1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 9(HKII)

45 610 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 37: Axít cacboníc và muối cacbonat
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 9 (HKII)
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyêntố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo nguyên tắc nào,quy luật biến đổi tính chất của chúng ra sao.. Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố A và so sánh với

Trang 1

Tiết 37: A XÍT CACBONÍC VÀ MUỐI CACBONAT Ngày

- Biết quan sát các hiện tượng TN suy ra tính chất

- Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát TN, viết phương trìnhphản ứng

B Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Nhận xét bài thi học kỳ I

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Axít cacboníc (H 2 CO 3 )

GV yêu cầu HS tìm hiểu thông

tin Sgk

? Viết phương trình hóa học

chứng minh sự tạo thành và

dễ bị phân tích của axít

cacboníc

1 Trang thái TN và t chất vật lý.

- Phần lớn tồn tại dạng phântử CO2

2 Tính chất hóa học:

-Axít yếu: Quỳ tím -> đỏ nhạt

- Axít không bền

H2CO3 CO2 + H2O

Hoạt động 2: Muối Cacbonat

? Có mấy loại muối cacbonat ?

? Mỗi loại muối cho VD minh

họa

GV yêu cầu HS nghiên cứu tính

tan của muối cácbonat

? Từ t.chất chung của muối

hãy cho biết muối cácbonat có

b Tính chất hóa học:

*Tác dụng với axít

NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O +

CO2

Trang 2

- Giáo viên yêu cầu HS viết

PTHH

? Qua TN rút ra kết luận gì?

- HS viết phương trình hóa học

? Rút ra nhận xét về tính chất

muối cacbonat + bazơ

GV biểu diễn NN, HS quan sát

ứng dụng muối cacbonat

- GV cho HS quan sát H3 trang

17Sgk

Na2CO32HCl -> 2NaCl + H2O + CO2

NX: Muối cacbonat + a xít

mạnh -> muối mới + CO2

*Tác dụng với d.d Bazơ:

K2CO3 + Ca (OH)2 -> CaCO3 + 2KOH

NX: Muối cacbonat +Bazơ ->

muối cacbonat không tan + Bazơmới

NaHCO3+ NaOH ->Na2CO3 +H2O

NX: Muối Hđrôcacbonat + kiềm

-> muối trung hòa + H2O

*Tác dụng với dung dịch muối:

Na2CO3 +CaCl2 -> CaCO3 + 2NaCl

NX: Muối Cacbonat + d.d muối

- Nguyên liệu SX vôi, xi măng

III.Chu trình cacbon trong TN.

Diễn ra thường xuyên liên tụcvà tạo thành chu trình kẹp kín

4 Củng cố: GV tóm tắt lại những nội dung cần nắm ở Sgk.

Làm bài tập 1, 2 Sgk

5 Dặn dò: Làm BT 3, 4, 5 Sgk

Đọc mục em có biết

Em bài mới Silic - công nghiệp silicat

TIẾT 38: SILÍC - CÔNG NGHIỆP SILICÁT

Ngày soạn:

A Mục tiêu:

- Biết Silic có nhiều trong TN, tồn tại ở dạng SiO2 (cát

trắng, cao lanh ) Silát trắng, cao lanh ) Silic là phi kim hoạt

động hóa học yếu

- Biết sơ bộ về công nghiệp Silicat, sản xuất gốm, sứ, xi măng, thủy tinh

B Chuẩn bị: Tranh vẽ : H320

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định:

Trang 3

II Bài củ: Làm bài tập 3, 4

III Bài mới:

Hoạt động 1: Silíc

?Cho biết trạng thái TN của

silíc những hợp chất chính

của silíc trong tự nhiên ?

?Silíc có những tính chất gì ?

