Ôn lại các kiến thức cơ sở Mô hình trạng thái gián đoạn Tinh DK duoc, QS duoc va cac dang chuan Câu trúc cơ bản của hệ thống ĐK sô trên không Ảnh hưởng của sô hóa lượng tử hóa biên độ
Trang 1Điều khiến số
(Digital Control Systems)
Phan A:
Mon hoc truyền đạt các kiến thức phục vụ phân
tích, thiết kế các hệ thông điều khiến tự động sử
Trang 2Dieu khien so
Chương 1: Mô hình tín hiệu và hệ thống
1 Cau tric cơ sở của hệ thông DK số
3 Mô hình hệ thông trên miễn ảnh z
Chương 2: Điêu khiên có phản hôi đầu ra
2 Thiết kế trên miên thời gian xấp xỉ liên tục
s3: Thiết kê trên miễn thời gian gián đoạn
4 Dai hoc
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang , y-
Electrical Engineering - Automatic Control Bach Khoa
Ha Noi
Trang 3Ôn lại các kiến thức cơ sở
Mô hình trạng thái gián đoạn
Tinh DK duoc, QS duoc va cac dang chuan
Câu trúc cơ bản của hệ thống ĐK sô trên không
Ảnh hưởng của sô hóa (lượng tử hóa) biên độ
Thiết kế hệ thông băng máy tính (MATLAB)
Thiết kế hệ thông vi điều khiến
r2 Đại học
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba chỉ Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control
Ha Noi
Trang 4` > wy
Dieu khien so
Tài liêu tham khảo:
[1] Isermann R.: Digitale Regelsysteme Bd I und II, Springer-Verlag, 2
Auflage, 1987-1988
[2] Franklin G.F., Powell J.D., Workman M.L.: Digital Control of Dynamic
Systems Addison Wesley, 2™ 1994
[3] Quang Ng.Ph.: MATLAB & Simulink danh cho ky su điều khiến tự động
Nha xuat ban KH&KT, 2004
[4] Quang Ng.Ph., Dittrich A.-J.: Vector Control of Three-Phase AC
Machines Springer, Berlin — Heidelberg, 2008
Chú ý: Giáo trình này sử dụng dé day cac lop đại học với thời
lượng 45 tiết, bao sôm lý thuyết và ví dụ Với các lớp 60
tiệt, sẽ dậy øiỗng như lớp 45 tiết nhưng có thêm bài tập lớn
r2 Đại học
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba chỉ Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control
Ha Noi
Trang 51 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.1 Câu trúc cơ sở của hệ thông ĐK số
Wy ey Khau Uy Đối tượng
Điều chỉnh| “| DAC | điầu khiển | ADC
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba chKh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 61 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.1 Câu trúc cơ sở của hệ thông ĐK số
¢ Khau DC: su dung vi xi ly (microprocessor: UP),
vi diéu khién (microcontroller: wC) hoac vi xir hp
tin hiéu (digital signal processor: DSP)
¢ Khau DAC: c6 thé khéng tén tai một cách tường
minh, ma ân dưới dang thiết bị có chức năng DA
Vi dụ: khẩu điêu chế vector điện áp (khi điều
khiến digital động cơ ba pha)
¢ Khau ADC: thuong su dung khi do dac gia tri
| _ thực của đại lượng ra (ví dụ: đo dòng) Đôi khi tôn
‘| tại dưới dạng khác như: đo tốc độ quay bang IE
Đại học
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Bach’Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control Ha Noi
Trang 71 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.1 Câu trúc cơ sở của hệ thông ĐK số
trình trích mẫu đo “hấu trích
Sau khi trích mâu (lý tưởng) Để khảo sát tín hiệu gián đoạn
iL ©
phân tích phố), đồng thời tạo
