Anfis và ứng dụng điều khiển thích nghi, vn trí động cơ điện một chiều có thông số và tải thay đổi
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N I Ạ Ọ Ệ Ộ
KHOA ĐI N— Ệ
BÀI T P L N PLC Ậ Ớ
Đ tài: ề
Thi t k h th ng đóng m c a t đ ng dùng PLC-CQM1H CPU51 ế ế ệ ố ở ử ự ộ
có kh năng qu n lý th i gian làm vi c c a nhân viên và đóng c t các ả ả ờ ệ ủ ắ
thi t b đi n khi không c n thi t ế ị ệ ầ ế
Giáo viên h ướ ng d n : T ng Th Lý ẫ ố ị
Nhóm sinh viên th c hi n : ự ệ Quách Văn Tĩnh
Trang 3Ch ươ ng 2 Gi i thi u chung v PLC,CPU-CQM1H ớ ệ ề
I/Gi i thi u chung v PLC ớ ệ ề
I/ Các b ướ ư c l u ý khi l a ch n thi t k h th ng dùng PLC ự ọ ế ế ệ ố
1.Trình t thi t k h th ng PLCự ế ế ệ ố
Trang 42 Thi t k chế ế ương trình trên PLC
Trang 5c.L a ch n c m bi n cho bài toán đóng m c a t đ ngự ọ ả ế ở ử ự ộ
3.H th ng ki m soát vào ra, ch m công ệ ố ể ấ
a.Gi i thi u “H Th ng Ki m Soát Vào Ra Và Th i Gian Làm Vi c”ớ ệ ệ ố ể ờ ệb.H th ng qu n lí b ng th đệ ố ả ằ ẻ ược th c hi n nh sau :ự ệ ư
M c tiêu: Đi u khi n t đ ng đóng m c a t đ ng cho 1 văn phòng ,cóụ ề ể ự ộ ở ử ự ộ
kh năng giám sát đả ược th i gian làm vi c c a các nhân trong văn phòngờ ệ ủđó,có kh năng đóng c t các thi t b c n thi t khi không có ngả ắ ế ị ầ ế ười
Ch ươ ng 1 : Gi i thi u v đóng m c a t đ ng ớ ệ ề ở ử ự ộ
I) Gi i thi u chung v C a t đ ng (Automatic door) ớ ệ ề ử ự ộ
Xã h i hi n đ i, nhu c u đa d ng và đòi h i v s ti n nghi c a cu cộ ệ ạ ầ ạ ỏ ề ự ệ ủ ộ
s ng không ng ng đố ừ ược nâng lên, các tào nhà văn phòng cao c hi n đ iố ệ ạ
Trang 6ti n nghi ngày càng nhi u vi c ng d ng khoa h c công ngh vào quáệ ề ệ ứ ụ ọ ệtrình qu n lý đi u hành là r t c n thi t cho vi c gi m thi u nhân s ti tả ề ấ ầ ế ệ ả ể ự ế
ki m th i gian ,ti n b c.Đ ng trệ ờ ề ạ ứ ước yêu c u đó các công ty và các hãngầ
s n xu t đã t o ra nh ng b c a có tính t đ ng hóa cao đáp ng nhu c uả ấ ạ ữ ộ ử ự ộ ứ ầ
đi l i c a con ngạ ủ ười.Ngày nay, c a trử ượt đang d n tr thành khuynhầ ở
hướng thi t k c a th i đ i m i b i các u đi m vế ế ủ ờ ạ ớ ở ư ể ượ ộ ủt tr i c a nó như
kh năng s d ng v i m t đ l u thông cao, t c đ đóng m nhanh vàả ử ụ ớ ậ ộ ư ố ộ ởtính an toàn, ti t ki m di n tích ế ệ ệ Hi n nay c a trệ ử ượ ự ột t đ ng còn vươ nlên m t t m cao m i v i các k thu t hi n đ i nh kh năng v n hànhộ ầ ớ ớ ỹ ậ ệ ạ ư ả ậ
b ng đi u khi n t xa hay m t đi n t thông minh ằ ề ể ừ ắ ệ ử
II )Các đ c tính v ặ ượ t tr i c a c a tr ộ ủ ử ượ ự ộ t t đ ng:
1/Tính đ n gi n: ơ ả L p đ t d dàng, thu n ti n,ắ ặ ễ ậ ệ D đi u ch nh ễ ề ỉ
2/Tính k thu t: ỹ ậ T i u hóa trình t ho t đ ng, nâng cao kh năngố ư ự ạ ộ ả
ch ng gió ,Tăng cố ường gi m thi u ti ng n ả ể ế ồ
3/Đ tin c y: ộ ậ Kêt câu bô điêu khiên đ́ ́ ̣ ̀ ̉ ượ ố ưc t i u hoa, bên va ít x y ra ś ̀ ̀ ả ự
cô , Đong m ôn đinh, ́ ́ ở ̉ ̣
4/Tính linh ho t: ạ B ng vi c k t h p ch c năng c a các b ph n, ngằ ệ ế ợ ứ ủ ộ ậ ườ i
