So sánh tuyệt đối: Là con số phản ánh quy mô → cho biết khối lượng và quy mô mà DN đạt được vượt hay hụt của các chỉ tiêu kinh tế giữa kì phân tích với kì gốc biểu hiện bằng thước đo thí
Trang 1PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
Trang 3Chương 1:
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA PHÂN TÍCH
KINH DOANH
Trang 51.1.1 Khái niệm
Phân tích kinh doanh là quá trình nghiên cứu, để đánh giá toàn
bộ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhằm làm rõ chất
lượng hoạt động kinh doanh, những nguyên nhân ảnh hưởng, các nguồn tiềm năng cần khai thác từ đó đề ra các biện pháp để nâng cao hiệu quả kinh doanh ở doanh nghiệp
1.1 Khái niệm, mục đích và nhiệm vụ của PTKD
Trang 61.1 Khái niệm, mục đích và nhiệm vụ của PTKD
Trang 7Đề xuất các giải pháp để không ngừng nâng cao kết quả và hiệu quả kinh doanh của DN.
1.1.3 Nhiệm
vụ của phân tích kinh doanh
1.1 Khái niệm, mục đích và nhiệm vụ của PTKD
Trang 8Quá trình và kết quả kinh doanh
Nhân tốtác động
Chỉ tiêukinh tế
Trang 9Nội dung
1.2 Đối tượng và nội dung nghiên cứu của
PTKD
Trang 101.Phương pháp so sánh
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Sử dụng nhiều trong phân tích
Tài liệu của năm trước Lựa chọn làm tiêu chuẩn để Tài liệu kì kế hoạch
so sánh Tài liệu của DN khác hoặc tiêu chuẩn ngành
Điều kiện so sánhPhải cùng phản ánh ND kinh tế
Cùng một phương pháp tính toán Cùng một đơn vị đo lường
Cùng khoảng thời gian so sánh
Kỹ thuật so sánh So sánh tuyệt đối
So sánh tương đối
Trang 11So sánh tuyệt đối:
Là con số phản ánh quy mô → cho biết khối lượng và quy
mô mà DN đạt được vượt hay hụt của các chỉ tiêu kinh tế giữa
kì phân tích với kì gốc biểu hiện bằng thước đo thích hợp
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Trang 12So sánh tương đối
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Số tương đối phản ánh tình hình thực hiện kế hoạch
- Kĩ thuật so sánh giản đơn
- Kĩ thuật so sánh liên hệ
- Kĩ thuật so sánh kết hợp
Số tương đối kết cấu
Số tương đối động thái
Trang 13Trị số chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu kì
thực hiện
x100%
Trị số chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu kì
kế hoạch
Trang 14Kĩ thuật so sánh liên hệ giữa tình hình thực hiện kế hoạch của chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu với tình hình thực hiện kế hoạch của 1 chỉ tiêu khác có liên quan để đánh giá chính xác tình hình thực hiện kế hoạch của chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu và chất lượng công tác
Kĩ thuật so sánh liên hệ
Tỉ lệ % hoàn thành kế hoạch của chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu trong quan hệ với chỉ tiêu liên hệ
=
Trị số chỉ tiêu phản ánh đối tượng
nghiên cứu kì thực hiện
x100%
Trị số chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu
kì kế hoạch
x
Tỉ lệ % hoàn thành
kế hoạch của chỉ tiêu liên hệ
Trang 15Dùng để tính ra mức độ biến động tương đối của chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu (thể hiện bằng số tuyệt đối) → phản ánh chất lượng công tác
Kĩ thuật so sánh kết hợp
Số biến động tương đối của chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu
=
Trị số chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu kì thực
hiện
-Trị số chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu
kì kế hoạch
x
Tỉ lệ % hoàn thành
kế hoạch của chỉ tiêu liên hệ
Trang 16VD:
Tổng quỹ tiền lương tháng 1/2013 của công ty X thực tế
là 105 triệu đồng, dự kiến là 100 triệu đồng Doanh số hoạt động trong thực tế là 960 triệu đồng, kế hoạch là 800 triệu đồng
Sử dụng phương pháp so sánh để phân tích tình hình thực hiện kế hoạch tổng quỹ tiền lương của DN trong tháng 1/2013?
