Câu 14 Cho m g Al vào hỗn hợp Fe2O3 và CuO thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí.. sau phản ứng thu được hỗn hợp Y.. Sau phản ứng thu được V lít CO2 đktc bay r
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ TỬ TẤN
(Đề thi có 04 trang) ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (14)
Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút.(không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Các chất sau :1.CH3NH2; 2.C6H5NH2 ; 3.(CH3)2NH ; 4.NH3 ;5.(C6H5)NH được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:
A 4<5<2<1<3 B 5<2<4<1<3 C 3<2<1<5<4 D 2<5<1<4<3
Câu 2 Hoà tan hỗn hợp Ba và Al vào nước dư Sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) Mặt khác cũng hoà tan hỗn hợp đó vào dung dịch NaOH dư thì thu được 2,5V lít H2 (đktc) % m của Al trong hỗn hợp là
Câu 3 Hai chất hữu cơ X và Y có công thức phân tử C4H11O2N Cho 0,1 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được hai khí làm xanh quỳ tím ẩm có tỷ khối so với H2 là 19,7 và m g chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 4 Hoà tan 55,6 g hỗn hợp Mg , Fe3O4 và Cu vào HCl dư Sau phản ứng thu được 4,48 lít H2(đktc) và 6,4 g kim loại không tan Khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là
Câu 5 Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit , thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Câu 6 Cho 6,24 g hỗn hợp các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với HCl Sau phản ứng thu được 9,75 g FeCl3 và
m g FeCl2 m là
Câu 7 Oxi hoá 2,02 g hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức kế tiếp bằng CuO dư Sau phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp hơi Y có tỷ khối so với H2 là 14,1 Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được m g Ag Giá trị m là
Câu 8 Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch
A Al3+,Na+,SO42-,Cu2+,H+,NO3- B Fe2+,H+, Cl-, K+,NO3-,SO4
2-C NH4+, Na+,Cl-,OH-,K+,CO32- D Ba2+,NH4+,Cu2+, SO42-, NO3
-Câu 9 đốt cháy hoàn toàn một este thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 3,6 g H2O Cho 0,1 mol este đó tác dụng với 200
ml NaOH 1M sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,6 g chất rắn và 3,2 g rượu Công thức cấu tạo của este là
Câu 10 Các chất sau:C6H5NH3Cl, NH4Cl, C6H5CH2OH, C6H5OH, CH3C6H4OH, CH3COOCH3, CH3COOH, HCHO,
C6H5ONa Số chất phản ứng với NaOH là
Câu 11 để tách Al2O3 ra khỏi Fe2O3, CuO cần tiến hành theo thứ tự là (các điều kiện cần thiết có đủ)
A thêm NaOH dư , sau đó cho HCl dư, lọc kết tủa nung nóng
B Thêm HCl dư sau đó thêm NaOH dư, lọc kết tủa nung nóng
C thêm CO dư sau đó cho HCl dư,
D Thêm NaOH dư sau đó thêm CO2 dư , lọc kết tủa nung nóng
Câu 12 Số chất có cùng công thức phân tử C7H6O2 đều tác dụng với NaOH là
Câu 13 Tách nước một hỗn hợp gồm 2 rượu no, đơn chức ở 140oC thu được 21,6 g nước và 88,8 g ete có số mol bằng nhau Công thức của hai rượu là
Trang 2Câu 14 Cho m g Al vào hỗn hợp Fe2O3 và CuO thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí sau phản ứng thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với HNO3 loãng dư thoát ra 0,896 lít (đktc) hỗn hợp NO
và N2O có tỷ khối so với H2 là 20,25.Giá trị m là
Câu 15 Cho từ từ 600 ml dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,075M vào 400 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,15M
và K2CO3 0,1M Sau phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) bay ra Giá trị của V là
Câu 16 Cho hỗn hợp Zn,Mg,Fe tác dụng với V lít HNO3 0,2M vừa đủ thu được 0,896 lít (đktc) gồm NO và N2O có
tỷ khối so với H2 là 16,75.Giá trị của V là
Câu 17 các chất sau:C2H4, C2H6, C3H4, C6H5NH2, Na2SO3, Na2CO3,C6H5OH, C2H5OH, C6H5CH=CH2 số chất tác dụng được với dung dịch Br2 là
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp các axit đơn chức cần V lít O2 (đktc) thu được 11,2 lít CO2(đktc) và 7,2 g H2O Giá trị của V là
Câu 19 Hoà tan 6,32 g hỗn hợp Mg ,Fe, Cu vào 800 ml HNO3 0,3M thu được khí NO duy nhất và m g Cu không tan, thêm 200 ml H2SO4 0.2M vào dung dịch để hoà tan vừa hết Cu dư thu được khí NO Nếu nung 6,32 g hỗn hợp trên trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 8,4 g hỗn hợp oxit Khối lượng Mg trong hỗn hợp là
Câu 20 Nung nóng hỗn hợp NaNO3 và Mg(NO3)2 trong không khí thu được hỗn hợp có tỷ khối so với H2 là 21,25
% m của Mg(NO3)2 là
Câu 21 các chất : etanol, phenol, axit axetic tác dụng lần lượt với Na, NaOH, CaCO3.Trong điều kiện phản ứng thích hợp Số phản ứng xảy ra là
Câu 22 Chất X có công thức phân tử : C7H8 tác dụng với AgNO3/NH3 thu được chất mới có khối lượng phân tử lớn hơn X là 214.Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 23 Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp : Fe2O3, Al2O3, SiO2 cần dùng hoá chất là
