1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 140-141 on tap tieng viet lop 9

12 809 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 382,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi ngữCác thành phần biệt lập Là thành phần đứng trước chủ ngữ và nêu lên đề tài đư ợc nói đến trong câu.. Được dùng để diễn đạt thái độ của người nói với sự việc được nói đến

Trang 1

I Khëi ng÷ vµ c¸c thµnh phÇn biÖt lËp:

? ThÕ nµo lµ khëi ng÷? Cho vÝ dô?

? Nh¾c l¹i kh¸i niÖm thµnh phÇn biÖt lËp?

TiÕt 141-142: «n tËp tiÕng viÖt

Trang 2

Khởi ngữ

Các thành phần biệt lập

Là thành

phần đứng

trước chủ

ngữ và nêu

lên đề tài đư

ợc nói đến

trong câu.

Được dùng

để diễn đạt thái độ của người nói với sự việc

được nói

đến trong câu.

Được dùng

để bộc lộ tâm lí của người nói.

Được dùng

để tạo lập

và duy trì

quan hệ giao tiếp.

Được dùng

để bổ sung thông tin cho nội dung chính của câu.

I Khởi ngữ và các thành phần biệt lập:

Tiết 141-142: ôn tập tiếng việt

Trang 3

TiÕt 141-142 :

Trang 4

Khởi ngữ

Các thành phần biệt lập

Xây cái lăng

vậy

Bài 1:

- Đọc các đoạn trích ( SGK)

? Xác định thành phần câu của mỗi từ ngữ in đậm và điền vào bảng?

I Khởi ngữ và các thành phần biệt lập:

Tiết 141-142: ôn tập tiếng việt

Trang 5

Bài 2:

trong đó sử dụng 1 câu chứa khởi ngữ, 1 câu chứa tình thái.

Có lẽ trong mỗi chúng ta khi học xong chương trình ngữ văn lớp 9 ai cũng có một ấn tượng sâu sắc về một tác phẩm văn học Có người

hãy trân trọng giá trị cuộc sống gia đình và vẻ đẹp bình dị của quê hương

I Khởi ngữ và các thành phần biệt lập:

Tiết 141-142: ôn tập tiếng việt

Trang 6

II Liên kết câu và kiên kết đoạn văn:

Các phép liên kết.

Phép lặp

Dùng từ đồng nghĩa,trái nghĩa, cùng trường liên

tưởng

Nêu yêu cầu bài 1.

Đọc đoạn trích sgk 110.

Bài 1:

Tiết 141-142: ôn tập tiếng việt

Trang 7

Xác định các từ in đậm trong đoạn trích

Thể hiện phép liên kết nào?

Các phép liên kết.

Phép lặp

Dùng từ đồng nghĩa,trái nghĩa, cùng trường liên

tưởng

Thế

Nhưng, nhưng,

rồi , và

II Liên kết câu và kiên kết đoạn văn:

Bài 1:

Trang 8

Nªu râ sù liªn kÕt vÒ néi dung vµ h×nh thøc gi÷a c¸c c©u trong ®o¹n v¨n em viÕt vÒ

II.Liªn kÕt c©u vµ kiªn kÕt ®o¹n v¨n:

Bµi 2:

Trang 9

III, Nghĩa tường minh, hàm ý:

Bài 1:

Đọc truyện cười SGK

? Người ăn mày muốn nói điều gì với người nhà giàu qua câu in đậm?

Hàm ý: Địa ngục là chỗ dành cho các ông ( nhà giàu).

Trang 10

III, Nghĩa tường minh, hàm ý:

Bài 2:

Nêu yêu cầu bài 2.Qua đó em hãy tìm hàm ý? Người nói cố ý vi phạm phương

châm hội thoại nào?

a Hàm ý:

- Đội bóng huyện chơi không hay.

- Tôi không muốn bình luận về việc này

-> Người nói cố ý vi phạm phương châm quan hệ.

b Hàm ý:

- Tớ chưa báo cho Nam và Tuấn.

-> Người nói cố ý vi phạm phương châm về lượng

Trang 11

III, Nghĩa tường minh, hàm ý:

Bài 2:

Khái quát phương châm về chất, phương châm về lượng và phương châm quan hệ?

a Phương châm về lượng:

- Trong giao tiếp phải nói đúng nội dung, nội dung phải đáp ứng đư

ợc yêu cầu giao tiếp không thừa không thiếu.

b Phương châm về chất:

- Trong giao tiếp phải nói đúng sự thật, không nên nói những điều mình không tin là có thật.

a Phương châm về quan hệ:

- Trong giao tiếp phải nói đúng đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

Trang 12

* Cñng cè.

Kh¸i qu¸t néi dung luyÖn tËp?

* DÆn dß.

th¬.

Ngày đăng: 13/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w