khâu liên tục, ta nhân chuỗi với
hàm ð(†) và thu được đấy xưng: k=0
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
Dai hoc Bach’ Khoa
Ha Noi
Trang 81 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.1 Câu trúc cơ sở của hệ thông ĐK số
lưu giữ (nhớ) khi xuất i
Từ đó thu được hàm truyền đạt của khâu
J> dom {i l(?—&T)— )—1Ìz—(+1)7]} ‘cham: = _
r Chuyén sang mién anh Laplace: Cy (s) — Ul" ( s) s
Đại học
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Bach 5 hoa
Electrical Engineering - Automatic Control
Ha Noi
Trang 91 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.2 Mô hình tín hiệu trên miên ảnh z
(2)=33('z*)=32|S]
k=0 k=0\ 4
\ Chuỗi trên chỉ hội tụ khila/ z < ], tức là ở vùng phía ngoài
# đường tròn có bán kính a —> vai rò quan trọng của T doi
VỚI Ôn định của hệ thống —
ISA ugus t 2009 A S5OC Prof Hon.-Prof FTOI Hon.-Fror Dr.-Ing Dr.-Ing habil Nadi Ng Ph ING Q Quang Đại học
Electrical Engineering - Automatic Control Bách Ì tươnn
Hà Nội
Trang 101 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
Hệ thông ĐK sô bao gôm gián đoạn RE gián đoạn
2 loại khâu cơ bản: Khau ” ban
1 Khẩu có bản chất gián chất gián đoạn
đoạn: Các tín hiệu vào/ra/
trạng thái đều gián đoạn
về thời gian và vê mức Tín hiệu trạng thái
Khâu mô tả các /hiết bị a) gian doan
DK digital
2 Khâu có bản chất liên — 1Ín hiệu vào Tin hiệu ra
(ục: Mô tả đối tượng điều - P'25 đoạn Khâu Khâu có bản liên tục
khiên Khi gián đoạn hóa nhớ chất liên tục
sẽ đưa đên mô hình như
hình bên Việc gián đoạn A gian doan
lióa xuất phát từ mô hình + #
ĐẠI HỌC
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang BácHf Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control
Ha Noi
Trang 111 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
Quy luật tính toán (được gọi là thuật
toán) xác định đặc tính truyén dat cua k - Ta k
^ Khau SISO co ban
khau > ie >
[u,] chat gian doan [x,,|
a) Mô tả băng phương trình sai phân * Sai phan bac n:
*Sai phân bậc nhất: AT, = A" ly — AT",
Sai phân tiên: Aw, =u,,,-—U, — SI 1) | Jie
v=0 “
Một phương trình sai phân có it nhat 2 gia
*Sai phan bac 2: A*y, = Au, ,, — Au, trị „ và „ được gọi là phương trình
a — sai phân bậc n
Ầ = Ug 49 — 2Uz 4) 1, P
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z chlKh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 121 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
a) Mô tả bằng phương trình sai phân
*Pt sai phân bậc ø sử dụng sai phân tiến:
agXy.„ +: đy 1Xyvi TT đ,Xy — Đạt „ + P Đà 1y Ð Đụ,
*Pt sai phân bậc ø sử dụng sai phân lùi:
AX, + AX, Ho $a, _, = Dy, Ð Duy ¡ Đi: Ty, „
Giải pt sai phan bang phương phap tinh truy hdi (recursive method)
Giả sử ta xuất phát từ pt sai phân lùi với Zg=l
Xp = Dy, + Đi 1 + By Up im — UX pe — Ag Xp_g — 2 A Xp „
Quá trình tinh x, duoc bat dau tir =0, lan luot nang thém 1:
K=O S xa =hạuy + k=l = x= hư + Ba — @Xg
Z| Dai hoc Bách “Khoa
Hà Nội
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
Trang 131 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
a) Mô tả bằng phương trình sai phân Giải pt sai phan trén miễn ảnh z