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Trang 17Số tương đối kết cấu:
Thể hiện chênh lệch về tỉ trọng của từng bộ phận chiếm
trong tổng thể giữa kì phân tích với kì gốc của chỉ tiêu phân
tích → phản ánh xu hướng biến động bên trong của chỉ tiêu
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Trang 18Số lượng trọng Tỉ lượng Số trọng Tỉ
Trang 19VD:
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Loại CNVC
Số lượng trọng Tỉ lượng Số trọng Tỉ
- Giáo viên 248 62,78% 284 65,89%
Trang 20Số tương đối động thái:
- Biểu hiện sự biến động về tỉ trọng của chỉ tiêu kinh tế qua một khoảng thời gian nào đó.
- Tính bằng cách so sánh chỉ tiêu kì phân tích với chỉ tiêu kì gốc
☻Kì gốc cố định → phản ánh sự phát triển của chỉ tiêu kinh tế trong khoảng thời gian dài
☻Kì gốc liên hoàn → phản ánh sự phát triển của chỉ tiêu kinh tế qua 2 thời kì kế tiếp nhau.
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Trang 21VD:
Có tài liệu về tình hình doanh thu như sau:
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Chỉ tiêu 2006 2007 2008 2009 2010
Doanh thu (trđ) 1.000 1.200 1.380 1.528 1.593,9
Số tương đối động thái kì gốc cố định
Số tương đối động thái kì gốc liên hoàn
Trang 22Số tương đối động thái kì gốc liên
Trang 232.Phương pháp thay thế liên hoàn
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Thiết lập mối quan hệ toán học của các nhân
tố với các chỉ tiêu phân tíchXác định ảnh hưởng của các nhân tố
Lần lượt thay thế các nhân tố theo trình tự
đã sắp xếp để xác định ảnh hưởng của chúngTổng số các nhân tố đã phân tích phải bằng các nhân tố phân tích đó cộng lại
Trang 24Các bước thực hiện như sau
2 Phương pháp thay thế liên hoàn
Bước 1: Xác lập mối quan hệ của các
nhân tố với chỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu
Bước 2: Xác định mức độ ảnh hưởng
của từng nhân tố
Bước 3: Tổng hợp kết quả tính toán, rút
ra nhận xét
Trang 25VD:
Có tài liệu về tình hình doanh thu như sau:
Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động tổng doanh thu giữa thực tế so với kế hoạch
1.3 Phương pháp phân tích kinh doanh
Doanh thu bán hàng (1.000đ) 100.000 120.000Khối lượng hàng bán (chiếc) 1.000 1.250
Trang 260 0
Q = × × ×
1 1 1 1
1 a b c d
Q = × × ×
0
1 Q Q
Q = −
∆
) (
) (
) (
) (
0 1
1 1 1
0 0
1 1
1
0 0
0 1
1
0 0
0 0
1
d d
c b a Q
d c
c b
a Q
d c
b b
a Q
d c
b a
a Q
d c b a
Trang 271.4.1 Khái niệm1.4.2 Nội dung tổ chức phân tích kinh doanh
(SV tự nghiên cứu)
1.4 Tổ chức phân tích kinh doanh
Trang 28Chương 2:
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 31Nội dung
1.1 Ý nghĩa và nội dung của hoạt động kinh doanh
Hoạt động cung cấpHoạt động sản xuấtHoạt động tiêu thụ
Trang 322.2.1 Đánh giá kết quả hoạt động cung cấp2.2.2 Phân tích nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả cung cấp2.2.3 Phân tích chi phí hoạt động cung cấp
2.2 Phân tích hoạt động cung cấp
Trang 33- Phương pháp phân tích: phương pháp so sánh
- Yêu cầu: phải cung cấp đủ về mặt số lượng, bảo đảm về
chất lượng, cơ cấu và chủng loại vật tư, hàng hóa với CP thấp nhất
