Điều khiển số (Digital Control Systems
Trang 1Điều khiên số
(Digital Control Systems)
Các ví dụ: Đánh số thứ tự theo chương của giáo trình cùng tên
Trang 2Ví dụ 1.2: | Một tín hiệu gián đoạn về 1
thời gian được mô tả bởi: U(z)= Ir
Hãy đi tìm ảnh 1/2) và miền hội tụ của tín hiệu !
Ví dụ 1.2.2| Hay di tim anh z của ñàm bước nhấy đơn vị 1(0) !
1 khi z>0 1 khi &=0,12, yal
mm khi £<0 ¬ khi &<0 + HỘ] 2
_ các gid trig =z! var = 1 ta thu duge:
Kết quả trên đúng với mọi giá trị trên toàn miên z, trừ diém z= 1 ola
21A ugust 2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing on.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph habil Ng Ph Quang DHBK Ha Nội là Nội pallies Bách Khoa
Hà Nội
Trang 31 Mô hình tín hiệu và hệ thống
1.2 Mô hình tín hiệu trên miền ảnh z
Ví dụ 1.2.3 Hãy tìm ảnh z của hàm e mũ (hàm exponent) !
/()=e”:t>0 => /()=/=e"ik=012, => F(2)=Š)ezt=Š (enz'Ÿ
1 ee
aP 1 Sa
Kết quả tính tổng của chuỗi là: _ F(z) =
l-e“z e“z-I1
Ví dụ 1.2.4 | Hay tim ảnhz của hàm dốc tuyến tính! ƒ(f)= at;t>0;a= const
Dễ dàng viết được ảnh F(2) dưới dạng chuỗi như sau: F(z) = aŠ3kTzt
=1
Để tính tổng trên ta phải áp ˆ T5 Tet Te hes
dung nguyén ly tinh tién va
sử dụng ảnh z của hàm bước F(z) =a + Hiến cm
nhây 1() và viết lại công Tz" +++
Trang 4Tìm hàm gốc của ảnh z cho trước bằng phương pháp ứách phân thức hữu tỷ thành
các phân thức tối giản Sau đó lần lượt tìm hàm gốc của các phân thức tối giản
«Điểm cực đơn: «Điểm cực lặp lại m lần: Ầ * Jen sm=1,2,-
21 August 2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang DHBK Hà Nội
Đại hoc Bach
Hà Nội hoa
Trang 51 Mô hình tín hiệu và hệ thống
1.2 Mô hình tín hiệu trên miền ảnh z
Ví dụ 1.2.6 | Bố xung jý thuyết: Tìm hàm gốc của ảnh z cho trước bằng phương pháp fính
Residuum Khi z = z„ là điêm cực
Trang 6Hãy tìm giá trị trung bình [x,], tính từ 4 giá trị mới nhất của dãy [z;] !
Chú ý: Còn gọi là phép tính trung bình trượt
Xp = Glu + ¡Uy ; +1 3)
Có thể giảm nhu cầu tính toán bằng cách sử dụng giá trị vừa tính trước đó:
Glas tea tha tts) Vay: X;,=Xci + (M4)
Phép tính trên được gọi là thuật toán tính giá trị trung bình trượt, đặc trưng cho một khâu có
#ES+x, + g(t 4-4) => X(z)=z 'X(z)+2|U(z)-z '0(2]=+;— U(2)
Thuật toán tính giá trung bình trượt có thể được mô tả bởi hàm truyền đạt sau:
Trang 7Hãy tìm hàm truyền đạt của khâu tỷ lệ có quán tính bậc nhất (khâu PTI): Ø(s)= |
Cách 1: *Tit anh G(s) ta tim anh H(s) để sau đó tìm hàm gốc ñ()
al lye’
O0)= 1 y= M0 [ e ‘jo
H(s)= s(1+sT,
*Sau khi gián doan héa ham géc h(t), 4 =" —e
ta tim anh z của tín hiệu gián đoạn ñ„:
Trang 8Gs\s)=— s(s) u(s) (Itsh)(l+sh) (I+sT) <= man ee Tị = T; T, 1 ™
