Tài liệu kế toán Ngân hàng
Trang 1kiemtoanNH-honghoa kiemtoanNH-honghoa
N Ộ I DUNG C Ủ A CH ƯƠ NG
1. N ộ i dung và ñặ c ñ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
2. Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
3. M ụ c tiêu ki ể m toán
4. Quy trình ki ể m toán
KI£M TO¸N TÝN DôNG
kiemtoanNH-honghoa
KI£M TO¸N TÝN DôNG
1 N ộ i dung và ñặ c ñ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
1.1.1 C ác s ả n ph ẩ m chính:
Cho vay khách hàng cá nhân, doanh nghi ệ
T ừ ng l ầ n, th ấ u chi, ñồ ng tài tr ợ , tr ả góp…
Tài tr ợ th ươ ng m ạ i: chi ế t kh ấ u, bao thanh toán
B ả o lãnh…
Cho vay c ác TCTD khác
1.1 N ộ i dung nghi ệ p v ụ
kiemtoanNH-honghoa
KI£M TO¸N TÝN DôNG
1 N ộ i dung và ñặ c ñ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
1.1.2 Khách hàng ( ñố i t ượ ng vay)
Hai hay nhi ề u th ể nhân ho ặ c pháp nhân
ho ặ c công ty ñố i nhân
có tác ñộ ng tr ự c ti ế p ho ặ c gián ti ế
Nh ữ ng m ố i quan h ệ ph ụ thu ộ c hi ệ n t ạ i có th ể cho th ấ y n ế u m ộ t trong nh ữ ng KH vay g ặ p khó kh ă n v ề tài chính thì c ũ ng làm cho nh ữ ng KH vay khác g ặ p khó
kh ă n trong thanh toán.
1.1 N ộ i dung nghi ệ p v ụ
Trang 2VÝ dơ
Cty TNHH-G
Cty TNHH-C
Cã coi lµ cïng mét kh¸ch hµng vay?
Cty CP-A
KI£M TO¸N TÝN DơNG
1 N ộ i dung và đặ c đ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
1.1 N ộ i dung nghi ệ p v ụ
kiemtoanNH-honghoa
KI£M TO¸N TÝN DơNG
1 N ộ i dung và đặ c đ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng 1.2 Đặ c đ i ể m nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
- Chiếm tỷtr ng lớn trong tổng tài sản, Sốdưcho vay phả
ánh theo giá trịthuầ
- Ảnh hưởng lớnđến doanh thu
- Mang tính dự đốn cao, rủi ro tiềm tàng cao
- Tính chấtước tính cao trong việc phân loại nợ, xĩa nợvà
lập dựphịng nợphải thu khĩđịi -TSĐB cĩ giá trịớn, nhiều loại,xácđịnh giá trịvà thanh lý
phức tạ
kiemtoanNH-honghoa
KI£M TO¸N TÝN DơNG
2 Ki ể m sốt n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
Các qui định về tổ chức cơ cấu
Các qui định về tổ chức qui trình
Các qui định về quan hệ với khách hàng tín dụng
Các quy đinh về sử dụng chương trình tín dụng
trên máy tính
Các quy định hoạt động của các đơn vị trung gian
và bộ phận tham mưu
Chất lượng của cán bộ tín dụng
Các hệ thống xếp loại khách hàng
kiemtoanNH-honghoa
1 Nhận và duyệt đơn Các giai đoạn trong quá trình cấpTD
Qui định về thẩm quyền được nhận và duyệt đơn
Qui định về việc nhận và duyệt đơn trong các văn bản
hướng dẫn nghiệp vụ
Việc sử dụng các mẫu biểu được tiêu chuẩn hố
Bản xem xét, giải quyết cho vay
Những yêu cầu đối với hồ sơ chứng minh khả năng chi trả
Những yêu cầu đối với đảm bảo tín dụng
Nội dung của mẫu biểu tín dụng
Nguyên tắc 4 mắt
KI£M TO¸N TÝN DơNG
4 QUY TRÌNH KI Ể M TỐN
4.2 ĐÁNH GIÁ KIỂM SỐT NỘI BỘ
Trang 3Qui trình TD cần phải cài ñặt
các chốt kiểm soát sau:
Quá trình x ử lí nghi ệ p v ụ phát sinh và gi ả i ngân
• Ki ể m soát th ủ t ụ ñề ngh ị vay v ố
• Kiể m soátvi ệ c th ự c hi ệ n tiêu chu ẩ n cho vay
• Ki ể m soát th ự c hi ệ n phân tích thông tin tín d ụ ng
• Ki ể m soát th ự c hi ệ n h ạ n m ứ c tín d ụ ng cho vay v ố
do các chuyên viên l ậ p ra
