1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG TRƯỜNG THPT LÝ TỬ TẤN

3 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất của phản ứng phõn huỷ là Cõu 3 oxi hoỏ hoàn toàn a mol hỗn hợp 2 rượu đơn chức liờn tiếp bằng CuO dư.. Nếu cho toàn bộ sản phẩm tỏc dụng với AgNO3/NH3 dư số mol Ag thu được là

Trang 1

TRƯỜNG THPT Lí TỬ TẤN

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (Số10)

Mụn thi: HOÁ HỌC, Khối A

Thời gian làm bài: 90 phỳt.

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cõu 1 : Một ion X2- cú cấu hỡnh sau: 1s22s22p6 vị trớ của X trong bảng tuần hoàn là

Cõu 2 Nung núng 66,2 g Pb(NO3)2 thu được 55,4 g chất rắn Hiệu suất của phản ứng phõn huỷ là

Cõu 3 oxi hoỏ hoàn toàn a mol hỗn hợp 2 rượu đơn chức liờn tiếp bằng CuO dư Sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi cú tỷ khối so với H2 là 13,75 Nếu cho toàn bộ sản phẩm tỏc dụng với AgNO3/NH3 dư số mol Ag thu được là

Cõu 4 Hai chất hữu cơ X, Y cú cụng thức phõn tử C3H9O2N cho 0,2 mol hỗn hợp X và Y tỏc dụng với NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp khớ đều làm xanh quỳ tớm ẩm tỷ khối hỗn hợp khớ so với H2 là 12 Cụ cạn dung dịch được m g chất rắn Giỏ trị m là

Cõu 5 Điện phõn dung dịch chứa cỏc ion sau: H+,NO3-, Cu2+, Fe3+, Cl- Ở catụt ion bị điện phõn đầu tiờn là

Cõu 6 Cho 29,8 g hỗn hợp Zn và Fe tỏc dụng với 400 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,75M và AgNO3 0,5M sau phản ứng thu được 46,4 g chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu là

Cõu 7 Lượng SO3 cần thờm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 g dung dịch H2SO4 20% là

Cõu 8 Để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm người ta nhiệt phõn cỏc chất sau

Cõu 9 Cho a mol một axit cacboxylic no tỏc dụng vừa đủ với 2a mol NaOH Đốt chỏy hoàn toàn a mol axit thu được 2a mol CO2 và b mol

H2O Mối quan hệ giữa a và b là

Cõu 10 Nhiệt phõn 8,86 g hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khớ X cú tỷ khối so với H2 là 19,5.Thể tớch của X là

Cõu 11 Trong tự nhiờn Cu cú 2 đồng vị 65Cu và 63Cu nguyờn tử khối của Cu là 63,54 % của 65Cu trong hỗn hợp là

Cõu 12 Thể tớch dung dịch FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M trong mụi trường axit là

Cõu 13 Tỏch nước hoàn toàn hỗn hợp hai rượu khụng no,cú một nối đụi đơn chức cú tỷ khối so với H2 là 32,5 Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp cỏc ete cú số mol bằng nhau Cụng thức của 2 rượu là

Cõu 14 Nhiệt độ sụi của cỏc chất: (1)CH3CHO, (2) C2H6, (3) CH3COOH, (4) C2H5OH được xếp theo chiều tăng dần là

Cõu 15 Một hỗn hợp A gồm C4H8 và H2 có tỷ khối so với H2 11,8 Sau khi đi qua Ni nung nóng thu đợc B gồm C4H10, C4H8 d, H2 d có tỷ khối

so với H2 là 14,75 hiệu suất phản ứng là

Cõu 16 Cho 4 g NaOH vào 400 ml dung dịch AlCl3 0,05M thu đợc dung dịch X.Thể tích HCl 0,5M thêm vào X để thu đợc kết tủa lớn nhất là

A 0,2 lít B 0,06 lít C 0,09 lít D 0,08 lit

Cõu 17 Hiện tượng khi cho Na dư vào dung dịch chứa đồng thời NaHCO3 và BaCl2 là

Cõu 18 Cho 11,2 lớt CO2 (đktc) vào 800 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,25M và NaOH 0,5M sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

Cõu 19 Cho phản ứng CH4→X→ C6H6→Y →Z →poli stiren X ,Yvà Z lần lượt là

Cõu 20 Cho cỏc chất FeO, Fe2O3, CuO, FeS, ZnS, Fe3O4, FeCO3 tỏc dụng lần lượt với HNO3 đặc núng số phản ứng oxi hoỏ khử xảy ra là

Cõu 21 Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS cú số mol bằng nhau trong đú M là kim loại cú hoỏ trị khụng đổi Cho 6,51 g hỗn hợp X tỏc dụng với

26,34 g Kim loại M là

Cõu 22 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp cỏc axit đơn chức cần V lớt O2(đktc).Sau phản ứng thu được 6,72 lớt CO2 (đktc) và 4,95 g H2O.Giỏ trị của V là