* Bước 1: Chuyển đông thời 2 về của pt sai phân sang miễn ảnh z:
2 { dy X pn Pe Ay Xp) T,X, } =4 Linh HF By Ups T Đụ, \
* Bước 2: Giả thiệt các giá trị ban đâu xạ, x,, , Up, Uy bang 0, ta co:
bz”"-+b,z”"`+ -+b
* Bước 3: Áp dụng bién đổi ngược để tìm Xp
x (z)
Chu y: Co thé giai pt sai phan trén mién anh z, xuat phat tir pt sai phan tién
„ | hoặc lùi, kêt quả thu được bao giờ cũng là duy nhất
Z | Đại học Bách Khoa
Hà Nội
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
Trang 141 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
b) Mô tả băng hàm truyền đạt trên miễn ảnh z Chú ý: Trên cơ sở các
Với: X(z)=Z{x,};U(z)=Z{u, } phuong trinh vector sai
= ¬ ae a gd 5 hân, có thể mô tả khâu
là ảnh z của chuôi giá trị (tín hiệu digital) dau ra / dau vào, ta sẽ có P An dat øián đ hid
ham truyén dat sau: TUYẾN dat gian doan niicu
yen " X (z) bh tbhz i t +b 2" chiêu tuyên tính bởi:
Tương tự hệ liên tục, hàm truyền đạt Œ(z) có thê được coi là ảnh z
của hàm trọng lượng gián đoạn [ø,] (chuỗi trọng lượng) Vậy:
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba chˆKhoa
Electrical Engineering - Automatic Control ¬
Trang 151 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
Mô hình thu được từ phương trình sai phân, hay hàm truyền đạt (trên miễn ảnh z) mô tả
thuật toán mà khâu thực hiện (thuật toán ĐC, lọc SỐ VV .)
«Có thê thực hiện biến đồi sang các dạng chuẩn tắc (chuẩn ĐK, chuẩn QS) thông dụng
Z đề mô tả hoặc tính toán
Ầ
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
Z | Đại học Bách Khoa
Hà Nội
Trang 161 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
Dạng bậc thang của tín hiệu vào do : Khâu SISO có bản t
quá trình nhớ tạo nên Trên miên — > hất liên t >
b) Mô tả băng hàm truyền đạt Gọi ảnh Laplace của đáp ứng bước nhây
_— don vi (cua ham qua do ñ(/))là H(s) ta có:
X(s) — G(s)U (s)
` G(s)=H(s)-e " H(s)=(l-e ”“]H(s)
_ V6i X(s) 1a anh Laplace cua bién ra, U"(s) |e?
gy | laanh Laplace cua chuỗi xung đầu vào "- G(s) —G, (s) G(s)
Hà Nội
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
Trang 171 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
b) Mô tả băng hàm truyền đạt trên miễn ảnh z G(s )
Với G (z) được tính theo một trong hai cách so H(s)
mô tả ở hình bên |
4 >
Ví dụ: Đôi tượng DK là một khâu quán tính ñ(z)=1'{H(s)} |
bậc nhât Theo cách đi thuộc nhánh bên trái:
(1 h(t), =h(kT)=h @— 24 H(s)
G(s) lps => (s) samy TẾ) ( e (t) k7 { }
*Chudi sau gidn doan hoa: 2, =1"" —e Z{h,}
*Chuyén sang anh z: H(z)= —— —m > ỉ *
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z chKh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 181 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
b) Mô tả băng hàm truyền đạt trên miễn ảnh z
Lưu ý, khi hàm truyên đạt có dạng phân thức hữu tỷ G(s) = AI => H(s) = Al
sẽ có khả năng tách thành các phân thức tôi giản như sau: ° máng
Tiếp tục ví dụ trang trước băng cách đi theo nhánh bên phải:
*Tach H(s) thành các phân thức tối giản: H{s)= VA tt
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z 5 Kh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 191 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
