Khởi ngữ là thành phần câu đứng tr ớc chủ ngữA. Khởi ngữ nêu lên đề tài đ ợc nói đến trong câu.. Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu đ ợc trong câu... Bộ phận đứng tr ớc chủ ngữ, nêu
Trang 1TiÕt 138
«n tËp tiÕng viÖt
Trang 2Néi dung «n tËp:
I Khëi ng÷ vµ c¸c thµnh phÇn biÖt lËp.
II Liªn kÕt c©u v¨n vµ liªn kÕt ®o¹n v¨n.
Trang 3Phần I Khởi động (10đ).
- Có 5 câu hỏi trắc nghiệm.
- Mỗi câu trả lời đúng ghi đ ợc 2 điểm.
- Thời gian cho mỗi câu là 3 giây.
Trang 41 ý nào sau đây nêu nhận xét không đúng
về thành phần khởi ngữ?
A Khởi ngữ là thành phần câu đứng tr ớc chủ ngữ.
B Khởi ngữ nêu lên đề tài đ ợc nói đến trong câu.
C Có thể thêm một số quan hệ từ: về, đối với… tr ớc khởi ngữ.
D Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu đ ợc
trong câu.
Trang 52 Thành phần biệt lập của câu là gì?
A Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt
nghĩa sự việc của câu.
B Bộ phận đứng tr ớc chủ ngữ, nêu sự việc đ ợc nói tới trong câu.
C Bộ phận tách khỏi chủ ngữ và vị ngữ chỉ thời gian, địa điểm … đ ợc nói đến trong câu.
D Bộ phận chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
Đáp án: A
Trang 63 Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm các thành phần biệt lập.
A……….đ ợc dùng để thể hiện cách nhìn của ng ời nói đối với sự việc đ ợc nói đến trong câu.
B……….đ ợc dùng để bộc lộ tâm lí của ng ời nói (vui, buồn, mừng, giận…)
C ……… đ ợc dùng để tạo lập hoặc duy trì quan
Trang 74 Nhận định nào sau đây ch a chính xác về liên kết câu và liên kết đoạn văn trong văn bản?
A Các câu trong đoạn văn hoặc trong văn bản phải có sự liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức.
B Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu văn phải phục vụ chủ đề của đoạn văn.
C Các đoạn văn và câu văn phải đ ợc sắp xếp theo một
trình tự hợp lí.
D Việc sử dụng ở câu đứng sau các từ đồng nghĩa với từ
đã có ở câu đứng tr ớc đ ợc gọi là phép liên kết liên t ởng.
Đáp án: D
Trang 85 Hãy nối từ ngữ ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B.
1 Phép lặp từ ngữ a Sử dụng ở câu đứng sau các từ có tác
dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu tr ớc.
4 Phép nối d Sử dụng ở câu đứng sau các từ đồng
nghĩa, trái nghĩa hoặc cùng tr ờng liên t ởng với từ ngữ đã có ở câu tr ớc.
Trang 9Phần II V ợt ch ớng ngại vật.
(20đ)
- Làm 5 bài tập trắc nghiệm.
- Mỗi bài làm đúng ghi đ ợc 4đ.
- Thời gian cho mỗi bài là 5giây.
Trang 101.C©u nµo sau ®©y cã khëi ng÷?
A Nã th«ng minh nh ng h¬i cÈu th¶.
B Nã lµ mét häc sinh th«ng minh.
C VÒ th«ng minh th× nã lµ nhÊt
D Ng êi th«ng minh nhÊt líp lµ nã.
§¸p ¸n: C
Trang 112 Cho hai câu văn sau:
A Thầy thì thầy không bênh vực những em l
ời học
B Thầy thì sờ vòi, thầy thì sờ ngà, thầy thì sờ tai, thầy thì sờ đuôi.
đáp án : Từ thầy ở câu a là khởi ngữ.
Từ thầy ở câu b là chủ ngữ.
Trang 123 Viết lại câu văn sau để có thành phần
khởi ngữ.
Nó làm bài tập rất cẩn thận
đáp án : Bài tập, nó làm rất cẩn thận.
Trang 134 Trong các câu sau, câu nào chứa thành
phần tình thái?
A Không thể nào điều đó lại xảy ra.
B Tôi không rõ, hình nh họ là hai mẹ con.
