tài liệu Slide môn hóa phân tích chương 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1HÓA PHÂN TÍCH
TS NGUYỄN THỊ LAN PHI
Email: lanphi@hcmut.edu.vn
Bộ môn Kỹ thuật Hóa lý – Khoa Kỹ thuật Hóa học
Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP Hồ Chí Minh
Trang 2CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
CHƯƠNG II
Trang 4Dung dịch – Định nghĩa
• Một hệ đồng thể do sự
phân tán của phân tử
hay ion giữa hai hay
(chất tan) và môi trường
phân tán (dung môi)
Dung môi
Muối
Nước
Chất tan
Trang 5Phân loại dung dịch
lỏng/lỏng
Trang 6Dung dịch rắn
Lỏng / Rắn Hỗn hống Thủy ngân Bạc (R)
răng (L)
Trang 7Dung dịch – Nồng độ dung dịch
• DD loãng: lượng chất tan chiếm tỷ lệ nhỏ
• DD đậm đặc: lượng chất tan chiếm tỷ lệ lớn
• DD bão hoà: lượng chất tan tối đa ở nhiệt độ và áp
suất xác định
• DD quá bão hoà: thêm chất tan vào dd bão hoà
đun nóng làm nguội từ từ Dd này kém bền
Trang 8Dung dịch chưa bão hòa
Chất tan
Dung dịch chưa bão hòa
• Chứa ít hơn hàm lượng
chất tan tối đa
• Có thể hòa tan thêm
chất tan.
Trang 9Dung dịch bão hòa
Chất tan
Dung dịch bão hòa
• Chứa lượng chất tan tối
đa có thể hòa tan
• Có chất tan còn lại dưới
đáy cốc chứa.
Trang 10Ví dụ
Chất tan
Dung dịch bão hòa
• Chứa lượng chất tan tối
đa có thể hòa tan
• Có chất tan còn lại dưới
đáy cốc chứa.
Trang 11Ở 40C, độ tan của KBr là 80 g/100 g H2O Xác định dung dịch bão hòa (S) và dung dịch chưa bão hòa (U) Giải thích.
A 60 g KBr cho vào 100 g nước ở 40C.
B 200 g KBr cho vào 200 g nước ở
40C.
C 25 g KBr cho vào 50 g nước ở 40C.
Ví dụ
Trang 12A U 60 g KBr/100 g nước thì ít hơn độ tan của 80 g KBr/100 g nước
B S Trong 100 g nước, 100 g KBr vượt quá độ tan của 80 g KBr ở 40C.
C U Tương tự 50 g KBr trong 100 g
nước có độ tan nhỏ hơn 80 g KBr/100g nước ở 40C.
Đáp án
Trang 13Nồng độ dd – Các ký hiệu chung
m(g): khối lượng chất tan có phân tử khối M
q(g): khối lượng dung môi
Vx(ml): thể tích chất tan có phân tử khối M
V(ml): thể tích cuối của dd sau khi pha chế
d(g/ml): khối lượng riêng của dd sau pha chế.
Trang 14Ký hiệu chung
m(g): khối lượng chất tan có phân tử khối M
q(g): khối lượng dung môi
Vx(ml): thể tích chất tan có phân tử khối M
V(ml): thể tích cuối của dd sau khi pha chế
d(g/ml): khối lượng riêng của dd sau pha chế.
Trang 15Nồng độ của một dung dịch
• Là lượng chất tan hòa tan trong một lượng dung dịch nhất định.
lượng chất tan lượng dung dịch
Nồng độ
Trang 16Nồng độ dung dịch – Phân loại
Trang 17Nồng độ dung dịch – Độ tan (S)
Độ tan (S): số gam chất tan trong 100 g
nhiệt độ, áp suất xác định.
q m
Trang 18Độ tan (S) - Ví dụ
Độ tan của NaCl trong nước ở các nhiệt
10oC 20oC 30oC 50oC 80oC 100oC
Nguồn: Ju Lurie, Handbook of analytical Chemistry.
Trang 19Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ khối lượng hay nồng độ g/l
(C g/l): số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
V m
Trang 21• Phần trăm khối lượng của chất tan trong dung dịch.
Nồng độ khối lượng (%m/m)
= g of chất tan x 100
g chất tan + g dung môi
• Số g chất tan trong 100 g dung dịch.