q
q T
CL
q q T
Trang 342.2.1 Đánh giá kết quả hoạt động cung cấp
= Số lượng vật tư từng loại trước và sau mỗi lần cung cấp
Nhu cầu sử dụng từng loại bình quân ngày
q
q T
n i
i i
s
b
s h
1 1
Trang 352.2.1 Đánh giá kết quả hoạt động cung cấp
nnnn
Trang 36Nguyên nhân khách
quan
2.2.2 Phân tích nguyên nhân ảnh hưởng đến kết
quả cung cấp
- Quan hệ cung cầu → giá bán vật tư
- Môi trường kinh doanh → sức mua
- Khủng hoảng kinh tế
- Biến động tỉ giá hối đoái
- Tình hình tôn trọng hay vi phạm hợp đồng từ phía các nhà cung cấp
Trang 37Nguyên nhân chủ quan
2.2.2 Phân tích nguyên nhân ảnh hưởng đến kết
quả cung cấp
- Kế hoạch cung cấp, sản xuất, tiêu thụ
- Hợp đồng thu mua, cung cấp vật tư, hàng hóa
- Phương thức thanh toán tiền hàng
- Phương tiện vận chuyển, bốc dỡ
- Tổ chức công tác thu mua …
Trang 38KL CP
T C
C T
KL KH
TT C T C
∆
Trang 392.3.1 Đánh giá khái quát kết quả sản xuất về mặt quy mô2.3.2 Phân tích xu hướng, tốc độ và nhịp điệu tăng trưởng của sản xuất
2.3.3 Phân tích chất lượng sản phẩm2.3.4 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí sản xuất và giá thành sản xuất
2.3.5 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch trên một số khoản chi phí chủ yếu
2.3 Phân tích hoạt động sản xuất
Trang 402.3.1 Đánh giá kết quả sản xuất về mặt quy mô
Trang 41☻Tổng giá trị sản phẩm hàng hóa:
- Là chỉ tiêu tổng hợp biểu hiện bằng tiền toàn bộ giá trị sản phẩm, dịch vụ mà DN đã hoàn thành trong 1 kì (thường là 1 năm) với mục đích tiêu thụ ra bên ngoài
- Bao gồm 2 bộ phận:
+ Giá trị các sản phẩm, dịch vụ đã tiêu thụ+ Giá trị các sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành nhưng chưa tiêu thụ
Chỉ tiêu so sánh
Trang 42☻Tổng giá trị sản xuất:
- Là chỉ tiêu tổng hợp biểu hiện bằng tiền toàn bộ kết quả cuối cùng về các hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ của DN trong 1 kì (thường là 1 năm), bất kể sản phẩm dịch vụ đó đã hoàn thành hay chưa hoàn thành
- Gồm 2 bộ phận:
+ Giá trị các sản phẩm vật chất+ Giá trị các dịch vụ đã tiến hành không mang tính sản xuất vật chất
T
1
.
Trang 43☻Hệ số sản xuất hàng hóa:
- Là chỉ tiêu phản ánh năng lực sản xuất hàng hóa của DN
→ cho biết sản phẩm hoàn thành trong kì và sản phẩm dở dang nhiều hay ít
Chỉ tiêu so sánh
SX
G SX
T T
Trang 44☻Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch trên các chỉ tiêu
phản ánh kết quả sản xuất về mặt quy mô:
Nội dung phân tích
T
T T
T
T T
H
H T
SX
Trang 45☻Liên hệ tình hình thực hiện kế hoạch của chỉ tiêu “Tổng giá trị sản xuất” với tình hình thực hiện kế hoạch về chi phí sản xuất
Nội dung phân tích
TT SX
CP T
T T
T T
S X
Trang 46☻Kết hợp với tình hình thực hiện kế hoạch về chi phí sản
xuất để tính ra mức độ biến động tương đối của tổng giá trị sản xuất
Nội dung phân tích
KL
KH SX
TT SX
∆
Trang 47- Cố định trị số của chỉ tiêu “Tổng giá trị sản xuất” ở kì gốc
→ tốc độ tăng trưởng của sản xuất qua các năm
- So sánh chỉ tiêu “Tổng giá trị sản xuất” mà DN đạt được giữa 2 kì liên tiếp → đánh giá được nhịp điệu tăng trưởng sản xuất qua các năm là đều đặn hay bấp bênh
