1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 6. CHUAN

104 122 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập.. - Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập.. - Rèn HS tính nhanh, cẩn

Trang 1

Tuần:1 Ngày soạn:

Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I/ Mục tiêu:

- Học sinh xác định được tên tập hợp và phần tử của tập hợp Phân biệt được kí hiệu ∈, ∉

- Vận dụng kiến thức để viết một tập hợp bằng hai cách theo yêu cầu đề bài

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ ( ghi nội, vẽ hình SGK ), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập và xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ( Thông qua)

3) Bài mới:

- Gọi HS nêu các đồ vật trên bàn

GV ?

- Qua đó GV nêu một số ví dụ

như SGK Kết luận

- Chuyển ý

- Giới thiệu cách viết tập hợp ở

dạng liệt kê như SGK

-Qua đó cho biết kí hiệu ∈, ∉

∉ kí hiệu không thuộc

- Thảo luận 3 phút rồi 2 nhóm lên bảng thực hiện

-HS thực hiện Nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát

- Làm bài tập, nhận xét

- HS quan sát-HS thực hiện

Bài tập ?1 SGK/6:

Ta có:

D = {0,1,2,3,4,5,6}

2 ∈ D, 10 ∉ D Bài tập ?2 SGK/6:

x ∉ A, y ∈ B, b ∈ A, b ∈ B

Trang 2

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 1,

2, 4 SGK/6

( Như hướng dẫn trên )

- Xem trước bài mới

- HS quan sát Bài tập 2,4 SGK/6:

Bài 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN I/ Mục tiêu:

- Học sinh phân biệt sự khác nhau giữa tập hợp N và tập hợp N*

- Củng cố kiến thức về tập hợp, rèn tính cẩn thận khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ ( ghi nội dung và bài tập, vẽ hình 6 SGK ), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, làm bài tập, đồ dùng học tập và xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Bài tập 2:

A = {T, O, A, N, H,C }Bài tập 4:

Hình 3: A = {15, 26 }Hình 4: B = {1, a, b }Hình 5: M = {bút }

- HS quan sát

1/ Tập hợp N và tập hợp N*: (Xem SGK/6 )

2/ Thứ tự trong tập hợp số tư nhiên:

(Xem SGK/7 )Bài tập ? SGK/7:

Bài tập 9,10:

Bài tập 6:

Số liền sau của a là: a + 1

Số liền trước của b là: b -1

Trang 3

( Tương tự các bài tập trên )

- Xem trước bài mới

- HS quan sát Btập11SBT/5,8SGK/8:

Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN I/ Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về tập hợp Ôn lại cách viết số ở hệ thập phân - hệ la mã

- Rèn tính cẩn thận- chính xác khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, làm bài tập, đồ dùng học tập và xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

- HS quan sát

Bài tập 11 sbt:

a/A ={x ∈ N/18 < x< 2}

Ta có: A = {19, 20 }b/ B = {x ∈ N*/ x < 4 }

Ta có: B = { 1, 2, 3 }a/C ={x ∈ N/35≤ x≤ 38}

Ta có:C={35, 36, 37,38}

Bài tập 8: (tương tự)3) Bài mới:

- Giới thiệu số và chữ số như

1/ Số và chữ số:

(Xem SGK/8 )2/ Hệ thập phân:

(Xem SGK/9 )Bài tập ? SGK/9:

Bài tập 13: a/ 1000 b/ 10233/ Chú ý: (Xem SGK)Bài tập 15:a/ số 19 và 26 b/ XVII, XXV

Trang 4

- GV củng cố nội dung toàn bài.

Bài 3: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON I/ Mục tiêu:

- HS xác định được số phần tử của một tập hợp, tập hợp con của một tập hợp qua kiến thức mới học Ôn lại cách viết tập hợp

- Rèn tính cẩn thận- chính xác khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung và bài tập, vẽ hình 11 SGK) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, làm bài tập, đồ dùng học tập và xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

- HS quan sát

Btập 14: Số tự nhiên có 3 chữ số được ghép từ 0, 1, 2 là: 120,

- HS quan sát trả lời như SGK

1/ Số phần tử của một tập hợp:Bài tập ?1:

Btập ?2: Không tìm được x để x + 5 = 2

(Xem SGK/12 )2/ Tập hợp con:

(Xem SGK/13 )

Trang 5

- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận

nhóm đôi, làm bài tập 16a,d

- GV củng cố nội dung toàn bài

- HS thảo luận 3 phút, đại diện 2

HS trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau

d/ Không tìm được giá trị của x

để x 0 = 3 Vậy: D = φ, không có phần tử

Bài tập 20:

Ta có:15 ∈ A, {15} ⊂ A,{15,24} = A 5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 17,

19 SGK/10

( Hướng dẫn như trên )

- Chuẩn bị tiết luyện tập

- HS quan sát Btập 17, 19 SGK/10:

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- HS hệ thống lại kiến thức về phần tập hợp từ bài1 đến bài 4

- Rèn tính cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

Bài tập 17: ta cóa/ A = {0,1, 2, 3…19 } có 20 phần tử

Trang 6

- HS quan sát.