*Tach H,(s) thanh cac phan thire t6i gian:
1A f Prof habil h à Nội c
21 August 2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang DHBK Ha Noi Bach Khoa
Hà Nội
Trang 10Ví dụ xét khâu tỷ lệ có quán tính bậc 2 (khâu PT2), được điều khiễn bởi tín hiệu vào có dạng
bậc thang Đây là khâu liên tục mang tính điển hình Để đễ so sánh, ta chọn đối tượng là động
cơ một chiều (ĐCMC), được điều khiển bởi điện áp nuôi ở phần ứng
G(s) s)= N(s) K J Mémen quin tinh của các
Uy (8) 14ST ech +8 PrecrTa ọ— Từ thông (eoi là const)
Px JR 6 L, 1
VỚI: Troon = okie = tees Ty ae Slee K =
=Sau khi thay số cụ thể, ta biết rằng khâu PT2 1
trên có thể được thay thể bởi 2 khâu PTI, với G(s) = _K 8
\ Tị= lsec và 7; = 0,2sec: (I+z7,)(I+s7,) 1S
Trang 111 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
Ví dụ 1.3.5 (tiếp)
-Thay HQ) vào ta có: G 6)~*0-z Tam ; )(I+
“Sau khi tách phân thức trong ngoặc { } thành các phân thức tối giản và áp dụng công
thức (trang 17, mục 1.3.2b của giáo trình) ta có:
| | Dé dang kiém tra két qua trén bang cach chon tín hiệu vào U(z) =z/(z-1) để tìm đáp ứng
ra X(z) = Gs(z) UG) Sau dé, chuyén X(@) sang chuỗi số tại các thời điểm z= 0,2k (với
i | =0, 1,2, ) Bằng cách đó có thê so sánh với tín hiệu x(/) trên miền gốc =
aa
21 A ugust 2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph on.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang ĐHBK Hà Nội là Nội Se EácH lige Khỏá
Hà Nội
Trang 12
1 Mô hình tín hiệu và hệ thống
1.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
Ví dụ 1.3.6 Mô tả khâu có bản chất liên tục với tín hiệu vào bậc thang bằng mô
hình trạng thái gián đoạn
Ví dụ này sử dụng ĐCMC ở ví dụ 1.3.5 dé w„ (E) ma (£) Ab n(k)
minh họa phương thức mô tả bằng mô hình [rota q ( t) Ữ
trạng thái gián đoạn Vì ĐCMC là đối tượng ed n(t)
SISO, m6 hinh có cấu trúc như hình bên
Các biến điều khiển và biến sMô hình trạng thái a =
trạng thái được chọn như sau: có dạng bên: a 8 1
Trang 13ta cần phải tìm được ®(/) và h(): hen)
+Có thể tìm ma trận chuyển trạng thái S()=e*“=E' {(st -A}" }
bằng biến đổi Laplace ngược:
«Từ: (sI-A)=
1 l5 i _5+6s+s?|—5 5
Trang 14theo từng bước như sau:
thay Ø =ỉj— h f)=— ”&(ø)p à= LŠ ¬ “ —— —
wú=ir 4 XI—- | pane e [TBP eS e -é
°V6i T= ty - te ta 06: a
a(k+1)]_ 1} 5e7 HE TT TH Lee” la)|, s|‡-eT++e” 5 5 |ư(k)
4ø(k+1)| 4|—-5e “+5 |—e ”+5e 4ø(k)| 32 -T cấm
Ví dụ 1.3.7 Tìm hàm truyền đạt từ mơ hình trạng thái gián đoạn cho trước
*Với mơ hình: Theo giáo trình (mục 1.3.2đ) ta cĩ:
iu — #7), +h(T)u, 6()=# adj(zl—®)
Xe=OU det (zI- ®)
Giả sử, ĐCMC cĩ mơ hình trạng thái gián đoạn cho trước như kết quả của ví dụ 1.3.5 Hãy
tìm hàm truyền đạt gián đoạn của động cơ !