GV: Silíc là 1 PK hoạt động hóa

học yếu

1 Trạng thái tự nhiên:

- Dưới dạng hợp chất cónhiều ở cát trắng, đất sét

2 Tính chất:

- Chất rắn, màu xám, khónóng chảy vẽ sáng kim loại.-Tác dụng với ôxy

Si + O2 t0 SiO2

Hoạt động 2: Silíc điô xít

? Nêu tính chất hỗn hợp của 1

ôxít axít

? Viết những PTHH chứng minh

SiO2 là ôxít axít

- Tác dụng với kiềm:

SiO2 + 2NaOH to NaSiO3 +

H2O Natri silicat+ Tác dụng với ô xít bazơ

SiO2 + CaO to CaSiO3

Hoạt động 3: Sơ lược về công nghiệp

Silicat

- HS tìm hiểu quá trình SX

gốm, sứ

? Nêu những công đoạn chính

của quá trình sản xuất

- HS tìm hiểu quá trình sản

xuất xi măng

? Nêu những công đoạn chính

của quá trình sản xuất thủy

tinh

HS tìm hiểu quá trình S.xuất

thủy tinh

1 Sản xuất đồ gốm, sứ:

a.Nguyên liệu chính: Đất sét,thạch anh

3 Sản xuất thủy tinh:

a Nguyên liệu: Cát thạch anh,đá vôi

b Các công đoạn chính

Trang 4

TIẾT 39 + 40:

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA

HỌC

Ngày soạn:

B Chuẩn bị: Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.

C Hoạtđộng dạy học:

I Ổn định:

II Bài cũ: Nêu tính chất hóa học của silíc điôxít

III Bài mới:

Ngày nay người ta đã phát hiện bảng 110 NTHH Các nguyêntố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo nguyên tắc nào,quy luật biến đổi tính chất của chúng ra sao ? Mối quan hệgiữa vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo và

Trang 5

tính chất của nguyên tố ra sao ? Chúng ta sẽ nghiên cứu trongbảng tuần hoàn có nguyên tố hóa học.

Hoạt động 1: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

GV treo bảng HTTH lên bảng ->

HS quan sát

- GV giới thiệu khái quát bảng

tuần hoàn: từng ô nguyên tố,

- GV dùng H3.22 giới thiệu từng

kí hiệu, quy ước

? GV lấy một ô trong bảng ->

yêu cầu HS ghi rõ các ý nghĩa

từng ký hiệu trong ô

GV hướng dẫn HS tìm chu kì

? Gồm mấy chu kì, chu kì nào

được xếp vào chu kì nhỏ và

lớn

- Dùng bảng đưa ra 1 chu kì

- GV dùng bảng đưa ra một

nhóm nguyên tố

1.Ô nguyên tố: cho biết số

lượng ng.tử KHHH, tên nguyên tố, NTK củanguyên tố đó

Ví dụ: 12 số liệu

Ng tử

Mg KHHH Magiê Tên Nguyêntố

2 Chu kì:

Chu kì là dãy các nguyên tố

mà nguyên tử của chúng cócùng số lớp electron và đượcxếp theo chiều điện tích hạtnhân tăng dần

- Số thứ tự chu kì bằng sốlớp e

Nhỏ: 1, 2, 3

- Gồm 7 chu kì : Lớn 4, 5, 6,7

3.Nhóm: Gồm các nguyên tố

mà nguyên tử của chúng có sốlớp

e lectron lớp ngoài cùng bằngnhau và do đó có tính chất

Trang 6

tương tự nhau, được xếpthành cột theo chiều tăng của Shạt nhân nguyên tử.

Hoạt động 3: Sự biến đổi t chất của các ng tố trong bảng tuần hoàn

GV dùng bảng tuần hoàn

- Tính KL của các nguyên tố tăngdân đồng thời tính PK của cácnguyên tố giảm dần

Hoạt động 4: Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

? Nhìn vào bảng tuần hoàn cho

ta biết ý nghĩa gì ?

VD: Nguyên tố X:

- Điện tích hạt nhân 16

- Số lớp e : 3

- Số e ngoài cùng : 6 Hãy

cho biết cấu tạo nguyên tử,

tính chất của nguyên tố A và

so sánh vớicác nguyên tố lân

- Biết câu tạo nguyên tử củanguyên tố có thể suy đoán vịtrí của nguyên tố trong bảngtuần hoàn và tính chất hóa trị

cơ bản của nó

IV.Củng cố:

1.Biết X có cấu tạo ng.tử như sau: Điện tích hạt nhân 15+,

2 lớp electron Hãy suy đoán ra vị trí X trong bảng tuần hoàn

2.Cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần

a.Na; Mg; Al; K;

b.K; Na; Mg; Alc.Al; K; Na; Mgd.Mg; K; Al; Na

Trang 7

Giải thích sự lựa chọn đó.

