1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỜI GIẢI 15 BÀI CMBĐT LTĐH-PHÂN 1

18 351 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI GIẢI 15 BÀI CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG... CĐKT Cao Thắng khối A 2006 BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC.

Trang 1

LỜI GIẢI 15 BÀI CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG

Trang 2

1 Cho 3 số bất kì x, y, z CMR: x2+ xy y + 2 + x2+ xz+z2 ≥ y2+ yz+z2

(CĐGT II 2003 dự bị)

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Trang 3

LỜI GIẢI

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, xét các điểm:

A + ÷÷

y 3

x ; z

2 2 , B + ÷÷

0; y z

2 2 , C − ÷

y z;0

2 2

Ta có: AB =  + ÷ + ÷÷ = + +

2 2

AC =  + ÷ + ÷÷ = + +

2 2

BC =  − ÷ + + ÷÷ = +

2 2

y z 3(y z) y yz+z

Với 3 điểm A, B, C ta luôn có: AB + AC ≥ BC

⇒ x2+ xy y + 2+ x2+ xz+z2 ≥ y2+ yz+z2

Trang 4

2 Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ x + y + z (CĐBC Hoa Sen khối A 2006)

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Trang 5

LỜI GIẢI

x3 + y3 + z3 ≥ 33 x y z 3 3 3 ⇒ 2(x3 + y3 + z3) ≥ 6

x3 + 1 + 1 ≥ 33 3 x ⇒ x3 + 2 ≥ 3x(1) Tương tự: y3 + 1 + 1 ≥ 33 y 3 ⇒ y3 + 2 ≥ 3y(2)

z3 + 1 + 1 ≥ 33 3 z ⇒ z3 + 2 ≥ 3z (3) Cộng (1), (2), (3) vế theo vế suy ra bất đẳng thức cần chứng minh

Trang 6

3 Cho 4 số dương a, b, c, d Chứng minh bất đẳng thức:

+ + + + + + + +

a b c b c d c d a d a b< 2 (CĐKTKT Cần Thơ khối B 2006)

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Trang 7

LỜI GIẢI

Vì a, b, c, d > 0 nên ta luôn có:

a b c c d a a c a c

b c d d a b b d b d

Cộng vế theo vế các BĐT trên ta được đpcm

Trang 8

4 Chứng minh rằng nếu x > 0 thì (x + 1)2

 + + 

1 2 1 x

x ≥ 16

(CĐKT Cao Thắng khối A 2006)

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Trang 9

LỜI GIẢI

Ta có: (x + 1)2

 + + 

1 2 1 x

x ≥ 16 (1) ⇔ (x + 1)2

 + 

2

1 1

x ≥ 16

⇔ (x + 1) + ÷

1 1

x ≥ 4 (do x > 0) ⇔ (x + 1)2 ≥ 4x ⇔ (x – 1)2≥ 0 (2) (2) luôn đúng nên (1) được chứng minh

5 Cho 3 số dương a, b, c Ch minh rằng: a b c a b c a b c+ + + + + + + + ≥ 9

(CĐKTKTCN1 khối A 2006)

LỜI GIẢI

Xét vế trái của BĐT đã cho:VT = 1 + + + + + + + +b c a 1 c a b 1

a a b b c c

= 3 +  +  ÷ + +  ÷ + + ÷

Do a, b, c > 0 nên theo BĐT Côsi ta có:

b a 2 b a. 2

a b a b ; b c+ ≥ 2 b c = 2

c b c b ; c a+ ≥ 2 c a = 2

a c a c

Khi đó: VT ≥ 3 + 2 + 2 + 2 = 9 (đpcm)

6 Cho ba số dương a, b, c thoả a2 + b2 + c2 = 1 Chứng minh:

2

(ĐH Đà Nẵng khối A 2001 đợt 2)

LỜI GIẢI

Do a2 + b2 + c2 = 1 nên = =

2

b c 1 a a(1 a ) (1)

Mà 2a2.(1 – a2)2 ≤  + − + − ÷÷ =  ÷

 

2a (1 a ) (1 a ) 2

⇒a2.(1 – a2)2 ≤ 274 ⇒ a(1 – a2) ≤ 3 32 (2)

Từ (1), (2) suy ra: ≥

+

2

a 3 3a

2

b c

Dấu “=” xảy ra ⇔

 = −



2a 1 a 2b 1 b 2c 1 c

⇔ a = b = c = 13

Trang 10

LỜI GIẢI

Ta cĩ:  + + =



ab bc ca 1 ⇔  + − = −



(a b) 2ab 2 c c(a b) ab 1

Ta xem đây là hệ phương trình của a, b và đặt  + ==

a b S

ab P (S2 – 4P ≥ 0)