Bài tập 21:

B ={10, 11, 12, …, 99 } có 99 -

10 + 1 = 90 phần tửBài tập 23:

D = { 21, 23, …, 99 } có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử

E = {34, 36,…, 96 } có(99 – 34) : 2 + 1 = 33 phần tửBài tập 24:

A = { 0, 1, 2, 3… 9 }

B = {0, 2, 4, 6… }N* = { 1, 2, 3… } Vậy: A ⊂ N, B ⊂ N

và N* ⊂ N4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

Bài 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I/ Mục tiêu:

- HS ôn tập lại phép tính cộng và nhân ở chương trình tiểu học nhưng ở dạng nâng cao

- Rèn tính nhanh - chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung và bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra 15 phút)

-Treo bảng phụ bài tập kiểm tra

15 phút - 2 HS làm bài tập ( Kiến thức cách ghi tập hợp và các kí hiệu) Bài tậpnhất trong các kết quả sau ? :1 Chọn kết quả đúng

C ={x∈N/12≤x≤ 15}

Trang 7

- Quan sát HS

Có số phần tử là:

A 3 B 4

C 5 D 6Bài 2: Cho tập hợp

B = {1, 2, 3, 4}

a/ Cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?

1 ∈ B ; 2 ⊂ B ; 4 ∉ B { 1, 3 } ⊂ B ; B = φb/ Viết tập hợp trên bằng cách chỉ ra tính chất đặc trương ?

3) Bài mới:

- Giới thiệu tổng và tích 2 số tự

nhiên như SGK

- Chú ý cách ghi dấu nhân, cách

viết sốnhân với chữ

Bài tập ?3:

a/ 46 + 17+ 54 = … = 117b/ 4 37 25 = … = 3700c/ 87.36 + 87.64 = … = 8700 (Xem SGK/15 )

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 27,

30b SGK/17

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập

- HS quan sát Bài tập 27 SGK/17:

Trang 8

LUYỆN TẬP 1 I/ Mục tiêu:

- HS hệ thống lại các tính chất của phép cộng và phép nhân qua một số bài tập Biết sử dụng máy tính

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK,SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Bài tập 27:

a/ 86 + 357 + 14 = = 457b/ 72 + 69 + 128 = = 269c/ 25 5 4 27 2 = = 27000d/ 28 64 + 28.36 = = 2800 3) Bài mới:

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát và thực hiện theo nhóm

- 1 HS làm bài tập ( Kiến tìm thừa số chưa biết )

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

- 2 HS làm bài tập ( tương tự như trên )

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Bài tập 31 :c/20+ 21+22 +…+29 + 30 = (20 + 30) + … + 25 = 275

Bài tập 18:

Bài tập 30 :b/ 18.(x – 16) = 18

x – 16 = 0 Vậy: x = 16

Bài tập 44 SBT/8:

a/ (x – 45).27 = 0

x – 45 = 0 Vậy: x = 45b/ 23.(42 – x) = 23 Vậy: x = 424) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

31a,b SGK/17 bài 43 SBT/8

(Tương tự các bài tập trên )

- Chuẩn bị bài tập phần luyện

- HS quan sát Bài tập 43 SBT/8:

Trang 9

tập 2 SGK/19, 20.

LUYỆN TẬP 2 I/ Mục tiêu:

- HS hệ thống lại các tính chất của phép cộng và phép nhân qua một số bài tập dạng nâng cao Biết sử dụng máy tính

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Bài tập 31 : a/ 135 + 360 + 65 + 40 = 600b/ 463+ 318+ 137 + 22 = 940Bài tập 43 SBT/8 : c/ 25 5 4 16 2 = = 16000d/ 32 47 + 32 53 = = 320

- Từ bài tập trên, GV treo bảng

phụ 2 bài tập Hướng dẫn cho

- HS quan sát

- HS quan sát, thưc hiện nhóm

Bài tập 37 :Công thức:

a(b – c) = ab - acTính: 72 14 – 72 4 = 72( 14 – 4) = 720

Bài tập: Tính nhanh

a/12.34+12.23 – 12.47 =12 (34 +23 -47) = 120

b/ 27.57 + 27.43 – 450 = 27(57 + 43) – 450 = 2250

Bài tập: Tìm x, biết

Trang 10

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 56

SBT/10

(Tương tự các bài tập trên )

- Xem trước bài mới

- HS quan sát Bài tập 56 SBT/10:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập và hình vẽ) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

b/ 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64

41 = 36.100 + 64.100 = 100 (36 + 64) = 10 000 3) Bài mới:

- Gọi HS nhắc lại công thức

phép trừ ?

