1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu thi vao 10

37 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu thi vào 10
Trường học Trường THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập thi vào lớp 10
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho nửa đờng tròn tâm O , đờng kính BC .Điểm A thuộc nửa đờng tròn đó D-ng hình vuôD-ng ABCD thuộc nửa mặt phẳD-ng bờ AB, khôD-ng chứa đỉnh C.. a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác

Trang 1

1 1

1

2

2 2 3

x x x

x Với x≠ 2;±1 .a, Rút gọn biểu thức A

.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6+2 2

c Tìm giá trị của x để A=3

=

− +

12 3 2

4 ) ( 3 )

y x

y x y

2 3

+ +

x x

x x

Câu3 Cho phơng trình (2m-1)x2-2mx+1=0

Xác định m để phơng trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0)

Câu 4 Cho nửa đờng tròn tâm O , đờng kính BC Điểm A thuộc nửa đờng tròn đó

D-ng hình vuôD-ng ABCD thuộc nửa mặt phẳD-ng bờ AB, khôD-ng chứa đỉnh C Gọi Flà giao

điểm của AE và nửa đờng tròn (O) Gọi Klà giao điểm của CFvà ED

a Chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K nằm trên một đờng tròn

b Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao ?

2 2 4

+ +

=

− +

12 3 2

4 ) ( 3 )

y x

y x y

=

12 3

2

1

y x

=

12 3

Trang 2

K

F E

D

C B

A

Luyện thi vào lớp 10

,

∆ = m2-2m+1= (m-1)2≥0 mọi m=> pt có nghiệm với mọi m

ta thấy nghiệm x=1 không thuộc (-1,0)

với m≠ 1/2 pt còn có nghiệm x=m2−m m−+11=2m1−1

pt có nghiệm trong khoảng (-1,0)=> -1<

1 2

0 1 1 2

0 1 2 2

m m

mặt khác ∠BFC= 900( góc nội tiếp chắn nữa đờng tròn)

do CF kéo dài cắt ED tại D

=> ∠BFK= 900 => E,F thuộc đờng tròn đờng kính BK

hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đờng tròn đờng kính BK

b ∠BCF= ∠BAF

Mà ∠ BAF= ∠BAE=450=> ∠ BCF= 450

Ta có ∠BKF= ∠ BEF

Mà ∠ BEF= ∠ BEA=450(EA là đờng chéo của hình vuông ABED)=> ∠BKF=450

Vì ∠ BKC= ∠ BCK= 450=> tam giác BCK vuông cân tại B

x

x x x

x

x x x x

x x

Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực tâm

của tam giác D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A

a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành

b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB

và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng

c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất

Bài 5: Cho hai số dơng x; y thoả mãn: x + y ≤ 1

Trang 3

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña: A =

xy y x

501 1

2

+

§¸p ¸n Bµi 1: (2 ®iÓm) §K: x ≥ 0 ;x≠ 1

a, Rót gän: P = ( )

1

1 2

: 1

1 (

x

b P =

1

2 1 1

1

− +

=

+

x x

x

§Ó P nguyªn th×

) ( 1 2

1

9 3

2

1

0 0

1

1

4 2

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

VËy víi x= {0 ; 4 ; 9} th× P cã gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 2: §Ó ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ©m th×:

=

− +

− +

=

0 1 2

0 6

0 6 4

m

x

x

m m

x

x

m m m

2 1

0 ) 3 )(

2 (

0 25

= + +

2

5 1 2

5 1

0 1 50

) 7 3 3 ( 5

2 1

2 2

m m

m m m

= + +

Trang 4

Luyện thi vào lớp 10

vì x2> 0 nên c 1 . 1 0

2

2 2

= +





 +

trình : ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 ; t2 t1 =

a Giả sử đã tìm đợc điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành

Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên

CH ⊥ AB và BH⊥ AC => BD⊥ AB và CD⊥ AC

Do đó: ∠ABD = 900 và ∠ACD = 900

Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O

Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD

của đờng tròn tâm O thì

tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì P đối xứng với D qua AB nên ∠APB = ∠ADB

nhng ∠ADB =∠ACB nhng ∠ADB = ∠ACB

Do đó: ∠APB = ∠ACB Mặt khác:

∠AHB + ∠ACB = 1800 => ∠APB + ∠AHB = 1800

Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên ∠PAB = ∠PHB

Mà ∠PAB = ∠DAB do đó: ∠PHB = ∠DAB

Chứng minh tơng tự ta có: ∠CHQ = ∠DAC

Vậy ∠PHQ = ∠PHB + ∠BHC +∠ CHQ = ∠BAC + ∠BHC = 1800

Ba điểm P; H; Q thẳng hàng

c) Ta thấy ∆ APQ là tam giác cân đỉnh A

Có AP = AQ = AD và ∠PAQ = ∠2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ

đạt giá trị lớn nhất  AP và AQ là lớn nhất hay  AD là lớn nhất

 D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O

H

O P

Q

D

C B

A

Trang 5

Đề 3

xy x

y x

y y

y x

x P

− +

− + +

− +

=

1 1 1

) )

1 )(

(

a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2

Bài 2: Cho parabol (P) : y = -x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc m đi qua điểm M(-1 ;-2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung

= + +

= + +

27

1 1 1 1

9

zx yz xy

z y x

z y x

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đờng tròn

)

;

(CA CB Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với

đờng tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC Tia BC cắt Ax tại Q , tia

1 1

1 1

Hãy tính giá trị của biểu thức : M =

Trang 6

LuyÖn thi vµo líp 10

=+

=+

−+

y x

y y

x

Ta cã: 1 + y ≥ 1 ⇒ x− ≤ 1 1 ⇔ ≤ ≤ 0 x 4 ⇒ x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vµo ta cãc¸c cÆp gi¸ trÞ (4; 0) vµ (2 ; 2) tho¶ m·n

Bµi 2: a) §êng th¼ng (d) cã hÖ sè gãc m vµ ®i qua ®iÓm M(-1 ; -2) Nªn ph¬ng tr×nh

= + +

= + +

3 27

) 2 ( 1 1 1 1

1 9

xz yz xy

z y x

z y x

Trang 7

1 1

1

1

=>1 1 1 1 = 0

+ +

− + +

z y x z y x

=> ( + + ) = 0

− + + +

+

z y x z

z z y x xy

(

0 1

1

2

= + +

+ + + +

x z z y

y

x

z y x xyz

xy z zy zx

y

x

z y x z xy

2) Một hình trụ có chiều cao gấp đôi đờng kính đáy đựng đầy nớc, nhúng chìmvào bình một hình cầu khi lấy ra mực nớc trong bình còn lại

3

2 bình Tỉ số giữa bánkính hình trụ và bán kính hình cầu là A.2 ; B.3 2 ; C 3 3; D một kết quả khác

Bìa2: 1) Giải phơng trình: 2x4 - 11 x3 + 19x2 - 11 x + 2 = 0

2) Cho x + y = 1 (x > 0; y > 0) Tìm giá trị lớn nhất của A = x + y

Bài 3: 1) Tìm các số nguyên a, b, c sao cho đa thức : (x + a)(x - 4) - 7

Phân tích thành thừa số đợc : (x + b).(x + c)

2) Cho tam giác nhọn xây, B, C lần lợt là các điểm cố định trên tia Ax, Ay sao

cho AB < AC, điểm M di động trong góc xAy sao cho

MB

MA =

2

1

Xác định vị trí điểm M để MB + 2 MC đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB và CD vuông góc với nhau, lấy điểm I bất

kỳ trên đoan CD

a) Tìm điểm M trên tia AD, điểm N trên tia AC sao cho I lag trung điểm của

Trang 8

M D

Ta cã (x - 10)(x - 4) - 7 = (x - 3)(x - 11)Trêng hîp thø hai cho b = 3, c = - 5, a = 2

DÊu "=" x¶y ra <=> M thuéc ®o¹n th¼ng DC

Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña MB + 2 MC lµ 2 DC

* C¸ch dùng ®iÓm M

Trang 9

K O

Bài 2) Cho biểu thức : M =x2 − 5x y+ 2 +xy− 4y+ 2014

Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 4 Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB bán kính R Tiếp tuyến tại điểm M bbất kỳ

trên đờng tròn (O) cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lợt tại C và D

a.Chứng minh : AC BD = R2

b.Tìm vị trí của điểm M để chu vi tam giác COD là nhỏ nhất

Bài 5.Cho a, b là các số thực dơng Chứng minh rằng :

