1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP THI LAI LOP 11

5 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 310 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -5 V.PHẦN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN: *Hình chóp có đáy là hình vuông: Bài 1.. Cho hình chóp S.ABCD,đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc với đáy.. a/ Chứng

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LẠI MÔN TOÁN LỚP 11

I.PHẦN GIỚI HẠN HÀM SỐ:

Tính các giới hạn sau:

Dạng x→ ±∞:

1) lim ( 4 3 3 2 5)

→−∞ − + − 2) lim ( 5 4 2 1)

→−∞ − − + 3)lim 3 10

2

x

x x

→+∞

+

2 x

2x 3 lim

5x x

5)

→−∞

+

2

x

2x 3

lim

+ +

3 2 x

3x x 1 lim

5 x

(8x 2)(4x 5) lim

(2x 5)

→+∞

2

xlim ( x x x)

→−∞ + + 9)lim (→+∞ − 2+3 )

Dạngxx0:

x 1

9 5x 2

lim

x 1

+ + +

x 1

2x 3 x lim

1 lim

x

x x

2

x 3

x 2x 15 lim

x 3

− 5)

2

2

1

2 3

lim

x

x x

2 3 1

2 3 lim

7 6

x

Dạngxx:

1)

x 1

3x 1

lim

2x 2

+

+

3x 5 lim

2 x

3 19 lim

6

x

x x

2

x 5

x 5 lim

1 lim ( 4)

x

x x

II.PHẦN HÀM SỐ LIÊN TỤC:

Bài 1 Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a) f(x) =

2 x 1

nÕu x 3

3 x

4 nÕu x 3

tại x = 3 b)f(x) 2x2 1

x

= 

1 1

x x

<

neáu neáu tại x = 1

c)

2 2

( 2)

2 4 ( )

1

( 2) 8

x

x x

f x

x

>

= 



tại x = 2 d)

( 3) ( ) 2 6

6 5 ( 3)

x

x

=  −

tại x = 3

Bài 2 Xét tính liên tục trên R các hàm số

a)

= −

2

3

4

2

x

x

f x x

x

neáu neáu

b)

 − >

= −

3 1

1

x

x

x

neáu neáu

Bài 3 Tìm a để của hàm số

2

2

5 6

3

neáu neáu

liên tục tại x = 3

Bài 4 Tìm a để của hàm số ( ) ( )

( )

=  −

3

8 x 2 2

a x=2

x

f x x liên tục tại x = 2

Trang 2

III PHẦN CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM:

Bài 1 Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm:

– x3 – 5x2 + 7x – 3 = 0 Bài 2 Chứng tỏ phưong trình sau có nghiệm: 1 0

1

3

=

− +

x x

Bài 3 CMR phương trình x7+3x5− =2 0 có ít nhất một nghiệm

Bài 4 CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 3

2x −10x− =7 0

IV.ĐẠO HÀM:

Bài 1 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

a)

1

2

3

+

=

x

x

y b)y = − ( x 2) x2 + 1 c)

2

5 3

2

+

=

x

x x

y d)y x = sin 2 x

e) y tanx cot1

2

sinx

y

x

+

2

3 1

y

2

x sin x

i) =− + +

2

2

7 5

3

y

x x k)y = cos

3 2 1

x y

2

3 2

y= xx

n) ( − )

=

+

2

1

2 2

x

y

4

y x x p) y=(x3 +2)(x+1) q)y=(1+cotx)2

s)y = sin 2x+3 t)y = cos1

Bài 2 Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:

a)y = x2 + x; x0 = 2 b) y =

x

1

; x0 = 2

c) y =

1

1 +

x

x

; x0 = 0 d) y =x3 - x +2; x0 = -1 e) y = x.sinx; x0 = π

3 f) y = x - x; x0 = 2 Bài 3 Giải bất phương trình f/

(x) < 0 với f(x) = 31x3+x2+ π Bài 4 Cho y x 3x= 3− 2+2 Tìm x để: a) y’> 0 b) y’< 0

Bài 5 Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:

a) f(x) = cos x +sin x + x b) f(x) = 3sinx−cosx+x

c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1

Bài 6 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = sinx3

V.PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN:

Bài 1 Cho đường cong (C) có phương trình: y= x3 + 4x +1 Viết PTTT với đường cong (C)

a) Tại điểm có hoành độ x0 = 1;

b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31;

c) Song song với đường thẳng: y = 7x + 3;

d) Vuông góc với đường thẳng: y = - 1 5

16x

Bài 2 Viết PTTT của (C ): y = x3 - 3x+7

1/Tại điểm A(1;5)

2/Song song với đường y = 6x+1

Bài 3 Cho (C):y x 2

2 −

= Viết pttt của (C) biết nó song song với đường thẳng 3x – y – 1 = 0.

