán quy ế t tín d ụ ng …

KI£M TO¸N TÝN DôNG

2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

kiemtoanNH-honghoa

Qui trình TD cần phải cài ñặt

các chốt kiểm soát sau:

Quá trình giám sát tín d ụ ng

• Ki ể m soát vi ệ c tuân th ủ cam k ế t tr ả v n, lãi vay

• Ki ể m soát quá trình th ẩ m tra th ườ ng xuyên tình hình tài chính c ủ a ng ườ i vay v ố

• Ki ể m soát vi ệ c t ậ p h ợ p các báo cáo v ề v n

và lãi vay quá h ạ n…

KI£M TO¸N TÝN DôNG

2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

kiemtoanNH-honghoa

Qui trình TD cần phải cài ñặt

các chốt kiểm soát sau:

 Ki ể m soát vi ệ c th ự c hi ệ n s ự ñ ánh giá và

th ẩ m ñị nh ñị nh kì các nghi ệ p v ụ liên quan

• Tiêu chu ẩ n l ậ p qu ĩ d ự phòng cho kho ả n vay quá h ạ

Đ ánh giá ñộ an toàn c ủ a tài s ả n th ế ch ấ

• V ấ ñề trích tr ướ c hay ng ư ng trích tr ướ c

ñố i v ớ i tài kho ả n d ự thu lãi cho vay

KI£M TO¸N TÝN DôNG

2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

kiemtoanNH-honghoa

Qui trình TD cần phải cài ñặt

các chốt kiểm soát sau:

Ki ể m soát và qu ả n lí r ủ i ro

• Ki ể m soát vi ệ c xác ñị nh h ệ th ố ng h ạ n m ứ c tín d ụ ng

• Ki ể m soát vi ệ c xây d ự ng h ệ th ố ng ch ỉ tiêu phân lo ạ i KH

và vi ệ c th ự c hi ệ n phân lo ạ i KH

• Ki ể m soát vi ệ c xây d ự ng các ph ươ ng pháp ñị nh l ượ ng

RR và cách th ứ c giám sát RR áp d ụ ng trong NH

• Ki ể m soát vi ệ c ch ấ p hành các nguyên t ắ c phân quy ề

KI£M TO¸N TÝN DôNG

2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng

Trang 4

KI£M TO¸N TÝN DôNG

3 M ụ c tiêu ki ể m toán

S

Số d d dư trên trên trên BCTC BCTC BCTC v vv về ttttíííín n n d d dụng ng

th

thỏa a a mãn mãn mãn c cc cá á ác cc c yêu yêu yêu c cc cầu u u c cc của a

c cc

cơ ssssở d d dẫn n n li li liệu u

Bao g  m c  s d  n  vay trên BCĐKT ,

CÁC NGHI P V NGO  I B  NG

và các kho  n thu nh  p, chi phí trên BCKQKD

kiemtoanNH-honghoa

4.1 LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN 4.2 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

kiemtoanNH-honghoa

4.1.1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng

4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát

4.1.2 Phân tích.

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

3.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

kiemtoanNH-honghoa

4.1.1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

Các HĐ phức tạ

và linh hoạt

Các HĐ tươngñối

ñơn giản và dễhiể

Bảo lãnh

T ng trưởng quá nhanh

T ng trưởng chậm

và chắc Cho vay tiêu dùng

Sốlượng ít với quy

mô lớn

Sốlượng lớn, quy

mô vay nhỏ

Cho vay thương

mại

Rủi ro TT cao Rủi ro TT thấp

Lo ạ i hình cho vay

kh  n ng  nh h  ng ñ n c ơ s  d n li 

c a kho  n m  c trên BCTC

Trang 5

4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

-Hồ sơ không ñầy ñủ hoặc hợp lệ

-Thất lạc hồ sơ hoặc hồ sơ giả

-Nội dung trên các mẫu biểu ñược quy

ñịnh sẵn không phù hợp hoặc bị hiểu sai

-Thông ñồng ñể ghi sai lệch các thông tin liên

quan hoặc lợi dụng KH ñể rút tiền

-Thời gian xử lý không ñúng quy ñịnh

-Nội dung thẩm ñịnh không ñầy ñủ

Quá trình x ử lí nghi ệ p v ụ phát sinh và gi ả i ngân

Ả nh

h ưở ng CSDL?