- Nhắc lại công thức như SGK

- HS quan sát, làm bài tập

1/ Phép trừ hai số tự nhiên (Xem SGK/21 )

Trang 11

(Xem SGK/21 )Bài tập ?2 SGK/22:

- HS quan sát

Bài tập 44:

a/ x :13 = 41

x = 41 13 Vậy: x = 533d/ 7x – 8 = 713 7x = 721 Vậy: x = 103:5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

44,45 SGK/24

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập 1

- HS quan sát Bài tập 45 SGK/24

LUYỆN TẬP 1 I/ Mục tiêu:

- HS hệ thống lại các phép tính cộng, trừ, nhân, chia qua một số bài tập Biết sử dụng máy tính để thực hiện

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

B ài tập 44: Tìm x ∈ Nb/ 1428 : x = 14

Vậy: x = 102c/ 4x : 17 = 0 4x = 0 Vậy: x = 0 e/ 8 (x – 3) = 0

x – 3 = 0 Vậy: x = 3g/ 0 : x = 0 Vậy: x ∈ N*

- Qua bài tập trên, hướng dẫn

HS sử dụng máy tính thưc hiện

bài tập 50 SGK/24

- GV củng cố nội dung toàn bài

- HS thảo luận 5 phút, đại diện trình bài kết quả

- Nhận xét lẫn nhau (Kiến thức tìm số trừ, số bị trừ, thừa số chưa biết…)

- HS làm bài tập ( đứng tại chổ- kiến thức phép chia có dư)

118 –x = 93 Vậy: x = 25c/156– (x+ 61) = 82

x + 61 = 74 Vậy: x = 13Bài tập 45 SGK/24 :Bài tập 50 SGK/24:

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 62,

64 SBT/10

(Tương tự các bài tập trên )

- Chuẩn bị bài tập phần luyện

tập 2 SGK/25

- HS quan sát Bài tập 43 SBT/8:

LUYỆN TẬP 2

Trang 13

- Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Bài tập 62 SBT/10: Tìm x ∈ N.b/ 6x – 5 = 613

6x = 618 Vậy: x = 103c/ 12 (x – 1) = 0

x – 1 = 0 Vậy: x = 1 Bài tập 64 SBT/10:

a/ (x – 47) – 115 = 0

x – 47 = 115 Vậy: x = 162b/ 315 + (146 – x) = 401

146 –x = 86 Vậy: x = 60

3) Bài mới:

-Treo bảng phụ bài tập , hướng

dẫn gọi HS thảo luận nhóm đôi

- Qua bài tập trên, hướng dẫn

HS sử dụng máy tính thưc hiện

bài tập 55 SGK/25

- GV củng cố nội dung toàn bài

- HS thảo luận 2 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả

- Nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát-CT: a(b + c) = ab + ac

- HS thảo luận 2 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả

- Nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát

- HS quan sát, thực hiện nhóm đôi

- HS quan sát

Bài tập : Tìm x ∈ N

x – 21 : 3 = 19

x – 7 = 19 vậy: x = 26Bài tập 77 SBT/12:

Bài tập 52 SGK/25:

Công thức:

(a + b) : c = a : c + b : c

Áp dụng: tính(72 + 24) : 8 = 72: 8 + 24: 8 = 12

Bài tập 76 SBT/12:

Bài tập 55 SGK/25:

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

Trang 14

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 76,

77 SBT/12

(như hướng dẫn trên )

- Xem trước bài mới

- HS quan sát

Bài 7: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I/ Mục tiêu:

- HS hiểu được công thức luỹ thừa, điều kiện nhân hai luỹ thừa cùng cơ số để làm bài tập

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Bài tập 76 SBT/12:

b/ (2100 - 42) : 21 =2100 : 21 – 42 :21 = 98

Bài tập 77 SBT/12:

b/ (x – 36): 18 = 12

x – 36 = 216 Vậy: x = 252

nhân nhiều thừa số bằng nhau là

phép nâng lên luỹ thừa

Trang 15

- Qua bài tập trên kết luận gì ?

