1. Môn học : Sinh học 2. Chương trình Cơ bản Nâng cao Học kì: II Năm học: 2015 2016 3. Họ và tên giáo viên: Đỗ Thị Mai ,Đỗ Thị Kim Oanh, Phạm Thu Hạnh Điện thoại : 096 101 8182 Lịch sinh hoạt tổ : 2 lần tháng Phân công trực tổ: 4. Chuẩn của môn học ( Ghi theo chuẩn do Bộ GDĐT ban hành), phù hợp thực tế địa phương. Kiến thức: Chương II: Cảm ứng Lý thuyết Nêu được cảm ứng là cơ sở của sự sống, giúp thực vật và động vật tồn tại và phát triển Thực vật: vận động hướng động và ứng động Động vật: nêu cảm ứng ở các động vật có tổ chức thần kinh khác nhau, dẫn truyền trong tổ chức thần kinh, tập tính. Thực hành Thực hành: Xây dựng tập tính cho vật nuôi trong gia đình hoặc lập phản xạ xó điều kiện ở vật nuôi.
Trang 1TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT - THPT HUYỆN MƯỜNG CHÀ
Người thực hiện :
Đỗ Thị Mai
Phạm Thu Hạnh
Điện Biên, tháng 01 – 2016
Trang 34 Chuẩn của môn học
( Ghi theo chuẩn do Bộ GD&ĐT ban hành), phù hợp thực tế địa phương
- Nêu được sinh trưởng và phát triển là một trong những đặc điểm cơ bản của sự sống
- Thực vật: sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp, các nhóm chất điều hòa sinh trưởng ở thực vật, hooc mon ra hoa, quang chu kì và phitocrom
- Động vật: quá trình biến đổi qua biến thái và không qua biến thái, vai trò của hoocmon
và những nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật
* Thực hành
- Thực hành : Xem phim về sinh trưởng và phát triển ở động vật
Chương IV: Sinh sản
* Lý thuyết
- Nêu được sinh sản là một trong những đặc điểm cơ bản của sự sống
- Thực vật: sinh sản vô tính, nuôi cấy mô, tế bào thực vật, giâm chiết ghép, sinh sản hữu tính và sự hình thành hạt, quả, sự chín của hạt quả
- Động vật: sinh sản vô tính, hữu tính Sự tiến hóa trong các hình thức sinh sản hữu tính
ở động vật, thụ tinh ngoài và thụ tinh trong, đẻ trứng đẻ con Điều khiển sinh sản ở động vật và người Chủ động tăng sinh ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người
* Thực hành
- Thực hành : Nhân giống vô tính ở thực vật bằng giâm, chiết , ghép
Kỹ năng
Trang 4+ Kĩ năng quan sát mô tả
+ Kĩ năng thực hành sinh học: xây dựng tập tính cho vật nuôi trong gia đình hoặc thành lập phản xạ có điều kiện ở vật nuôi, kĩ năng giâm, chiết, ghép, kĩ năng quan sát băng hình tóm tắt các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của các loài động vật
+ Kỹ năng tư duy
Phát triển kỹ năng tư duy thực nghiệm - quy nạp, chú trọng phát triển kỹ năng tư duy
lý luận (phân tích, tổng hợp, khái quát hoá… đặc biệt là kỹ năng nhận dạng, đặt ra và giải quyết vấn đề gặp phải trong học tập và trong thực tiễn cuộc sống)
+ Kĩ năng vận dụng vào thực tiễn tại địa phương
+ Kĩ năng học tập đặc biệt là kĩ năng Ở nhà ( biết thu thập, xử lí thông tin, lập bảng biểu, vẽ đồ thị, làm việc cá nhân hoặc theo nhóm )
5 Yêu cầu về thái độ
( Ghi theo chuẩn do Bộ GD&ĐT ban hành), phù hợp thực tế địa phương
+ Hiểu được cơ sở khoa học của việc vận dụng các tri thức vào thực tiễn trồng trọt và chăn nuôi
+ Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ và hành vi đúng đắn với các chính sách của đảng và nhà nước về dân số, sức khỏe sinh sản
6 Mục tiêu chi tiết:
II.1.2 Trình bày sự tiến hóa trong các hình thức cảm ứng của các nhóm động vật khác nhau
II.1.3 Nêu khái niệm điện sinh học, điện thế nghỉ, điện thế hoạt động của tế bào
II.1.4 Khái niệm tập tính của động vật
II.1.5 Nêu các dạng tập tính chủ yếu ở động vật
II.2.1 Phân biệt cảm ứng ở động vật và cảm ứng ở thực vật
II.2.2.Phân biệt điện thế nghỉ và điện thế hoạt động
II.2.3 Giải thích cơ chế điện thế nghỉ, điện thế hoạt động, sự truyền tin qua xinap
II.2.4.Phân biệt các tập tính bẩm sinh và tập tính học được
II.2.5.Phân biệt một số hình thức học tập chủ yếu ở động vật
II.3.1.Rút ra chiều hướng tiến hóa của các hình thức cảm ứng ở động vật.II.3.2.Ứng dụng tập tính động vật vào đời sống
1.2 Trình bày được
2.1 Phân biệt được phản xạ có điều kiện
và phản xạ không có điều kiện, lấy ví dụ
3.1 Sự tiến hóa trong các hình thức cảm ứng ở các nhóm động
Trang 5hoạt động của hệ thần kinh dạng ống.