mae
21 August 2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang ĐHBK Hà Nội ;
ui
Hà Nội
Trang 15ô sung công thức: Ký hiệu øđ/(A) được gọi là ma trận bù của ma trận A Ma tran bu adj(A)
có kích cỡ giống A, với các phần tử được tính theo công thức det(A„) nhân với (-1)** Trong
d6, Ay la ma trận thu được từ A sau khi bỏ hàng thứ ¡ và cột thứ k của A
Trang 16Hà Nội
Trang 17*ÐCMC ở ví dụ 1.3.5 được nuôi bởi điện áp dạng bậc thang với ảnh Laplace:
= G(s)=Gz(s)G(s)=(I-e“]}———— as) = Gu (5) G(s) ( ° Ì;gaje+3) 5/8
*Tra bảng biến đổi z mở rộng ta có công thức:
1 1] z b_ ze”° a ze’
s(sta)(stb) ab zit a—-bz—-e" q-bz-e”
*Áp dụng vào trường hợp ĐCMC ta thu được kết quả:
Trang 18ta có một công cụ để khảo sát các giá trị nằm trong khoảng giữa hai thời điểm trích mẫu
*Vi du: Khi tín hiệu vào có dạng bước nhảy U(z) = z/(z— 1) và e = 0,5 (chính giữa k và &+1)
3 |0 002573z — 0,010595z 0,001 156|
ko (s3)=z—¬ (z—0,81873)(z— 0,36788)
“Khi áp dụng phép biến đổi z ngược ta thu được tín hiệu số, cho phép tính giá trị của
chuỗi [x¿, ], trùng với các giá trị của x(/) ở chính giữa hai thời điểm trích mẫu
Trang 19b) Khi d = T,/T không phải là số nguyên lần: Phải sử dụng phép bién déi z mở rộng Giả sử ta
có 7= Isec và T„= 1,6 sec > Vay: T, = (dT - eT) với đ= 2 và e = 0,4
Trang 20“Thay z= LÊ” vào NV) thu được Nị(9): Mị ()= (| quai ite) +a, l-—w l-w l-w
«Nhân N;(w) v6i (1-w)? thu duge Nj(w): N (w)= (14+ w) +4, (1+ w)(1—w)+ ay (I- wy
=(l-a, +a) )w? +2(1-a, w+ (lta, +a)
Tiêu chuẩn HURWITZ -Diéu kién 1: 1—a,+a,>0;a) <lj1+a,+a,>0
-Điều kiện 2: Các định thức HURWITZ phải dương
Ví dụ b): Dùng phép biến đổi ở trên
1, "Sau khi tìm được N›;(v) và <-=4)/5› Giả sử: b,=0,1087; 6,=0,0729;
Ñ áp dụng cả 2 điều kiện: ———+ |K> (“=4 — ))/(b›— bị) đ¡= -1,1197; a;=0,3012
Trang 212 ĐK có phản hồi đâu ra
2.1 Xét ốn định của hệ thống ĐK số
Ví dụ 2.1.2 Sử dụng quỹ đạo điểm cực | Tiếp tục xét ĐCMC với tham số cho ở ví dụ 1.3.5
Hàm truyền dat G,(z) di tim được ở trang 9
“Voi T= 0,2sec va Ga(z) = rp ta cd ham
truyền đạt vòng hở như sau:
z+0,6714 Gạ(z)=0,06856pK———” (2) 0” (€—0,8187)(z —0,3679 9 ”——
«Mô hình trên có 1 điểm không °
Zp = -0,6714 và 2 điểm cực
2, = 0,8187; 2) = 0,3679
Theo mục 2.1.3, cấu trúc trên sẽ có quỹ đạo điểm
cực đạng hình tròn với bán kính r = 1,244 như bên
Tâm của đường tròn quỹ đạo trùng với vị trí điểm
i) khong zp Điểm giới hạn của ồn định là giao điểm
21 August 2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang DHBK Ha Noi Bact? Khoa
Hà Nội
Trang 22«Giả sử, ĐCMC ở ví dụ 1.3.5 được ĐC tốc độ quay như mạch vòng chuẩn (mục 2.3.1) Trong
đó Gz() chỉ là khâu tỷ lệ với hệ số KD 1a 7) Phuong trinh đặc tính (khi 7= 0,2 sec) là:
`_ | Nhận xét: Theo biểu đồ ở mục 2 1.4, trường hợp đa thức đặc tính là bậc 2 với cặp điểm
+ | cực phức liên hợp nằm trong đường tròn đơn vị sẽ có đáp ứng đầu ra ỗn định chứa thành
| | phần điều hòa (có thành phần hình sin) Dlg
