a, Viết CTCT thu gọn của rợu etylic và axít axetic.. a, Tính thể tích rợu nguyên chất.. b, Tính thể tích khí bay ra ở đktc... Đáp án Biểu điểm–I... a, Tính thể tích rợu nguyên chất.. b,
Trang 1A, Cl2 nặng hơn không khí , Cl2 nhẹ hơn không khí
C, Cl2 tan trong nớc D ,Cl2 không tan trong nớc
Câu2, Cặp chất nào sau phản ứng với nhau gải phóng khí CO2
A, CaCO3 và NaCl B, CaCO3 và HCl
C, CaCO3 và NaNO3 D, CaCO3 và NaOH
Câu 3, Hợp chất nào sau không phải là hợp chất hữu cơ
A KHCO3 B C6H5Br
C C4H10 D C3H8O
Câu 4, Dãy chất nào sau làm mất màu dung dịch Brôm
A CH4 và C6H6 B C2H2 và C6H6
C C2H4 và C6H6 D, C2H4 và C2H2
Câu 5, A xít A xêtic và rợu Etylic đều tác dụng với
Câu 6,Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt Glucozơ và Sacarozơ
A, dung dịch NH3 B , dung dịch AgNO3
C, dung dịch AgNO3/NH3 D , dung dịch H2SO4
II Tự luận
Câu 7 a, Viết CTCT thu gọn của rợu etylic và axít axetic
b, Rợu etylic và axít axetic chất nào tác dụng với :
Na , C2H5OH , Ca(OH)2 , K2CO3 ? viết PTHH
Câu 8 Cho 10 ml rợu 920 tác dụng hết với Na
a, Tính thể tích rợu nguyên chất
b, Tính thể tích khí bay ra (ở đktc ) Biết khối lợng riêng của rợu là 0,8g/ml ,
của nớc là 1g/ml
Trang 2Đáp án Biểu điểm–
I Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng : 0,5đ
II Tự luận :
Câu7 :
a, - CTCT thu gọn của rợu etylic : CH3- CH2- OH 0,5đ
- CTCT thu gọn của axit axetic : CH3- COOH 0,5đ
b, Chất tác dụng với CH3- CH2- OH là : Na
2CH3- CH2- OH + 2Na → 2CH3- CH2- O- Na + H2↑ 0,5đ Chất tác dụng với CH3- COOH là : K ,Mg , NaOH , K2CO3
2CH3- COOH + 2Na → 2CH3- COONa + H2↑ 0,5đ
CH3- COOH + C2H5OH H2SO4 t→ CH3- COO- C2H5 + H2O 0,5đ 2CH3- COOH + Ca(OH)2 → (CH3- COO)2 Ca + 2 H2O 0,5đ 2CH3- COOH + K2CO3 → 2CH3- COOK + H2O +CO2↑ 0,5đ Câu 8
a, Thể tích rợu nguyên chất : 10x92
100 = 0,92 ml 1,0đ b,Các PTHH :
2H2O + 2 Na → 2 NaOH + H2 ↑ (1) 0,5đ
2 C2H5OH + 2 Na → 2C2H5ONa + H2 ↑ (2) 0,5đ
Số mol của rợu và nớc là
nC 2 H 5 OH = (0,92 x0,8) : 46 = 0,16 mol 0,5đ
nH 2 O = 10x8x1
100x18= 0,044mol 0,5đ Theo các PTHH (1),(2) :
nH 2 = 1
2( nC 2 H 5 OH + nH 2 O ) = 1
2(0,16 + 0,044 ) = 0,102 mol 0,5đ thể tích H2 là : 0,102 x22,4 = 2,285 lít
Trang 3A, Cl2 nặng hơn không khí , Cl2 nhẹ hơn không khí
C, Cl2 tan trong nớc D ,Cl2 không tan trong nớc
Câu2, Cặp chất nào sau phản ứng với nhau gải phóng khí CO2
A, K2CO3 và HCl B, CaCO3 và KCl
C, K2CO3 và NaNO3 D, CaCO3 và KOH
Câu 3, Hợp chất nào sau không phải là hợp chất hữu cơ
A C2H5ONa B C6H5Br
C C4H8 D Mg(CO3)2
Câu 4, Dãy chất nào sau làm mất màu dung dịch Brôm
A CH4 và C2H4 B C2H2 và C6H6
C C2H2 và C2H4 D, CH4 và C2H2
Câu 5, A xít A xêtic và rợu Etylic đều tác dụng với
Câu 6,Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt Glucozơ và Sacarozơ
A, dung dịch NH3 B , dung dịch AgNO3
C, dung dịch AgNO3/NH3 D , dung dịch H2SO4
II Tự luận
Câu 7 a, Nêu 2 phơng pháp hoá học phân biệt : axít axetic và rợu etylic.(viết PTHH
nếu có)
b,Viết PTHH của axít axetic tác dụng với :
Mg , Na2O , C2H5OH , KOH , CaCO3 ?
Câu 8 Cho 10 ml rợu 920 tác dụng hết với Na
a, Tính thể tích rợu nguyên chất
b, Tính thể tích khí bay ra (ở đktc ) Biết khối lợng riêng của rợu là 0,8g/ml ,
của nớc là 1g/ml
Trang 4Đáp án Biểu điểm–
I Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng : 0,5đ
II Tự luận :
Câu7 :
a, 2 phơng pháp phân biệt:CH3- COOH và C2H5OH
- dùng muối cácbonat : VD Na2CO3
2CH3- COOH + Na2CO3 → 2CH3- COONa + H2O +CO2↑ 0,5đ
b,Các PTHH :
2CH3- CH2- COOH + Na2O → 2CH3- CH2- COONa + H2O↑ 0,5đ
CH3- COOH + C2H5OH H2SO4 t→ CH3- COOK + H2↑ 0,5đ 2CH3- COOH + Mg → (CH3- COO)2Mg + H2 0,5đ
CH3- COOH + KOH → CH3- COOK + H2O 0,5đ
2CH3- COOH + CaCO3 → (CH3- COO)2Ca + H2O +CO2↑ 0,5đ Câu 8
a, Thể tích rợu nguyên chất : 10x92
100 = 0,92 ml 1,0đ b,Các PTHH :
2H2O + 2 Na → 2 NaOH + H2 ↑ (1) 0,5đ
2 C2H5OH + 2 Na → 2C2H5ONa + H2 ↑ (2) 0,5đ
Số mol của rợu và nớc là
nC 2 H 5 OH = (0,92 x0,8) : 46 = 0,16 mol 0,5đ
nH 2 O = 10x8x1
100x18= 0,044mol 0,5đ Theo các PTHH (1),(2) :
nH 2 = 1
2( nC 2 H 5 OH + nH 2 O ) = 1
2(0,16 + 0,044 ) = 0,102 mol 0,5đ
thể tích H2 là : 0,102 x22,4 = 2,285 lít
( Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 5LÜnh vùc –Néi dung NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông §iÓm
Tr¾c
nghiÖm
0,5®
C©u2 0,5®
1,0®
Hi®rocacbon C©u3
DÉn xuÊtHi®rocacbon C©u5 0,5® C©u6 0,5® 1,0®
C©u8a,1,0® C©u7b,2,5®C©u8a,2,5® 7,0®
Tæng ®iÓm 1,0® 3,0® 6,0® 10,0®
Trang 6Hä vµ tªn : NguyÔn Thanh H¶i
Gi¸o Viªn trêng THCS Hïng Thµnh Gi¶ng d¹y m«n : Ho¸ 9,8