 + + =

Trang 10

Luyện thi vào lớp 10

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :(x2 + 2x+ + 1) (y2 + 2y+ + 1) (z2 + 2z+ = 1) 0 ( ) (2 ) (2 )2

u v uv

+ =

 =

 ⇒ u ; v là nghiệm của phơng trình :

u v

Các tia OC và OD là phân giác của hai góc AOM và MOB nên OC ⊥ OD

Tam giác COD vuông đỉnh O, OM là đờng cao thuộc cạnh huyền CD nên :

Chu vi AMBV =MH

V (MH1 ⊥ AB)

o h

d c

m

b a

Trang 11

Do MH1 ≤ OM nên

1 1

OM

MH

⇒ Chu vi VCOD≥ chu vi VAMB

Dấu = xảy ra ⇔ MH1 = OM ⇔ M≡O ⇒ M là điểm chính giữa của cung ằAB

⇒ + + ≥ + > Mặt khác a b+ ≥2 ab >0 Nhân từng vế ta có : ( ) ( ) 1 ( )

2 2

  ( ) (2 )

Bài 6 (1 điểm) Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp VABC

Gọi E là giao điểm của AD và (O)

− +

=

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

a

Trang 12

Luyện thi vào lớp 10

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB

Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC

a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

2

10 2 10

)

(

x

x x

x x

f

c)

) 2 )(

2 (

2 4

) (

x x

x f

Với x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

1 1

1

x

x x

x

x x

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

x

x x

x x x

x x

x

x x

1 1

1

x

x x x x

x x

x

1

: 1

1 1

+

− +

x

x x

x x

1

: 1

Trang 13

EH = ; (1)

Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> ∠POB = ∠ACB (hai góc đồng vị)

=> ∆ AHC ∞ ∆ POB

Do đó:

OB

CH PB

2 (

2PB

AH.CB 2PB

2 2

2 2 2

2 2

2 2

d

R d 2.R 4R

) R 4(d

R d 8R

(2R) 4PB

4R.2R.PB CB

4.PB

4R.CB.PB AH

= +

11 4x 3x

2

1 m x x

2

1 2m x

x

2 1

2 1

2 1

7 7m 4 7

4m - 13 3

8m - 26

7 7m x

7

4m - 13 x 1 1

O

E A P

Trang 14

Luyện thi vào lớp 10

8m - 26

7 7m 4 7

4m - 13

x

+ + + -

1 1

x x

+

−a/ Rút gọn P

a b

Câu 4: Cho VABC cân tại A với AB > BC Điểm D di động trên cạnh AB, ( D không trùng với A, B) Gọi (O) là đờng tròn ngoại tiếp VBCD Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K

a/ Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp

b/ Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?

c/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành

x

+ + + -

+

− +

1 1

x

+ + + -

1 1

x− = 2 ( 1)( 1) ( 1)

⇔ 3 x < x + x + 1 ; ( vì x + x + 1 > 0 )

⇔ x - 2 x + 1 > 0

Trang 15

Dựng tia Cy sao cho BCy BACã = ã .Khi đó, D là giao điểm của ằAB và Cy.

Với giả thiết ằAB > ằBC thì ãBCA > ãBAC > ãBDC

A

Trang 16

Luyện thi vào lớp 10

Câu 1: a) Xác định x ∈R để biểu thức :A =

x x

x x

− +

2

b Cho biểu thức: P =

2 2

2 1

+

z y

yz

y x

xy

x

Biết x.y.z = 4 , tính P

Câu 2:Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b Tính diện tích tam giác ABC

Câu3 Giải phơng trình: x− 1 − 3 2 −x = 5

Câu 4 Cho đờng tròn (O;R) và một điểm A sao cho OA = R 2 Vẽ các tiếp tuyến

AB, AC với đờng tròn Một góc ∠xOy = 450 cắt đoạn thẳng AB và AC lần lợt tại D vàE

x x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2

+ +

− +

+ +

(

2 2

+ +

+ +

= +

+

+ + +

+ +

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

xy

P =1 vì P > 0

Câu 2: a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đờng thẳng AB nên ⇒ b = 4; a = 2

⇒AB2 = AC2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại C

Vậy S∆ABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

2

1 = ( đơn vị diện tích )

