Điều khiển số Chương 1: Mô hình tín hiệu và hệ thống 1 . Cấu trúc cơ sở của hệ thống ĐK số 2. Mô hì h tí hiệ t ê iề ả h nh tín hiệu trên miền ảnh z 3. Mô hình hệ thống trên miền ảnh z Chương 2: Điều khiển có phản hồi đầu ra 1. Xét ổn định của hệ thống số 2. Thiết kế t ê iề thời i ấ ỉ liê t rên miền thời gi p ụ an xấp xỉ liên tục 3. Thiết kế trên miền thời gian gián đoạn 4. Một số dạng mở rộng 18 August 2015 GS. TSKH. Nguyễn Phùng Quang 2Điề khiể ố u khiển số Chương 3: Điều khiển có phản hồi trạng thái 1. Ôn lại các kiến thức cơ sở 2. Mô hình trạng thái gián đoạn 3. Tính ĐK được QS được và các dạng chuẩn , QS được và các dạng chuẩn 4. Cấu trúc cơ bản của hệ thống ĐK số trên không gian trạng thái 5. Một số dạng mở rộng Chương 4: Thực hiện kỹ thuật hệ thống ĐK số 1. Ả ố nh hưởng của số hóa (lượng tử hóa) biên độ 2. Thiết kế hệ thống bằng máy tính (MATLAB) 3. Thiết kế hệ thống vi điều khiển
Trang 1Mã ố EE4435
Trang 2ề ể ố
Điều khiển số
ố
Chương 1: Mô hình tín hiệu và hệ thống
1 Cấu trúc cơ sở của hệ thống ĐK số
2 Thiết kế trên miền thời gian xấp xỉ liên tục g p ụ
3 Thiết kế trên miền thời gian gián đoạn
ố
4 Một số dạng mở rộng
Trang 3Điề khiể ố
Điều khiển số
Chương 3: Điều khiển có phản hồi trạng thái
Chương 3: Điều khiển có phản hồi trạng thái
1 Ôn lại các kiến thức cơ sở
2 Mô hình trạng thái gián đoạn
3 Tính ĐK được, QS được và các dạng chuẩn
4 Cấu trúc cơ bản của hệ thống ĐK số trên không gian trạng
1 Ảnh hưởng của số hóa (lượng tử hóa) biên độ
2 Thiết kế hệ thống bằng máy tính (MATLAB)
3 Thiết kế hệ thống vi điều khiển
Trang 4Điề khiể ố
Điều khiển số
Tài liệu tham khảo:
[1] Kannan M Moudgalya: Digital Control John Wiley & Sons, Ltd, 2007
[2] F kli G F P ll J D W k M L Di it l C t l f D i
[2] Franklin G.F., Powell J.D., Workman M.L.: Digital Control of Dynamic
ddi l d di i
Systems Addison Wesley, 2 y y, nd Edition, 1994 ,
[3] Isermann R : Digitale Regelsysteme Bd I und II Springer Verlag 2
[3] Isermann R.: Digitale Regelsysteme Bd I und II, Springer-Verlag, 2
A fl 1987 1988
Auflage, 1987-1988
[4] Föllinger O : Regelungstechnik Hüthig Buch Verlag 6 Auflage 1990
[5] Q N Ph MATLAB & Si li k dà h h kỹ điề khiể độ
[5] Quang Ng.Ph.: MATLAB & Simulink dành cho kỹ sư điều khiển tự động
NXB Khoa học & Kỹ thuật, 2004 ọ ỹ ậ ,
ể
Chú ý: Giáo trình này sử dụng để dậy các lớp đại học với thời
Chú ý: Giáo trình này sử dụng để dậy các lớp đại học với thời
lượng 3 TC, bao gồm lý thuyết và ví dụ Với các lớp 4 TC,
ố
sẽ dậy giống như lớp 3 TC nhưng có thêm bài tập
sẽ dậy giống như lớp 3 TC nhưng có thêm bài tập.