• Ki ể m soát vi ệ c th ự c hi ệ n quy ề n phán quy ế t tín d ụ ng …
KI£M TO¸N TÝN DôNG
2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
kiemtoanNH-honghoa
Qui trình TD cần phải cài ñặt
các chốt kiểm soát sau:
Quá trình giám sát tín d ụ ng
• Ki ể m soát vi ệ c tuân th ủ cam k ế t tr ả v n, lãi vay
• Ki ể m soát quá trình th ẩ m tra th ườ ng xuyên tình hình tài chính c ủ a ng ườ i vay v ố
• Ki ể m soát vi ệ c t ậ p h ợ p các báo cáo v ề v n
và lãi vay quá h ạ n…
KI£M TO¸N TÝN DôNG
2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
kiemtoanNH-honghoa
Qui trình TD cần phải cài ñặt
các chốt kiểm soát sau:
Ki ể m soát vi ệ c th ự c hi ệ n s ự ñ ánh giá và
th ẩ m ñị nh ñị nh kì các nghi ệ p v ụ liên quan
• Tiêu chu ẩ n l ậ p qu ĩ d ự phòng cho kho ả n vay quá h ạ
•Đ ánh giá ñộ an toàn c ủ a tài s ả n th ế ch ấ
• V ấ ñề trích tr ướ c hay ng ư ng trích tr ướ c
ñố i v ớ i tài kho ả n d ự thu lãi cho vay
KI£M TO¸N TÝN DôNG
2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
kiemtoanNH-honghoa
Qui trình TD cần phải cài ñặt
các chốt kiểm soát sau:
Ki ể m soát và qu ả n lí r ủ i ro
• Ki ể m soát vi ệ c xác ñị nh h ệ th ố ng h ạ n m ứ c tín d ụ ng
• Ki ể m soát vi ệ c xây d ự ng h ệ th ố ng ch ỉ tiêu phân lo ạ i KH
và vi ệ c th ự c hi ệ n phân lo ạ i KH
• Ki ể m soát vi ệ c xây d ự ng các ph ươ ng pháp ñị nh l ượ ng
RR và cách th ứ c giám sát RR áp d ụ ng trong NH
• Ki ể m soát vi ệ c ch ấ p hành các nguyên t ắ c phân quy ề
KI£M TO¸N TÝN DôNG
2 Ki ể m soát n ộ i b ộ nghi ệ p v ụ tín d ụ ng
Trang 4KI£M TO¸N TÝN DôNG
3 M ụ c tiêu ki ể m toán
S
Số d d dư trên trên trên BCTC BCTC BCTC v vv về ttttíííín n n d d dụng ng
th
thỏa a a mãn mãn mãn c cc cá á ác cc c yêu yêu yêu c cc cầu u u c cc của a
c cc
cơ ssssở d d dẫn n n li li liệu u
Bao g m c s d n vay trên BCĐKT ,
CÁC NGHI P V NGO I B NG
và các kho n thu nh p, chi phí trên BCKQKD
kiemtoanNH-honghoa
4.1 LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN 4.2 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT 4.3 THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
kiemtoanNH-honghoa
4.1.1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng
4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát
4.1.2 Phân tích.
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
3.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
kiemtoanNH-honghoa
4.1.1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
Các HĐ phức tạ
và linh hoạt
Các HĐ tươngñối
ñơn giản và dễhiể
Bảo lãnh
T ng trưởng quá nhanh
T ng trưởng chậm
và chắc Cho vay tiêu dùng
Sốlượng ít với quy
mô lớn
Sốlượng lớn, quy
mô vay nhỏ
Cho vay thương
mại
Rủi ro TT cao Rủi ro TT thấp
Lo ạ i hình cho vay
kh n ng nh h ng ñ n c ơ s d n li
c a kho n m c trên BCTC
Trang 54.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
-Hồ sơ không ñầy ñủ hoặc hợp lệ
-Thất lạc hồ sơ hoặc hồ sơ giả
-Nội dung trên các mẫu biểu ñược quy
ñịnh sẵn không phù hợp hoặc bị hiểu sai
-Thông ñồng ñể ghi sai lệch các thông tin liên
quan hoặc lợi dụng KH ñể rút tiền
-Thời gian xử lý không ñúng quy ñịnh
-Nội dung thẩm ñịnh không ñầy ñủ
Quá trình x ử lí nghi ệ p v ụ phát sinh và gi ả i ngân
Ả nh
h ưở ng CSDL?
