Tất cả đều sai Câu 2.. Tất cả đều sai Câu 3.. Bộ ba nào sau đây có thể lập thành ba cạnh của một tam giác?. Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN, trọng tam GA. Phát biểu n
Trang 1Trường THCS Mỹ Hiệp Đề kiểm tra HKII năm học 2009 – 2010
(không kể thời gian phát đề)
Chữ ký giám thị Chữ ký giám
khảo
Điểm
I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái đầu (A,B,C hoặc D) của các câu trả lời đúng?
(3đ)
Câu 1 Cho dãy các giá trị 5 7 6 9 8 10 7 8 7 6
giá trị 7 có tần số là bao nhiêu? A 3 B 2 C 1 D Tất cả đều sai Câu 2 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y ?2 A 3xy2 B 5x y2 C (xy)2 D Tất cả đều sai Câu 3 Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức x2+ +x 2 A Đúng B Sai Câu 4 ABC∆ có Aˆ 100= 0, Bˆ =300 vậy ˆC =? A 300 B 1000 C 500 D 800 Câu 5 Bộ ba nào sau đây có thể lập thành ba cạnh của một tam giác? A 1cm, 2cm,3cm B 2cm, 3cm, 5cm C 1cm, 3cm, 4cm D 4cm, 5cm, 7cm Câu 6 Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN, trọng tam G Phát biểu nào sau đây là đúng? A GM = GN B GB = GC C GN = 1 3 GC D GM = 1 3 BM II/ Tự luận (7 đ) Câu 1 Số cân nặng của 20 bạn trong một lớp học được ghi lại như sau: 32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 40 28 31 31 32 31
a) Dấu hiệu ở đây là gì? (1đ) b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu? (1đ) Câu 2 a)Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x – 15 (1đ) b) Cho A(x) = x5 −5x4+x3+3x2; B(x) = 6x4 +2x3−4x2+7x−2 Hãy tính A(x) + B(x)? (1đ) Câu 3 Cho hình vẽ Hãy chứng minh ∆AOC = ∆BOD ? (1đ) Câu 4 Cho tam giác ABC cân tại A Đường phân giác AI ( I BC∈ ) a) Chứng minh ∆ABI = ∆ACI (1đ) b) Chứng minh AI ⊥ BC (0,5đ) ( Chú ý vẽ hình 0.5đ) Bài làm
-O D
C
B A
Trang 2I C B
A
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII MÔN TOÁN KHỐI 7 NĂM 2009 – 2010
I/ Trắc nhiệm
II/ Tự luận
Câu 1 a) Dấu hiệu: số cân nặng của mỗi học sinh trong một lớp
b) Bảng tần số Cân nặng (kg) 28 30 31 32 36 40
0 32
Câu 2 a) x là nghiệm của P(x) khi P(x)= 0 hay 5x - 15 = 0
5x = 15
x = 3 b) A(x) = x5 −5x4+x3+3x2
B(x) = 6x4+2x3 −4x2+7x−2
A(x) + B(x) = x5+x4+3x3−x2+7x−2
Câu 3.Xét AOC∆ và BOD∆ CÓ:
AO = BO (gt)
AOC BOD= ( hai góc đối đỉnh)
OC =OD (gt)
AOC BOD
⇒ ∆ = ∆ (c.g.c)
Câu 4 a) ABI∆ và ACI∆ có: AB = AC (gt)
BAI = ∆CAI (gt)
AI cạnh chung
ABI AC
⇒ ∆ = ∆ I(c.g.c) b) Ta có
0 ˆ
0 0 0
ˆ ˆ 2( ) 180
ˆ ˆ 90
B BAI
B BAI
0
ˆ ˆ ˆ 180
ˆ 180 ( ˆ ˆ ) 90
B BAI BIA
Trang 3MA TRẬN ĐỀ THI TOÁN KHỐI 7 HKII 2009-2010
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Tr.ngh T.luận Tr.ngh T.luận Tr.ngh T.luận Bảng tần số các
gtrị của dấu hiệu
1 0.5
1 1
1 1
3 2.5 Đơn thức đồng
Cộng trừ đa thức
Nghiệm của đa
thức một biến
1 0.5
1 1
2 1.5 Tổng ba góc trong
một tam giác
1 0.5
1 1
2 1.5 Các trường hợp
bằng nhau của tg
1 1
1 1
2 2 Bất đẳng thức tam
giác
1 0.5
1 0.5 Tính chất 3 đường
1 2 2 2 1 3 3 2 1 2 2 1310