% khối lượng = g chất tan x 100
100 g dung dịch
Nồng độ phần trăm khối lượng
Trang 23Để tính phần trăm khối lượng (%m/m) cần có:
Tính nồng độ phần trăm KL
Trang 25Đáp án
3) 6.00% (m/m) Na2CO3
Bước 1 khối lượng chất tan = 15.0 g Na2CO3
khối lượng dung dịch = 15.0 g + 235 g = 250,0 g
Bước 2 Sử dụng tỉ lệ: g chất tan/ g dung dịch
Trang 27Nồng độ phần trăm
%( khối lượng /thể tích)
V m
Trang 28Nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích (%m/v) là
• Phần trăm khối lượng chất tan (g) so với thể tích dung dịch (mL)
Trang 29Nồng độ phần triệu (ppm)
Nồng độ phần triệu: khối lượng chất
m
Trang 30Viết hai hệ số chuyển đổi cho mỗi dung dịch:
A 8,50%(m/m) NaOH
B 5,75%(v/v) ethanol
C 4,8 %(m/v) HCl
Hệ số chuyển đổi
Trang 31A 8.50 g NaOH và 100 g dung dịch
Trang 32Cần bao nhiêu g NaCl để pha được 225 g dung dịch NaCl 10.0% (m/m)?
Bước 1 Cho: 225 g dung dịch; 10.0% (m/m) NaCl
Cần tính: g NaCl
Bước 2 g dung dịch g NaCl
Bước 3 Viết 10.0 %(m/m) theo hệ số chuyển đổi
10,0 g NaCl và 100 g dung dịch
100 g dung dịch 10,0 g NaCl
Bước 4 Thiết lập công thức để lược bỏ g dung dịch
225 g dung dịch x 10,0 g NaCl = 22.5 g NaCl 100 g dung dịch
Tính nồng độ phần trăm
Trang 33Cần bao nhiêu g NaOH để pha 75,0 g dung dịch NaOH 14.0%(m/m)?
1) 10.5 g NaOH
2) 75.0 g NaOH
3) 536 g NaOH
Ví dụ 1
Trang 341) 10.5 g NaOH
75.0 g dung dịch x 14.0 g NaOH = 10.5 g NaOH
100 g dung dịch chỉ số 14.0 % (m/m)
Solution
Trang 35Có bao nhiêu mL dung dịch ethanol 5.75 % (v/v) được pha từ 2.25 mL ethanol?
1) 2.56 mL2) 12.9 mL3) 39.1 mL
Ví dụ 2
Trang 363) 39.1 mL
2.25 mL ethanol x 100 mL dung dịch 5.75 mL ethanol
5.75 %(v/v) được chuyển đổi
= 39.1 mL dung dịch
Đáp án
Trang 37Bao nhiêu mL dung dịch KCl 4.20%(m/v) có chứa 3.15 g KCl?
STEP 1 Cho: 3.15 g KCl(chtan); 4.20% (m/v) KCl
Trang 38M m
Trang 39Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ mol (CM): khá phổ biến, là số mol chất tan/ 1 lít dung dịch
C M =
V
1000
* M
m
Trang 40Preparing a 1.0 Molar Solution
A 1.00 M NaCl solution is prepared
• By weighing out 58.5 g NaCl (1.00 mole) and
• Adding water to make 1.00 liter of solution
Trang 41What is the molarity of 0.500 L NaOH solution if itcontains 6.00 g NaOH?
STEP 1 Given 6.00 g NaOH in 0.500 L solution
Need molarity (mole/L)
STEP 2 Plan g NaOH mole NaOH molarity
Calculation of Molarity
Trang 42STEP 3 Conversion factors 1 mole NaOH = 40.0 g
1 mole NaOH and 40.0 g NaOH40.0 g NaOH 1 mole NaOH
STEP 4 Calculate molarity.
6.00 g NaOH x 1 mole NaOH = 0.150 mole 40.0 g NaOH
0.150 mole = 0.300 mole = 0.300 M NaOH
0.500 L 1 L
Calculation of Molarity (cont.)
Trang 43What is the molarity of 325 mL of a solution containing 46.8 g of NaHCO3?
1) 0.557 M
2) 1.44 M
3) 1.71 M
Learning Check
Trang 45Nồng độ phân mol
Nồng độ phân mol (Ni): tỷ số giữa số
mol ni của cấu tử i và tổng số mol N
của các chất tạo thành dung dịch.