s d ng có th th c hi n đử ụ ể ự ệ ược thêm nhi u ch c năng khác.V i k thu tề ứ ớ ỹ ậ
l n đ u tiên đầ ầ ược áp d ng là thêm c năng vào b ph n đi u khi n,ụ ơ ộ ậ ề ể
c aử trượ ự ộ có th th c hi n thêm các ch c năng m i nh ho tt t đ ng ể ự ệ ứ ớ ư ạ
đ ng liên thông nhi u c a, hi n th nh c nh chuông c a, đi u ch nh ngộ ề ử ể ị ắ ở ử ề ỉ ữ
âm và đi u khi n trung ề ể ương
- V i b đi u khi n k t h p v i b t t m g n ngoài, có th m r ngớ ộ ề ể ế ợ ớ ộ ắ ở ắ ể ở ộ
c a t 20-90%, ti t ki m năng lử ừ ế ệ ượng t i đa ố
5/Tính an toàn :C a s t đ ng kh i đ ng l i khi g p v t c n, sensor v tử ẽ ự ộ ở ộ ạ ặ ậ ả ậ
c n s linh ho t h n và ph m vi đi u ch nh s đả ẽ ạ ơ ạ ề ỉ ẽ ược m r ng, D m khiở ộ ễ ở
m t đi nấ ệ
Trang 7Nguyên lý v n hành h quan sát (Sensor) ậ ệ
l i đi - C nh báo khu vách c đ nhố ả ố ị
Trang 8Có th yêu c u trang b h t nh n d ng ngể ầ ị ệ ự ậ ạ ười đi xe lăn (tàn t t)ậ
H c a trệ ử ượt 02 cánh
Trang 9H c a trệ ử ượt 04 cánh
2 H c a t ệ ử ự đ ng tr ộ ượ theo d ng vòm cong t ạ 02 ho c ặ 04 cánh:
C a trử ượ ạt d ng vòm cong
Trang 10- Được thi t k l p đ t treo tế ế ắ ặ ường ho c tr n nhàặ ầ
- Kích thước : a x b mm ( cao x sâu )
- Ray trượ ằt b ng plastic gia cường, ch ng nố ồ
N p h p khung bao ắ ộ
- B ng nhôm đ nh hình ằ ị
- Được thi t k liên k t v i khung bao đ m m t cách d dàng và êmế ế ế ớ ể ở ộ ễ
ái, có dây cáp an toàn b ng thép ch ng r i và giá đ khi m n p ( option )ằ ố ơ ỡ ở ắ
B ph n v n hành c a tr ộ ậ ậ ử ượ t bao g m : ồ moto ,b ph n đi u khi nộ ậ ề ể (PLC) , M t c m bi n h ng ngo i,h p k thu t,dây codoaắ ả ế ồ ạ ộ ỹ ậ
Trang 112/Mo tơ: (DC Brushless Motor )đây là lo i mô t đi n m t chi u khôngạ ơ ệ ộ ề
s d ng ch i than cho phép c a ho t đ ng v i t n su t cao mà không bử ụ ổ ử ạ ộ ớ ầ ấ ị nóng V i moment xo n l n c ng v i h th ng gá đớ ắ ớ ộ ớ ệ ố ược ch t o đ c bi tế ạ ặ ệ giúp cho s v n hành c a c a h t s c nh nhàng không b rung T i tr ngự ậ ủ ử ế ứ ẹ ị ả ọ
t i đa cho 02 cánh c a lên t i 250 kg ho c 150 kg cho c a 1 cánh.ố ử ớ ặ ử
Trang 123/ B đi u khi n ộ ề ể ( MICOM Controller) S d ng PLC, l p trình h th ngử ụ ậ ệ ố cho phép đ m b o nhi u ch c năng đóng - m , có th k t h p v i cácả ả ề ứ ở ể ế ợ ớthi t b khác nh đ u đ c th , khoá đi n, sensor an toàn đ m b o đ anế ị ư ầ ọ ẻ ệ ả ả ộtoàn và an ninh cao Trong khi c a đang m ho c đóng, n u g p chử ở ặ ế ặ ướ ng
ng i v t c a s d ng l i đ i chi u và sau đó s t t đóng l i ho c mạ ậ ử ẽ ừ ạ ổ ề ẽ ừ ừ ạ ặ ở
ra N u sau 3 l n g p v t c n, c a s gi nguyên v trí m và s ho tế ầ ặ ậ ả ử ẽ ữ ở ị ở ẽ ạ
đ ng tr l i khi có tín hi u t m t th n (sensor) ộ ở ạ ệ ừ ắ ầ
4/M t c m bi n h ng ngo i ắ ả ế ồ ạ : ( SENSOR) : Toàn b H c a t đ ngộ ệ ử ự ộ
đ u s d ng m t c m bi n (sensor)HORTON (ề ử ụ ắ ả ế Made in Japan) và m tắ