c) Mô tả bằng mô hình trạng thái gián đoạn a) > x, (R)
*Nghiém tong quat voi f > f) va @(t)=e": sứ Hold T(t) CP la, (£) *, (/)
Ưu điêm: Dê dàng tìm được mô hình 5
gián đoạn của các đôi tượng MIMO 2
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Bách Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 201 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
d) Quan hệ giữa mô hình trạng thái và mô hình truyền đạt
°Mô hình đầy đủ của đôi tượng MIMO có dạng:
Hàm truyền đạt Œ(z) trên miền ảnh z của đối tượng SISO:
Là G(z)=cf[zI—#®(7)|ˆ h(?)+a ¬ G(z)=ef[zI—#®(7)[' h(7)
au
.đ(z)= io = _o adj|z1-®(T)| TT “quân nh” a adj|z1— a(7)| nr)
4 Dai hoc
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba ach’ Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control
Ha Noi
Trang 211 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
của phép biến đổi z ngược trích mâu:
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z ch Kh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 221 Mô hình tín hiệu và hệ thông
1.3 Mô hình hệ thông trên miên ảnh z
1.3.4 Mô tả hệ gián đoạn có trễ (tín hiệu vào dạng bậc thang)
Hệ với thời gian trễ 7„ _— T= =(d- S054 đ =],2, -;
Áp dụng các kiến thức về biễn đối z mở rộng và nguyên vy tịnh tiễn của ảnh z, ta thu được hàm
xung z” Khi 7, không
là sô nguyên lẫn của
Mô hình có trê T,,ở đâu vào
2) T„ xuất hiện ở đầu ra:
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
ĐẠI HỌC
Dai hoc Bach Khoa
Ha Noi
Trang 232 DK co hoi tiệp đại lượng ra
2.1 Xét ôn định của hệ thông ĐK số
2.1.1 On dinh truyền đạt Về cơ bản, khi hệ có quán tính (Z= 0, D =0), hai
„ ađdj(z1—®) cau trúc đêu có dạng phân thức như sau:
“He Hé SISO: » G(z)= "nara-aU d (z)=c det(zI— ®) + Ny, B(z) B(z) " oz
Theo dinh nghia vé on dinh truyén dat, day g, chi co giá trị hạn chế khi |zj|<1
Tức là chỉ khi tất cả các điểm cực (nghiệm của phương trình đặc tính) năm bên
trong đường tròn đơn vị của mặt phăng z
l-Ly Sử dụng phép biến đối w chuyển miễn ôn định bên trong
Ví dụ: z= 1-w đường tròn đơn vị của mặt phăng z sang bên trải mặt
\ | phăng phức mới, gol là mặt phăng w, cho phép sử dụng
fi hoặc z— _itw cac tiéu chuan dai so ROUTH va HURWITZ quen biét
Trang 242 ĐK có phan hoi dau ra
2 Đường tròn đơn vỊ ;“ +y“ —], biên giới ôn ¬
định trên miên ảnh z trở thành đường thăng: mg l—u
3 Trước khi sử dụng tiêu chuẩn ROUTH hay HURWITZ ta phải chuyển đa thức đặc tính:
Z N(z)=a, tazta,z + a2" sang miễn 1: 2
Trang 252 ĐK có phan hoi dau ra
2.1 Xét on định của hệ thông ĐK số
2.1.2 Tiêu chuẩn đại số b) Sử dụng tiêu chuẩn Schur-Cohn-Jury: Tương tự tiêu
CÁO Ảo chuan HURWITZ, ta sé phai thiết lập các định thức từ
a) Sử dụng phép biên đôi tương đươn AT ca ma
) (ti ép): © Pip ề e cac hé so cua da thire dac tinh M(z)
— 2 Điều kiện cần va du dé nghiém cia Mz) nam trong
¬ đường tron don vi sé la N(1)>0 va (-1)" N(-1)>0
> , đông thời phải thỏa mãn:
1 kchăn: Œ<O:D,<0 klẻ: C,>0;D,<0
C, >0; D, >0 C3 <0; Dz > 0
18A ugust 2009 A ssoc Prof Prot Hon.-Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Dr.-Ing habil Ng Ph 7 Đại bọc Bach Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 262 ĐK có phan hoi dau ra