kiemtoanNH-honghoa

4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát (TT)

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

41 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

-Cấp tín dụng vượt quá thẩm quyền

-Quyết ñịnh cho vay, cam kết cho vay (hợp ñồng) ñược lập thiếu chặt chẽ về nội dung, về tiêu chuẩn pháp lý

-Giải ngân không hợp lý, không ghi nhận ñầy ñủ

-Tổng dư nợ của một KH vượt quá giới hạn cho phép do không có thông tin ñầy ñủ giữa các bộ phận, chi nhánh

Quá trình x ử lí nghi ệ p v ụ phát sinh và gi ả i ngân

Ả nh

h ưở ng CSDL?

kiemtoanNH-honghoa

4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát (TT)

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

-Không theo dõi sát việc sử dụng vốn vay hoặc

không báo cáo ñầy ñủ

-Các thông tin liên quan ñến khả năng trả nợ của KH

không ñược cập nhật kịp thời nên

không thể xử lý khoản vay tốt

- Không theo dõi biến ñộng về giá trị cũng như

sự hiện hữu của TSĐB nợ

- Không kịp thời nhắc nhở KH trả nợ gốc, lãi

Quá trình giám sát tín d ụ ng

Ả nh

h ưở ng CSDL?

kiemtoanNH-honghoa

4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát (TT)

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

 Hồ sơ không ñược lưu giữ ñầy ñủ và khoa học, an toàn

 TSĐB không ñược quản lý chặt chẽ cả về hiện vật và giá trị

Qu¶n lý hå s¬ vµ lưu gi÷ tµi s¶n thÕ chÊp

Ả nh

h ưở ng CSDL?

Trang 6

4.1.2 Đỏnh giỏ rủi ro kiểm soỏt (TT)

KIÊM TOáN TíN DụNG

4 Quy trỡnh ki ể m toỏn

4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

- Quan ủiểm về nợ xấu khụng phự hợp dẫn ủến

phõn loại nợ khụng hợp lý, do ủú trớch lập DP sai

- Xử lý nợ xấu vượt quỏ thẩm quyền

- Nợ xấu khụng ủược bỏo cỏo kịp thời lờn cấp cú

thẩm quyền và khụng ủược theo dừi chặt chẽ sau

khi ủó phõn loại

Ki ể m soỏt và qu ả n lớ r ủ i ro

Ả nh

h ưở ng CSDL?

kiemtoanNH-honghoa

4.1.2 Phõn tớch.

Cỏc k ế t qu ả ho ạ t ủộ ng t ổ ng th ể và theo m ả ng/

chi nhỏnh C ụ th ể :

- So sỏnh m ứ c ủộ t ă ng tr ưở ng tớn d ụ ng qua 2

n m v àt ố ủộ t ă ng thu nh ậ p t ừ ho ạ t ủộ ng

- Đ ỏnh giỏ m ứ c ủộ t ậ p trung tớn d ụ ng qua phõn tớch t ỷ tr ọ ng theo cỏc tiờu th ứ c khỏc nhau:

ngành ngh ề ủộ l ớ n c ủ a kho ả n vay…

- Đ ỏnh giỏ ủộ l ớ n trong ho ạ t ủộ ng c ủ a cỏc chi nhỏnh qua t ỷ tr ọ ng…

KIÊM TOáN TíN DụNG

4 Quy trỡnh ki ể m toỏn 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

kiemtoanNH-honghoa

4.1.2 Phõn tớch(tt)

 N ợ x ấ u/T ổ ng d ư n ợ

 D ự phũng/N ợ x ấ u

 N ợ t ổ n th ấ t/T ổ ng d ư n ợ

KIÊM TOáN TíN DụNG

4 Quy trỡnh ki ể m toỏn

4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

kiemtoanNH-honghoa

Phân chia theo lĩnh vực hoạt

động Phân chia theo quy mô khoản nợ

Phân chia theo vị trí địa lý

Cơ cấu các nghiệp vụ mới

Khả năng tài chính

Cơ cấu tài sản thế chấp

Cơ cấu nghiệp vụ tín dụng

KIÊM TOáN TíN DụNG

4 Quy trỡnh ki ể m toỏn 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

Phõn tớch.