c m bi n h ng ngo i (sensor) c a Th y Đi n, B , cho phép c a có t mả ế ồ ạ ủ ụ ể ỉ ử ầ quét xa, nh yạ và liên t c.ụ
Trang 135/H p k thu t(Rail base ộ ỹ ậ ): Được ch t o t h p kim nhôm v i đ c ngế ạ ừ ợ ớ ộ ứ cao giúp cho khung c a ch c kho và đ c bi t không b mài mòn trong quáử ắ ẻ ặ ệ ịtrình s d ngử ụ
B đi u khi n trung tâm và ray, taiộ ề ể treo
Trang 14- Được kích ho t b ng nút m t phía trong và thi t kạ ằ ở ừ ế ế
k t n i thi t b m t phía ngoàiế ố ế ị ở ừ
- S v n hành tiêu chu n : m c a v i ch đ 1 chi u ban đêm, trự ậ ẩ ở ử ớ ế ộ ề ườ ng
- Đèn LED báo tình tr ng : s c đ y, đang s c ạ ạ ầ ạ
- Đèn LED báo ngu n đi n chính : ON – OFF ồ ệ
- Được thi t k cho ho t đ ng ế ế ạ ộ
• Chae dùng m m t l n ở ộ ầ
• Chae dùng đóng m t l n ộ ầ
• S d ng liên t c ( v i l a ch n đóng ho c m l n cu i cùng )ử ụ ụ ớ ự ọ ặ ở ầ ố
4/Tia an toàn ( photocell )
- Bao g m b phát & b nh n và dây cáp ( 5m ) ồ ộ ộ ậ
- Ngu n c p : 24VAC – 24VDC ồ ấ
- Dòng đi n : 70mA ệ
- Gióng hàng : t đ ng ự ộ
Trang 15- Góc l ch : +/- 5 đ ệ ộ
- Kho ng cách : 5 mét ả
- C p b o v : IP66 ấ ả ệ
- Nhi t đ làm vi c : -20 đ n + 55 đ Cệ ộ ệ ế ộ
Ch ươ ng 2 : Gi i thi u chung v PLC,CPU-CQM1H ớ ệ ề
I/Gi i thi u chung v PLC ớ ệ ề
1/Xu t x ấ ứ
a/S ra đ i c a b đi u khi n PLC: ự ờ ủ ộ ề ể
- Năm 1642, Pascal đã phát minh ra máy tính c khí dùng bánh răng.Đ nơ ế năm 1834 Babbage đã hoàn thi n máy tính c khí "vi sai" có kh năng tínhệ ơ ảtoán v iớ
đ chính xác t i 6 con s th p phân ộ ớ ố ậ
- Năm 1808, Joseph M.Jaquard đã dùng các l trên t m bìa th kim lo iỗ ấ ẻ ạ
m ng, s p x p chúng trên máy d t theo nhi u chi u khác nhau đ đi uỏ ắ ế ệ ề ề ể ề khi n máy d t t đ ng th c hi ncác m u hàng ph c tap.ể ệ ự ộ ự ệ ẫ ứ
- Trước năm 1904, Hoa Kỳ và Đ c đã s d ng m ch r le đ tri n khaiứ ử ụ ạ ơ ể ểchi c máy tính đi n t đ u tiên trên th gi i.ế ệ ử ầ ế ớ
- Năm 1943, Mauhly và Ackert ch t o "cái máy tính" đ u tiên g i là "máyế ạ ầ ọtính và tích phân s đi n t " vi t t t là ENIAC Máy có: 18.000 đèn đi nố ệ ử ế ắ ệ
t chân không,ử
500.000 m i hàn th công, Chi m di n tích 1613 ft2, Công su t tiêu thố ủ ế ệ ấ ụ
đi n 174 kW, 6000 nút b m, Kho ng vài trăm phích c m.ệ ấ ả ắ
Chi c máy tính này ph c t p đ n n i xh m i thao tác đế ứ ạ ế ỗ ỉ ớ ược vài phút l iỗ
và h h ng đã xu t hi n Vi c s a ch a l p đ t l i đèn đi n t đ ch yư ỏ ấ ệ ệ ữ ữ ắ ặ ạ ệ ử ể ạ
l i ph i m t đ n c tu n Ch t i khi áp d ng k thu t bán d n vào nămạ ả ấ ế ả ầ ỉ ớ ụ ỹ ậ ẫ
1948, đ a vào s n xu t công nghi p m t th i gian sau thì nh ng máy tínhư ả ấ ệ ộ ờ ữ
đi n t l p trình l i m i đệ ử ậ ạ ớ ượ ảc s n xu t và thấ ương m i hoá.ạ
S phát tri n c a máy tính cũng kèm theo k thu t đi u khi n t đ ng.ự ể ủ ỹ ậ ề ể ự ộ
-M ch tiích h p đi en t - IC - năm 1959.ạ ợ ị ử
- M ch tích h p gam r ng - LSI - năm 1965.ạ ợ ộ
m i đớ ược phân bi t.ệ
Trang 16Đ n cu i th p k 20, ngế ố ậ ỷ ười ta dùng nhi u ch tiêu đ phân bi t các lo iề ỉ ể ệ ạ