18 A ugus t 2009 A ssoc Prof Prof Hon.-Prof Dr.-Ing Hon.-Prof Dr.-Ing habil habil Ng Ph Ng Ph Quang 7 Đại bọc Bach Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 272 ĐK có phan hoi dau ra
Quy dao diém cuc trên miễn z
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba ch Kh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 282 ĐK có phan hoi dau ra
(z, +Z;)—(Z„ + Zp)
Khi khảo sát ôn định, bộ tham số hệ thống tại giao điểm của đường tròn đơn vị với
quỹ đạo điêm cực sẽ là bộ tham So can được khảo sát kỹ Khi tôn tại nhiều giao
điểm, phải tìm ra vị trí của điêm bất lợi nhật
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z cñ°Kh a
Electrical Engineering - Automatic Control Ha Noi
Trang 292 ĐK có phan hoi dau ra
—l<z¡<0: Dạng điêu hòa tắt dân —a L
0<z,<1: Dạng không điêu hòa tắt dân
z¡ ngoài đường tròn đơn vị: Hệ mât ôn định
X a) Dự báo quá trình quá độ trên cơ sở vi trí điểm cực ——>(_}——> G, (z) | G(z) (z)
Trang 302 ĐK có phan hoi dau ra
có thành phân điêu hoa, tuy theo diém cyc Quá trình quá độ khi đa thức N(z) là bậc 2
dương hay điềm cực âm (Jzj|<l) là trội với 2 nghiệm thực
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba cñKh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 312 ĐK có phan hoi dau ra
voi gia tri ban dau: x, =0; x, =1
So với điểm cực thực đơn, điểm cực thực
kép thể hiện rất rõ đặc điểm đáp ứng điều
hòa Điểm cực thực kép trên đường tròn
vị bắt đầu gây mất ôn định
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
Dai hoc
Bach'Khoa
Ha Noi
Trang 322 ĐK có phan hoi dau ra
a) Dự báo quá trình quá độ trên cơ sở vi trí điểm cực °Đa thức NỊz) là bậc 2:
Trường hợp 3: Có cặp điểm cực phức liên hợp
Nhận xét: Khi tôn tại cặp điểm cực phức liên hợp với thành phan thực âm, hệ có xu
iy hướng gây dao động và vì vậy cân phải rât chú ý Góc ø càng lớn, tân sô của thành
phân hình sin càng lớn (xem kỹ trang tiêp theo)
ĐẠI HỌC
Đại học
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Ba ch-Kh a
Electrical Engineering - Automatic Control Ha Noi
Trang 33
2 ĐK có phan hoi dau ra
a) Dự báo quá trình quá độ trên cơ sở
Trường hợp 3 tiến): Xét tông quát đôi tượng PT; chưa có ZOH ở dau vao vi trí điểm cực
Trên miễn z, cặp điểm cực có góc ++ B — T¬ ot
œ„T càng lớn, ứng với tân số œ„ trên (5): wT £909 5 °.°
eTrén mien Z, gia trị œ càng nhỏ (điểm 1 gy [TT : Tre
cực tiên sân đên gôc tọa độ), ứng với °
6, càng lớn trên miền s (điểm cực dich “) ấ ©, WD pee
pe về phía trái), quán tính cảng nhỏ ng [th
(động học được cải thiện) (4): œ„7 ^ 1500 (1), (2), B): wT 230°
FĐại học
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control Bach Khoa
Ha Noi
Trang 342 ĐK có phan hoi dau ra
2.1 Xét on định của hệ thông ĐK số
2.1.4 Dự báo đặc tính của hệ thống ĐK số | b) Dự báo đặc tính hệ thống trên cơ sở vi trí
của cặp điệêm cực mang tính trôi (dominant)
„ Xét khâu tỷ lệ có quán tính bậc 2 (khâu dao động PT›): œ„ = Tần số của thành phần sin
Gs (s) ~ 2D | , — Ss Ss VỚI: " _ an 0 es tinh no, 4k
1+—s+—s 1+ 1+ w, = Tan so riéng cua hé tat dan