V.Hướng dẫn - dặn dò:

Hướng dẫn Bt7/101:

Dặn dò: Bt1,2,3,4,5,6,7/101

Làm bài tập luyện tập chương III

TIẾT 41: LUYỆN TẬP CHƯƠNG III

Ngày sûoạn:

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức đã học về phi kim, cấu tạo và ýnghĩa bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa Vận dụng để giảimột số bài tập

- Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập hóa học

II Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị bài tập của HS.

III Bài mới:

Trang 8

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

GV treo sơ đồ1 -> HS nắm lại

tính chất hóa học của PK

HS nắm sơ đồ 2

HS nắm sơ đồ 3

? Cho biết vai trò của các bon

? Nhìn vào cấu tạo bảng tuần

hoàn cho ta biết gì ?

? Nhắc lại sự biến thiên các

nguyên tố trong nhóm, trong chu

a Tính chất hóa học của Clo

Hoạt động 2: Bài tập

GV yêu cầu HS đọc đề BT

6/103

GV hướng dẫn cách làm

- HS lên bảng thực hiện

? Viết phương trình phản ứng

? Số mol chất nào còn dư

? Tính nồng độ các dung dịch

sau phản ứng

BT6/ 103

MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2+2H2O(1)

1 mol 1 molnMnO2 = 69,6/88 =0,8 (mol)

Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO +

H2O (2)

1 mol 2mol 1 mol 1mol-Số molCl2 tạo thành: 56,8/71=0,8 mol

-nNaOH tham gia PƯ:

0,8 x 2 = 1,6 mol-nNaOH ban đầu 0,5 x 4 = 2 mol

=> nNaOH = 2 -1,6 = 0,4 (mol)Số mol NaOH = nNaClO = nCl2 =0,8 mol

Trang 9

- Dụng cụ: Ông nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ

- Hóa chất: Cl, CuO, Ca(OH)2; NaHCO3 ; NaCl, Na2CO3; CaCO3

C Hoạt động dạy học:

? Viết phương trình hóa học

? Rút ra kết luận về tính chất

của C

GV quan sát HS làm TN

- HS làm TN theo nhóm

Thí nghiệm 2: Nhiệt phân muối NaHCO 3

GV hướng dẫn HS làm TN

? Mô tả TN, quan sát sự thay

HS làm TN theo nhóm

Trang 10

đổi ở ống thí nghiệm đựng

dung dịch Ca (OH)2

? Viết phương trình hóa học

Hoạt động 3: Nhận biết muối Cacbonat và muối Clorua

GV hướng dẫn HS làm TN

? Nhận xét tính tan trong nước

? Thuốc thử để nhận biết

- GV quan sát HS làm TN

- HS làm TN theo nhóm

IV Củng cố:

- GV cho HS viết bản tường trình

V Dặn dò:

-GV cho các nhóm vệ sinh lớp học

- Xem bài mới

CHƯƠNG 4: HIĐRÔ CACBON - NHIÊN LIỆU

TIẾT 43: KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ

HỌC HỮU CƠ

Ngày soạn:

A MỤC TIÊU:

- Biết được định nghĩa, cách phân loại hợp chất hữu cơ

- Biết được tính chất của các hợp chất hữu cơ không chỉphụ thuộc vào thành phần phân tử mà còn phụ thuộc vàoCTCT của chúng

- Biết được cấu tạo và tính chất của hiđrôcacbon tiêu biểunhư mêtan, etilen, benzen

- Biết cách phân loại hợp chất hữu cơ đơn giản thànhhiđrôcacbon và dẫn xuất hiđrôcacbon

B Chuẩn bị:

- Hình ảnh về hợp chất hữu cơ

-Hóa chất: Bông, nến, cồn, nước vôi trong

-Dụng cụ: Ống nghiệm

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định:

II Bài cũ:

III Bài mới:

Trang 11

Hoạt động 1: Khái niệm về hợp chất hữu cơ.

