Nội dung, phơng pháp: TT Nội dung dạyhọc Phơng pháp dạy học Thờigian phút Phơng pháp dạy Phơng pháphọc a Định nghĩa - Sử dụng phơng pháp thuyết trình giảng thuật, mô tả, trần thuật về đị
Trang 1Giáo án lý thuyết số: 03 Thời gian thực hiện: 1 tiết-lớp:…
Số giờ đã giảng:…
Thực hiện, Ngày… tháng… năm…
Tên bài: các cổng logic cơ bản
Mục tiêu học tập:
Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
+ Kiến thức: - Định nghĩa đợc các loại cổng AND, OR, NOT.
- Trình bày đợc ý nghĩa của các loại cổng AND, OR, NOT
+ Kỹ năng: Xây dựng đợc bảng trạng tháI của các cổng AND, OR,
NOT
+ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu xây
dựng bài
I ổn định lớp
Số học sinh vắng Tên:………
………
II Kiểm tra kiến thức cũ Thời gian: 2 phút
Câu hỏi: Trình bày các bớc thực hiện tối thiểu hàm logic dùng
bìa Kounough?
Dự kiến học sinh kiểm tra
Họ và tên
Điểm
Đồ dùng, phơng tiện: phấn, bảng, đề cơng bài giảng, máy chiếu.
Tài liệu tham khảo:
- Giáo trình kỹ thuật số- Trần Văn Hào-NXB giáo dục 2004
- Giáo trình kỹ thuật xung số- Lơng Ngọc Hải- NXB giáo dục
2004
Trọng tâm bài: - Bảng trạng tháI của cac cổng AND,OR,NOT.
- Dạng xung đầu ra của các cổng AND,OR,NOT
Nội dung, phơng pháp:
TT Nội dung dạyhọc Phơng pháp dạy học Thờigian
(phút)
Phơng pháp dạy Phơng pháphọc
a) Định nghĩa - Sử dụng phơng pháp
thuyết trình (giảng thuật, mô tả, trần thuật về định nghĩa)
Lắng nghe, ghi chép bài
đầy đủ
2 phút
b) Hàm quan
hệ - Dùng phơng pháp thuyết trình, giảng thuật, mô tả
trần thuật từng nội dung
Lắng nghe, ghi chép 2 phút c) Ký hiệu -Trực quan:
- Dùng phơng pháp trình bày trực quan, sử dụng
ph-ơng tiện là máy chiếu
- Kết hợp với thuyết trình mô tả trần thuật nội dung
- Quan sát, ghi chép
- Lắng nghe, ghi chép
2 phút
Trang 2d) Bảng trạng
thái - Trực quan, sử dụng ph-ơng pháp trình bày trực
quan với phơng tiện là máy chiếu
- Kết hợp với phơng pháp
đàm thoại, đặt câu hỏi về tìm kết quả đầu ra khi cho các đầu vào
- Gọi học sinh trả lời , nhận xét câu hỏi
- Quan sát, ghi chép
- Trả lời câu hỏi và ghi chép bài
5 phút
e) ý nghĩa - Sử dụng phơng pháp
thuyết trình, mô tả về ý nghĩa của cổng AND
- Kết hợp với phơng pháp trực quan
- Sử dụng phơng tiện là máy chiếu
- Nghe, ghi chép
- Quan sát, ghi chép
1 phút
f) Dạng xung - Sử dụng phơng pháp trực
quan, với phơng tiện máy chiếu
- Kết hợp với phơng pháp thuyết trình, mô tả về dạng xung đầu ra của cổng AND
- Quan sát, ghi chép
- Lắng nghe, ghi chép
2 phút
a) Định nghĩa Sử dụng phơng pháp
thuyết trình (giảng thuật, mô tả, trần thuật về định nghĩa)
Lắng nghe, ghi chép bài
đầy đủ
2 phút
b) Hàm quan
hệ Dùng phơng pháp thuyết trình, giảng thuật, mô tả
trần thuật từng nội dung
Lắng nghe, ghi chép 2 phút c) Ký hiệu -Trực quan:
- Dùng phơng pháp trình bày trực quan, sử dụng
ph-ơng tiện là máy chiếu
- Kết hợp với thuyết trình mô tả trần thuật nội dung
- Quan sát, ghi chép
- Lắng nghe, ghi chép
2 phút
d) Bảng trạng
thái - Trực quan, sử dụng ph-ơng pháp trình bày trực
quan với phơng tiện là máy chiếu
- Kết hợp với phơng pháp
đàm thoại, đặt câu hỏi về tìm kết quả đầu ra khi cho các đầu vào
- Gọi học sinh trả lời , nhận xét câu hỏi
- Quan sát, ghi chép
- Trả lời câu hỏi và ghi chép bài
5 phút
e) ý nghĩa - Sử dụng phơng pháp
thuyết trình, mô tả về ý nghĩa của cổng OR
- Kết hợp với phơng pháp
- Nghe, ghi
Trang 3trực quan.