k thu t đi u khi n, b i vì trong th c t s n xu t đòi h i đi u khi n t ngỹ ậ ề ể ở ự ế ả ấ ỏ ề ể ổ
th nh ng h th ng máy tính ch không đi u khi n đ n l t ng máy.ể ữ ệ ố ứ ề ể ơ ẻ ừ
b/Khái ni m ệ :PLC là các ch đữ ược vi t t t t : Programmable Logicế ắ ừController Theo hi p h i qu c gia v s n xu t đi n Hoa kỳ ( NEMA-ệ ộ ố ề ả ấ ệNational Electrical Manufactures Association) thì PLC là m t thi t b đi uộ ế ị ề khi n mà để ược trang b các ch c năng logic, t o dãy xung, đ m th i gian,ị ứ ạ ế ờ
đ m xung và tính toán cho phép đi u khi n nhi u lo i máy móc và các bế ề ể ề ạ ộ
x lý Các ch c năng đó đử ứ ược đ t trong b nh mà t o l p s p x p theoặ ộ ớ ạ ậ ắ ế
chương trình Nói m t cách ng n g n PLC là m t máy tính công nghi pộ ắ ọ ộ ệ
đ th c hi n m t dãy quá trình.ể ự ệ ộ
2/ Các u nh ư ượ c đi m khi dùng PLC ể
a/ u đi m Ư ể
T th c t s d ng ngừ ự ế ử ụ ười ta th y r ng PLC có nh ng đi m m nh nhấ ằ ữ ể ạ ư sau:
- PLC d dang t o lu ng ra và d dàng thay đ i chễ ạ ồ ễ ổ ương trình
- Chương trình PLC d dàng thay đ i và s a ch a: Chễ ổ ử ữ ương trình tácđ ngộ
đ n bên trong b PLC có th đế ộ ể ược ngườ ậi l p trình thay đ i d dàng b ngổ ễ ằ xem xét vi c th c hi n và gi i quy t t i ch nh ng v n đ liên quan đ nệ ự ệ ả ế ạ ỗ ữ ấ ề ế
s n xu t, các tr ng thái th c hi n có th nh n bi t d dàng b ng côngả ấ ạ ự ệ ể ậ ế ễ ằngh đi u khi n chu trình trệ ề ể ước đây Nh th ngư ế ườ ậi l p trình chươ ngtrình th c hi n vi c n i PLC v i công ngh đi u khi n chu trình Ngự ệ ệ ố ớ ệ ề ể ườ i
l p chậ ương trình được trang b các công c ph n m m đ tìm ra l i cị ụ ầ ề ể ỗ ả
ph n c ng và ph n m m, t đó s a ch a thay th hay theo dõi đầ ứ ầ ề ừ ử ữ ế ượ ả c c
ph n c ng và ph n m m d dàng h nầ ứ ầ ề ễ ơ
- Các tín hi u đ a ra t b PLC có đ tin c y cao h n so v i các tín hi uệ ư ừ ộ ộ ậ ơ ớ ệ
đượ ấ ừ ộ ềc c p t b đi u khi n b ng r le.ể ằ ơ
- Ph n m m l p trình PLC d s d ng: ph n m m đầ ề ậ ễ ử ụ ầ ề ược hi u là khôngể
c n nh ng ngầ ữ ườ ử ụi s d ng chuyên nghi p s d ng h th ng r le ti pệ ử ụ ệ ố ơ ế
đi m và không ti p đi m.ể ế ể
Không nh máy tính, PLC có m c đích th c hi n nhanh các ch c năngư ụ ự ệ ứ
đi u khi n, ch không ph i mang m c đích làm d ng c đ th c hi nề ể ứ ả ụ ụ ụ ể ự ệ
ch c năng đó.Ngôn ng dùng đ l p trình PLC d hi u mà không c n đ nứ ữ ể ậ ễ ể ầ ế khi n th c chuyên môn v PLC C trong vi c th c hi n s a ch a cũngế ứ ề ả ệ ự ệ ử ữ
nh vi c duy trì h th ng PLC t i n i làm vi c.Vi c t o ra PLC khôngư ệ ệ ố ạ ơ ệ ệ ạ
nh ng d cho vi c chuy n đ i các tác đ ng bên ngoài thành các tác đ ngữ ễ ệ ể ổ ộ ộ bên trong (t c chứ ương trình), mà chương trình tác đ ng n i ti p bên trongộ ố ếcòn tr thành m t ph n m m có d ng tở ộ ầ ề ạ ương ng song song v i các tácứ ớ
Trang 17đ ng bên ngoài.Vi c chuy n đ i ngộ ệ ể ổ ượ ạc l i này là s khác bi t l n so v iự ệ ớ ớ máy tính.