? Hợp chất hữu cơ có ở đâu

GV biểu diễn TN, chứng tỏ

bông chứa C

? Nhận xét thành ống

nghiệm, nước vôi trong như

thế nào ?

? Vậy hợp chất hữu cơ là gì

GV đa số hợp chất của cacbon

là hợp chất hữu cơ

GV đưa ra một số CT: CH4,

C2H6O, C2H4 C2H5O2N; CH3Cp Yêu

cầu HS nhận xét thành phần

nguyên tố trong các CT trên

? Ta chia hợp chất hữu cơ làm

mấy loại

1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu ?

Có ở xung quanh ta

2 Hợp chất hữu cơ là gì?

Hợp chất hữu cơ là hợpchất của cácbon

3 Các hợp chất hữu cơ được phân loại như thế nào ?

Hiđrô cacbon: CH4; C2H6

- 2 loại Dẫn xuất của hiđrôcacbon

CH3CL

Hoạt động 2: Khái niệm về hóa học hữu cơ

? Hóa học hữu cơ là gì

? Nêu một số ngành sản xuất

hóa học thuộc về hóa học

hữu cơ

- Hóa học hữu cơ là ngành hóahọc chuyên nghiên cứu về hợpchất hữu cơ và những chuyểnđổi của chúng

IV Củng cố: Bài tập 5

V.Dặn dò: Làm bài tập 1, 2, 3, 4

Xem bài mới

Trang 12

TIẾT 44: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Ngày soạn:

A Mục tiêu:

- Biết được trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liênkết với nhau theo đúng hóa trị, cácbon có hóa trị IV, ôxy hóa trị

II, hiđrô hóa trị I

- Biết được mỗi hợp chất hữu cơ có 1 CTCT ứng với mộttrật tự liên kết xác định, các nguyên tử C có khả năng liên kếtvới nhau tạo thành mạch C

- Viết CTCT của một số chất đơn giản, phân biệt được cácchất khác nhau qua CTCT

B Chuẩn bị:

- Tranh vẽ: CTCT phân tử của rượu etylíc, đimetylete

- Bộ dụng cụ lắp mô hình phân tử gồm các quả cầucacbon, hiđrô, ôxi

- Thanh nối tượng trưng cho hóa trị của các nguyên tố

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định:

II Bài cũ: Làm bài tập 4

? Thế nào là hiđrôcacbon và dẫn xuất của hiđrô cacbon.Cho ví dụ

III Bài mới:

Hoạt động 1:

ĐVĐ: Chúng ta biết trên thế giới người ta tìm ra hàng chục

triệu hợp chất hữu cơ, gấp hơn mười lần số lượng các hợpchất không chứa cacbon của tất cả các nguyên tố khác Chúng

ta biết hợp chất hữu cơ là hợp chất của cácbon nhưng tại saosố lượng hợp chất hữu cơ lại nhiều đến như vậy Hóa trị vàliên kết giữa các nguyên tử trong phân tử các hợp chất hữu cơnhư thế nào? CTCT của các hợp chất hữu cơ cho biết điều gì ?Bài học hôm nay sẽ trả lời các câu hỏi trên

Hoạt động 2: Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất

Trang 13

-hữu cơ các nguyên tố trên cũng

có hóa trị như vậy ?

GV: Dùng qủa cầu nhựa biểu

diễn đơn vị hóa trị của nguyên

GV: giữa các nguyên tử cácbon

có khối lượng với nhau không ?

? Biểu diễn l/c trong phân tử

Trang 14

- Rèn luyện cho HS kĩ năng làm BTHH và có tinh thần thái độ tựgiác trong khi làm bài.

B Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra - HS xem bài ở nhà

C Hoạt động dạy học:

- Nắm được CTCT, tính chất vật lý, hóa học của mêtan

- Nắm vững định nghĩa liên đơn, kết đơn, phản ứng thế

- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của mêtan

B Chuẩn bị:

- Mô hình phân tử mê tan

- Hóa chất: Khi Clo, khí mêtan, nước, giấy quỳ, nước vôi trong

- Dụng cụ: Ống nghiệm, bình tam giác

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định:

II Bài cũ: CTCT và nêu tính chất hóa học của Benzen ?