C Ôi, bông hoa này đẹp quá.
D Có vẻ nh cơn bão đã đi qua.
đáp án: D
Trang 145 Trong các câu sau, câu nào chứa thành
phần phụ chú?
A Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi.
B Chúng tôi, mọi ng ời, kể cả anh đều t ởng
con bé sẽ đứng yên đó thôi.
C Có khi bò trên cao điểm về chỉ thấy hai
con mắt lấp lánh.
D Lần đầu tiên Nhĩ để ý thấy Liên đang mặc tấm áo vá.
Trang 16BT1 (SGK- 109): Hãy cho biết mỗi từ ngữ in đậm trong các đoạn trích sau đây là thành phần gì của câu? Ghi kết quả phân tích vào bảng tổng kết theo mẫu.
a Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch, cả làng gánh gạch, đập đá, làm
phu hồ cho nó (Kim Lân, Làng)
b Tim tôi cũng đập không rõ Dường như vật duy nhất vẫn bình
tĩnh, phớt lờ mọi biến động chung là chiếc kim đồng hồ ( Lê Minh
Khuê, Những ngôi sao xa xôi)
c Đến lượt cô gái từ biệt Cô chìa tay cho anh nắm, cẩn trọng, rõ
ràng, như người ta cho nhau cái gì chứ không phải là cái bắt tay Cô nhìn thẳng vào mắt anh - những người con gái sắp xa ta, biết không bao giờ gặp ta nữa, hay nhìn ta như vậy ( Nguyễn Thành Long, Lặng
lẽ Sa Pa)
d - Thưa ông, chúng cháu ở Gia Lâm lên đấy ạ Đi bốn năm hôm
Trang 17ta nh vËy
Trang 18BT 1+2 ( SGK–110): Hãy cho biết mỗi từ ngữ in đậm trong các đoạn trích
dưới đây thể hiện phép liện kết nào? Ghi kÕt qu¶ vµo b¶ng theo mÉu
a Ở rừng mùa này thường như thế.Mưa Nhưng mưa đá Lúc đầu tôi không biết Nhưng rồi có tiếng lanh canh gõ trên nóc hang Có cái gì
vô cùng sắc xé không khí ra từng mảnh vụn Gió Và tôi thấy đau, ướt
ở má (Lê minh Khuê, Những ngôi sao xa xôi)
b, Từ phòng bên kia một cô bé rất xinh mặc chiếc áo may ô con trai và vẫn còn cầm thu thu một đoạn dây sau lưng chạy sang Cô bé bên nhà hàng xóm đã quen với công việc này Nó lễ phép hỏi Nhĩ: “ Bác cần
nằm xuống phải không ạ?” (Nguyễn minh Châu, Bến quê)
c, Nhưng cái “com- pa” kia lấy làm bất bình lắm, tỏ vẻ khinh bỉ, cười kháy tôi như cười kháy một người Pháp không biết đến Nã Phá Luân, một người Mĩ không biết đến Hoa Thịnh Đốn vậy! Rồi nói:
- Quên à! Phải, bây giờ cao sang rồi thì để ý đâu đến bọn chúng tôi nữa! Tôi hoảng hốt, đứng dậy nói:
Trang 19Đồng nghĩa, trái
b.Cô bé
b Nó,
c thế
a.
Nhưng, Nhưng rồi,
Và
Trang 20Phần IV Về đích (40Đ).
- Viết đoạn văn (8 … 10 câu) giới thiệu về một tác phẩm đã học , có thành phần khởi ngữ và thành phần tình thái.
- Phân tích sự liên kết về nội dung và hình
thức giữa các câu trong đoạn.
Trang 21Tæ 1 : truyÖn…BÕn quª… cña nguyÔn Minh Ch©u.
Tæ 2 : truyÖn …Lµng… cña Kim L©n.
Tæ 3 : truyÖn …ChiÕc l îc ngµ… cña NguyÔn Quang S¸ng
Tæ 4 : truyÖn …LÆng lÏ Sa Pa… cña NguyÔn Thµnh Long.
Trang 22Phần th ởng dành cho đội thắng cuộc.
Một
điểm 10
Một tràng
pháo tay Một tràng
pháo tay
Trang 24Chóc c¸c thÇy c« m¹nh khoÎ
Chóc c¸c em häc tèt