-Th c hi n n i tr c ti p : PLC th c hi n các đi u khi n n i tr c ti p t iự ệ ố ự ế ự ệ ề ể ố ự ế ớ
b x lý (CPU) nh có đ u n i tr c ti p v i b x lý đ u I/O này độ ử ờ ầ ố ự ế ớ ộ ử ầ ượ c
đ t t i gi a các d ng c ngoài và CPU có ch c năng chuy n đ i tín hi uặ ạ ữ ụ ụ ứ ể ổ ệ
t các d ng c ngoài thành các m c logic vàchuy n đ i các giá tr đ u raừ ụ ụ ứ ể ổ ị ầ
t CPU m c logic thành các m c mà các d ng c ngoài có th làm vi cừ ở ứ ứ ụ ụ ể ệ
được
- D dàng n i m ch và thi t l p h th ng: trong khi ph i chi phí r t nhi uễ ố ạ ế ậ ệ ố ả ấ ề cho vi c hàn m ch hay n i m ch trong c p đi u khi n r le, thì PLCệ ạ ố ạ ấ ề ể ơ ở
nh ng công vi c đó đ n gi n đữ ệ ơ ả ược th c hi n b i chự ệ ở ương trình và các
chương trình đó đượ ưc l u gi băng catssete hay đĩa CDROM, sau đó thìữ ở
ch vi c sao tr l i.ỉ ệ ở ạ
- Thi t l p h th ng trong m t vùng nh : vì linh ki n bán d n đế ậ ệ ố ộ ỏ ệ ẫ ược đem
ra s d ng r ng dãi nên c p đi u ki n này s nh so v i c p đi u khi nử ụ ộ ấ ề ệ ẽ ỏ ớ ấ ề ể
-Trong các m ch đi u khi n v i quy mô nh , giá c a m t b PLC đ tạ ề ể ớ ỏ ủ ộ ộ ắ
h n khi s d ng b ng phơ ử ụ ằ ương pháp r le.ơ
B x lý còn g i là b x lý trung tâm (CPU), là linh ki n ch a b vi xộ ử ọ ộ ử ệ ứ ộ ử
lý, biên d ch các tín hi u nh p và th c hi n các ho t đ ng đi u khi n theoị ệ ậ ự ệ ạ ộ ề ể
chương trình đượ ưc l u đ ng trong b nh c a CPU, truy n các quy t đ nhộ ộ ớ ủ ề ế ị
dướ ại d ng tín hi u ho t đ ng đ n các thi t b xu t.ệ ạ ộ ế ế ị ấ
B ngu n ộ ồ :
B ngu n có nhi m v chuy n đ i đi n áp AC thành đi n áp th pDCộ ồ ệ ụ ể ổ ệ ệ ấ(5V) c n thi t cho b x lý và các m ch đi n có trong các modulegiaoầ ế ộ ử ạ ệ
Trang 18B nh ch đ đ c ROM (Read Only Memory) cung c p dung lộ ớ ỉ ể ọ ấ ượng l uư
tr cho h đi u hành và d li u c đ nh đỡ ệ ề ữ ệ ố ị ược CPU s d ng.ử ụ
B nh truy c p ng u nhiên RAM ( Ramden Accept Memory) dành choộ ớ ậ ẫ
chương trình c a ngủ ười dùng
B nh truy c p ng u nhiên RAM dành cho d li u Đây là n i l u trộ ớ ậ ẫ ữ ệ ơ ư ữ thông tin theo tr ng thái c a các thi t b nh p, xu t, các giá tr c a đ ngạ ủ ế ị ậ ấ ị ủ ồ
h th i chu n các b đ m và các thi t b n i vi khác.ồ ờ ẩ ộ ế ế ị ộ
RAM d li u đôi khi đữ ệ ược xem là b ng d li u ho c b ng ghi.M t ph nả ữ ệ ặ ả ộ ầ
c a b nh này, kh i đ a ch , dành cho các đ a ch ngõ vào,ngõ ra, cùng v iủ ộ ớ ố ị ỉ ị ỉ ớ
tr ng thái c a ngõ vào và ngõ ra đó M t ph n dành cho d li u đạ ủ ộ ầ ữ ệ ược cài
đ t trặ ước, và m t ph n khác dành đ l u tr các giá tr c a b đ m, cácộ ầ ể ư ữ ị ủ ộ ếgiá tr c a đ ng h th i chu n, vv…ị ủ ồ ồ ờ ẩ
B nh ch đ c có th xoá và l p trình độ ớ ỉ ọ ể ậ ược ( EPROM ) Là các ROM có
th để ượ ậc l p trình, sau đó các chương trình này được thường trú trongROM