* Củng cố: Gọi HS thảo luận

nhóm đôi làm bài tập ?2

SGK/27 ?

- Nhận xét, chốt lại kiến thức

- GV củng cố nội dung toàn bài

- HS thảo luận 2 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả

- Nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát

- HS quan sát

- Nêu công thức như SGK

- HS thảo luận 2 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả - Nhận xét

- HS quan sát

* Quy ước: a1 = aBài tập 56 SGK/27:

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập 1

- HS quan sát Bài tập 60 SGK/28:

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- HS củng cố lại kiến thức định nghĩa lũy thừa, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số qua 1 số bài tập

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

Trang 16

63 = 62 6 = 216

64 = 63 6 = 296Bài tập 60

a/ 33 34 = 3 3 + 4 = 37

b/ 52 57 = 59

c/ 75 71 = 76

3) Bài mới:

- Từ bài tập trên chuyển ý, gọi

HS thảo luận bài tập 64 SGK ?

- Gọi đại diện HS nhóm trình bài

lại kiến thức qua bài tập …

- Treo bảng phụ, gọi HS làm bài

tập 63 ?

- Chú ý; (am an = a m n là sai

- GV củng cố nội dung toàn bài

- HS thảo luận 5 phút, đại diện trình bài kết quả

- Nhận xét lẫn nhau (công thức luỹ thừa, nhân 2 luỹ thừa…)

Bài tập 63 SGK/28 :Câu b đúng, a, c sai

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 62,

65 SGK/29, 92 SBT/13

(Tương tự các bài tập trên )

- Xem trước bài mới

- HS quan sát Bài tập 62,65 SGK/29:

Bài 8: CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I/ Mục tiêu:

- HS hiểu được công thức luỹ thừa, điều kiện chia hai luỹ thừa cùng cơ số để làm bài tập

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

Trang 17

2) Kiểm tra bài cũ:

- GV chốt lại kiến thức, chuyển

ý sang phần 2 Giới thiệu công

thức như SGK ( chú ý điều

kiện)

* Củng cố: Gọi 3 HS làm bài tập

?2 sau khi thảo luận nhóm đôi ?

- Nhận xét, từ bài tập trên nêu

quy ước SGK/29, chuyển ý

* Củng cố: Gọi HS thảo luận

nhóm đôi làm bài tập ?3

SGK/29 ?

- Nhận xét, chốt lại kiến thức

( hướng dẫn bài70 tương tự)

- GV củng cố nội dung toàn bài

- HS quan sát

1/ Ví dụ : (Xem SGK/29 )2/ Tổng quát:

210 : 28 = 22 = 4

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 67,

68, 71 SGK/30

(Tương tự bài tập trên)

- Xem trước bài mới

- HS quan sát Bài tập 71 SGK/30:

Trang 18

Tuần:5 Ngày soạn: 19/09/07

Bài 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

I/ Mục tiêu:

- HS biết tính biểu thức theo thứ tự như thế nào là hợp lý nhất

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu biểu thức như SGK/31

- HS quan sát

1/ Nhắc lại về biểu thức: (Xem SGK/31 )

2/ Thứ tự thực hiện phép tính:(Xem SGK/31 )

Bài tập ?1 SGK/32:

a/ 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 12 + 2 25 = 53b/ 2 (5 42 – 18)

= 2( 5 16 – 18 ) = 124

Bài tập ?3 SGK/32:

b/ 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 52

x = 344) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

Trang 19

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

73, 74 SGK/32

(Tương tự bài tập trên)

- Xem trước bài mới

- HS quan sát Bài tập 73, 74 SGK/32:

LUYỆN TẬP 1 I/ Mục tiêu:

- HS củng cố lại kiến thức về thứ tự thực hiện phép tính, lũy thừa, tính chất của phép cộng- nhân qua một số bài tập

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS làm bài tập 73ab, và

- Nhận xét bài làm ( chú ý câu d )

- HS quan sát

Bài tập 73:

a/ 5 42 – 18 : 32

= 78b/ 33 18 - 33 12 =142c/ 39 213 + 87 39 = 11700d/ 80 – [130 – (12 – 4)2] = 14

3) Bài mới:

- Từ bài tập trên chuyển ý, gọi

HS thảo luận bài tập 77b và 78

- Nhận xét kết quả

Bài tập 77 SGK/32:

b/ 12 : {390 :[500 –(125 + 35 7)]} = 4

Bài tập 78 SGK/33:

12000 – (1500 2 + 1800 3 +

1800 2 : 3) = 2400Bài tập: 81SGK/33Bài tập: 74 SGK/32a/ 541 + (218 – x) = 735 Vậy: x = 24

b/ 5 (x + 35) = 515

Trang 20

Vậy: x = 23Bài tập: 80 SGK/334) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập 77,

80 SGK/32, 104 SBT/15

(Tương tự các bài tập trên )

- Xem lại kiến thức từ bài 1 đến

bài 9 tiết sau giải bài tập, chuẩn

bị kiểm tra 1 tiết

- HS quan sát Bài tập 104 SBT/15

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

- Nhận xét bài làm ( chú ý câu d )

- HS quan sát

Bài tập 73:

a/ 3 52 – 16 : 22

= 71b/ 23 17 - 23 12 = 24c/ 17 85 + 15 17-120 = 1580d/ 20 – [30 – (5 – 1)2] = 6

3) Bài mới:

- Từ bài tập trên chuyển ý, gọi

HS thảo luận bài tập 102 SBT/

Trang 21

- Gọi đại diện HS ở nhóm trình

bài kết quả ?

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt

lại kiến thức qua bài tập

Chuyển bài tập trên về câu trắc

nghiệm …

- Hướng dẫn gọi HS thảo luận

bài tập 108 SBT/15 ?

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt

lại kiến thức qua bài tập …

Chuyển bài tập trên về câu trắc

nghiệm …

- Treo bảng phụ bài tập, gọi HS

thực hiện ?

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt

lại kiến thức qua bài tập

Chuyển bài tập trên về câu trắc

nghiệm … củng cố nội dung

a/ 2x - 138 = 23 32

Vậy: x = 105b/ 231- (x - 6)=1339 : 13 Vậy: x = 134

Bài tập: Tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

KIỂM TRA MỘT TIẾT

- Giáo viên: Soạn đề kiểm tra - photo…

- Học sinh: Học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp: Ổn định lớp, phát đề kiểm tra GV quan sát lớp…

Trang 22

Bài 10: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG I/ Mục tiêu:

- HS biết được tính chất chia hết và tính chất không chia hết của một tổng- hiệu

- HS vận dụng được kiến thức trên vào bài tập cụ thể

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

Bài tập ?1: SGK/34:

a/ Ta có: 36 6 và 12 6 Suy ra (36 + 12) 6b/ Ta có: 14 7 và 49 7 Suy ra (14 + 49) 7

* Chú ý: Xem SGK/34

3/ Tính chất 2:

Bài tập ?2: SGK/35:

a/ Ta có: 12 4 và 7 6 Suy ra (12 + 7) 6b/ Ta có: 35 5 và 49 5 Suy ra (35 + 49) 5

* Chú ý: Xem SGK/34

Bài tập ?4: SGK/35:

Ta có:

a =7 3 vàb = 5 3Nhưng (a + b) = (7 +5) 3

Trang 23

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

- Treo bảng phụ gọi 5 HS làm

bài tập ?3 SGK/35

* GV nhận xét, củng cố nội

dung toàn bài

- 5 HS thực hiện (kiến thức trên)

(Tương tự các bài tập trên)

- Xem trước bài mới

Bài 11: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5 I/ Mục tiêu:

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 cũng như cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó Đồng thời vận dụng dấu hiệu trên để nhận biết xem tổng- hiệu có chia hết cho 2, cho 5 không

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

3) Bài mới:

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu bài mới

2/ Dấu hiệu chia hết cho 2:

Trang 24

Số chia hết 2 là:328, 1234

Số không chia hết cho 2 là:

1437, 8953/ Dấu hiệu chia hết cho 5:(Xem SGK/38 )

Bài tập: ?2 SGK/38:

Để 37* 5 thì * bằng 0 hoặc 5

- HS quan sát

Bài tập: 91 SGK/38:

Bài tập: 92 SGK/38:

a/ 234 ; b/ 1345 ; c/ 4620 d/ 2141 và 234 Bài tập: 93 SGK/38:

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

94, 95 SGK/38

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Đồng thời vận dụng dấu hiệu trên để nhận biết xem tổng- hiệu có chia hết cho 2, cho 5 không

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức trên làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

Trang 25

2) Kiểm tra bài cũ:

- HS quan sát

Bài tập 91: SGK/38Bài tập: 95 SGK/38:

a/ Để 54* 2 thì * ∈ { 0, 2, 4, 6, 8}

b/ Để 54* 5 thì * ∈ {0, 5}

lại kiến thức qua bài tập

- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận

lại kiến thức qua bài tập Củng

cố nội dung toàn bài

- HS thảo luận 3 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả

- Nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát

- HS thảo luận 4 phút thực hiện, (kiến thức dấu hiệu chia hết cho… )

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

123, 124 SBT/18

- Xem trước bài mới

Bài 12: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

I/ Mục tiêu:

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 cũng như cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó Đồng thời vận dụng dấu hiệu trên để nhận biết xem tổng- hiệu có chia hết cho 3, cho 9 không

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

Trang 26

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

3) Bài mới:

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu bài mới

tương tự như trên xết số 2031,

3415 có chia hết cho 3 không ?

vì sao ?