Đại học Bach Khoa
Hà Nội
21 August2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang DHBK Ha Noi
Trang 23Hệ thống DK số với ĐCMC ở ví dụ 2.1.2, khi áp dụng kiến thức thiết kế ta sẽ thu được
phạm vi chất lượng như hình dưới (bên trái) Đáp ứng quá độ ổn định (bên phải) là của
trường hợp 7= 0,2sec và rạ = 40 (Ko = 5), tng với điêm cực z¡ „ = 0,422 + 70,594
= ‘A 559 a =`
wT = 0,96(^ 55 owe =4,8sec Ah=e #2 — 0.363
e8 =0,73=6,=1,55sec ` > Tn = T/we = 0,65sec
wy = 62 + uw? = 5,04se0! Try, 3/5, = 1,948ec
hoa
Trang 242 ĐK có phản hồi đâu ra
2.2 Thiết kế trên miền thời gian xấp xỉ liên tục
Vi du 2.2.1 Khâu ĐC theo luật PI đã biết trước
Lấy ĐCMC với tham số cho trước ở ví dụ 1.3.5, có ảnh Laplace sau làm xuất phát điểm:
1/8
Vòng ĐC đã được thiết kế trên miễn tần số với khâu DC (theo Reinisch) theo luật PI,
tao qua DC Ah = 20% Điểm không của khâu ĐC bù điểm cực lớn nhất, hằng số thời
Trang 252 ĐK có phản hồi đầu ra
2.3 Thiết kế trên miền thời gian gián đoạn
Ví dụ 2.3.1 Thiết kế trên cơ sở các tiêu chuẩn tích phân (mục 2.3.1c)
Bồ xung lý thuyết:
*Vì việc tính bộ tham số tối ưu chính xác theo TC tích phân thường khó khăn, ta có thể đơn giản hóa van đề bằng cách đưa ra một số hạn chế trước Từ đó ta sẽ dễ dàng thu được bộ fham số cận tối wu (suboptimal)
*Cé gang chọn khâu ĐC có phương trình sai phân bậc càng thấp càng tốt
Minh họa: Ta chọn khâu ĐC cé dic tinh PI Gp (z)= lz) _ tne va chon p, = -1 Vay ta
chỉ phải tìm rụ và rị Elz) Maz
«Hệ có trễ: Sai lệch ĐC có dang e, = 1Ẻ, các giá trị đầu ra là 4 =1⁄_¡ +ạ€ +'i2,_¡ và ta có:
Trang 262 ĐK có phản hồi đầu ra
2.3 Thiết kế trên miền thời gian gián đoạn
Ví dụ 2.3.1 Thiết kế trên cơ sở các tiêu chuẩn tích phân (mục 2.3.1c)
Bồ xung lý thuyết (tiếp):
«Hệ không có trễ: Ta phải xét cả phần hồi tiếp về đề tìm r;:
0(j[P(z')4(z")+R(=')s(z")]=w()R(z"')4(=")
*Với bạ = 0 và aạ= 1 ta có:
u(j[(I-z" \(t+ az! +-)+(% +nz')(hz” +e)] = (5 +ñz\(Ixaz” + =) w(z)
=Sau khi nhân ra và chuyên trở lại miền gốc ta sẽ Uy =n, uy <u
thu được giá trị của hai biên độ đầu tiên cũng 3 >
như điều kiện ràng buộc giữa hai tham số ở bên: 14 = 27 —7¿ bị+” ñ<-np ( = nhị)
Trang 27Ví dụ 2.3.1 Thiết kế trên cơ sở các tiêu chuẩn tích phân (mục 2.3.1c)
*Chọn sẵn p¡ = -1 Giả sử biên độ u„„ = 20 ta có rụ = 20 Với bị = 0,00857 và điều kiện ràng
buộc ở trang trước ta sẽ có: r, < -16,57 „ N
Việc tìm chính xác rị phải dựa trên một TC chất lượng cụ thễ Giả sử ta chon: [Ig = ve
“Với: ag! tbe? ape ta tính được sai lệch ĐC: 1 Few
|| Khi da cho trước pị, rọ và vy = IF, ta có thé thay @ vio Ig
4 va tinh thir voi N= 3 Phương trình bậc 2 của r; có điểm cuc tiéu (hinh bén) tai diém r, ¥ -16, chon r, = -17 j nen = ot g0 3
Bach Khoa
[Đại học
21 August 2011 Hon.-Prof Prof, Dr.-Ing habil Ng Ph Quang ĐHBK Hà Nội Nội
Hà Nội
Trang 28Hãy tìm bộ tham số ĐC cho đối tượng ĐCMC có mô hình ở G(z)= 0,00857z ' +0,00575z ?