Trang 5n n
Trang 6vi điều khiển (microcontroller: mC) hoặc vi xử lý
vi điều khiển (microcontroller: mC) hoặc vi xử lý
tín hiệu (digital signal processor: DSP)
Khâ DAC: có thể không tồn tại một cách tường
minh, mà ẩn dưới dạng thiết bị có chức năng DA , ạ g ị g
Ví dụ: khâu điều chế vector điện áp (khi điều ụ ệ p (
khiển digital động cơ ba pha) g ộ g p )
• Khâu ADC: thường sử dụng khi đo đạc giá trị thực
• Khâu ADC: thường sử dụng khi đo đạc giá trị thực
ồ của đại lượng ra (ví dụ: đo dòng) Đôi khi tồn tại
của đại lượng ra (ví dụ: đo dòng) Đôi khi tồn tại
dưới dạng khác như: đo tốc độ quay bằng IE
Trang 71 Mô hình tín hiệu và hệ thống
1 1 Cấu trúc cơ sở của hệ thống ĐK số
Khâu ADC và quá
Sau khi trích mẫu (lý tưởng)
bằng ADC ta thu được chuỗi Để khảo sát tín hiệu gián đoạnbằ ô L l (h u t*( )=åéëu kT( ) (d t kT- )ùû
bằng ADC ta thu được chuỗi
ë û ë û khâu liên tục ta nhân chuỗi vớiệ ợp =u t( ) åd(t kT- )
[ ] [u k = u u u0, ,1 2, ] khâu liên tục, ta nhân chuỗi với k=0
hàm (t) và thu được dãy xung:
[ ] [k 0 1 2 ] hàm (t) và thu được dãy xung:
Trang 81 Mô hình tín hiệu và hệ thống
1 1 Cấu trúc cơ sở của hệ thống ĐK số
Khâu DAC và quá trình
Mô hình tín hiệu có dạng bậc thang trên
miền thời gian:
Trang 91 Mô hì h tí hiệ à hệ thố
1 Mô hình tín hiệu và hệ thống
1 2 Mô hình tín hiệu trên miền ảnh z ệ
Chuyển phương trình mô tả dãy xung u*(t) sang miền ảnh Laplace:
Ch ỗi ê hỉ hội khi 1 ứ là ở ù hí ài
Chuỗi trên chỉ hội tụ khi , tức là ở vùng phía ngoài
Trang 10đoạn: Các tín hiệu vào/ra/ ạ ệ
trạng thái đều gián đoạn
tục: Mô tả đối tượng điều ụ ợ g
khiển Khi gián đoạn hóa
sẽ đưa đến mô hình như
hì h bê Việ iá đ
hình bên Việc gián đoạn
hó ấ há ừ ô hì h
hóa xuất phát từ mô hình
ốtrạng thái liên tục của đốig
tượng
Trang 111.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
Quy luật tính toán (được gọi là thuậty ( g
toán) xác định đặc tính truyền đạt của) ị ặ y ạ
Sai phân lùi Du k u k u k-1
Sai phân lùi
Một phương trình sai phân có ít nhất 2 giá
2
*Sai phân bậc 2: D u k = Du k+1-Du k Một phương trình sai phân có ít nhất 2 giát ị à đ i là h t ì h
*Sai phân bậc 2: trị u k+n và u k được gọi là phương trình
Trang 121.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
1) Mô tả bằng phương trình sai phân) g p g p
*P i hâ bậ ử d i hâ iế
*Pt sai phân bậc n sử dụng sai phân tiến:
-Giải pt sai phân bằng phương pháp tính truy hồi (recursive method)
Giả sử ta xuất phát từ pt sai phân lùi với ap p p 00=1
b0 +b1 1 + +b 1 1 2 2
x = b u +b u - + + b u - -a x - -a x - - - a x Quá trình tính x k được bắt đầu từ k=0 lần lượt nâng thêm 1:
-Quá trình tính x k được bắt đầu từ k 0, lần lượt nâng thêm 1:
Trang 131.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
1) Mô tả bằng phương trình sai phân) g p g p Giải pt sai phân trên miền ảnh zp p
* Bước 1: Chuyển đồng thời 2 vế của pt sai phân sang miền ảnh z: Bước 1: Chuyển đồng thời 2 vế của pt sai phân sang miền ảnh z:
Z { a x0 k n+ + + a xn-1 k+1 + a xn k} = Z { b u0 k m+ + + b um-1 k+1 + b um k}
* B ớ 2 Giả thiết á iá t ị b đầ bằ 0 t ó
* Bước 2: Giả thiết các giá trị ban đầu x0, x1,…, u0, u1,… bằng 0, ta có:
Chú ý: Có thể giải pt sai phân trên miền ảnh z, xuất phát từ pt sai phân tiếný g p p p p p
hoặc lùi, kết quả thu được bao giờ cũng là duy nhất.