- Từ đó kết luận gì ?

- Từ bài tập trên, GV hướng dẫn,

gọi HS thảo luận nhóm đôi làm

bài tập ?2

* Củng cố: GV chốt lại kiến

thức, củng cố nội dung toàn bài

- HS quan sát, trả lời như phần

Bài tập ?1 SGK/39:

Số chia hết 9 là: 621, 6354

Số không chia hết cho 9 là:

1205, 13273/ Dấu hiệu chia hết cho 3:

(Xem SGK/41 )Bài tập ?2 SGK/39:

Để 157* 3 thì * bằng 2 hoặc 5

- Hướng dẫn HS thảo luận nhóm

đôi bài tập 103 SGK/39 (chuyển

Bài tập 103: SGK/42

Trang 27

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

101,104, 105 SGK/42

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Bài tập 104: SGK/42a/ * là 2, 5, 8

b/ * là 0, 9c/ * là 5d/ * là 9 và 0Bài tập 101 SGK/42

lại kiến thức qua bài tập Củng

- HS thảo luận 3 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả

Bài tập 106 SGK/42:

a/ 10 002 ; b/ 10 008

Bài tập 107 SGK/42:

a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng d/ Đúng

Trang 28

cố nội dung toàn bài.

Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

3) Bài mới:

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu bài mới

- Hướng dẫn ước và bội của một

số như SGK/43

* Củng cố: GV chốt lại kiến

thức Qua bài tập KTBC gọi HS

thảo luận nhóm đôi làm bài tập ?

- HS quan sát, ghi nội dung

- HS thảo luận 2 phút, làm bài tập

- HS quan sát

- HS quan sát, nghi nội dung

- Thảo luận 2 phút, làm bài tập

Trang 29

Hướng dẫn, gọi HS tìm các ước

của 12(bài tập ?2) ?

- Từ đó kết luận gì ?

* Củng cố: GV chốt lại kiến

thức, củng cố nội dung toàn bài

- HS nêu cách tìm ước như SGK/43

- HS quan sát

Bài tập ?2 SGK/43:

Ta có: Ư(12) = {1, 2, 3, 4, 6, 12}

Bài tập 143: SGK/44a/ x∈ B(12) và 20 ≤ x ≤ 50

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập

Bài 14: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I/ Mục tiêu:

- HS biết số nguyên tố, hợp số và thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

Trang 30

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu bài mới

nội dung toàn bài

- HS quan sát, ghi nội dung

* Chú ý: (Xem SGK)

2/ Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100:

(Xem SGK/46 )4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

- Gọi HS thảo luận nhóm đôi

- Thảo luận 2 phút, làm bài tập

- 2 HS làm bài tập ( Dựa vào bảng nguyên tố)

- HS quan sát, nhận xét

Bài tập 115:

Số nguyên tố: 67Hợp số: 312, 213, 435, 417, 3311

Bài tập 116: SGK/46Bài tập 119:

Để 1* là hợp số thì * ∈ { 0, 2, 4, 6, 8}

Để 3* là hợp số thì *∈{ 0, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9}5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

117,118 SGK/46,150 SBT/21

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập

- HS quan sát Btập: 118 SGK/46

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- HS củng cố kiến thức về số nguyên tố, hợp số qua một số bài tập

Trang 31

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức trên làm bài tập.

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

Hợp số: 117, 469Bài tập 150: SBT/21

Để 5* là hợp số thì * ∈ { 0,1,2,4,5,6,7,8}

3) Bài mới:

- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận

bài tập 120 SGK/47 ?

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt

lại kiến thức qua bài tập

- Hướng dẫn, gọi 2 HS làm bài

tập 121 SGK/47

- Nhận xét Treo bảng phụ, gọi 4

HS làm bài tập 122 SGK/ 47 ?