Câu 3: Đkxđ x≥1, đặt x− 1 =u; 3 2 −x =v ta có hệ phơng trình:

Trang 17

= +

=

1

5 3

− +

=

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn A

2) Tìm giá trị của x để A = 3

Câu 4: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB

Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC

a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH

B

MA

O

CD

E

Trang 18

LuyÖn thi vµo líp 10

2

10 2 10

)

(

x

x x

x x

f

c)

) 2 )(

2 (

2 4

) (

x x

x f

Víi x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

=

− +

− +

− +

=

2 y

-2 x

0 4

21 6 7 2 21 7 6 2

8 4 2 2

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2 )(

3 (

) 4 )(

2 ( ) 2 (

y x

y x

x y xy x

y xy

x y xy x xy

y x y

x

y x y

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

+

− +

1 1

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

x

x x

x x x

x x

x

x x x

1 1

1

x

x x x x

x x

x x

=

1

: 1

1 1

+

− +

x

x x

x x

x

=

1

: 1

x =

x

x x

Trang 19

= ; (1) Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

=> POB = ACB (hai góc đồng vị)

=> ∆ AHC ∞ ∆ POB

Do đó:

OB

CH PB

2 (

2PB

AH.CB 2PB

2 2

2 2 2

2 2

2 2

d

R d 2.R 4R

) R 4(d

R d 8R

(2R) 4PB

4R.2R.PB CB

4.PB

4R.CB.PB AH

= +

Trang 20

Luyện thi vào lớp 10

11 4x 3x

2

1 m x x

2

1 2m x

x

2 1

2 1

2 1

7 7m 4 7

4m - 13 3

8m - 26

7 7m x

7

4m - 13 x 1 1

8m - 26

7 7m 4 7

4m - 13

2) áp dụng : cho x+4y = 5 Tìm GTNN của biểu thức : M= 4x 2 + 4y 2

Câu 4 : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), I là trung điểm của BC, M là một điểm

trên đoạn CI ( M khác C và I ) Đờng thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác AIM tại M cắt BD và DC tại P và Q.

a) Chứng minh DM.AI= MP.IB

Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức.

đáp án Câu 1 :

1) A =

5 3

2

1 ( 5− 3+ 7− 5+ 9− 7+ + 99− 97) =

2

1 ( 99− 3)

Trang 21

2) B = 35 + 335 + 3335 + +     

3 99 35

DM = => DM.IA=MP.CI hay DM.IA=MP.IB (1).

Trang 22

Luyện thi vào lớp 10

2

x

x x

) 3 )(

1 (

Đề 11Câu 1 : a Rút gọn biểu thức

( )2

1 1

1

+ + +

=

a a

b Tính giá trị của tổng

2 2

2 2 2

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀m

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt

( 1)

2

3 2

2 1

2 2

2 1

2 1

+ +

+

+

=

x x x

x

x x P

Câu 3 : Cho x≥ 1 , y≥ 1 Chứng minh.

xy y

2 1

1 1

1

2 2

Câu 4 Cho đờng tròn tâm o và dây AB M là điểm chuyển động trên đờng tròn,

từM kẻ MH ⊥ AB (H ∈ AB) Gọi E và F lần lợt là hình chiếu vuông góc của H trên

MA và MB Qua M kẻ đờng thẳng vuông góc với è cắt dây AB tại D

1 Chứng minh rằng đờng thẳng MD luôn đi qua 1 điểm cố định khi M thay đổitrên đờng tròn

2 Chứng minh

BH

AD BD

AH MB

MA

2

2

=

H ớng dẫn

Câu 1 a Bình phơng 2 vế ( 1)

1 2

+

+ +

=

a a

a a

A (Vì a > 0)

c áp dụng câu a

Trang 23

100

9999 100

1 100

1

1 1 1

=

B

a a A

x

2

1 2

2 2

1

1 2

m GTLN

− +

+ +

xy y

y x y xy

x

x y x

.

.

2

2 1

MB h HF

MA h HE BH

AH MB

MA

2

+

ab

b a ab

b a

ab

ab b a

1

2 1

a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn Db) Tính giá trị của D với a =

3 2

2

−c) Tìm giá trị lớn nhất của D

M

o E'

E

A

F F' B

I D H

Trang 24

Luyện thi vào lớp 10

Câu 2: Cho phơng trình

3 2

2

− x2- mx + 2 3

2

− m2 + 4m - 1 = 0 (1)a) Giải phơng trình (1) với m = -1

b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm thoã mãn 1 2

2 1

1 1

x x x

Câu 3: Cho tam giác ABC đờng phân giác AI, biết AB = c, AC = b, Aˆ = α(α =900)

Chứng minh rằng AI =

c b

Cos bc

+ 2

.