Người dùng có th thay đ i chể ổ ương trình và d li u trong RAM T t cữ ệ ấ ả các PLC đ u có m t lề ộ ượng RAM nh t đ nh đ l u chấ ị ể ư ương trình do ngườ idùng cài đ t và d li u chặ ữ ệ ương trình Tuy nhiên đ tránh m t mát chể ấ ươ ngtrình khi ngu n công su t b ng t, PLC s d ng ác quy đ duy trì n i dungồ ấ ị ắ ử ụ ể ộRAM trong m t th i gian Sau khi độ ờ ược cài đ t vào RAM hặ ương trình có
th để ượ ảc t i vào vi m ch c a b nh EPROM, thạ ủ ộ ớ ường là module có khoá
n i v i PLC, do đó chố ớ ương trình tr thành vĩnh c u.Ngoài ra còn có các bở ử ộ
đ m t m th i l u tr các kênh nh p/xu t ( I/O).Dung lệ ạ ờ ư ữ ậ ấ ượng l u tr c aư ữ ủ
b nh độ ớ ược xác đ nh b ng s lị ằ ố ượng t nh phân có th l u tr đừ ị ể ư ữ ượ c
Nh v y n u dung lư ậ ế ượng b nh là 256 t , b nh có th l u tr 2566 6ộ ớ ừ ộ ớ ể ư ữ
8 = 2048 bit, n u s d ng các t 8 bit và 2566 6 16 = 4096 bit n u s d ngế ử ụ ừ ế ử ụ các t 16 bit.ừ
Thi p b l p trình ế ị ậ .
Thi t b l p trình đế ị ậ ượ ử ục s d ng đ nh p chể ậ ương trình vào b nh c a bộ ớ ủ ộ
x lý Chử ương trình được vi t trên thi t b này sau đó đế ế ị ược chuy n đ nể ế
b nh c a PLC.ộ ớ ủ
Các ph n nh p và xu t ầ ậ ấ
Trang 19Là n i b x lý nh n các thông tin t các thi t b ngo i vi và truy n thôngơ ộ ử ậ ừ ế ị ạ ềtin đ n các thi t b bên ngoài Tín hi u nh p có th đ n t các công t cế ế ị ệ ậ ể ế ừ ắ
ho c t các b c m bi n vv… Các thi t b xu t có th đ n các cu n dâyặ ừ ộ ả ế ế ị ấ ể ế ộ
c a b kh i đ ng đ ng c , các van solenoid vv…ủ ộ ở ộ ộ ơ
b/C u trúc bên trong ấ
C u trúc c b n bên trong c a PLC bao g m b x lý trung tâm (CPU)ấ ơ ả ủ ồ ộ ử
ch a b vi x lý h th ng, b nh , và m ch nh p/ xu t CPU đi u khi nứ ộ ử ệ ố ộ ớ ạ ậ ấ ề ể
và x lý m i ho t đ ng bên trong c a PLC B x lý trung tâm đử ọ ạ ộ ủ ộ ử ược trang
b đ ng h có t n s trong kho ng t 1 đ n 8 MHz T n s này quy tị ồ ồ ầ ố ả ừ ế ầ ố ế
đ nh t c đ v n hành c a PLC, cung c p chu n th i gian và đ ng b hóaị ố ộ ậ ủ ấ ẩ ờ ồ ộ
t t c các thành ph n c a h th ng Thông tin trong PLC đấ ả ầ ủ ệ ố ược truy nề
dướ ại d ng các tín hi u digital Các đệ ường d n bên trong truy n các tínẫ ề
hi u digital đệ ược g i là Bus V v t lý bus là b dây d n truy n các tínọ ề ậ ộ ẫ ề
hi u đi n Bus có th là các v t dây d n trên b n m ch in ho c các dâyệ ệ ể ệ ẫ ả ạ ặ
đi n trong cable b CPU s d ng bus d li u đ g i d li u gi a các bệ ẹ ử ụ ữ ệ ể ử ữ ệ ữ ộ
ph n, bus đ a ch đ g i đ a ch t i các v trí truy c p d li u đậ ị ỉ ể ử ị ỉ ớ ị ậ ữ ệ ượ ưc l u trữ
và bus đi u khi n d n tín hi u liên quan đ n các ho t đ ng đi u khi nề ể ẫ ệ ế ạ ộ ề ể
n i b Bus h th ng độ ộ ệ ố ượ ử ục s d ng đ truy n thông gi a các c ng vàể ề ữ ổthi t b nh p /xu tế ị ậ ấ
C u trúc c a PLC đấ ủ ược minh ho nh s đ sau.(Hình 2.2)ạ ư ơ ồ
CPU
C u hình CPU tùy thu c vào b vi x lý Nói chung CPU có:ấ ộ ộ ử