kiemtoanNH-honghoa
4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát (TT)
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
41 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
-Cấp tín dụng vượt quá thẩm quyền
-Quyết ñịnh cho vay, cam kết cho vay (hợp ñồng) ñược lập thiếu chặt chẽ về nội dung, về tiêu chuẩn pháp lý
-Giải ngân không hợp lý, không ghi nhận ñầy ñủ
-Tổng dư nợ của một KH vượt quá giới hạn cho phép do không có thông tin ñầy ñủ giữa các bộ phận, chi nhánh
Quá trình x ử lí nghi ệ p v ụ phát sinh và gi ả i ngân
Ả nh
h ưở ng CSDL?
kiemtoanNH-honghoa
4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát (TT)
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
-Không theo dõi sát việc sử dụng vốn vay hoặc
không báo cáo ñầy ñủ
-Các thông tin liên quan ñến khả năng trả nợ của KH
không ñược cập nhật kịp thời nên
không thể xử lý khoản vay tốt
- Không theo dõi biến ñộng về giá trị cũng như
sự hiện hữu của TSĐB nợ
- Không kịp thời nhắc nhở KH trả nợ gốc, lãi
Quá trình giám sát tín d ụ ng
Ả nh
h ưở ng CSDL?
kiemtoanNH-honghoa
4.1.2 Đánh giá rủi ro kiểm soát (TT)
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
Hồ sơ không ñược lưu giữ ñầy ñủ và khoa học, an toàn
TSĐB không ñược quản lý chặt chẽ cả về hiện vật và giá trị
Qu¶n lý hå s¬ vµ lưu gi÷ tµi s¶n thÕ chÊp
Ả nh
h ưở ng CSDL?
Trang 64.1.2 Đỏnh giỏ rủi ro kiểm soỏt (TT)
KIÊM TOáN TíN DụNG
4 Quy trỡnh ki ể m toỏn
4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
- Quan ủiểm về nợ xấu khụng phự hợp dẫn ủến
phõn loại nợ khụng hợp lý, do ủú trớch lập DP sai
- Xử lý nợ xấu vượt quỏ thẩm quyền
- Nợ xấu khụng ủược bỏo cỏo kịp thời lờn cấp cú
thẩm quyền và khụng ủược theo dừi chặt chẽ sau
khi ủó phõn loại
Ki ể m soỏt và qu ả n lớ r ủ i ro
Ả nh
h ưở ng CSDL?
kiemtoanNH-honghoa
4.1.2 Phõn tớch.
Cỏc k ế t qu ả ho ạ t ủộ ng t ổ ng th ể và theo m ả ng/
chi nhỏnh C ụ th ể :
- So sỏnh m ứ c ủộ t ă ng tr ưở ng tớn d ụ ng qua 2
n m v àt ố ủộ t ă ng thu nh ậ p t ừ ho ạ t ủộ ng
- Đ ỏnh giỏ m ứ c ủộ t ậ p trung tớn d ụ ng qua phõn tớch t ỷ tr ọ ng theo cỏc tiờu th ứ c khỏc nhau:
ngành ngh ề ủộ l ớ n c ủ a kho ả n vay…
- Đ ỏnh giỏ ủộ l ớ n trong ho ạ t ủộ ng c ủ a cỏc chi nhỏnh qua t ỷ tr ọ ng…
KIÊM TOáN TíN DụNG
4 Quy trỡnh ki ể m toỏn 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
kiemtoanNH-honghoa
4.1.2 Phõn tớch(tt)
N ợ x ấ u/T ổ ng d ư n ợ
D ự phũng/N ợ x ấ u
N ợ t ổ n th ấ t/T ổ ng d ư n ợ
KIÊM TOáN TíN DụNG
4 Quy trỡnh ki ể m toỏn
4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
kiemtoanNH-honghoa
Phân chia theo lĩnh vực hoạt
động Phân chia theo quy mô khoản nợ
Phân chia theo vị trí địa lý
Cơ cấu các nghiệp vụ mới
Khả năng tài chính
Cơ cấu tài sản thế chấp
Cơ cấu nghiệp vụ tín dụng
KIÊM TOáN TíN DụNG
4 Quy trỡnh ki ể m toỏn 4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
Phõn tớch.