Ta được hệ:  − = −



S 2P 2 c (1) cS+P =1 (2)

Từ (2) ⇒ P = 1 – cS, thay vào (1) ta được:

S2 – 2(1 – cS) = 2 – c2 ⇔ S2 + 2cS + c2 – 4 = 0 ⇔  = − +SS= − −c 2c 2

• Với S = – c – 2 ⇒ P = 1 + c(c + 2) = c2 + 2c + 1

BĐT: S2 – 4P ≥ 0 ⇔ (–c – 2)2 – 4(c2 + 2c + 1) ≥ 0

⇔ –3c2 – 4c ≥ 0 ⇔ − ≤ ≤4 c 0

• Với S = –c + 2 ⇒ P = 1 – c(–c + 2) = c2 – 2c + 1

BĐT: S2 – 4P ≥ 0 ⇔ (–c + 2)2 – 4(c2 – 2c + 1) ≥ 0

⇔ –3c2 + 4c ≥ 0 ⇔ 0 c ≤ ≤ 4

3 (4)

Từ (3), (4) ta được: − ≤ ≤4 c 4

LỜI GIẢI

Trước hết, ta dễ dàng chứng minh được nếu x, y > 0 thì:

+ ≥ +

1 1 4

x y x y (1) Dấu “=” xảy ra ⇔ x = y

Áp dụng (1) ta được: + ≥ =

p a p b p a p b c

p b p c p b p c a

p c p a p c p a b

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

7 Cho các số a, b, c thoả:  + + =



ab bc ca 1

Chứng minh: − ≤ ≤4 a 4 4; − ≤ ≤ b 4 4; − ≤ ≤ c 4

(ĐH Kiến trúc HN 2001)

8 Cho ∆ABC cĩ 3 cạnh là a, b, c và p là nửa chu vi Chứng minh rằng:

p a p b p c a b c

(Học viện NH TPHCM khối A 2001)

Trang 11

Cộng 3 BĐT trên vế theo vế, ta được:

p a p b p c a b c ⇔ đpcm

Dấu “=” xảy ra ⇔ a = b = c

chứng minh được: − ≤4 a,b,c ≤ 4

3 3 LỜI GIẢI

Áp dụng BĐT Cơsi cho 2 số dương x3, y2 ta cĩ:

x3 + y2 ≥ 2 x y3 2 = 2xy x ⇒ ≤ =

+

xy 2xy x

x y

Áp dụng BĐT Cơsi cho 2 số dương 2 2

1 1,

x y ta cĩ:

≤  + ÷÷

 2 2

1 1 1 1

xy 2 x y ⇒ ≤  + ÷÷

2 x 1 1 1

2

Tương tự ta cũng cĩ:

≤  + ÷÷

2 y 1 1 1

2

y z y z ; ≤  + ÷

2 z 1 1 1

2

2 y

Dấu “=” xảy ra ⇔  =  =  =

x y và y z và z x

x y y z z x ⇔ x = y = z = 1

9 Cho 3 số x, y, z > 0 Chứng minh rằng:

2 y

(ĐH Nơng nghiệp I HN khối A 2001)

Trang 12

10 Cho a ≥ 1, b ≥ 1 Chứng minh rằng: a b 1 b a 1 ab − + − ≤ (*)

(ĐH Thái Nguyên khối D 2001)

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Trang 13

LỜI GIẢI

BĐT (*) ⇔ a b 1 b a 1− + − ≤ 1

ab ab ⇔  − ÷+  − ÷≤

1 1 1 1 1 1 1

Theo BĐT Côsi ta có:  − ≤ + − ÷=

1 1 1

+ − ÷

 − ≤  =

1 1 1

Cộng 2 BĐT lại ta được BĐT cần chứng minh

Dấu “=” xảy ra ⇔  = − =

 = − =



1 1 1 1

1 1 1 1

⇔ a = b = 2

Trang 14

11 Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác cĩ chu vi bằng 3 thì: 3a2 + 3b2 + 3c2 + 4abc ≥ 13

(ĐH Vinh khối A, B 2001)

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Trang 15

LỜI GIẢI

Ta có: 3 – 2a = a + b + c – 2a = b + c – a > 0

Do đó theo BĐT Côsi ta có:

(3 – 2a)(3 – 2b)(3 – 2c) ≤  − + − + − ÷

3

3 2a 3 2b 3 2c

⇒ 27 – 9(2a + 2b + 2c) + 3(4ab + 4bc + 4ca) – 8abc ≤ 1

⇔ 27 – 54 + 12(ab + bc + ca) – 8abc ≤ 1

⇔ 4abc ≥ 6(ab + bc + ca) – 14

⇔ 3(a2 + b2 + c2) + 4abc ≥ 3(a2 + b2 + c2) + 6(ab + bc + ca) – 14

= 3(a + b +c)2 – 14 = 13 Đẳng thức xảy ra ⇔ 3 – 2a = 3 – 2b = 3 – 2c ⇔ a = b = c = 1

Trang 16

12 Với a, b, c là 3 số thực dương thoả điều kiện: ab + bc + ca = abc Chứng minh rằng: b2+2a2 + c2+2b2 + a2+2c2 ≥ 3

(ĐHQG HN khối D 2000)

LỜI GIẢI

Ta cĩ: b2+2a2 = b2+2 22a2 = 12+ 2. 12

Đặt x = a1; y = b1; z = c1 thì

giả thiết  + > + =

a,b,c 0

ab bc ca abc ⇔  + + =x,y,z 0x y z 1>

và đpcm ⇔ x2+ 2y2+ y2+ 2z2+ z2+ 2x2 ≥ 3

Theo BĐT Bunhiacopxki ta cĩ:

3(x2 + 2y2) = 3(x2 + y2 + y2) ≥ (x + y + y)2

⇒ x2+ 2y2 ≥ 1 (x 2y) +

3

Viết 2 BĐT tương tự, rồi cộng lại, ta cĩ:

x 2y y 2z z 2x (3x 3y 3z) 3

3

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Trang 17

Đẳng thức xảy ra ⇔ x = y = z = 31 ⇔ a = b = c = 3

LỜI GIẢI

Ta có: + ≥  + ÷

3

2 2 ⇔ 4(a3 + b3) ≥ (a + b)3

⇔ (a + b) [4(a2 + b2 – ab) – (a2 + b2 + 2ab)] ≥ 0

⇔ (a + b)(3a2 + 3b2 – 6ab) ≥ 0 ⇔ (a + b)(a – b)2 ≥ 0

BĐT cuối cùng này đúng, nên BĐT cần chứng minh là đúng

Đẳng thức xảy ra ⇔ a = ± b

13 Cho 2 số a, b thoả điều kiện a + b ≥ 0 Ch minh rằng: + ≥  + ÷

3

(ĐH Bách khoa HN khối A 2000)

Trang 18

14 Cho 3 số a, b, c bất kì Chứng minh các BĐT:

a) a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca b) (ab + bc + ca)2 ≥ 3abc(a + b + c) (ĐHSP TP HCM khối DE 2000)

LỜI GIẢI

a) a2 + b2 ≥ 2ab; b2 + c2 ≥ 2bc; c2 + a2 ≥ 2ca

⇒ a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca

Đẳng thức xảy ra ⇔ a = b = c

b) (ab + bc + ca)2 = (ab)2 + (bc)2 + (ca)2 + 2(abbc + bcca + caab) ≥

≥ abbc + bcca + caab + 2abc(a + b + c) = 3abc(a + b + c)

15 Cho 3 số dương a, b, c thoả điều kiện abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = + +

a b a c b c b a c a c b

(ĐH Nơng nghiệp I khối A 2000)

LỜI GIẢI

2

1

1 1

1 1

a b a c a (b c) a b c

b c

Đặt x = a1; y = b1; z = c1 thì

giả thiết 

a, b, c > 0 abc = 1 ⇔  >

x,y,z 0 xyz=1 và P = + +

y z z x x y

Theo BĐT Bunhiacopxki ta cĩ:

(y + z + z + x + x + y).P ≥ + + + + + ÷÷

2

⇒ 2(x + y + z).P ≥ (x + y + z)2 ⇒ P ≥ 21(x + y + z) ≥ 1.3 xyz3 = 1.3

⇒ P ≥ 32

Nếu P = 32 thì x = y = z = 1 ⇒ a = b = c = 1

Đảo lại, nếu a = b = c = 1 thì P = 32 Vậy minP = 32

BÌNH LONG-BÌNH PHƯỚC

Ngày đăng: 10/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w