Cõu 23 Cỏc chất : CH4, C2H4, C2H2, C6H6, C6H5CH=CH2, C4H10, CH2=C(CH3)-CH=CH2 số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là

Trang 2

Câu 24 Một chất X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng được với Na theo tỷ lệ mol 1:2, tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:1 Công thức cấu tạo của X là

Câu 25 Phân biệt các chất C2H5OH, C6H5NH2, C6H6 cần dùng các chất là

Câu 26 cho phản ứng N2 + 3H2  2NH3 ∆H<0 trong bình kín dung tích không đổi, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch khi

Câu 27 Các chất sau khi đun nóng : NH4NO2 → NH3+ Cl2→ NH3 + H2→ NH4Cl→ Cu(NO3)2→

số phản ứng sinh ra N2 là

Câu 28 Hoà tan 1,68 g Fe cần V lít HNO3 1M.Sản phẩm là khí NO2 duy nhất Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 29 Cho m g Fe,Zn,Al tác dụng với HCl dư sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 65,7 gam muối Nếu cho m g hỗn hợp trên tác dụng với

Cl2 dư thu được 72,8 g Khối lượng Fe trong m g hỗn hợp là

Câu 30 Clo hoá poli(vinyl clorua), sau phản ứng thu được một chất mới trong đó clo chiếm 62,39% khối lượng Trung bình một phân tử Clo

phản ứng với n mắt xích Giá trị của n là

Câu 31 Để làm mềm nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+,Cl-, SO42-, HCO32- cần

Câu 32 tác dụng chính của criolit trong sản xuất nhôm là

Câu 33 Cho m g Zn dư vào dung dịch chứa CuCl2 và FeCl2 sau một thời gian thấy khối lượng Zn giảm 2,22 g Cô cạn dung dịch thu được 40,8

g muối.Tổng khối lượng CuCl2 và FeCl2 là

Câu 34 Công thức chung của anđehit no là

A CnH2nO B CnH2n+2O C CnH2n+2-2zOz D CnH2n-zOz

Câu 35 Cho m g glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 Sau phản ứng thu được 32,4 g Ag.Biết hiệu suất phản ứng là 75% Giá trị m là

Câu 36 Cho hỗn hợp Na và Ba tác dụng với lượng dư H2O sau phản ứng thu được 6,72 lít H2(đktc) Trung hoà lượng kiềm thu được cần V lít hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,75M Giá trị của V là

Câu 37 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+,0,03 mol K+, x mol Cl-, y mol SO42- Tổng khối lượng muối tan trong dung dịch là 5,435 g Giá trị của x và y lần lượt là

Câu 38 Một chất X có công thức phân tử C3H9O2N Cho 0,1 mol chất đó tác dụng với 0,2 mol NaOH đun nóng thu được 12,2 g chất rắn và khí thoát ra làm xanh quỳ tím ẩm và H2O Công thức cấu tạo của X là

Câu 39 Một hiđrocacbon Y và O2 vừa đủ để đốt cháy hết Y ở nhiệt độ toC có áp suất là p Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rồi cho qua H2SO4 đặc sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu toC thì áp suất là 0,5p Hiđrocacbon đó là

Câu 40 để điều chế clorua vôi người ta cho

Câu 41 Thứ tự tính axit tăng dần là

Câu 42 Trong các chất sau: Al(OH)3, AlCl3, NH4HCO3, NaHCO3, NaAlO2, Zn(OH)2,Ca(HCO3)2, NaHSO4 Số chất lưỡng tính là

Câu 43 Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH=13 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH=12

Câu 44 Các chất có cùng công thức phân tử C7H8O đều tác dụng được với NaOH là

Câu 45 Phân biệt : benzen, phenol, stiren người ta dùng hoá chất là

Câu 46 Hỗn hợp 2 ankin có thể tích là 1,12 lít(đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 2,912 lít CO2(đktc) Mặt khác dẫn 2,24 lít hỗn hợp qua AgNO3/NH3 thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Công thức cấu tạo của 2 ankin là

Câu 47 điện phân các dung dịch AgNO3, CuSO4, NaCl, KNO3, FeSO4, Pb(NO3)2 Số dung dịch bị điện phân cho môi trường axit là

Câu 48 Hai chất hữu cơ hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon có tỷ khối so với H2 là 10,8 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp thu được 2,688 lít

CO2(đktc), một chất có chứa oxi trong phân tử Hai chất hữu cơ là

Câu 49 Hiện tượng khi cho Na dư vào dung dịch AlCl3

Trang 3

C Na tan có khí bay ra và có kết tủa trắng xuất hiện D Na tan khí bay ra, có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa lại tan

Câu 50 Phân biệt các dung dịch : glucozơ, anđehit axetic, etanol, glixerin, lòng trắng trứng cần dùng hoá chất

Ngày đăng: 11/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w