minh họa vật có trình độ tổ
chức khác nhau
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
1.2 Mô tả được sự dẫn truyền xung thần kinh trên sợi trục(có bao miêlin và không có bao miêlin)
2.1 Giải thích cơ chế hình thành điện thế hoạt động
2.2.Phân biệt điện thế nghỉ và điện thế hoạt động
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
2.1 Quá trình truyền tin qua xináp
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý
Trang 61.2 Lấy được ví dụ minh họa về tập tính của động vật.
2.1 Phân biệt được tập tính bẩm sinh và tập tính học được ( khái niệm, cơ sở thần kinh)
3.1.Ứng dụng tập tính của động vật vào đời sống
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
1.2.Nêu được một số dạng tập tính phổ biến
ở động vật
2.1 Xác định được các hình thức học tập ở động vật
2.2.Phân tích được ý nghĩa của các dạng tập tính của động vật
3.1.Một số ứng dụng của tập tính vào thực tiễn đời sống
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
2.1 Phân tích được các dạng tập tính của động vật
2.2 Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được
3.1 Xây dựng tập tính cho một
số vật nuôi trong gia đình hoặc thành lập phản
xạ có điều kiện ở
Trang 7* Tích hợp kỹ năng sống.
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
III.1.2.Nêu khái niệm sinh trưởng sơ cấp, sinh trưởng thứ cấp
III.1.3.Trình bày ảnh hưởng của các điều kiện môi trường đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật
III.1.4.Trình bày các chất điều hòa sinh trưởng có vai trò trong điều tiết sự sinh trưởng, phát triển
III.1.5.Nhận biết giai đoạn ra hoa là giai đoạn quan trọng của quá trình phát triển ở thực vật hạt kín
III.2.1.Phân biệt được sinh trưởng, phát triển
và mối liên quan của chúng
III.2.2.Phân biệt khái niệm sinh trưởng sơ cấp, sinh trưởng thứ cấp
III.2.3.Giải thích quang chu kì phụ thuộc vào tương quan ngày và đêm
III.2.4.Giải thích được phitocrom là sắc tố tiếp nhận quang chu kì tác động đến sự ra hoa
III.3.1.Ứng dụng vào thực tế trồng trọt
III.3.2.Ứng dụng chất điều hòa sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp
1.2.Khái niệm sinh trưởng sơ cấp, sinh trưởng thứ cấp
1.3 Trình bày được ảnh hưởng của điều
2.1 Phân biệt được sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp
3.1 Ứng dụng trong xác định tuổi cây
3.2 Liên hệ thực
tế về các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng
* Tích hợp kỹ
Trang 8kiện môi trường tới sự sinh trưởng ở thực vật.
năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
1.2 Kể tên được các nhóm hooc môn thực vật
2.1 Phân biệt được các hooc môn sinh trưởng ( nơi tổng hợp, tác dụng sinh lí)
3.1 Ứng dụng chất điều hòa sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp
sự ra hoa
2.4 Giải thích được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển
3.1 Ứng dụng kiến thức về quang chu kì vào sản xuất nông nghiệp
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
III.2.1 Phân biệt quan
hệ sinh trưởng, phát triển qua biến thái và không qua biến thái
III.2.2 Phân biệt sinh
III.3.1 Ứng dụng vào thực tiễn chăn nuôi
Trang 9đối với sinh trưởng của động vật không xương
và động vật có xương sống
III.1.3 Nêu cơ chế điều hòa sinh trưởng và phát triển
III.1.4.Nêu nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn nội tiết phổ biến
III.1.5 Nêu các nhân tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển động vật
III.1.6.Trình bày khả năng điều khiểm sinh trưởng và phát triển ở động vật và người
trưởng qua biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn
2.1 Phân biệt được phát triển qua biến thái
và không qua biến thái2.2 Phân biệt được phát triển qua biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn
3.1 Liên hệ thực
tế để phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
2.1.Giải thích nguyên nhân gây ra một số bệnh ở người
3.1.Liên hệ thực
tế để có biện pháp phòng tránh các bệnh liên quan đến
Trang 10ở động vật sống và không có
xương sống 1.2 Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn nội tiết phổ biến
1.3 Nêu cơ chế điều hòa sinh trưởng và phát triển
sinh trưởng và phát triển
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
và phát triển ở động vật1.2 Trình bày được các biện pháp điều khiển sinh trưởng và phát triển ở động vật và người
2.1 Phân tích được tác động của các nhân tố bên ngoài đến sinh trưởng và phát triển của động vật
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
2.1 Phân tích được các giai đoạn chủ yếu của quá trình sinh trưởng
và phát triển của một hoặc một số loài động vật
2.2 Xác định được kiểu sinh trưởng, phát triển của động vật ( qua biến thái hoàn toàn, qua biến thái không hoàn toàn, không qua biến thái)
* Tích hợp kỹ năng sống
- Kn quản lý thời gian khi thực hành
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
Chương IV: IV.1.1.Nêu khái niệm IV.2.1.Phân biệt được IV.3.1.Ứng
Trang 11các kiểu sinh sản vô tính
IV.2.2 Phân biệt sinh sản vô tính và hữu tính
dụng vào thực tiễn trồng trọt
2.1 Phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
2.2 Giải thích vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật và con người
3.1 Ứng dụng các phương pháp nhân giống vô tính vào thực tiễn
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
ở thực vật có hoa
1.3 Nêu quá trình thụ phấn, thụ tinh
1.4 Nêu được quá trình hình thành hạt, quả
2.1 Phân biệt được sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính
3.1 Ứng dụng của sinh sản hữu tính trong nông nghiệp
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
Bài 43: Thực
hành: nhân
1.1 Trình bày được cách tiến hành nhân
2.1 Giải thích được cơ
sở sinh học của các
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
Trang 121.2 Nêu được lợi ích kinh tế của phương pháp nhân giống vô tính.