- Sử dụng phơng tiện là máy chiếu
- Quan sát, ghi chép f) Dạng xung - Sử dụng phơng pháp trực
quan, với phơng tiện máy chiếu
- Kết hợp với phơng pháp thuyết trình, mô tả về dạng xung đầu ra của cổng OR
- Quan sát, ghi chép
- Lắng nghe, ghi chép
2 phút
a) Định nghĩa Sử dụng phơng pháp
thuyết trình (giảng thuật, mô tả, trần thuật về định nghĩa)
Lắng nghe, ghi chép bài
đầy đủ
2 phút
b) Hàm quan
hệ Dùng phơng pháp thuyết trình, giảng thuật, mô tả
trần thuật từng nội dung
Lắng nghe, ghi chép 2 phút c) Ký hiệu -Trực quan:
- Dùng phơng pháp trình bày trực quan, sử dụng
ph-ơng tiện là máy chiếu
- Kết hợp với thuyết trình mô tả trần thuật nội dung
- Quan sát, ghi chép
- Lắng nghe, ghi chép
2 phút
d) Bảng trạng
thái - Trực quan, sử dụng ph-ơng pháp trình bày trực
quan với phơng tiện là máy chiếu
- Kết hợp với phơng pháp
đàm thoại, đặt câu hỏi về tìm kết quả đầu ra khi cho các đầu vào
- Gọi học sinh trả lời , nhận xét câu hỏi
- Quan sát, ghi chép
- Trả lời câu hỏi và ghi chép bài
5 phút
e) ý nghĩa - Sử dụng phơng pháp
thuyết trình, mô tả về ý nghĩa của cổng NOT
- Kết hợp với phơng pháp trực quan
- Sử dụng phơng tiện là máy chiếu
- Nghe, ghi chép
- Quan sát, ghi chép
1 phút
f) Dạng xung - Sử dụng phơng pháp trực
quan, với phơng tiện máy chiếu
- Kết hợp với phơng pháp thuyết trình, mô tả về dạng xung đầu ra của cổng NOT
- Quan sát, ghi chép
- Lắng nghe, ghi chép
2 phút
Định nghĩa lại các cổng logic AND, OR, NOT
V Câu hỏi, bài tập về nhà Thời gian: 1 phút
So sánh sự giống và khác nhau giữa cổng AND và OR
Trang 4VI Rót kinh nghiÖm.
………
………
………
Khoa – Bé m«n
( DuyÖt) Ngµy… th¸ng… n¨m…Gi¸o sinh
NguyÔn V¨n Long
Trang 5Đề cơng bài giảng
Tên bài: các cổng logic cơ bản
1 Cổng AND.
a) Định nghĩa: cổng AND là cổng logic thực hiện thuật toán nhân logic các biến đầu vào
b) Hàm quan hệ: Y= A.B.C…N
A, B, C,…,N : Các biến đầu vào
Y: Các kết quả đầu ra
2 biến đầu vào: Y=A.B
3 biến đầu vào: Y= A.B.C
c) Ký hiệu
2 biến đầu vào:
3 biến đầu vào:
d) Bảng trạng thái:
2 đầu vào
3 biến đầu vào
e) ý nghĩa
Nếu ta gọi 2 đầu vào A và B là hai công tắc, Y là đèn tín hiệu,
thì cổng AND tơng đơng với việc các công tắc mắc nối tiếp với đèn tín hiệu
Công tắc hở: A=B = 0 => Y=0 đèn tắt
Công tắc kín: A=B =1 => Y=1 đèn sáng
Ta thấy chỉ khi nào A và B đều kín
thì đèn Y sáng
Cổng AND là loại cổng logic có đầu ra ở
mức cao khi và chỉ khi tất cả đầu vào ở
mức cao
f) Dạng xung
B A C
A B
Y
Trang 62 Cổng OR
a) Định nghĩa: Cổng OR là cổng logic cơ bản thực hiện thuật toán logic tổng là các biến đầu vào
b) Hàm quan hệ:
Y = A + B + C + … + N
A, B, C, …, N : Các đầu vào, đầu ra
2 đầu vào: Y = A + B
3 đầu vào: Y = A + B + C
c) Ký hiệu:
d) Bảng trạng thái:
2 đầu vào
3 đầu vào
e) ý nghĩa
Gọi đầu vào A, B là hai công tắc
Y: đèn
A = B = 0 => Công tắc hở Y=0: đèn tắt
A = B = 1 => Công tắc kín Y=1: đèn sáng
đèn Y chỉ tắt khi cả 2 công tắc A, B cùng hở
A
B
Y
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
0 0
0 0
0 0 0 0 0
0 0
0 0
2 đầu vào
A
3 đầu vào
A B C
Y
Trang 7Cổng OR là cổng logic có trạng thái đầu ra ở mức thấp khi và chỉ khi tất cả các đầu vào cùng ở mức thấp
f) Dạng xung
3 Cổng NOT
a) Định nghĩa: Cổng NOT là cổng logic thực hiện phép tính phủ
định logic tín hiệu đầu vào
b) Hàm quan hệ Y = A
c) Ký hiệu:
d) Bảng chân lý:
e) ý nghĩa
Giả sử gọi A là một công tắc, Y là đèn
A=0 => Y=1 đèn sáng
A=1 => Y=0 đèn tắt
=>A và Y mắc song song
Cổng NOT là loại cổng logic mà ở đó trạng thái đầu vào và trạng thái đầu ra luôn có giá trị logic ngợc nhau
f) Dạng xung
A
B
Y
Y
A
B
A
Y
A
…