Trang 7KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
4.1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
kiemtoanNH-honghoa
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
Xu ấ t phát ñ i ể m: v ă n b ả n ñề ra yêu c ầ u th ự c hi ệ
Ki ể m toán c ơ ch ế
N ế u các quy ñị nh và th ẩ m quy ề n quy ế ñị nh
Ki ể m toán ch ứ c n ă ng
• ñầ y ñủ
• th ỏ a ñ áng v ề m ặ t n ộ i dung
Các quy ñịnh và thẩm quyền có ñược giữ ñúng hay không ?
§¸nh gi¸ c¬ cÊu tæ chøc
kiemtoanNH-honghoa
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
Xu ấ t phát ñ i ể m: v ă n b ả n ñề ra yêu c ầ u th ự c hi ệ
Ki ể m toán c ơ ch ế
Ki ể m toán ch ứ c n ă ng
N ế u các công ñ ạ n xét duy ệ t c ấ p TD ñượ c quy ñị nhv ề m ặ t n ộ i dung
theo m ộ t trình t ự ñ úng ñắ n
ñầ y ñủ
chính xác và h ợ p lý
Ki ể m toán ch ứ c n ă ng = Ki ể m toán kho ả n cho vay
Đ ánh giá tuân th ủ quy trình
kiemtoanNH-honghoa
Th ự c hi ệ n th ử nghi ệ m ki ể m soát thông qua ñ ánh giá chương trình vi tính
Thử nh ậ p d ữ li u
Tính th ử ti ề n lãi
Truy xu ấ t thông tin
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
Trang 8Thực hiện thử nghiệm kiểm so¸t th«ng qua
kiÓm tra mét sè hå s¬ tÝn dông
TH Ự C HI Ệ N PH Ỏ NG V Ấ N ĐỂ CÓ S Ự HI Ể U BI Ế T V Ề QUY TRÌNH
C P TD
CH Ọ N M Ộ T S Ố H Ồ SƠ T ÍN D Ụ NG VÀ KI Ể M TRA
VI Ệ C TH Ự C HI Ệ N QUY TRÌNH C Ấ P TÍN D Ụ NG
GIÁM SÁT TÍN D Ụ NG
Đ ÁNH GIÁ TH Ự C HI Ệ N THEO DÕI THÔNG TIN C Ấ P TÍN D Ụ NG
TRÊN H Ệ TH Ố NG MÁY TÍNH -CÁC N Ộ I DUNG H Ồ SƠ L ÀM C Ơ S Ở CHO VAY VÀ
S Ố TI Ề N GI Ả I NGÂN, THU N Ợ , CHUY Ể N N Ợ X U,
PHÂN LO Ạ I N Ợ VÀ TRÍCH L Ậ P D Ự PHÒNG
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán 4.2 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M KI Ể M SOÁT
kiemtoanNH-honghoa
4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
-Đánh giá tổng quan rủi ro
-Đánh giá khả ăng giảm tài sả
– liên quanñến thanh lý nợxấ
-Phân tích tỷlệnợxấu/Tổng DN
-Phân tích tỷlệNợkhông có
khả ăng thu hồi/ Tổng nợxấ
-Đánh giá tính hợp lý của việc trích lập dựphòng
-Phân tích quan hệtín dụng
- Lựa chọn lĩnh vực kiểm toán
-Phân tích cơcấu dưnợ
kiemtoanNH-honghoa
Phân tích quan h ệ tín d ụ ng
Không th ể THU
H ỒI 100%
Nghi ng ờ 50%
Không ñạ t 20%
Kém
Nghi ng ờ 50%
Không ñạ t 20%
Không ñạ t 20%
Trung bình
Không ñạ t 20%
Không ñạ t 20%
C ầ n theo dõi 5%
Khá
Không ñạ t 20%
Cần theo dõi 5%
ñạ t 2%
T t
XÊU KÐM
TèT
tr ả n ợ
(lãi)
TC
kiemtoanNH-honghoa
-Đối chiếu TK chi tiết và tổng hợp
-Đối chiếu hồsơTD với sốliệu TK chi tiế
-Xem xét sựthayñổi trong cơcấu và giá trị
khoản vay
-Các khoản nợ
vayñược phân
loạiñúngñắn, ghi nhận chính xác, ñầyñủ
- Kiểm tra hợpñồng TD, CT giải ngân