ví dụ 1.3.5 Đối tượng ĐK có hàm truyền đạt bên: = 1-1,18661z '+0,30119z?
=I
“Chọn khau DC 1a khau PI: Gp (z)= Jo+hZ «Các tham số: bị =0,00857; b;= 0,00575
Ha 1+pZ a, = -1,18661; a, = 0,301119
«Theo mục 2.3.1e) của giáo trình
đa thức bên được coi là đã biết: — M(z)=(z—Z)(z—Z2)(z—z4)=ZÌ +42” + aZz+ dạ
Trang 302 ĐK có phản hồi đầu ra
2.3 Thiết kế trên miền thời gian gián đoạn
LŒ)) =lytlz! c (Đồ Đồ thị bên phải) 5 thị bên phải) + sE | se sE ce | pres
‘Jy = 31,936; |, = 37,896 | aol ' # cao ' k
Trang 32Ví dụ 3.1.2 Thiết kế khâu ĐC trạng thái theo phương pháp gán cực (mục 3.1.2a)
«Đối tượng là khâu PT; viết *Mô hình trạng thái của khâu viết
os | “Khi hồi tiếp trạng thái, khâu ĐC
vl | rạ =[Ta›s na]
‘| | Hinh bén: 6 thi oita dai luong DK u(t) và
eet của hai biến trạng thái xạị2(9) khi có hồi
g— hos 1 #8 OR A Gee Ge Ề oe tiép trang thai =
Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang DHBK Ha N6i Bach Khoa
Hà Nội
21 August2011
Trang 33Ví dy 3.1.2 (tiép) | _„ *Ví dụ: Phải thiệt kê khâu ĐC sao cho hệ thông khép kín cũng có đặc tính cack hapa ar ¬
PT;, trong đó các giá trị øy` và Д được đặt trước theo tiêu chuẩn chất lượng
Đa thức mẫu số của G*(s) mai Xpatto) Mer aes
i <: “tee tea Khâu ĐC
\ Tr = 2(D @ -Da) fei doi spleen trang thai
21 August 2011 Hon.-Prof Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang DHBK Ha Noi Bac!
Hà Nội hoa
Trang 34Ví dụ 3.1.4 Thiết kế hệ ĐK trạng thái kết hợp hồi tiếp đầu ra (mục 3.1.3b)
X (tg)
Trang 35Ví dụ 3.1.4 (tiếp) *Mô hình của hệ thống sau khi mở rộng có dạng dưới đây:
Lợi thế của giải pháp thế hiện | |*)|_[ A 9Jx()| [Pa „|9 2)
rõ nhất qua ví dụ đối tượng là | | ° -e 0||z()| L0 1
khâu quán tính bậc nhất PT, | |7(/)
C= OF |ao=[+ x,| 1 )120)7z0)7x0)=s0)7x0)=eú) re PO]: h
FOS Tee BI0Df9 «s13 Ph+ kil¬ssesgex
wt ele “Giả sử cần gán cặp cực #ia=- 4 Tức