Trang 7

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

kiemtoanNH-honghoa

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

Xu ấ t phát ñ i ể m: v ă n b ả n ñề ra yêu c ầ u th ự c hi ệ

Ki ể m toán c ơ ch ế

N ế u các quy ñị nh và th ẩ m quy ề n quy ế ñị nh

Ki ể m toán ch ứ c n ă ng

ñầ y ñủ

• th ỏ a ñ áng v ề m ặ t n ộ i dung

Các quy ñịnh và thẩm quyền có ñược giữ ñúng hay không ?

§¸nh gi¸ c¬ cÊu tæ chøc

kiemtoanNH-honghoa

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

Xu ấ t phát ñ i ể m: v ă n b ả n ñề ra yêu c ầ u th ự c hi ệ

Ki ể m toán c ơ ch ế

Ki ể m toán ch ứ c n ă ng

N ế u các công ñ ạ n xét duy ệ t c ấ p TD ñượ c quy ñị nhv ề m ặ t n ộ i dung

theo m ộ t trình t ự ñ úng ñắ n

ñầ y ñủ

chính xác và h ợ p lý

Ki ể m toán ch ứ c n ă ng = Ki ể m toán kho ả n cho vay

Đ ánh giá tuân th ủ quy trình

kiemtoanNH-honghoa

Th ự c hi ệ n th ử nghi ệ m ki ể m soát thông qua ñ ánh giá chương trình vi tính

Thử nh ậ p d ữ li u

 Tính th ử ti ề n lãi

 Truy xu ấ t thông tin

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

Trang 8

Thực hiện thử nghiệm kiểm so¸t th«ng qua

kiÓm tra mét sè hå s¬ tÝn dông

TH Ự C HI Ệ N PH Ỏ NG V Ấ N ĐỂ CÓ S Ự HI Ể U BI Ế T V Ề QUY TRÌNH

C P TD

CH Ọ N M Ộ T S Ố H Ồ SƠ T ÍN D Ụ NG VÀ KI Ể M TRA

VI Ệ C TH Ự C HI Ệ N QUY TRÌNH C Ấ P TÍN D Ụ NG

GIÁM SÁT TÍN D Ụ NG

 Đ ÁNH GIÁ TH Ự C HI Ệ N THEO DÕI THÔNG TIN C Ấ P TÍN D Ụ NG

TRÊN H Ệ TH Ố NG MÁY TÍNH -CÁC N Ộ I DUNG H Ồ SƠ L ÀM C Ơ S Ở CHO VAY VÀ

S Ố TI Ề N GI Ả I NGÂN, THU N Ợ , CHUY Ể N N Ợ X U,

PHÂN LO Ạ I N Ợ VÀ TRÍCH L Ậ P D Ự PHÒNG

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT

kiemtoanNH-honghoa

4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

-Đánh giá tổng quan rủi ro

-Đánh giá khả ăng giảm tài sả

– liên quanñến thanh lý nợxấ

-Phân tích tỷlệnợxấu/Tổng DN

-Phân tích tỷlệNợkhông có

khả ăng thu hồi/ Tổng nợxấ

-Đánh giá tính hợp lý của việc trích lập dựphòng

-Phân tích quan hệtín dụng

- Lựa chọn lĩnh vực kiểm toán

-Phân tích cơcấu dưnợ

kiemtoanNH-honghoa

Phân tích quan h ệ tín d ụ ng

Không th ể THU

H ỒI 100%

Nghi ng ờ 50%

Không ñạ t 20%

Kém

Nghi ng ờ 50%

Không ñạ t 20%

Không ñạ t 20%

Trung bình

Không ñạ t 20%

Không ñạ t 20%

C ầ n theo dõi 5%

Khá

Không ñạ t 20%

Cần theo dõi 5%

ñạ t 2%

T t

XÊU KÐM

TèT

tr ả n ợ

(lãi)