III Bài mới:

Trang 15

Hoạt động 1: Trạng thái TN tính chất vật lý

GV yêu cầu HS lắp mô hình

phân tử mêtan

? Viết CTCT và nhận xét về

số liên kết giữa nguyên tử

cacbon và H2

CTCT của mêtan H

H - C - H H

- NX: Trong phân tử mê tan cóbốn LK đơn

Hoạt động 3: Tính chất hóa học

GV biểu diễn TN đốt cháy khí

CH4

GV biểu diễn TN

? Viết phương trình hóa học

? Phản ứng đó thuộc loại phản

ứng gì ?

GV lưu ý: Phản ứng thế của Kl

** tạo ra đơn chất Còn PƯ trên

tạo hóa h/c của hiđrô là HCl

1 Tác dụng với ôxi: Nước vôitrong đục, hơi H2O

CH4+ 202 t0 CO2 + 2H2 O-> H2NH2 và 2VO2 là hỗn hợpnổ mạnh

2 Tác dụng với Clo+ Hiện tượng: Màu vàng lụcClo mất đi quỳ tím -> đỏ

+ PTH - C- H + Cl - Cl ->

H H

H - C - Cl + HCl H

Viết gọn: CH4 +Cl2 -> CH3Cl +HCl

Hoạt động 4: Ứng dụng

GV cho HS tìm hiểu thông tin Sgk

? Mê tan có những ứng dụng

gì trong đời sống và sản xuất

- Làm nhiên liệu

- Nguyên liệu điều chế H2

IV Củng cố: Làm BT1, 2

V Dặn dò: Đọc mục em có biết

BT 3, 4

Xem bài mới

Trang 16

- Viết phương trình phản ứng cháy, phản ứng cộng và phảnứng trùng hợp của etilen.

B Chuẩn bị:

- Mô hình phântử etilen

Hóa chất : etilen , dung dịch brôm

Dụng cụ: Ống nghiệm, ống dẫn khí

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định:

II Bài cũ:

III Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:

HS quan sát bình đựng khí

Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử

GV yêu cầu các nhóm lắp mô

hình phân tử etilen

H H

- Chất khí, khôngNước, nhẹ hơn ***

****

Trang 17

? Nhận xét đặc điểm cấu tạo

của etilen

Có lk C = C gọi là lk đôi, trong lk

có lk kém bền dễ bị đứt

NX: có kv đôi C = C kém bền.Liên kết này dễ bị đứt ra trongcác phản ứng hóa học

Hoạt động 3 Tính chất hóa học

? Tương tự như mêtan, viết

phản ứng cháy với etilen

GV biểu diễn TN - HS quan sát

và nhận xét hiện tượng

? Nguyên nhân nào làm etilen có

phản ứng cộng

? Viết pp cộng brôm với CH3-CH

=CH2

? Em có nhận xét gì về lk đôi

? Nhận xét điểm giống và

khác giữa CH4 và CH2H4

GV thông báo ở đk thích hợp

các phân tử etilen có thể kết

hợp được với nhau

? GV giới thiệu tính chất của

+ Viết phản ứng:

***

Viết gọn: CH2 = CH2 + Br2 ->

CH2-CH2-BrĐihrôm etan+ NX: Các chất có lk đôi dễtham gia phản ứng công

3 Các phân tử etilen có hợpđược với nhau không ?

Hoạt động 4: Ứng dụng

? Etilen có những ứng dụng gì - Đ/c rượu etilíc, axít axitíc, PE

IV Củng cố: Làm bài tập 1

V Dặn dò: Làm bài tập 1, 3, 4

Xem bài mới

TIẾT 47: AXETILEN

CTPT : C2H2

PTK : 26

A Mục tiêu:

Trang 18

- Biết CTCT, tính chất vật lý, tính chất hóa học của axetilen.