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt

lại kiến thức qua bài tập Củng

cố nội dung toàn bài

- HS thảo luận 3 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả

Để 9* là số nguyên tố thì * bằng 7

Bài tập 121 SGK/47:

a/ Để 3.k là số nguyên tố thì k = 1

b/ Để 7.k là số nguyên

tố thì k = 1Bài tập 122 SGK/47:

a/ Đúng b/ Đúngc/ Sai d/ Sai

Bài 15: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ I/ Mục tiêu:

Trang 32

- HS hiểu phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì.

- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố bằng 2 cách

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

Để 7* là số nguyên tố thì * ∈ {1, 3, 7, 9}

3) Bài mới:

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu bài mới

(Xem SGK/48 )

* Chú ý: (Xem SGK)

2/ Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố:

(Xem SGK/49 )Bài tập ? SGK:

Vậy: 420 =2.2.3.5.7 = 22.3.5.74) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

- Treo bảng phụ bài tập 126, gọi

HS thảo luận nhóm đôi ?

Bài tập 125:

a/ 60 = 22 3 5b/ 84 =22 3 7c/ 285 = 3 5.19d/ 1035 = 32 5 23

Trang 33

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

127,128 SGK/50

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập

- HS quan sát Btập: 128 SGK/49

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- HS củng cố kiến thức về số nguyên tố, cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, dấu hiệu chia hết

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức trên làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1HS làm bài tập 127a,b và

b/ 1800 = 23 32 52 chia hết cho

số nguyên tố 2, 3, 5

c/ 1050 = 2.3.52.7 chia hết cho số nguyên tố 2, 3, 5, 7

d/ 3060 = 22 32 5 17 chia hết cho số nguyên tố 2, 3, 5, 17

3) Bài mới:

- Treo bảng phụ ( mục bạn chưa

biết) hướng dẫn HS làm bài tập

129 a…, gọi HS thảo luận bài

tập 129b,c SGK/50 ?

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt

lại kiến thức qua bài tập

- Gọi 1 HS làm bài tập 130

SGK/50 và thảo luận nhóm đôi

phân tích số ra thừa số nguyên

Trang 34

- Tìm các ước của 51, 75 ?

( phần còn lại về nhà)

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt

lại kiến thức qua bài tập Củng

cố nội dung toàn bài

4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

130, 131 SGK/50

- Xem trước bài mới Xem lại

cách tìm tập hợp ước- bội của

một số

- HS quan sát B tập: 131 SGK/50

Bài 16: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

- Treo bảng phu cho học sinh

làm kiểm tra 15 phút ?

- GV quan sát lớp

- HS làm bài tập (kiến thức;

cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố …)

Bài tập : Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố ?

a/ 28 b/ 75 c/ 234d/ 105 e/ 112

3) Bài mới:

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu bài mới

b/ Ước chung: (Xem SGK)

Bài tập ?1: SGK/52:

2/ Bội chung:

Trang 35

B (6) = {0, 6, 12, 18, 24…}Vậy: BC(4, 6) = {0, 12, 24} b/ Bội chung: (Xem SGK)

Bài tập ?2 SGK/52:

Bài tập 134: SGK/53

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài, làm bài tập

135,136 SGK/53

(Tương tự bài tập trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập

HS theo dõi về nhà thực hiện

Trang 36

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

lại kiến thức qua bài tập Củng

cố nội dung toàn bài

- HS viết tập hợp…

- Nhận xét, tìm giao của 2 tập hợp

- Điền kí hiệu và giải thích cụ thể…

- HS quan sát

- Thảo luận 2 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả Nhận xét…

- Thảo luận 4 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả Nhận xét…

- HS quan sát

Bài tập 136:

Ta có: A = {0, 6, 12, 18, 24, 30, 36}

B = {0, 9, 18, 27, 36}

a/ A ∩ B = {0, 18, 36}

b/ M ⊂ A, M ⊂ BBài tập 137 SGK/54:

b/ Tập hợp các HS vừa giỏi văn vừa giỏi toán

c/ Tập hợp các số có chữ số tận cùng bằng 0

d/ A ∩ B = φBài tập 172 SBT/23:

a/ A ∩ B = { mèo }b/ A ∩ B = {1, 4}

- Xem trước bài mới Xem lại

cách tìm tập hợp ước- bội của

một số

Trang 37

Bài 17: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

III/ Tiến trình lên lớp:

3) Bài mới:

- Từ kiểm tra bài cũ GV giới

thiệu bài mới

- Gọi HS xác định ƯCLN của 8

kiến thức Treo bảng phụ, gọi

HS thảo luận nhóm đôi bài tập ?

