1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI ĐẠI HỌC SỐ 4 (Có đáp án)

8 824 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Đại Học Số 4 (Có Đáp Án)
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương tŕnh hoành độ giao điểm của Cm và Ox.

Trang 1

ĐỀ THI ĐẠI HỌC SƠ 4 (CĨ ĐÁP ÁN)

CÂU I:

Cho hàm số:y= x4 − (m2 + 10)x2 + 9

1.Khảo sát sự biến thiên và ve đồ tḥ của hàm số ứng với m=0

2.Chứng minh rằng với mọi m≠ 0,đồ tḥ của hàm số luôn cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Chứng minh rằng trong số các giao điểm đó có hai điểm nằm trong khoảng (-3,3)

và có hai điểm nằm ngoài khoảng (-3,3)

CÂU II:

1.Giải bất phương tŕnh : 1 + −x 1 − ≥x x

2 Giải phương tŕnh: 2 2

3 2

3

 + + = + +

3.Cho tam thức bậc hai: f x( ) = x2 +ax b+

Chứng minh rằng với mọi giá tṛi của a và b, trong 3 số f(0) , (1) , ( 1)f f − có ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 12

CÂU III:

Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có:

3 cos cos cos

CÂU IV:

Cho h́nh lập phương ABCD A’B’C’D’ với cạnh bằng a.Giả sử M và N lần lượt là các trung điểm của BC và DD’

1.Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (A’BD)

2.Tính khoảng cách giưa hai đường thẳng BD và MN theo a

CÂU V:

1.Từ các chươ số 1,2,3,4,5,6 thiết lập tất cả các số có sáu chươ số khác

nhau.Hỏi trong các số đaơ thiết lập được,có bao nhiêu số mà hai chư số 1 và 6 không đứng cạnh nhau?

2.T́im họ nguyên hàm của hàm số : ( ) cot

1 sin

gx

f x

x

= +

ĐÁP ÁN CÂU I:

Cho: y = x4 – (m2 + 10)x2 + 9 (Cm)

1) Khảo sát và veơ đồ tḥ hàm số với m= 0

Trang 2

y = x4 – 10x2 + 9

• TXD: D = R

' 4 20 4 ( 5)

0 ' 0

5

x y

x

=

= ⇔  = ±

 2 '' 12 20

'' 0

= ⇔ = ± ⇒ =

⇒ điểm uốn 5; 44 5; 44

• Đồ tḥ:

0

y

x x

 =  = ±

= ⇔  = ⇔  = ±

Trang 3

2) Chứng minh rằng với ∀ m≠ 0, (Cm) luôn luôn cắt Ox tại 4 điểm phân biệt trong đó có hai điểm nằm ∈(-3,3) và 2 điểm nằm ngoài (-3,3)

Phương tŕnh hoành độ giao điểm của (Cm) và Ox

4 ( 2 10) 2 9 0

Đặt t=x t2( 0) ≥

Phương tŕnh trở thành:

2 ( 2 10) 9 0

Ta có:



>

+

=

>

=

>

− +

=

m m

S P

m m

, 0 10

0 9

, 0 36 ) 10 (

2

2 2

⇒ 0 < t1 < t2

⇒ (1) có 4 nghiệm phân biệt

− < − < <

Đặt f(t) =t2 −(m2 +10)t+9

Ta có: af(9)=81 9− m2 − + = −90 9 9m2 < ∀ ≠0, m 0

2 9 ( 3;3)

2 9 ( 3;3)

2 2

x x

⇔ < < <

 <  ∈ −

⇔ > ⇔  ∈ −

⇔ − < − < − < < <

Vậy (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt trong đó 2 điểm∈ − ( 3,3)và 2 điểm ∉ − ( 3,3)

CÂU II:

1) Giải bất phương tŕnh: 1 +x− 1 +xx

Điều kiện: 1 0 1 1

x

x x

+ ≥

 − ≥

Ta có: Bất phương tŕnh 1 2x 1 x

+ + −

2x x 1 x 1 x

Xét x =0: Hiển nhiên (*) đúng

Vậy x =0 là nghiệm

Trang 4

Xét − ≤ ≤ 1 x 0: Khi đó (*) trở thành:2 ≤( 1 + +x 1 −x)

2

4 (1 ) (1 ) 2 1

0

x

⇔ = (loại)

Xét 0 < ≤x 1 khi đó (*) trở thành: 2 ≥( 1 + +x 1 −x)

⇔ ≥ ⇔ < ≤

Tóm lại nghiệm của bất phương tŕnh là: 0 ≤ ≤x 1 2) Giải phương tŕnh: 2 2

3 2

3

 + + = + +

Đặt: 22 3

 = + +

Hiển nhiên u, v>0, ∀xv u x− = 2 3 2 + x+

Khi đó phương tŕnh trở thành:

log2u v u

Nếu u > v th́ u 1

v >

Do đó: VT= log2u 0

v >

VP = v-u < 0

Suy ra phương tŕnh vô nghiệm

Nếu u < v th́ 0 u 1

v

< <

Do đó:

VT = log 0

2

u

v <

VP = v – u > 0

Suy ra phương trinh vô nghiệm

Vậy: (*) ⇔ =u v

Nghĩa là:

2 3 2 2 4 5

2 3 2 0

⇔ = − ∨ = −

Tóm lại nghiệm của phương tŕnh là:

Trang 5

x = -1, x= -2

3) Cho f(x)=x2 + ax + b Chứng minh trong 3 số | f(0) |, | f(1) |, | f(-1) | có ít nhất

1 số lớn hơn hay bằng 12

Dùng phương pháp chứng minh phản chứng:

Giả sử cả 3 số f o( ) , (1) , ( 1)f f − đều nhỏ hơn 12 nghĩa là:

(1)

b

a b

a b

 < − < <

 < ⇒ − < <

 − < − < − <

− < <

⇒ − < + + <

− < − + <



(2) cộng (3) ta được : -1 < 2 + 2b < 1

2 b 2

⇒ − < < − Mâu thuẩn với (1)

Vậy có ít nhất 1 trong 3 số f o( ) , (1) , ( 1)f f − lớn hơn hay bằng 12

CÂU III:

Chứng minh rằng trong mọi ∆ABC ta luôn có:

tg2A+ tgB2 + tgC2 =3+sincosA A++sincosB B+sin+cosC C (1)

Ta có:

2 cos cos cos 2cos cos 1 2sin

= 1 2sin cos cos 1 4sin sin sin

sin sin sin 2sin cos 2sin cos

=2cos cos cos 4cos cos cos

Trang 6

Do đó:

(1) 2 2 2 1 sin sin sin2 2 2

cos cos cos

+

= +

co

Vậy đẳng thức đaơ cho đúng

CÂU IV:

Cách 1:

C ’

B ’

A

H

O K

E

I D

B

N

1) MN//(A’BD)

Gọi E, F là trung điểm CD và A’D’

Ta có FN và ME cắt nhau tại IAD

// '

( ) //( ' ) //( ' ) //

FN A D

ME BD

2) khoảng cách giươa BD và MN

Ta có (A’BD)//(FIM) nên d(BD,MN)=d((A’BD),(FIM))

Veơ AHA O'

Ta có BDAH

( ' )

Gọi l là khoảng cách từ A đến (FIM),ta có:

Trang 7

2 3

AH Ak

= = ⇒ = l l

(( ' ),( ))

d A BD FIM

a

l

Cách 2:

A ’

Z

D ’

D Y B

A

C

M X

N

Chọn hệ trục Axyz như h́nh veơ Suy ra: A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), C(a; a; 0), D(0; a; 0), A’(0, 0, a), B’(a;0;a), C’(a, a, a), D’(0, a, a)

Ta có:

M, N lần lượt là trung điểm của BC và DD’ nên ( , ,0)

2

a

M a và (0, , )

2

a

1) Chứng minh MN//(A’BD):

Ta có: uuuurA B' = ( ,0,aa)

' (0, , )

uuuur

Suy ra pháp véc tơ của (A’BD) là:

2 2 2 ' , ' ( , , )

nr=uuuur uuuurA B A D= a a a

Ta có véc tơ chỉ phương của MN là:

, ,

2 2

a a

uuuur

Ta lại có: . 3 3 3 0

2 2

n MN= − +a + =

r uuuur

//( ' )

⇒ ⊥

r uuuur

2) Tính khoảng cách giươa MN và BD

Gọi α là mặt phẳng chứa MN và BD

⇒ Pháp véc tơ α là: , ( 2, 2, 2)

uuur uuuur uuur

Trang 8

Hay nuurα = (1,1,1).

Mặt khác α qua M nên có phương tŕnh là:

1( ) 1( ) ( 0) 0

2

a

x a− + y− + − =z

2x 2y 2z 3a 0

Vậy d(MN, BD) = ( , )

2 3

a

CÂU V:

1)

Số các số có 6 chươ số khác nhau là: 720

6

p = số

Số các số có 6 chươ số khác nhau và có số 1 và 6 ở cạnh nhau là: (2! 4!).5=240 số

Suy ra số các số có 6 chươ số khác nhau và có số 1 và 6 không ở cạnh nhau là:

720 -240 = 480 số

2)

Ta có:

1 sin sin (1 sin ) 1

(sin ) sin (1 sin )

(sin ) sin 1 sin

sin

ln sin ln 1 sin ln

1 sin

x

x

=

∫  + 

+

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w