Trang 3

Bài 4 Viết PTTT của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

+

=

− Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -5

V.PHẦN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN:

*Hình chóp có đáy là hình vuông:

Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD,đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc với đáy

a/ Chứng minh: BD vuông góc với SC

b/ Chứng minh: BC vuông góc với (SAB)

c/ Giả sử AB = SA = a.Tính khỏang cách từ O đến ((SBC)

Bài 2 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M,N thứ tự là trung điểm của SA và SC.

a/ Chứng minh: AC vuông góc với SD

b/ Chứng minh: MN vuông góc với (SBD)

c/ Giả sử AB = SA = a.Tính cosin của góc giữa (SBC) và (ABCD)

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a tâm O SA ⊥ (ABCD), SB a = 5

a.Chứng minh BC ⊥ ( SAB),CD ⊥ SD, (SDB )⊥(SAC)

b.M , N là trung điểm SB,SD Cmr : MN ⊥ (SAC)

c.K là trung điểm SA Cmr : SA ⊥ ( MNK )

d.Tính d(A ,(SBD)).Tính góc giữa SO và (ABCD)

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) ⊥ Chứng minh BC⊥(SAB) a) Chứng minh BD⊥SC

b) Biết SA = a 2 Tính số đo góc giữa SC và mp(ABCD)

c)Vẽ các đường cao AH và AK lần lượt của các tam giác SAB và SAD Chứng minh SC⊥(AKH)

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA ⊥(ABCD)

a) Chứng minh BC ⊥ (SAB)

b)Chứng minh BD⊥SC

c)Giả sử BC = 2a, SB = a 6 Tính góc giữa SO và mặt phẳng ABCD

Bài 6 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M,N thứ tự là trung điểm của SA và SC.

a) Chứng minh: MN vuông góc với (SBD)

b) Chứng minh: BD vuông góc với SA

c)Giả sử AB = 2a, SA = a 5 Tính góc giữa (SBC) và (ABCD)

Bài 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và SA⊥(ABCD)

a Tính khoảng cách từ A đến (SBD)

b Chứng minh (SBC) ⊥(SAB)

c Tính khoảng cách từ C đến (SBD)

*Hình chóp có đáy là hình tam giác:

Bài 8 Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giac vuông tại Bvà SA vuông góc với đáy

a/ Chứng minh: Tam giác SBC vuông

b/ Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh: (SAC) vuông góc với (SBH) c/ Giả sử AB = a và BC = 2a.Tính khoang cachtừ B đến (SAC)

Bài 9 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA⊥(ABC)

a) Chứng minh BC⊥(SAB)

b) Vẽ đường cao AH của tam giác SAB Chứng minh AH⊥SC

c) Biết SA = a, AC = a 3 Tính số đo góc giữa đường thẳng SC và mp(ABC)

d) Gọi D là điểm đối xứng của B qua trung điểm của AC Chứng minh BD⊥SC

Bài 10 Tứ diện S.ABC có góc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a 3, SA vuông góc với (ABC),

Trang 4

SA = 2a.Gọi M là trung điểm của AB.

a)Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

b)Tính đường cao AK của tam giác AMC

c)Tính góc giữa (SMC) và (ABC)

d)Tính khoảng cách từ A đến (SMC)

Bài 11 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Cạnh bên SA⊥(ABC) và

2

a

SA= ,

M là trung điểm BC

a) Chứng minh: BC⊥(SAM)

b) Vẽ AH⊥SM tại H Chứng minh AH⊥(SBC)

c) Tính số đo góc giữa đường thẳng SM với mp(ABC)

d) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAB)

Bài 12 Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC đều cạnh a SA ⊥ (ABC) ,SA = a 3

a.M là trung điểm BC.Chứng minh : BC ⊥ ( SAM )

b Tính góc giữa (SBC) và (ABC) ; SB và (ABC)

c.Tính d(A, (SBC))

Bài 13: Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD vuông góc từng đôi.Gọi H là chân đường cao vẽ từ A của tam giác

ACD

a/ Chứng minh: CD vuông góc với BH

b/ Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABH

Chứng minh: AK vuông góc với (BCD)

c/ Giả sử AB = AC = AD = a.Tính cosin của góc giữa (BCD) và (ACD)

Bài 14 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a, SA = a, SA vuông góc với cạnh BC, khoảng

cách từ S đến cạnh BC là a.Gọi M trung điểm BC

a) CMR: BC vuông góc với (SAM)

b) Tính chiều cao của hình chóp

c) Dựng và tính đoạn vuông góc chung của SA và BC

*Hình chóp có đáy là hình thoi:

Bài 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tâm O và SA = SC, SB = SD

a Chứng minh SO ⊥ (ABCD)

b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IK⊥SD

Bài 15 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi cạnh a tâm O và có 7

SA SC

2

a

= = , SB = SD,góc BAC bằng 600

a.Chứng minh SO ⊥ (ABCD).Tính d(S ,(ABCD))

b.I ,K là trung điểm của BA, BC Cmr : IK⊥ (SBD) Và IK ⊥ SD

c.Tính d( IK,SO)

*Hình chóp có đáy là hình chữ nhật:

Bài 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD)

a) Chứng minh (SBC)⊥(SAB)

b) Vẽ AH⊥SD tại H Chứng minh AH⊥SC

c) Biết SA = a 3 , AB = a Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)

Vẽ đường cao AK của tam giác SAB Chứng minh HK⊥SC

Trang 5

*Hình chóp có đáy là hình thang:

Bài 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD = 2AB, SA⊥(ABCD)

a)Chứng minh:(BCD) ⊥(SAB)

b)Vẽ AH⊥SB tại H Chứng minh AH⊥SC

c)Chứng minh CD⊥(SAC)

-

Ngày đăng: 11/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w