Trang 141.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
2) Mô tả bằng hàm truyền đạt trên miền ảnh z) g y ạ Chú ý: Trên cơ sở các
Chú ý: Trên cơ sở các
phương trình vector sai
phân có thể mô tả khâ
là ảnh z của chuỗi giá trị (tín hiệu digital) đầu ra / đầu vào ta sẽ có phân, có thể mô tả khâuề đ iá đ hiề
là ảnh z của chuỗi giá trị (tín hiệu digital) đầu ra / đầu vào, ta sẽ có
hàm truyền đạt sau: ( ) 1 truyền đạt gián đoạn nhiều
hàm truyền đạt sau:
m m
Trang 151.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 1 Mô hình khâu có bản chất gián đoạn
3) Mô tả bằng mô hình trạng thái gián đoạn) g ạ g g ạ
•Mô hình thu được từ phương trình sai phân, hay hàm truyền đạt (trên miền ảnh z) mô tảp g p y y ( )
thuật toán mà khâu thực hiện (thuật toán ĐC, lọc số vv…)
•Có thể thực hiện biến đổi sang các dạng chuẩn tắc (chuẩn ĐK chuẩn QS) thông dụngCó thể thực hiện biến đổi sang các dạng chuẩn tắc (chuẩn ĐK, chuẩn QS) thông dụng
để mô tả hoặc tính toán
để mô tả hoặc tính toán
Trang 161.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
1) Đặc điểm của quá trình nhớ) ặ q
(xem trang 7)
Dạng bậc thang của tín hiệu vào doạ g ậ g ệ
quá trình nhớ tạo nên Trên miền
U s Kết luận: Khi xét ĐTĐK không bao giờ được phép quên
khâu giữ chậm (đặc trưng cho quá trình nhớ)2) Mô tả bằng hàm truyền đạt Gọi ảnh Laplace của đáp ứng bước nhẩy
Trang 171.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
2) Mô tả bằng hàm truyền đạt trên miền ảnh z) g y ạ
( ) ( ) ( )
X ( ) G ( ) ( ) U
X z ( ) = G z U z ( ) ( )VớiG z ( ) được tính theo một trong hai cách
Với được tính theo một trong hai cách
Trang 181.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
2) Mô tả bằng hàm truyền đạt trên miền ảnh z) g y ạ
Lưu ý, khi hàm truyền đạt có dạng phân thức hữu tỷ
sẽ có khả năng tách thành các phân thức tối giản như sau:
Tiế í d ớ bằ á h đi h há h bê hải
Tiếp tục ví dụ trang trước bằng cách đi theo nhánh bên phải:
*Tá h H( ) thà h á hâ thứ tối iả ( ) 1 T1 1 1
Trang 191.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
2) Mô tả bằng hàm truyền đạt trên miền ảnh z) g y ạ
a) Nguyên lý giá trị đầu: ( )= + - 1 + - 2 +
F z f f z f z Tương tự trên miền ảnh Laplace
a) Nguyên lý giá trị đầu: ( )= + + +
Trang 201 Mô hì h tí hiệ à hệ thố
1 3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z ệ g
1 3 2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
3) Mô tả bằng mô hình trạng thái gián đoạn) g ạ g g ạ
•Cho trước đối tượng MIMO:
Ưu điểm: Dễ dàng tìm được mô hình
gián đoạn của các đối tượng MIMO
Trang 211 Mô hì h tí hiệ à hệ thố
1 3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z ệ g
1 3 2 Mô hình khâu có bản chất liên tục và tín hiệu vào dạng bậc thang
4) Quan hệ giữa mô hình trạng thái và mô hình truyền đạt) Q ệ g ạ g y ạ
•Mô hình đầy đủ của đối tượng MIMO có dạng:
Trang 221.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 3 Mô tả hệ trong khoảng giữa hai thời điểm trích mẫu
Đặc điểm không tường minh Giữa 2 thời điểm
Đặc điểm không tường minh
Trang 231.3 Mô hình hệ thống trên miền ảnh z
1 3 4 Mô tả hệ gián đoạn có trễ (tín hiệu vào dạng bậc thang)
xung z d Khi T d không
là số nguyên lần của 3) Trong cả hai trường hợp: Bậc của F nâng lên thành
Mô hình có trễ T d ở đầu vào
hiện điểm cực lặp lại
d lầ t i ố t độ Mô hình có trễ T d ở đầu vào
d lần tại gốc tọa độ.