TC

kiemtoanNH-honghoa

-Đối chiếu TK chi tiết và tổng hợp

-Đối chiếu hồsơTD với sốliệu TK chi tiế

-Xem xét sựthayñổi trong cơcấu và giá trị

khoản vay

-Các khoản nợ

vayñược phân

loạiñúngñắn, ghi nhận chính xác, ñầyñủ

- Kiểm tra hợpñồng TD, CT giải ngân

-Xác nhận nợvay từcác KH vay

-Xác minh các khoản vay mới, các khoả

vayñược phục hồi và các khoản bảo lãnh

ñồng thời sửd ng các chi tiết của những tài liệu liên quan

-Các khoản nợ

vay có thực, phát sinh

THỦTỤC KIỂM TOÁN

MỤC TIÊU KT

4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

Trang 9

-Đối chiếu báo cáo các khoản cho vayñược phân

loại từnhómñủtiêu chuẩn vào nhóm cần chú ý

hoặc córủi ro cao hơn với báo cáo thoái lãi phải

thu phát sinh tươngứng sauñó nhằm xácñịnh

ngân hàng có thựchiệ ñúng kỳviệc tính/ngưng

tính lãi dồn tích hay không

-Đánh giá phân loại nợvay

-Tính toán việc trích lập dựphòng-ñối chiếu với

sốtiền NH ñã trích

(Cần có sựhiểu biết vềquản lý rủi ro của NH)

-Các khoản nợ

giáñúng

ñược trích lậ

ñúng

4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

kiemtoanNH-honghoa

- Xem xét sựthayñổi của kỳh n

-Xem xét các tỷ ốvà hướng phân tích của các khoản dựphòng tổn thất tín dụng

- Xem xét các mứcñộcủa những khỏan nợ ñược xóa, nợxấu và những dữliệu liên quan khácñể

ñánh giá tínhñầyñủcủa khoản dựphòng chung

ñểkiểm soát rủi ro tiềm tàng trong tổng thể

-Đối chiếu tỷlệ ợxấu và trích lập dựphòng…

với tỷlệchung của ngành hoặc các ngân hàng

tương tự

-Các khoản nợ

giáñúng

ñược trích lậ

ñúng

4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

kiemtoanNH-honghoa

-Chọn những khoản vayñặc biệtñểxem xét vàñánh giá những thông tin sẵn có, xem xét kỹmỗi ngườiñi vay hay bênñối tácñược chọ ñểkiểm tra khả ăng thu

ñược nợvà thảo luận với nhân viên chịu trách nhiệm

-Xác nhậ TSĐB và xem xét kỹnhững

chứng từ ñảm bảo, xác nhận quyền củ

của ngân hàngñối với tài sả ñảm bả

trong trường hợp khách hàng không thực

hiện nghĩa vụ

-Các khoản nợvay

ñượcñánh giáñúng

-DP ñược trích lậ ñúng

(tiếp theo)

4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

kiemtoanNH-honghoa

nhập lãi gộp và chi phí lãi bằng cách tham chiếu trên cơsởtài sản và nguồ

vốn cơb n và lợi nhuận thịtrường

-So sánh kết quảthực tếvới ngân sách

và năm liền trướcñó

- Xem xét các khoản giải ngân hoặc tất toán HĐ trước và sau ngày kết thúc

-Thu nhập từlãi và chi phí liên quan là hợp lý, ñầyñủ

4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả

KI£M TO¸N TÝN DôNG

4 Quy trình ki ể m toán

...

kiemtoanNH-honghoa

4 .1. 1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng

4 .1. 2 Đánh giá rủi ro kiểm soát

4 .1. 2 Phân tích.

KI£M TO¸N... trình ki ể m toán

3 .1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN

kiemtoanNH-honghoa

4 .1. 1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng

KI£M... class="page_container" data-page="5">

4 .1. 2 Đánh giá rủi ro kiểm soát

KI£M TO¸N TÝN DơNG

4 Quy trình ki ể m tốn 4 .1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TỐN

Ngày đăng: 07/03/2013, 15:13

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w