N
n
Trang 46Nồng độ dung dịch
Nồng độ đương lượng (CN): số đương
lượng chất tan trong một lít dung dịch
Đ: đương lượng gam chất tan có khối lượng phân tử M
V
1000
Đ m
Trang 47Khái niệm đương lượng
Đương lượng gam Đ của một nguyên tố
hay một hợp chất: là số phần khối lượng của
nguyên tố hay hợp chất thay thế vừa đủ với
một đơn vị đương lượng, tương đương với giá trị:
• 1,008 phần KL của H2
• 8 phần KL của O2
• 1 đương lượng của một nguyên tố
hay hợp chất khác
Trang 48Khái niệm đương lượng – Ví dụ 1
H2O có:
• 2 phần khối lượng Hydro ↔ 2 ĐL của H
• 16 phần khối lượng Oxy ↔ 2 ĐL của O
→ trong H2O có 2 ĐL của nguyên tố H tác dụng vừa đủ với 2 ĐL của nguyên tố O
Trang 49Khái niệm đương lượng – Ví dụ 2
1 mol phân tử CO có:
12 phần KL C tác dụng vừa đủ với 16 phần
KL O (tương đương 2 ĐL)
số ĐL của nguyên tố C trong CO là 2 ĐL
Vậy khối lượng của 1 ĐL nguyên tố C trong
CO (đương lượng gam của C trong CO) là
ĐC = 12/2 = 6 g
Trang 50Khái niệm đương lượng
Đượng lượng của nguyên tố:
n: hoá trị của nguyên tố trong
hợp chất
Trang 51Khái niệm đương lượng
AB + n Y ↔ C + D
MY: Khối lượng của 1 đương lượng chất Y
Đương lượng của một hợp chất AB:
ĐAB = MAB/n
(n: số đơn vị đương lượng AB tham gia pứ)
Trang 52Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ
AB ± ne- ↔ C + D
1 mol electron ↔ 1 đương lượng
n: số mol electron trao đổi vừa đủ với 1 mol hợp chất AB.
Trang 53Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG ACID – BAZ
AB + nH+/OH- ↔ C + D
1 mol H+/OH- ↔ 1 đương lượng
n: số mol H+/OH- thực sự tham gia trao đổi đối với 1 mol AB
Trang 54Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
AB + nM+/M- ↔ C + D
1 mol M+/M- ↔ 1 đương lượng
n: số mol M+/M- thực sự tham gia trao đổi với 1 mol AB
Trang 55Liên hệ giữa các loại nồng độ
CN = CM.n
C(%).10.d = CM.M = CN Đ
C(g/l) = CM.M = CN.Đ
Trang 56Liên hệ giữa các loại nồng độ
Trang 571000
5 ,
0 V
V
C C
C
V C
V C
N 05 ,
36 2
/ 98
84 ,
1 10
96 Đ
d 10 x
%
C
%) 96
dd
(
C
N 05 , 36
N 5 , 0 N
5 ,
0 N
05 , 36
% 96
loãng loãng
m đ c Đậm đặc ặc
Trang 58Liên hệ giữa các loại nồng độ
Quy tắc đường chéo:
Trang 59Liên hệ giữa các loại nồng độ
b
c m
m a
Trang 60Ví dụ
Xác định lượng NaOH 40% cần thêm vào 600g nước để được dung dịch NaOH
10%?
Trang 6130
10 m
m
O
H O
H
%
40
2 2
Trang 62Cân bằng hóa học – Định luật tác dụng khối
Trang 63Khái niệm hoạt độ
- Nếu chất tan trong dung dịch hiện diện dưới dạng ion.
- Sự tác động của nhiều ion khác nhau trong dung dịch gây ra lực tương tác ion μ
- Lực tương tác ion μ làm giảm khả năng hoạt động của ion ion hiện diện với nồng độ hiệu dụng a (hoạt độ)
- Lực tương tác ion μ tỉ lệ thuận với nồng độ và điện tích của từng ion
n 1
2 i
i Z
C 2
1 μ
Trang 64Khái niệm hoạt độ
Trang 65Cân bằng hóa học
aA + bB (1)
(2) dD + eE
Trong thực tế, đa số các phản ứng là
→ chỉ diễn ra đến trạng thái cân bằng
phẩm
Trang 66Định luật tác dụng khối lượng
Tỷ số giữa tích hoạt độ sản phẩm trên
tích hoạt độ tác chất là một hằng số.
e d
) B (
) A (
) E (
) D (
= const
Trang 67Định luật tác dụng khối lượng
(2) dD + eE
Nếu dd loãng → thay hoạt độ bằng nồng độ
b a
e d
] B [
] A [
] E [
] D [
K(1) =
Trang 68Định luật tác dụng khối lượng
Cân bằng động → tuân theo nguyên lý Le
Châtelier
K(1) càng lớn → phản ứng theo chiều 1 càng chiếm ưu thế.
K > 107: phản ứng hoàn toàn.
K nghiệm đúng cho dung dịch lý tưởng, dung dịch thực không điện li hay điện li yếu.
Trang 69Định luật tác dụng đương lượng
Trang 70Định luật tác dụng đương lượng
Danton: Trong một phản ứng hóa học,
số đương lượng của các chất tham gia
phản ứng phải bằng nhau
V1.C1 = V2.C2
Quan trọng → dùng trong phân tích định lượng.
Trang 71Định luật tác dụng đương lượng
1000
V
C Đ
m
V
1000
Đ
m C