Trang 24thạo các phương pháp gắn liền với các ví dụ sau đây p g p p g y
ấ
1 Ví dụ 1 3 3 1 3 4 1 3 5: Mô tả khâu có bản chất liên tục
1 Ví dụ 1.3.3, 1.3.4, 1.3.5: Mô tả khâu có bản chất liên tục
với tín hiệu vào bậc thang bằng hàm truyền đạt (bộ tham số
với tín hiệu vào bậc thang bằng hàm truyền đạt (bộ tham số
của động cơ DC trong ví dụ 1.3.5 sẽ được sử dụng nhất ộ g g ụ ợ ụ g
quán trong nhiều ví dụ tiếp theo)
ấ
2 Ví dụ 1 3 6 1 3 7: Mô tả khâu có bản chất liên tục với tín
2 Ví dụ 1.3.6, 1.3.7: Mô tả khâu có bản chất liên tục với tín
ằ hiệu vào bậc thang bằng mô hình trạng thái gián đoạn
hiệu vào bậc thang bằng mô hình trạng thái gián đoạn
Trang 25Về cơ bản, khi hệ có quán tính (d 0, D 0), hai
cấu trúc đều có dạng phân thức như sau:
2 1 2 Tiêu chuẩn đại số a) Sử dụng phép biến đổi tương đương
2.1.2 Tiêu chuẩn đại số a) Sử dụng phép biến đổi tương đương
Sử dụng phép biến đổi w chuyển miền ổn định bên trong
1+ Sử dụng phép biến đổi w chuyển miền ổn định bên trong
-
1-z
w
hoặc:
Trang 262 ĐK ó hả hồi đầ
2 ĐK có phản hồi đầu ra
2 1 Xét ổn định của hệ thống ĐK số ị ệ g
2.1.2 Tiêu chuẩn đại số a) Sử dụng phép biến đổi tương đương (tiếp):
Nghiệm của đa thức
1 Ứng với mỗi điểm bất kỳ thuộc miền ảnh z: z = +u jv
2 2
ta thu được một điểm mới trên miền ảnh w: w= z+1= u2 +v2-1 - j 2v
ta thu được một điểm mới trên miền ảnh w: 2 2 2 2
Trang 281 Ví dụ 2.1.1: Sử dụng phép biến đổi tương đương để khảo sát ổn định
ể ể
2 Sinh viên phải tự tạo ví dụ để kiểm chứng khả năng sử dụng tiêu S v ê p ả ự ạo v dụ để ể c ứ g ả ă g sử dụ g êu
chuẩn Schur Cohn Jury trên cơ sở tự thiết lập đa thức đặc tính có
chuẩn Schur-Cohn-Jury trên cơ sở tự thiết lập đa thức đặc tính có
ằ nghiệm nằm trong đường tròn đơn vị g ệ g g ị
Trang 292 ĐK ó hả hồi đầ
2 ĐK có phản hồi đầu ra
2 1 Xét ổn định của hệ thống ĐK số ị ệ g
ể 2.1.3 Sử dụng quỹ đạo điểm cực
Trang 302 ĐK ó hả hồi đầ
2 ĐK có phản hồi đầu ra
2 1 Xét ổn định của hệ thống ĐK số ị ệ g
ể 2.1.3 Sử dụng quỹ đạo điểm cực
Hàm truyền đạt vòng hở
Quỹ đạo điểm cực
trên miền z
Phương trình đặc tính
Trang 312 ĐK ó hả hồi đầ
2 ĐK có phản hồi đầu ra
2 1 Xét ổn định của hệ thống ĐK số ị ệ g
ể 2.1.3 Sử dụng quỹ đạo điểm cực
Hàm truyền đạt vòng hở
Quỹ đạo điểm cực
trên miền z
Phương trình đặc tính
quỹ đạo điểm cực sẽ là bộ tham số cần được khảo sát kỹ Khi tồn tại nhiều giao
điểm phải tìm ra vị trí của điểm bất lợi nhất
điểm, phải tìm ra vị trí của điểm bất lợi nhất.