-Xác nhận nợvay từcác KH vay
-Xác minh các khoản vay mới, các khoả
vayñược phục hồi và các khoản bảo lãnh
ñồng thời sửd ng các chi tiết của những tài liệu liên quan
-Các khoản nợ
vay có thực, phát sinh
THỦTỤC KIỂM TOÁN
MỤC TIÊU KT
4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
Trang 9-Đối chiếu báo cáo các khoản cho vayñược phân
loại từnhómñủtiêu chuẩn vào nhóm cần chú ý
hoặc córủi ro cao hơn với báo cáo thoái lãi phải
thu phát sinh tươngứng sauñó nhằm xácñịnh
ngân hàng có thựchiệ ñúng kỳviệc tính/ngưng
tính lãi dồn tích hay không
-Đánh giá phân loại nợvay
-Tính toán việc trích lập dựphòng-ñối chiếu với
sốtiền NH ñã trích
(Cần có sựhiểu biết vềquản lý rủi ro của NH)
-Các khoản nợ
giáñúng
ñược trích lậ
ñúng
4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
kiemtoanNH-honghoa
- Xem xét sựthayñổi của kỳh n
-Xem xét các tỷ ốvà hướng phân tích của các khoản dựphòng tổn thất tín dụng
- Xem xét các mứcñộcủa những khỏan nợ ñược xóa, nợxấu và những dữliệu liên quan khácñể
ñánh giá tínhñầyñủcủa khoản dựphòng chung
ñểkiểm soát rủi ro tiềm tàng trong tổng thể
-Đối chiếu tỷlệ ợxấu và trích lập dựphòng…
với tỷlệchung của ngành hoặc các ngân hàng
tương tự
-Các khoản nợ
giáñúng
ñược trích lậ
ñúng
4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
kiemtoanNH-honghoa
-Chọn những khoản vayñặc biệtñểxem xét vàñánh giá những thông tin sẵn có, xem xét kỹmỗi ngườiñi vay hay bênñối tácñược chọ ñểkiểm tra khả ăng thu
ñược nợvà thảo luận với nhân viên chịu trách nhiệm
-Xác nhậ TSĐB và xem xét kỹnhững
chứng từ ñảm bảo, xác nhận quyền củ
của ngân hàngñối với tài sả ñảm bả
trong trường hợp khách hàng không thực
hiện nghĩa vụ
-Các khoản nợvay
ñượcñánh giáñúng
-DP ñược trích lậ ñúng
(tiếp theo)
4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
kiemtoanNH-honghoa
nhập lãi gộp và chi phí lãi bằng cách tham chiếu trên cơsởtài sản và nguồ
vốn cơb n và lợi nhuận thịtrường
-So sánh kết quảthực tếvới ngân sách
và năm liền trướcñó
- Xem xét các khoản giải ngân hoặc tất toán HĐ trước và sau ngày kết thúc
-Thu nhập từlãi và chi phí liên quan là hợp lý, ñầyñủ
4.3 TH Ự C HI Ệ N TH Ử NGHI Ệ M C Ơ B Ả
KI£M TO¸N TÝN DôNG
4 Quy trình ki ể m toán
...kiemtoanNH-honghoa
4 .1. 1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng
4 .1. 2 Đánh giá rủi ro kiểm soát
4 .1. 2 Phân tích.
KI£M TO¸N... trình ki ể m toán
3 .1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TOÁN
kiemtoanNH-honghoa
4 .1. 1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng
KI£M... class="page_container" data-page="5">
4 .1. 2 Đánh giá rủi ro kiểm soát
KI£M TO¸N TÝN DơNG
4 Quy trình ki ể m tốn 4 .1 L Ậ P K Ế HO Ạ CH KI Ể M TỐN