phương pháp nhân giống vô tính
2.2 Thực hiện được các phương pháp nhân giống vô tính
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
- Kn quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm khi thực hành
B sinh sản ở
động vật
IV.1.1.Trình bày khái niệm sinh sản vô tính ở động vật
IV.1.2.Nêu các hình thức sinh sản vô tính ở động vật
IV.1.3.Nêu khái niệm sinh sản hữu tính động vật
IV.1.4.Trình bày cơ chế điều hòa sinh sản
IV.1.5.Nêu khả năng tự điều tiết quá trình sinh sản ở người
IV.1.6.Nêu khái niệm tăng sinh ở động vậtIV.1.7.Nêu vai trò thụ tinh nhân tạo
IV.1.8.Mô tả nguyên tắc nuôi cấy phôi
IV.1.9.Nêu khái quát các vấn đề dân số và chất lượng cuộc sống
IV.2.1.Phân biệt sinh sản vô tính và tái sinh các bộ phận của cơ thểIV.2.2.Giải thích nguyên tắc nuôi cấy mô
IV.2.3.Phân biệt các hình thức sinh sản hữu tính động vật
IV.2.4.Phân biệt chiều hướng tiến hóa trong sinh sản hữu tính
IV.2.5.Phân biệt điều khiển số con và điều khiển giới tính đàn con
IV.3.1.Liên hệ thực tế
IV.3.2.Ứng dụng vào chăn nuôi
Trang 131.2.Kể tên được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật
1.3 Mô tả được nguyên tắc nuôi cấy mô và nhân bản vô tính
2.1 Phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính
2.2 Phân biệt được sinh sản vô tính và tái sinh các bộ phận của
cơ thể
2.3 Ưu điểm và hạn chế của sinh sản vô tính
3.1 Sưu tầm các thành tựu nhân giống vô tính ở động vật
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
2.1 Giải thích ưu điểm
và hạn chế của sinh sản hữu tính ở động vật
2.2 Giải thích ưu thế của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài
2.3 Phân biệt được các hình thức sinh sản hữu tính ở động vật
2.4 Phân biệt chiều hướng tiến hóa trong sinh sản hữu tính ở động vật
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
Bài 46: Cơ
chế điều hòa
sinh sản
1.1 Kể tên được các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở động vật1.2 Trình bày được cơ chế điều hòa sinh tinh
và sinh trứng
1.3.Nêu khả năng tự điều tiết quá trình sinh sản ở người.
2.1 Phân tích được ảnh hưởng của thần kinh và môi trường sống đến quá trình sinh sản
2.2 Giải thích được tác dụng của các viên thuốc tránh thai
3.1 Liên hệ thực tế
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm
Trang 14kiếm và xử lý thông tin.
1.2.Nêu được khái niệm sinh đẻ có kế hoạch
1.3.Kể tên được các biện pháp tránh thai
1.4 Vai trò của thụ tinh nhân tạo
1.5.Mô tả nguyên tắc nuôi cấy phôi
2.1 Phân biệt điều khiển số con và điều khiển giới tính
2.2 Giải thích được cơ chế tác dụng của các biện pháp tránh thai
3.1 Sưu tầm tài liệu và các thành tựu điều khiển số con, điều khiển giới tính của đàn con ở động vật
* Tích hợp kỹ năng sống
- KN thể hiện
sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm tổ, lớp
- Kn hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
1.3 Phân biệt sinh trưởng và phát triển
1.4 Kể tên các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật, động vật
1.5 Nêu được khái niệm sinh sản, kể tên các hooc môn điều hòa sinh sản ở thực vật và động vật
2.1 So sánh cảm ứng ở thực vật và ở động vật
2.2 Phân biệt được tập tính bẩm sinh và tập tính học được
2.3 So sánh sinh trưởng và phát triển ở thực vật và động vật
2.4 Phân biệt các hooc môn thực vật
2.5 So sánh sinh sản ở thực vật và động vật
7 Khung phân phối chương trình.