VD: bài 6 (phần a
2.3.2 Phân tích xu hướng, tốc độ và nhịp điệu
tăng trưởng của sản xuất
Trang 48- Phân tích chất lượng đối với sản phẩm có phân chia
thứ hạng:
+ Phương pháp tỉ trọng+ Phương pháp giá đơn vị bình quân+ Phương pháp hệ số phẩm cấp bình quân
- Phân tích chất lượng đối với sản phẩm đủ tiêu chuẩn và sản phẩm hỏng
2.3.3 Phân tích chất lượng sản phẩm
Trang 49- Chỉ áp dụng đối với SP có ít thứ hạng chất lượng
- Phương pháp tính toán: tính ra tỉ trọng sản phẩm của từng
thứ hạng chất lượng chiếm trong tổng số sản phẩm kì phân tích
và kì gốc rồi tiến hành so sánh
Phương pháp tỉ trọng
Trang 50VD5: Có tài liệu sau đây về chất lượng sản phẩm của một DN:
Phân tích tình hình hoàn thành KH về chất lượng sản phẩm
Phương pháp tỉ trọng
Tên sản phẩm
Thứ hạng chất lượng SP
Đơn giá
SP (1.000đ)
Trang 51Phương pháp giá đơn vị bình quân
n i
KH ik ik i
q
p
q p
1 1
TH i
TH ik
T
1
) (
Trang 52n i
KH ik ik PC
p q
TH PC
KH i
TH ik
T
1
Trang 53- Phương pháp tính toán: tính 2 chỉ tiêu
Phân tích chất lượng đối với SP đủ tiêu chuẩn
c
h t
100100
1
1 1
h T
Trang 54- Phương pháp phân tích:
+ Đánh giá chung tình hình chất lượng sản phẩm: so sánh tỉ
lệ sai hỏng cá biệt, tỉ lệ sai hỏng bình quân kế hoạch và thực tế
+ Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu
i
TH i
n i
TH ih
TH i
T c
TH i
n i
TH ih
TH i TH
c
t c T
Trang 55VD6: Cho tài liệu sau về chất lượng sản phẩm tại 1 công ty:
ĐVT: 1.000đ
Phân tích tình hình thực hiện chất lượng sản phẩm
Phân tích chất lượng đối với SP đủ tiêu chuẩn
và SP hỏng
Sản phẩm
CPSX từng loại SP Thiệt hại về SP hỏng
từng loại
Kì trước Kì này Kì trước Kì này
A 10.000.000 30.000.000 240.000 780.000
B 30.000.000 30.000.000 1.200.000 1.200.000 Cộng 40.000.000 60.000.000 1.440.000 1.980.000
Trang 56giá thành sản phẩm3.Phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch giá thành sản xuất
đơn vị sản phẩm4.Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản phẩm
trong mối liên hệ với sản lượng thực hiện5.Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch CPSX trên 1.000
đồng giá trị sản phẩm hàng hóa
Trang 57ra các quyết sách đúng đắn để hạ giá thành, tiết kiệm CP.
1 Ý nghĩa và nội dung phân tích CPSX và giá
thành sản phẩm
Trang 59- Phương pháp phân tích: phương pháp so sánh
- Chỉ tiêu phân tích:
2 Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế
hoạch CPSX và giá thành sản xuất
C
C T
TT
T CP
T C
C T
SX
T KH
TT C T C
CP = − ×
∆
Trang 602 Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế
hoạch CPSX và giá thành sản xuất
1001
KH i
TH i
n i
TH i
TH i
Z
z q
z
q T
TH i
n i
TH i
Trang 61VD7: Có tài liệu về một DN như sau:
Đánh giá tình hình thực hiện giá thành của toàn bộ sản phẩm hàng hóa
2 Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế
hoạch CPSX và giá thành sản xuất
Tên SP
Sản lượng (cái)
16
5 200 210
C 50 60 100 90 85 160 130
D 150 200 - 120 118 160 180
Trang 62- Chỉ tiêu phân tích: phân tích tình hình thực hiện
kế hoạch trên từng khoản mục giá thành đơn vị:
+ CP NVL trực tiếp + CP nhân công trực tiếp + CP sản xuất chung.