°Thời gian quá ÐC: 7 = —= =
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang Bach Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control ¬
Trang 35
2 ĐK có phan hoi dau ra
2.1 Xét on định của hệ thông ĐK số
2.1.4 Dự báo đặc tính của hệ thống ĐK số | b) Dự báo đặc tính hệ thống trên cơ sở vi trí
của cặp điệêm cực mang tính trôi (dominant)
°Nguyên tac 1: Trén co so Ah,,,,, a, aA’ ^ 2 max Miéns mee
Nguyen tac 2: Chon Ts.,, To, = 6.> 56 min
° Nguyên tac 3: Chon T,, > 0, mịn < We
Nguyên tắc 4: Đề hạn chế điều hòa có tân số cao,
can thoa man w, < w
1 Vùng tô đậm (hình bên phải) chính là — 0 màn
vùng ưu tiên đê gán cực cho hệ thông
2 Khi đã xác định được đặc tính của hệ
liên tục (đã xác định được vùng ưu — 0) max
-~ | _ tiên) trên miền ảnh Laplace, ta có thé
ự tính quy đổi qua miền ảnh z
Đại học
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z củ Kh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 362 ĐK có phan hoi dau ra
Xuất phát từ z = e*f: s—= 6-Ƒ jw ta hay tim
ảnh của vùng tô đậm (trang 31) trên miên z:
a) Vùng có hệ số tắt dân là hằng (6, = const):
Jw
Miễn s Im {z} 4
b) Dự báo đặc tính hệ thông trên cơ sở vi trí
của cặp điệêm cực mang tính trôi (dominant)
—w,T : Thay vaoztacé: Z = e°! el
—ju Dê dàng thây ảnh sẽ là đường thăng qua
" gôc tọa độ với độ dốc xác định bởi: w,7
."
ISA ugus t 2009 A ssoc Prof Hon.-Prof Prof Hon.-Prof Dr.-Ing Dr.-Ing habil habil Ng Ng Ph Ph Quang Đại nec Bach Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội
Trang 372 ĐK có phan hoi dau ra
ec) Vùng có hệ số tắt dân là hăng (D=cons0): TƯ hàn s Im{z} Miệng
Ta phải tìm ảnh của đường thăng:
sS=—weotgp+ Jw
Thay vao z ta co:
x— 2 2M w/wr Jeotgy ,—j2m(w/wr) @ 6
Dễ dàng thấy ảnh sẽ là đường xoắn
logarith như hình bên
MA ` mu thu được vùng điêm cực trên
! » miên z Đây là kết quả có ý
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
Dai hoc
Bach Khoa
Ha Noi
Trang 382 ĐK có phan hoi dau ra
2.1 Xét on định của hệ thông ĐK số
2.1.4 Dự báo đặc tính của hệ thông ĐK số c) Quan hệ giữa vị trí điểm cực trên
miên ảnh s và miên anh z
cực từ miên s sang owe là
18 A ugus t 2009 A ssoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil habil Ng Ng Ph Quang Ph Đại hoc Bach Khoa
Electrical Engineering - Automatic Control
Hà Nội
Trang 392 ĐK có phan hoi dau ra
2.2 Thiết kế trên miên thời gian xấp xỉ liên tục
= Ban chat là phép tính xâp xỉ diện tích của hàm e(7)
¢Su dung phương pháp hình chữ nhát: e(t) A
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z cñKh a
Electrical Engineering - Automatic Control Ha Noi
Trang 402 ĐK có phan hoi dau ra
2.2 Thiet ké trén mién thoi gian x4p xi lién tục
2.2.1 Khâu ĐC theo luật PID 1 Xáp xỉ thành phân Ï triển):
¢Su dụng phương pháp hình thang: e(t) *
u, (Kye lye “(ec +e.) > Uy (k-1)2 E> *(e, +e.)
*Bước 2: Anh Laplace của công thức trên có dạng:
đi s F(s)~ F(s)|¢y tee +.-+ee°"
sBước 3: Khai triển chuỗi cho các biểu thức e mũ, sau đó so sánh hệ số 2 về để tìm TS É2;
_ Dat toc
18 August 2009 Assoc Prof Hon.-Prof Dr.-Ing habil Ng Ph Quang B Z cÑUKh a
Electrical Engineering - Automatic Control Hà Nội