Vậy mpP cắt mcI theo giao tuyến là đờng tròn tâm J, bán kính r.
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2009
Môn thi : Tóan - khối A
đáp án đề xuất
Huớng dẫn chấm thi
Bản hớng dẫn gồm 05 trang
Câu I a) Khảo sát hàm số
3 2
2
x
x
a/ Tập xác định:
2
3
\
R
b/ Sự biến thiên của hàm số
Giới hạn vô cực, giới hạn tại vô cực và các đờng tiệm cận
, nên đờng thẳng
2
3
x là tiệm cận đứng
2
1
y
2
1
y
2
1
y là tiệm cận ngang
Bảng biến thiên :
3
; 0 3 2
1
x y
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
2
3
; 2 3
0.25
0.25
c/ Đồ thị:
Đồ thị cắt trục tung tại điểm
3
2
;
0 và Cắt trục hoành tại điểm 2 ; 0
Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm
2
1
; 2
3
I của hai đờng tiệm cận làm tâm
đối xứng
-4 -2
2 4
x
y
0.25
* Tam giaực OAB caõn taùi O neõn tieỏp tuyeỏn song song vụựi moọt trong hai ủửụứng thaỳng y = x hoaởc y = -x Mà y’ < 0, nên:
0.50
Trang 22
0
1
1 (2x 3)
sin
2
x , sinx ≠ 1
0.50
2 2
x k (loaùi) 2
* Đặt u 3 3x 2 ,v 6 5x với v 0
Ta đợc 5 3 3 2 8
v
* Phơng trình đã cho tơng đơng với Hpt
0
8 2 5
8 3 2
2 3
v
v u
v u
0.25
* Giải hệ phơng trình ta đợc
4
2
v
u
0.25
4 5 6
2 2 3 3
x x
x
Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất x = -2 0.25
2
0 2 2
0 5 2
0
2
cos x xdx xdx xdx I I
0.25
* Tính
15
8 sin
5
1 sin
3
2 sin
sin sin
1
0 5 2
0
3 2
0 2
0
2 2 2
0
5
x x
x x
d x xdx
4 2
sin 2
1 2
1 2
1 2
cos 1 2
1
0
2
0
2
0
2
0
2 2
xdx x dx x x
* Vậy
4 15
8
2 1
I I
Câu 4 Tính thể tích của hình chóp
Trang 3
D
C
S
I
H J
* Vì các mp(SBI) và mp(SCI) cùnh vuông góc với mp(ABCD), nên SI là đờng cao của hình chóp
Gọi H là hình chiếu của I trên BC thì góc SHI là góc giữa 2 mp(SBC) và mp(ABCD) Hay góc SHI = 600
0.25
2
1
a AD CD AB
* Tam giác IBC có diện tích
2
3a2
S S S
S IBC d IAB ICD
Suy ra:
5
3 2
IH IBC vì với trung điểm M của AB thì tam giác MBC vuông cân ,nên BC a 5
0.25
* Xét tam giác vuông SIH :
5
15 3 60 tan
IH
chóp là :
5
15 3 3
a S SI
0.25
* Vì x,y,z >0 nên x(x+y+z) = 3yz 1 y z 3y z
x x x x
Đặtu y 0,v z 0,t u v 0
2
0.25
* Chia hai vế cho x3 bất đẳng thức cần chứng minh đưa về
1u31v33 1 u 1v u v 5u v 3 0.25
*
1
t
0.50
Trang 4Phần đề thi theo chơng trình chuẩn
* Vì E nên toạ độ của E có dạng E(m; 5 – m); Gọi F là trung điểm của
AB thì F (12 – m; m – 1) Do E,F đối xứng nhau qua điểm I(6;2) 0.25
* Theo giả thiếtIEFM IE.FM 0 11 mm 6 m 63 m 0 0.25
* Với m = 6 thì AB có VTPT là: IE 0 ; 3, suy ra pt AB là y = 5 0.25
* Với m = 7 thì VTPT là IE 1 ; 4, suy ra pt AB là x – 4y + 19 = 0 0.25
* PT m.c viết thành 12 22 32 25
* Khoảng cách d từ tâm I đến mp(P) là: d R
1 4 4
4 3 2 2 1 2
Vậy mp(P) cắt mc(I) theo giao tuyến là đờng tròn tâm J, bán kính r
0.25
* Phơng trình JI là x=1+2t,y=2-2t,z=3-t, nên J=(1+2t;2-2t;3-t) và J P , suy
* Phơng trình z2 2z 10 0có 2 nghiệm phức là z= -1+3i và z = -1- 3i 0.50
* Do đó A = z12 + z22 = (1 + 9) + (1 + 9) = 20 0.50
Phần đề thi theo chơng trình nâng cao
* (C) : x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 cú tõm là I (-2; -2); R = 2
Điều kiện để cắt (C) tại hai điểm phõn biệt A, B là dI, 2 (1) 0.25
* Kẻ đường cao IH của IAB, ta cú: SABC = 1IA.IB.sin AIB
Do đú SABC lớn nhất khi và chỉ khi sin AIB = 1 AIB vuụng tại I
0.25
* Ta đợc IH = IA 1
2 (thỏa IH < R) 2
1 4m
1
1 – 8m + 16m2 = m2 + 1 15m2 – 8m = 0 m = 0 hay m = 8
15
0.50
* Toạ độ của M có dạng: M (-1 + t; t; -9 + 6t) 1
2 qua A (1; 3; -1) cú vộctơ chỉ phương a= (2; 1; -2) 0.25
* Vectơ AM
= (t – 2; t – 3; 6t – 8) AM a
= (14 – 8t; 14t – 20; 4 – t) 0.25
* Ta cú : d (M, 2) = d (M, (P)) 261t2 792t 612 11t 20 35t2 - 88t + 53 = 0 t = 1 hay t = 53
35
0.25
* Do đó, có 2 điểm M thoả mãn là : M (0; 1; -3) và M 18 53 3
; ;
35 35 35
* Hệ phơng trình
2 2
log (x y ) log 2 log (xy) log (2xy)
x xy y 4
2 2
x y 2xy
x xy y 4
0.25
Trang 5* GiảI hpt ta đợc 2nghiệm là: x 2
y 2
và x 2
- Hết