2 SGK ?

- Nhận xét, từ bài tập a, b rút ra

2 chú ý như SGK…

* Củng cố: Như vậy trước khi

tìm ƯCLN theo quy tắc ta phải

- HS thảo luận 5 phút, nhóm trình bài kết quả Nhận xét bài làm…

- Nhận xét, giải thích cụ thể…

12, 30 cùng chia hết cho số lớn nhất là 6

b/ Định nghĩa: (Xem SGK)

* Chú ý: ƯCLN(a, b, 1) = 1

2/ Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:a/ Ví dụ 2: (Xem SGK)

Btập ?1:Tìm ƯCLN(12, 30)

Ta có: 12 = 22 3

30 = 2 3 5Vậy: ƯCLN (12, 30) = 6b/ Quy tắc: (Xem SGK/55)

Bài tập ?2 SGK/55:

a/ Ta có: 8 = 23

9 = 32

Vậy: ƯCLN ( 8, 9) = 1b/ Ta có: 24  16, 24  8 Vậy: ƯCLN (24,16,8) = 24

* Chú ý: ( Xem SGK/55)

Trang 38

xem bài tập có rơi vào trường

(như hướng dẫn trên trên)

- Chuẩn bị tiết luyện tập 1 và

mục 3 tiếp theo

LUYỆN TẬP 1 I/ Mục tiêu:

- Ôn lại quy tắc tìm ƯCLN qua một số bài tập, HS biết tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN…

- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức trên làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

140 = 22 5 7Vậy : ƯCLN ( 56, 140) = 22 7 = 28b/ ƯCLN ( 24, 84, 180) = 22 3 = 12d/ ƯCLN ( 5, 19) = 1

- Ta tìm ước của ƯCLN là kết

quả của ƯC càn tìm, gọi HS làm

? ( treo bảng phụ, điền vào ô

- Quan sát, trả lời câu hỏi

3/ Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN:

a/ Ví dụ: Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 12, 30 ?

Ta có:ƯCLN(12, 30) = 6Vậy: ƯC (12,30) = Ư (6) = {1, 2, 3, 6}

Trang 39

lại kiến thức qua bài tập Củng

cố nội dung toàn bài

- Nêu quy tắc như SGK

- Thảo luận 5 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả Nhận xét…

Ta có: 60 = 22 3 5

90 = 2 32 5

135 = 33 5ƯCLN(60, 90, 135) = 3 5= 15 Vậy: ƯC (60, 90, 135) = Ư(15) = {1, 3, 5, 15}

Bài tập 144 SGK/56:

Ta có: ƯCLN (144, 192) = 24 8 = 48Vậy: ƯC(144, 192) = Ư(48) = {1, 2, 4, 16, 24, 48}

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

Trang 40

- Gọi 2 HS làm bài tập 142a, 143

24 = 23 3Vậy : ƯCLN ( 16, 24) = 23 = 8Suy ra:ƯC(16,24)= Ư(8) = {1, 2, 4, 8}

Bài tập 143: SGK/56

Ta có: 420 = 22 3 5 7

700 = 22 52 7ƯCLN ( 420, 700) = 22 5 7 = 140Vậy: a = 140

20

3) Bài mới:

- Gọi HS đọc bài tập 146 ? Nêu cách

tìm x ? GV nhận xét treo bảng phụ

các bước giải ( trắc nghiệm) cho HS

thảo luận nhóm đôi hoàn thành bài

ƯCLN (48, 72)… ) cho HS thảo

luận nhóm bài tập trên ?

* Củng Cố: GV nhận xét, chốt lại

kiến thức qua bài tập Củng cố nội

dung toàn bài

- Đọc bài tập SGK, nêu cách giải ( tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN)

- Thảo luận, đại diện nhóm trình bài kết qủa từng phần

Nhận xét…

- HS quan sát

- Đọc bài tập, nêu cách giải…

- Thảo luận 5 phút, đại diện nhóm trình bài kết quả Nhận xét…

- HS quan sát

Bài tập 146 SGK/57:

Ta có: 112 = …

140 = …ƯCLN(112, 140) = … Vậy: ƯC (112, 140) = Ư( ) = { .}

Vậy: x = { .}

Bài tập 148 SGK/56:

Số tổ nhiều nhất là: ƯCLN (48, 72) = 24

Khi đó mỗi tổ có 2 nam,

Bài 18: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I/ Mục tiêu:

- HS biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số theo 2 cách và trường hợp đặc biệt ( chú ý) Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới

Ngày đăng: 11/07/2014, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hình 1,2,3) - TOAN 6. CHUAN
Bảng ph ụ hình 1,2,3) (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w