Trang 634 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản
phẩm trong mối liên hệ với sản lượng thực hiện
Hệ số hoạt động thực tế =
Sản lượng sản xuất thực tế
SLSX theo công suất bình thường
Mức thay đổi định phí trong quan hệ với hệ số hoạt động thực tế
=
Mức định phí theo giới hạn đầu tư
-Mức định phí theo giới hạn đầu tư
x
Hệ
số hoạt động
Trang 64-Phương pháp phân tích:
+ Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế hoạch CPSX trên 1.000 đồng giá trị sản phẩm hàng hóa
5 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch CPSX
trên 1.000 đồng giá trị sản phẩm hàng hóa
F
F T
Trang 65-Phương pháp phân tích:
+ Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của CPSX trên 1.000 đồng giá trị sản phẩm hàng hóa
● Cơ cấu sản lượng:
● Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
● Giá bán đơn vị (chưa VAT)
5 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch CPSX trên
1.000 đồng giá trị sản phẩm hàng hóa
000 1 000
z
q
p q
KH i
n i
KH i
KH i n
i
KH i
TH i
n i
KH i
TH i
z
q
p q
TH i
n i
KH i
TH i n
i
KH i
TH i
n i
TH i
TH i
z
q
p q
TH i
n i
TH i
TH i n
i
TH i
TH i
n i
TH i
TH i
Trang 66VD8: Phân tích chỉ tiêu chi phí cho 1.000 đồng doanh thu
tiêu thụ của một DN theo tài liệu sau
5 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch CPSX
trên 1.000 đồng giá trị sản phẩm hàng hóa
Tên SP
Sản lượng (cái)
Trang 671.Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí tiền lương2.Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí nguyên vật
liệu3.Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí khấu hao
TSCĐ4.Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí sản xuất
chung
2.3.5 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch
trên một số khoản chi phí chủ yếu
Trang 68L T
TT
T
L T
S X
T KH
TH
T = − ×
∆
Trang 69●Cơ cấu lao động
●Tiền lương bình quân nhóm lao động
1 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi
KH i n
i
KH i KH
TH
KH i
S
S L
l
s S
S s
i
TH
i l l s
= 1
Trang 70VD9: Có tài liệu về số lượng lao động và tiền lương
bình quân tại công ty X trong kì như sau:
1 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi
phí tiền lương
Loại CNV Số lượng (người)
Tiền lương bình quân (1.000đ)
Trang 722.4.1 Đánh giá khái quát kết quả hoạt động tiêu thụ 2.4.2 Phân tích các nguyên nhân ảnh hưởng đến hoạt động tiêu thụ
2.4.3 Phân tích tình hình lợi nhuận tiêu thụ
2.4 Phân tích hoạt động tiêu thụ
Trang 73- Đánh giá khái quát kết quả hoạt động tiêu thụ:
- Đánh giá tốc độ tăng trưởng hoạt động tiêu thụ theo thời gian của DN được xem xét qua sự biến động của
KH i
KH i
n i
KH i
TH i
t
p q
p q
T
Trang 74- Nguyên nhân thuộc về bản thân DN:
+ Số lượng sản phẩm + Chất lượng sản phẩm + Tổ chức công tác tiêu thụ
- Nguyên nhân thuộc về khách hàng
- Nguyên nhân thuộc về Nhà nước
2.4.2 Phân tích các nguyên nhân ảnh hưởng
đến hoạt động tiêu thụ
Trang 75a.Một số chỉ tiêu:
Tổng lợi nhuận gộp về tiêu thụ:
Tổng lợi nhuận thuần về tiêu thụ:
2.4.3 Phân tích tình hình lợi nhuận tiêu thụ
i i i
i i
n i
i i
i i
i i
G
Trang 76TH f
G
f
TH f
TH f
P
P ∆ Pf = Pf TH − Pf KH
Trang 77b Phương pháp phân tích:
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Sản lượng tiêu thụ
+ Cơ cấu sản lượng tiêu thụ:
2.4.3 Phân tích tình hình lợi nhuận tiêu thụ
KH i
KH i
t ) q ( n c ) T
n n
).(
q q
( K
n i
KH i
TH i
KH i
Trang 78b Phương pháp phân tích:
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng:
+ Giá bán đơn vị mặt hàng i:
+ Chiết khấu thương mại:
2.4.3 Phân tích tình hình lợi nhuận tiêu thụ
TH i
TH i
TH
q D
1