(Cho Sin2 α = 2SinαCosα )

Câu 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB và một điểm N di động trên một nửa đờng

tròn sao cho N A ≤ N B.Vễ vào trong đờng tròn hình vuông ANMP

a) Chứng minh rằng đờng thẳng NP luôn đi qua điểm cố định Q

b) Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác NAB Chứng minh tứ giác ABMI nộitiếp

c) Chứng minh đờng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5: Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1

Hãy tính giá trị của:

B =

x

xyz y

zx z

xy

+ +

ab b a

1

2

+ +

ab

ab b a

2

3 2 2

= + +

c) áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có

1 1

2 aa+ ⇒D

Vậy giá trị của D là 1

Trang 25

1 2

N

M

B A

c

b a

I

C B

10 1

2 8

2 3 4

2 3 4

0 1 4 2

1

2 1 2

m m

m m

=

− +

⇔ +

=

+

0 1

0 0

) 1 )(

( 1

1

2 1

2 1 2

1 2 1 2

1 2

x x x

x x x x

=

19 4

19 4

0 0

3 8

0

2

2

m m

m m

cSin AI

SABI =

2

2

c b

bcCos c

b Sin

bcSin

AI

c b AISin

bcSin

+

= +

) ( 2

) ( 2

α

α α

α α

⇒Tứ giác ABMI nội tiếp

c) Trên tia đối của QB lấy điểm F sao cho QF = QB, F cố

định

Tam giác ABF có: AQ = QB = QF

⇒ ∆ABF vuông tại A ⇒ Bˆ = 45 0 ⇒ A FˆB= 45 0

Trang 26

-Luyện thi vào lớp 10

1 1 1

z y

xyz xyz

Đề 13Bài 1: Cho biểu thức A =

2

1

1 4( 1)

b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M

Bài 3 : Tìm tất cả các số tự nhiên m để phơng trình ẩn x sau:

x2 - m2x + m + 1 = 0

có nghiệm nguyên

Bài 4 : Cho tam giác ABC Phân giác AD (D ∈ BC) vẽ đờng tròn tâm O qua A và D

đồng thời tiếp xúc với BC tại D Đờng tròn này cắt AB và AC lần lợt tại E và F.Chứng minh

Trang 27

§¸p ¸n Bµi 1:

a) §iÒu kiÖn x tháa m·n

2

1 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0

x x x x

x x

Trang 28

Luyện thi vào lớp 10

ACD= sđ(ẳAED DF− ằ ) = 12sđằAE = sđãADE

do đó ãACD ADE= ã và EAD DACã = ã

A

B

C D

Trang 29

b/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 2: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình

x2-(m+5)x-m+6 =0

Có 2 nghiệm x1 và x2 thoã mãn một trong 2 điều kiện sau:

a/ Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia một đơn vị

Một tia cắt cạnh BC tại E cắt đờng chéo BD tại P Tia kia cắt cạnh CD tại F và cắt ờng chéo BD tại Q

đ-a/ Chứng minh rằng 5 điểm E, P, Q, F và C cùng nằm trên một đờng tròn

b/ Chứng minh rằng: SAEF=2SAQP

c/ Kẻ trung trực của cạnh CD cắt AE tại M tính số đo góc MAB biết CPD=CM

vậy với x = 5 thì A nhận giá trị nguyên bằng 1

Câu 2: Ta có ∆x = (m+5) 2 -4(-m+6) = m 2 +14m+1≥0 để phơng trìnhcó hai nghiệmphânbiệt khi vàchỉ khi m≤ -7-4 3 và m≥-7+4 3 (*)

a/ Giả sử x2>x1 ta có hệ x2-x1=1 (1)

x1+x2=m+5 (2)

x1x2 =-m+6 (3)

Giải hệ tađợc m=0 và m=-14 thoã mãn (*)

b/ Theo giả thiết ta có: 2x +3x =13(1’)

Ngày đăng: 11/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w