Câu 24 Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được dung dịch
có pH=13 Giá trị của a là
Câu 25 Cho hỗn hợp hai rượu no, đơn chức tác dụng hoàn toàn với CuO dư nung nóng Sau phản ứng thu được
hỗn hợp hơi có tỷ khối so với H2 là 17,25 Công thức của hai rượu là
Câu 26 Cho 300 ml NaOH 1M tác dụng với V ml HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 15,7 chất rắn
khan.Giá trị của V là
Câu 27 Clo hoá poli(vinyl clorua) thu được sản phẩm X trong đó % khối lượng Clo là 61,38% Trung bình 1 phân
tử clo phản ứng với n mắt xích Giá trị của n là
Câu 28 Tính axit của các axit sau (1).CH3COOH, (2).HCOOH, (3).H2CO3, (4).C6H5OH, (5).HCl, (6).HI xếp theo chiều tăng dần là:
A 4<3<1<2<5<6 B 4<3<2<1<5<6 C 4<3<2<1<6<5 D 3<4<2<1<6<5
Câu 29 Dãy các chất tác dụng được với O2 là
Câu 30 Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M , khi ngừng điện phân thu được dung dịch A chứa hai ion kim loại Thêm NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,88 g chất rắn Thể tích khí thu được ở anôt là
Trang 3A 44,8 ml B 56 ml C 33,6 ml D 89,6 ml
Câu 31: một hiđrocacbon khi tác dụng với HCl theo tỷ lệ 1:1 sinh ra sản phẩm cộng chứa monoclo trong đó Clo
chiếm 1/3 khối lượng Công thức hiđrocacbon là
Câu 32 Cho 1,84 g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với 400 ml AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M sau phản ứng thu được 6,24 g hỗn hợp kim loại.Khối lượng Mg trong hỗn hợp là
Câu 33 Cho phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 ∆H<O Phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần
Câu 34 Cho phản ứng sau : X + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O Số chất X có cấu tạo phù hợp với phản ứng là
Câu 35 Cho dãy phản ứng : CH4→X→C6H6→ Y→Z→T→ 2,4,6-tribrom phenol Y,Z,T lần lượt là
C C6H5Br, C6H5OH, C6H5ONa D C6H5NO2, C6H5Cl,C6H5OH
Câu 36 Đốt cháy a mol một axit no thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết a=b-c Nếu cho 0,2 mol axit đó tác dụng với NaOH thì số mol NaOH cần trung hoà axit là
Câu 37 hỗn hợp gồm một ankin và H2 có tỷ khối so với H2 là 6,2 Dẫn hỗn hợp qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp có tỷ khối so với H2 là 31/3 Công thức của ankin là
Câu 38 các chất sau đây : NH4HCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, Al2O3, NaHS, KHSO4 Số chất
có tính chất lưỡng tính là
Câu 39 các chất sau đây : C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NO2, C6H5CH3, C6H5OCH3, C6H5COOH Số chất định hướng thế vào vị trí ortho và para là
Câu 40 Các phản ứng sau : a, Cu(NO3)2 → b, AgNO3 → c, Ag2O→ d, NaCl →
e, K + dd CuCl2→ g, Mg + Cu(NO3)2 → h, KCl → i, FeCl2 →
Số phản ứng tạo ra kim loại là
Câu 41 Thể tích nhỏ nhất Cl2(đktc) để oxi hoá 200 ml NaCrO2 0,1M trong NaOH dư thành Na2CrO4 là:
Câu 42 dãy gồm các chất đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm là
A anilin , amoniac, natri axetat, natri cacbonat B amoniclorua, amoniac, metyl amin, natri cacbonat
C amoniac, natri cacbonat, natri axetat, etyl amin D amino axit, amoniac, anilin, natri axetat, metyl amin Câu 43 Chia hỗn hợp Al, Al2O3, Fe thành hai phần : phần 1 có khối lượng 2,68 g và phần 2 có khối lượng m g Hoà tan phần 1 trong HCl dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc)
Hoà tan phần 2 trong NaOH dư thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) và 5,6 g chất rắn không tan %m Al2O3 trong hỗn hợp
là
Câu 44 Hoà tan 4,97 g hỗn hợp Al,Zn,Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,792 lít NO (đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành là
Câu 45 Nhựa Phenol fomanđehit được điều chế từ
Câu 46 Hoà tan 26,8 g hai axit cacboxylic no, đơn chức vào nước thu được dung dịch X Chia X làm hai phần
bằng nhau.Phần 1 cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 g Phần 2 cho tác dụng với 300 ml NaOH 1M sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 21,8 g chất rắn khan Công thức của hai axit là
đpnc
Trang 4Câu 47 Một hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức kế tiếp và O2 tỷ lệ mol 1:9 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi ngưng tụ nước thì thu được hỗn hợp mới có tỷ khối so với H2 là 19 Công thức của hai rượu là
Câu 48 Các phản ứng sau: a, Fe-C + O2 +H2O → b, Sn-Fe + HCl→ c, Fe + HCl →
e, Fe +O2+ H2O→
ra sự ăn mòn điện hoá là
Câu 49 Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 (đktc) vào 400 ml Ba(OH)2 xM Sau phản ứng thấy có 39,4 g kết tủa Đun nóng hỗn hợp lại tạo ra thêm m g kết tủa nữa Giá trị của x và m là
Câu 50 Để phân biệt các chất sau : Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol, lòng trắng trứng cần dùng hoá chất là