1 B thu t toán và logic (ALU) ch u trách nhi m x lý d li u, th c hi nộ ậ ị ệ ử ữ ệ ự ệ các phép toán s h c (c ng, tr , nhân, chia) và các phép toán logic AND,ố ọ ộ ừOR,NOT,EXCLUSIVE- OR
BUS
Bus là các đường d n dùng đ truy n thông bên trong PLC Thông tinẫ ể ề
được truy n theo d ng nh phân, theo nhóm bit, m i bit là m t s nh phânề ạ ị ỗ ộ ố ị
1 ho c 0, tặ ương t các tr ng thái on/off c a tín hi u nào đó Thu t ng tự ạ ủ ệ ậ ữ ừ
đượ ử ục s d ng cho nhóm bit t o thành thông tin nào đó Vì v y m t t 8 -ạ ậ ộ ừbit có th là s nh phân 00100110 C 8- bit này để ố ị ả ược truy n thông đ ngề ồ
th i theo dây song song c a chúng H th ng PLC có 4 lo i bus.ờ ủ ệ ố ạ
1 Bus d li u: t i d li u đữ ệ ả ữ ệ ượ ử ục s d ng trong quá trình x lý c a CPU.ử ủ
B x lý 8- bit có 1 bus d li u n i có th thao tác các s 8- bit, có thộ ử ữ ệ ộ ể ố ể
th c hi n các phép toán gi a các s 8-bit và phân ph i các k t qu theoự ệ ữ ố ố ế ảgiá tr 8- bit.ị
2 Bus đ a ch : đị ỉ ượ ử ục s d ng đ t i các đ a ch và các v trí trong b nh ể ả ị ỉ ị ộ ớ
Nh v y m i t có th đư ậ ỗ ừ ể ược đ nh v trong b nh , m i v trí nh đị ị ộ ớ ỗ ị ớ ượ c
Trang 20gán m t đ a ch duy nh t M i v trí t độ ị ỉ ấ ỗ ị ừ ược gán m t đ a ch sao cho dộ ị ỉ ữ
li u đệ ượ ưc l u tr v trí nh t đ nh đ CPU có th đ c ho c ghi đó busữ ở ị ấ ị ể ể ọ ặ ở
đ a ch mang thông tin cho bi t đ a ch s đị ỉ ế ị ỉ ẽ ược truy c p N u bus đ a chậ ế ị ỉ
g m 8 đồ ường, s lố ượng t 8-bit, ho c s lừ ặ ố ượng đ a ch phân bi t là 28 =ị ỉ ệ
256 V i bus đ a ch 16 đớ ị ỉ ường s lố ượng đ a ch kh d ng là 65536.ị ỉ ả ụ
3 Bus đi u khi n: bus đi u khi n mang các tín hi u đề ể ề ể ệ ược CPU s d ngử ụ
đ đi u khi n Ví d đ thông báo cho các thi t b nh nh n d li u tể ề ể ụ ể ế ị ớ ậ ữ ệ ừ thi t b nh p ho c xu t d li u và t i các tín hi u chu n th i gian đế ị ậ ặ ấ ữ ệ ả ệ ẩ ờ ượ cdùng đ đ ng b hoá các ho t đ ng.ể ồ ộ ạ ộ
4 Bus h th ng: đệ ố ược dùng đ truy n thông gi a các c ng nh p/xu t vàể ề ữ ổ ậ ấcác thi t b nh p/xu t.ế ị ậ ấ
B nh ộ ớ
Trong h th ng PLC có nhi u lo i b nh nh : b nh ch đ đ c(ROM),ệ ố ề ạ ộ ớ ư ộ ớ ỉ ể ọ
b nh truy c p ng u nhiên (RAM), b nh ch đ c có th xoá và l pộ ớ ậ ẫ ộ ớ ỉ ọ ể ậ trình được (EPROM) Các lo i b nh này đã đạ ộ ớ ược trình bày trên.ở
4.Gi i thi u m t s nhóm PLC ph bi n hi n nay trên th gi i: ớ ệ ộ ố ổ ế ệ ế ớ
1/Gi i thi u chung ớ ệ
Các b đi u khi n l p trình c a hang PLC omron r t đa d ng g m cácộ ề ể ậ ủ ấ ạ ồ
lo i CPM1A,CPM2A,CQM1H…nh ng lo i PLC nên t o thành nh ngạ ữ ạ ạ ữ modul d i r c k t n i l i v i nhau có th cho phép m r ng dung lờ ạ ế ố ạ ớ ể ở ộ ượ ng
b nh và m r ng các ngõ vào ra.Vì v y chúng độ ớ ở ộ ậ ượ ử ục s d ng r t linhấ
ho t và đa d ng trong th c ti n.Ngoài ra hang Omron còn sán xu t các bạ ạ ự ễ ấ ộ PLc có c u trúc c đ nh các PLC này thấ ố ị ường đượ ử ục s d ng trong các hệ