Trang 320 0
-với giá trị ban đầu:x0 1
0 < <z 1: Dạng không điều hòa tắt dần Quá trình quá độ khi đa thức N(z)
z11 ngoài đường tròn đơn vị: Hệ mất ổn địnhg g ị ệ ị Q là bậc 1 là bậc 1 q ộ ( )
Trang 33có thành phần điều hòa tùy theo điểm cực Q á ì h á độ khi đ hứ N( ) là bậ 2
có thành phần điều hòa, tùy theo điểm cực
d h điể â (| |<1) là t ội Quá trình quá độ khi đa thức N(z) là bậc 2
dương hay điểm cực âm (|z i|<1) là trội với 2 nghiệm thực
Trang 34x k z
với giá trị ban đầu: x0 = 0; x1 =1
So với điểm cực thực đơn điểm cực thực
ké thể hiệ ất õ đặ điể đá ứ điề
kép thể hiện rất rõ đặc điểm đáp ứng điều
hòa Điểm cực thực kép trên đường tròn Quá trình quá độ khi đa thức N(z) là bậc 2
vị bắt đầu gây mất ổn định.ị g y ị với nghiệm thực kép
Trang 35a) Dự báo quá trình quá độ trên cơ sở vị trí điểm cực •Đa thức N(z) là bậc 2:
Trường hợp 3: Có cặp điểm cực phức liên hợp
Nhận xét: Khi tồn tại cặp điểm cực phức liên hợp với thành phần thực âm hệ có xu
Nhận xét: Khi tồn tại cặp điểm cực phức liên hợp với thành phần thực âm, hệ có xu hướng gây dao động và vì vậy cần phải rất chú ý Góc càng lớn tần số của thành
hướng gây dao động và vì vậy cần phải rất chú ý Góc càng lớn, tần số của thành
hầ hì h i à lớ ( kỹ t tiế th )phần hình sin càng lớn (xem kỹ trang tiếp theo)
Trang 36Trường hợp 3 (tiếp): Xét tổng quát đối tượng PT chưa có ZOH ở đầu vào
Trường hợp 3 (tiếp): Xét tổng quát đối tượng PT2 chưa có ZOH ở đầu vào
•Trên miền z cặp điểm cực có góc
•Trên miền z, cặp điểm cực có góc
T à lớ ứ ới tầ ố t ê
ω e T càng lớn, ứng với tần số ω e trên
ề
miền s càng lớn.