- Biết được khái niệm và đặc điểm của lk ba

- Củng cố kiến thức chung về hiđrôcacbon: không tan trong nước,dễ cháy tạo ra khí CO2 3 H2O

- Biết một số ứng dụng quan trọng của C2H2

- Củng cố kĩ năng viết PTHH, bước đầu biết dự đoán tính chấtcủa các chất dựa vào thành phần và cấu tạo

B Chuẩn bị:

- Mô hình phân tử axetilen

- Thí nghiệm axetilen tác dụng với dung dịch brôm

C Hoạt động dạy học:

bị đứt lần lượt trong phảnứng hóa học

Hoạt động 3: Tính chất hóa học

1 Axetilen có cháy không ?2C2H2 + 502 t0 4 CO2 + 2 H2 O

2 Axetilen có làm mất màu d dbrôm ?

+ Hiện tượng: Dd brôm mấtmàu

+ PT:

CH = CH + Br -Br -> Br - CH =CH-Br

Br - CH =CH -Br+Br -Br-> Br2CHbr2

CH-Hoạt động 4: Ưïng dụng và điều chế

? Axetilen có những ứng dụng

GV điều chế axetilen -> HS quan

sát

1 Ứng dụng:

- Làm nhiên liệu

- Nguyên liệu SX poli (oinyl clenra

2 Điều chế:

CaC2 + 2H2O -> C2H2 + Ca (OH2)

IV Củng cố: Nêu tính chất hóa học của axetilen

Trang 19

Làm bài tập 1, 3

V Dặn dò: Làm bài tập 2, 3, 5

Xem bài mới

TIẾT 48: BENZEN

CTPT : C6H6PTK : 78

A Mục tiêu:

- Biết được CTCT của ben zen

- Biết được tính chất vật lý, hóa học và ứng dụng củabenzen

- Củng cố kiến thức về hiđrô cacbon

- Viết CTCT của các chất và các PTHH, cách giải BTHH

Họat động 1: Cấu tạo phân tử

GV cho HS quan sát mô hình PT CTCT của benzen

Trang 20

cháy của bezen

GV cho HS quan sát H4.15 Sgk

Hoạt động 4: Ưïng dụng

? Benzen có những ứng dụng

gì - Nguyên liệu SX đơn dẻo, thuốctrừ sau

- Làm dung môi

4 Củng cố: Làm bài tập 4

5 Dặn dò: Làm bài tập 1, 2, 3

Xem bài mới

Trang 21

TIẾT 50: DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN

Tranh vẽ: H4.16 và 4.17, 4.18 ; 4.19

C Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Dầu mỏ

? Nêu những tính chất của dầu

2 Trạng thái tự nhiên, thànhphần của dầu mỏ:

a Dầu mỏ có ở đâu ?

- Tập trung thành vùng lớn ởsâu trong lòng đất

- Lớp khí ở trên -> khí dầu mỏthành phần chính CH4

- Dầu lỏng ở giữa -> Hh củanhiều loại hiđrô cacbon

- Dưới đáy -> nước mặn

b Dầu mỏ được khai thác nhưthế nào ?

Trang 22

HS quan sát H4 17 Sgk.

? Sau khi chúng cất dầu mỏ

người ta ứng dụng dầu mỏ

làm gì

- Khoan -> xuống lớp dầu lỏng

3 Các sản phẩm chế biến từdầu mỏ:

Dầu nặng Crackinhi Xăng + HH khí

Hoạt động 2: Khí thiên nhiên

? Khí thiên nhiên có ở đâu

? Thành phần chủ yếu của khí

TN

? Ứng dụng của chúng

- Có ở mỏ khí nằm dưới đáylòng đất

+ Ưïng dụng: làm nhiên liệu,nguyên liệu trong đời sống vàtrong CN

Hoạt động 3: Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở VN

? Em biết gì về dầu mỏ và khí

thiên nhiên ở VN

HS quan sát H4.19 và 4.20

IV Củng cố: Bài tập 1, 2, 3

V Dặn dò: Bài tập 5

Xem bài mới

TIẾT 51: NHIÊN LIỆU

A Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức đã học về Hiđrôcacbon

- Hệ thống mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của cácHiđrôcacbon

- Biết cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng củamột số tự nhiên thông dụng

- Biết cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu

B Chuẩn bị:

Ngày đăng: 11/07/2014, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ biến đổi hoá học sau và viết PTHH. - Hóa học 9(HKII)
Sơ đồ bi ến đổi hoá học sau và viết PTHH (Trang 31)
w