th ng ddieuf khi n đ c bi t nên đòi h i ph i có tính linh ho t cao.ố ể ặ ệ ỏ ả ạ
Trang 212/ T ng quan v CQM1H ổ ề
PLC –CQM1H g m 4 dòng khác nhau và có c u trúc modul l p trình đi uồ ấ ậ ề khi n nên đ n 512 đ u vào và đ u ra.Trái ngể ế ầ ầ ược v i truy n th ng ki uớ ề ố ể modul đi u khi n không yêu c u xác l p m t không gian có s n.Các đ uề ể ầ ậ ộ ẵ ầ vào/ra được k t n i v i các CPU và ghi vào Din rail.L p trình đế ố ớ ậ ược th cự
hi n thong qua m t giao di n l p trình và m t máy tính PC s d ng ph nệ ộ ệ ậ ộ ử ụ ầ
m m l p trình CX-Programmer.PLC chề ậ ương trình vi t cho các CQM1ếcũng tương thích v i CQM1H.ớ
B nh d li uộ ớ ữ ệ 3 kwords 6 kwords 12 kwords
Trang 221/ Các thành ph n c a h th ng đầ ủ ệ ố ược g n vào thi t b khác và đ m b oắ ế ị ả ả
s d ng 2 thanh trử ụ ượt khóa.H th ng ph i đệ ố ả ược đ t trên 1 đặ ường rayDIN( hình 2.6) t đặ ươc th c hi n d dàng h n các I/O thi t b đ u cu i cóứ ệ ễ ơ ế ị ầ ố
m r ng có đở ộ ược.Tiêu th đi n năng c a tát c các CPU đ n v khôngụ ệ ủ ả ơ ị
được vượt quá 3,0A và c a các h th ng m r ng đ n v không đủ ệ ố ở ộ ơ ị ượ c
vượt quá 2,0A( hình 2.7)
4/ Các tính năng đ c bi t c a CPU –CQM1H:m i CPU đ u có 16 đ u vàoặ ệ ủ ỗ ề ầ
b ng bán d n.B n trong s nh ng y u t đàu vào có th đằ ẫ ố ố ữ ế ố ể ược ký hi uệ
nh đ u vào gián đo n.th i gian đáp ng trư ầ ạ ờ ứ ươc khi ng t chắ ương trình con
t i đa là 1ms.h n n a 3 y u t đ u vào có th đố ơ ữ ế ố ầ ể ược k t n i nh m t bế ố ư ộ ộ
mã hóa đ tăng nhanh t c đ truy c p vào d li u xung lên đén 5kHz để ố ọ ậ ữ ệ ượ ctính M i Cpu-CQM1H xung đ u ra có th lên t i 1kHz thông qua m t bố ầ ể ớ ộ ộ chuy n đ i (Hình 2.8)ể ổ
5/ M t tính năng đ c bi t h n n a c a các CQM1H CPU51/CPU61 làộ ặ ệ ơ ữ ủvùng 1 và 2.Vùng 1 và 2 có th gi u b ng bên trong v i các ch c năngể ữ ả ớ ứkhác nhau C n l u ý r ng m t s đ i tầ ư ằ ộ ố ố ượng bên trong ch có th s d ngỉ ể ử ụ trong 1 khe và nh ng đ i tữ ố ượng khác ch có th s d ng đỉ ể ử ụ ược trong khe
c m 2.ắ
6/B ng gi i thi u các CPU đ n v (hình 2.9)ả ớ ệ ơ ị
7/B ng thông s k thu t c a các CPU-CQM1H(hình 2.10)ả ố ỹ ậ ủ
8/B ng t ng d li u ( CPU và các d n v cung c p đi n)( Hình 2.11)ả ổ ữ ệ ơ ị ấ ệ
9/B nh modul: các modul b nh có th độ ớ ộ ớ ể ượ ử ục s d ng đ t i cácể ả
chương trình người dùng đén PLC.Đi này cho phép nó không l thu cề ệ ộ vào dung lượng pin đi n.Khi cung c p đi n PLC đệ ấ ệ ược b t n i dung c aậ ộ ủ
b nh trong modul độ ơ ược sao chép vào vùng nh Ram(Hình 2.12)ớ
Trang 23Hình 2.1: C u trúc c b n c a PLCấ ơ ả ủ
Hình 2.2 C u trúc bên trong c a PLCấ ủ
Trang 24Hình 2.3 : C u hình c b n c a CQM1Hấ ơ ả ủ
Hình 2.5 PLC-CQM1H
Hình 2.4(*không bao g m các y u t đ u vào băng bán d n tích h p vàoồ ế ố ầ ẫ ợCPU)
Trang 25Hinh 2.6
Trang 26Hình 2.7
Trang 27Hình 2.8
Trang 28Hình 2.9