•Trên miền z, giá trị α càng nhỏ (điểm , g ị g (
cực tiến gần đến gốc tọa độ), ứng với
cực tiến gần đến gốc tọa độ), ứng với
δ càng lớn trên miền s (điểm cực dịch
δ e càng lớn trên miền s (điểm cực dịch
xa về phía trái) quán tính càng nhỏ
xa về phía trái), quán tính càng nhỏ
(độ h đ ải hiệ )
(động học được cải thiện)
Trang 37của cặp điểm cực mang tính trội (dominant)
•Xét khâu tỷ lệ có quán tính bậc 2 (khâu dao động PT2): w e = Tần số của thành phần sin
Trang 38•Xét khâu tỷ lệ có quán tính bậc 2 (khâu dao động PT ): Các nguyên tắc chọn vị trí cho cặp điểm
•Xét khâu tỷ lệ có quán tính bậc 2 (khâu dao động PT2): Các nguyên tắc chọn vị trí cho cặp điểm
tí h t ộicực mang tính trội
•Nguyên tắc 1: Trên cơ sở Dh < Dh < Dh chọn
•Nguyên tắc 1: Trên cơ sở Dhmin< Dh < Dhmax chọn
1 Vùng tô đậm (hình bên phải) chính là
ù tiê để á h hệ thố
vùng ưu tiên để gán cực cho hệ thống
2 Khi đã xác định được đặc tính của hệ ị ợ ặ ệ
liên tục (đã xác định được vùng ưu
tiên) trên miền ảnh Laplace ta có thể
tính quy đổi qua miền ảnh z
tính quy đổi qua miền ảnh z
Trang 39a) Vùng có hệ số tắt dần là hằng (d = const):
a) Vùng có hệ số tắt dần là hằng (d e const):
( d + j T) ( e j T)
có tâm tại gốc tọa độ và bán kính là:e
có tâm tại gốc tọa độ và bán kính là:
b) Vù ó tầ ố là hằ ( t) b) Vùng có tần số là hằng (w e = const):
e
j T T
Trang 40Dễ dàng thấy ảnh sẽ là đường xoắng y g
logarith như hình bên
Trang 42ả ồ ầ
2.2 Thiết kế trên miền thời gian xấp xỉ liên tục
Các thuật toán PID sử dụng trong ĐK số chỉ khác nhau bởi nỗ lực khi thực hiện xấp xỉ hai thành
phần vi phân (D) và tích phân (I), tức là khác nhau ở độ chính xác.
Trang 43ả ồ ầ
2.2 Thiết kế trên miền thời gian xấp xỉ liên tục
B ớ 1 Tì iá t ị ấ ỉ h d (t)/dt t i á thời điể t kT bằ á h đặt
•Bước 1: Tìm giá trị xấp xỉ cho de(t)/dt tại các thời điểm t = kT bằng cách đặt:
•Bước 3: Khai triển chuỗi cho các biểu thức e mũ sau đó so sánh hệ số 2 vế để tìm c c c
•Bước 3: Khai triển chuỗi cho các biểu thức e mũ, sau đó so sánh hệ số 2 vế để tìm c0, c1, c2, …
Trang 44ả ồ ầ
2.2 Thiết kế trên miền thời gian xấp xỉ liên tục
T T
Trang 45ả ồ ầ
2.2 Thiết kế trên miền thời gian xấp xỉ liên tục
ố ế 2.2.2 Một số biến dạng của thuật toán PID
Thuật toán PID 2 2 : Xấp xỉ luật PID sử dụng phương pháp hình thang cho thành phần I vàp g p g p p g p
phân thức sai phân bậc 2 cho thành phần D
Chú ý mục 2.2: Sinh viên có nhiệm vụ nắm chắc phương pháp, sau đó tự
mình dẫn dắt lại các thuật toán sau
1 PID (TP tí h hâ ấ ỉ hì h hữ hật TP i hâ ấ ỉ bậ hất)
1 PID (TP tích phân xấp xỉ hình chữ nhật, TP vi phân xấp xỉ bậc nhất)
2 PID2 (TP tích phân xấp xỉ hình thang TP vi phân xấp xỉ bậc hai)
2 PID2 (TP tích phân xấp xỉ hình thang, TP vi phân xấp xỉ bậc hai)
Trang 46ả ồ ầ
2.3 Thiết kế trên miền thời gian gián đoạn
1
S V
( ) ( ) ( )
Trang 47ả ồ ầ
2.3 Thiết kế trên miền thời gian gián đoạn
2.3.1 Thiết kế tối ưu tham số cho các hệ SISO b) Vai trò của thành phần tích phân I ở
chế độ tĩnh (chế độ xác lập) ộ ( ộ ập)
Yê ầ đả bả t iệt tiê i lệ h tĩ h lim 0 limé( 1) ( )E ù 0
•Yêu cầu: đảm bảo triệt tiêu sai lệch tĩnh ( ) ( )
Nếu ĐTĐK là khâu tỷ lệ có quán tính,
độ dư sai lệch ĐC sẽ triệt tiêu khi: ( )
Nghĩa là, thuật toán ĐC cũng phải có thành phần
tích phân I (như ĐK tương tự) với công thức sau: P z( ) (1 -z ) ( )P z
tích phân I (như ĐK tương tự) với công thức sau:
Intergral Part